► Tràn khí màng phổi : ► - Sự hiện diện khí bất thường trong khoang màng phổi, có thể là tràn khí màng phổi áp lực hoặc tràn khí – dịch màng phổi.. 98 Tràn khí màng phổi P: đậm độ khí, k
Trang 1CT CHẤN THƯƠNG
NGỰC
Trang 2CHỈ ĐỊNH CT NGỰC
Đánh giá các bất thường phát hiện trên X quang qui ước
Bệnh lý phổi, trung thất, màng phổi, thành ngực
Đánh giá giai đọan (staging) ung thư, phát hiện di căn sớm
Phân biệt các bệnh lý: viêm, u
Đánh giá bệnh lý mạch máu
Hướng dẫn sinh thiết, can thiệp
CHỈ ĐỊNH RỘNG RÃI
Trang 5Không cản quang (PL) Có cản quang (CE)
Trang 6Cửa sổ trung thất Cửa sổ phổi
Cửa sổ xương
Trang 7Cữa sổ mô mềm Cữa sổ phổi
Trang 8Type B / Bóc tách động mạch chủ
Trang 11KỸ THUẬT CT LY GIẢI CAO (High resolution CT/HRCT)
Trang 21Lobule secondaire de Miller
Trang 27Giải phẫu hình ảnh CT TRUNG THẤT-PHỔI
Trang 29Ngang mức khớp ức đòn
Trang 30Ngang mức tĩnh mạch thân cánh tay đầu (T)
•Tĩnh mạch cánh tay đầu (T) (ibv) chạy ngang – trước, qua (P) hợp với nhánh (P) tạo tĩnh mạch chủ trên
•Lưu ý các bệnh lý: u, hạch
Trang 31Ngang mức cung động mạch chủ
Trang 32Ngang mức cữa sổ phế chủ
•Cữa sổ phế chủ: giữa cung động mạch chủ và động mạch phổi (T)
Có vài hạch nhỏ vùng này Tĩnh mạch Azygos chạy sau, ra trước cạnh (P) khí quản vào tĩnh mạch chủ trên
• Lưu ý các bệnh lý: mạch máu (phình mạch ), hạch, u
Av
Trang 33Ngang mức động mạch phổi (T)
Trang 34Ngang mức động mạch phổi (P) và thân động mạch phổi
•Động mạch phổi (P) [RPA] từ thân động mạch phổi [MPA], chạy sang (P) phiá sau động mạch chủ lên [AA]
•Lưu ý các bệnh lý: mạch máu (phình-thuyên tắc mạch động mạch phổi ), hạch, u
Trang 35Ngang mức nhĩ (T)
Trang 36Ngang mức 4 buồng tim
•Thấy các buồng tim Màng ngoài tim tạo đường mờ giữa hai lớp mỡ [M]
•Lưu ý các bệnh lý: tim (huyết khối), hạch trước tim, u thực quản, cột sống
M
Trang 37Ngang mức khoang sau chân hòanh
Trang 38CÂY PHẾ QUẢN VÀ PHÂN THÙY PHỔI
+CT cho chi tiết giải phẫu tốt rất nhiều so với X
quang qui ước
+Phân tích hình ảnh CT
-Cây phế quản -Phân thùy phổi -Rãnh màng phổi
Trang 41Mức Carina
3
3
1/2
Trang 45Mức nhĩ T 5
4
8
4 7/8
Trang 6262
Trang 64HÌNH ẢNH CT CHẤN THƯƠNG NGỰC
Trang 67CHẤN THƯƠNG THÀNH NGỰC
hiệu ‘mất cơ hoành’, thoát vị qua cơ hoành (dấu hiệu ‘thắt eo’ hay ‘cổ áo’), dấu hiệu ‘tạng lệ
Trang 6868
Sưng, tụ máu,
tụ khí dưới da
Trang 7070
Tụ khí dưới da
Trang 71Gãy xương ức
Trang 7272
Gãy xương ức
Trang 73Gãy nhiều
xương sườn T
Trang 7474
Gãy xương sườn,
tràn khí màng phổi
Trang 75Trật khớp ức
đòn T
Trang 8080
Thoát vị
phổi – hở
thành ngực
Trang 81Thoát vị
phổi – hở
thành ngực
Trang 8282
Thoát vị dạ dày –
lách/ Vỡ cơ
hoành
Trang 83Thoát vị dạ
dày – lách/
Vỡ cơ hoành
Trang 8484
Thoát vị dạ
dày vào lồng
ngực
Trang 85Thoát vị dạ dày
vào lồng ngực
Trang 8686
Thoát vị dạ dày
vào lồng ngực
Trang 87Thoát vị dạ dày – ruột vào lồng ngực
Trang 8888
Thoát vị khe thực quản
Trang 90Coupole dte
Trang 94CHẤN THƯƠNG MÀNG PHỔI
► Tràn máu màng phổi :
► - Sự tụ máu trong khoang màng phổi
► - Tùy lượng máu và thời gian… đậm độ dịch sẽ
khác nhau trên CT, nhưng thường có đậm độ cao
► Tràn khí màng phổi :
► - Sự hiện diện khí bất thường trong khoang màng
phổi, có thể là tràn khí màng phổi áp lực hoặc tràn
khí – dịch màng phổi
► Hình CT : đậm độ khí, không thấy nhu mô phổi,
thường ở ngoại biên, trên cao, dạng hình liềm,
viền quanh bên ngoài lá tạng-nhu mô phồi, thay
đổi theo tư thế
Trang 96Tràn máu màng
phổi đẩy lệch trung thất
Trang 97Tràn máu màng phổi đẩy lệch trung thất
Trang 9898
Tràn khí màng phổi (P): đậm độ khí, không có nhu mô phổi, phổi xẹp bị đẩy vào trong
Trang 99Tràn khí màng phổi
Trang 100Tràn khí màng phổi
Trang 101Tràn khí màng phổi
Trang 102Tràn khí
màng phổi/
BN đã dẫn lưu MP
Trang 103Tràn khí màng phổi/ BN đã dẫn lưu MP
Trang 104Tràn khí màng phổi/ BN đã dẫn lưu MP
Trang 105Tràn khí màng phổi áp lực
Trang 106Tràn khí – tràn máu màng phổi
Trang 112CHẤN THƯƠNG NHU MÔ
► - Dạng đám mờ đông đặc phổi đồng nhất, lan tỏa
có bờ không rõ hoặc đám mờ nhẹ, không rõ
► - Dạng kết hợp
► CĐPB : với các dạng đông đặc phổi khác trong
chấn thương : viêm phổi hít, phù phổi hoặc xẹp
phổi
Trang 113Dập phổi
Trang 114Dập phổi
Trang 115Dập phổi đã lành
Trang 116Nang giả / Dập phổi
Trang 120CHẤN THƯƠNG NHU MÔ PHỔI
► Rách phổi : lực căng xé do tổn thương xuyên thấu hoặc chấn thương kín
► Phân loại : vỡ do ép, rách do ép, rách do dính và tổn
thương do xương sườn đâm xuyên
► Hình CT : - Lúc đầu dạng đường, sau đó dạng nang tròn
do co dãn của mô phổi bình thường xung quanh
► - Sau khi rách có thể bị máu lấp đầy tạo
thành tụ máu trong phổi hoặc chứa khí tạo thành nang
khí
Trang 121classified
into four types based on the mechanism of injury
(Thoongsuwan et al 2005):
1 Type 1: pulmonary laceration resulting from sudden
compression of the chest wall against the closed glottis,
wherein the air-containing parenchyma ruptures (usually
large and located deep in the parenchyma)
2 Type 2: pulmonary laceration occurring from shearing
forces as the lung is compressed on the vertebral bodies
(typically elliptical and located in the paraspinal regions)
3 Type 3: pulmonary lacerations developing as a consequence
of fractured rib puncture (small, peripheral, often
multiple and adjacent to a fractured rib)
4 Type 4: pulmonary lacerations resulting from a pre-existing
Trang 122Rách phổi
Trang 123Dập phổi, rách phổi kèm
nang khí
Trang 128CHẤN THƯƠNG TRUNG THẤT
thực quản, các khoang trong hay sau phúc mạc
►Hình CT : hình đậm độ khí trong hay quanh
trung thất
Trang 129Tràn khí trung thất, tràn khí màng phổi hai bên
Trang 130Tràn khí trung thất,
t ràn khí – tràn máu màng phổi, dập
phổi
Trang 132CHẤN THƯƠNG TRUNG THẤT
► Chấn thương ĐMC ngực : thuờng ở chỗ nối giữa phần sau của đoạn cung và đoạn xuống, ngay dưới chỗ xuất phát ĐM cánh tay đầu (T)
► Hình CT :
► - Dấu hiệu trực tiếp : rách nội mạc, bóc tách hay tụ máu
trong thành ĐMC, huyết khối trong lòng, giả phình
mạch, giả hẹp mạch, thoát chất cản quang
► - Dấu hiệu gián tiếp : tụ máu trung thất quanh chõ chấn
thương, thay đổi câu trúc mỡ trung thất
Trang 133CHẤN THƯƠNG TRUNG THẤT
► Tụ máu trung thất : do chấn thương kín hay xuyên thấu
► Hình CT :
► - PL : hình ảnh lớn trung thất, đậm độ máu tụ tùy thuộc
thời gian xuất huyết, hình mất cấu trúc mỡ trung thất, chèn ép các cấu trúc trung thất như khí quản, thực quản, mạch máu
► - CE : sự thoát chất cản quang cho biết tình trạng máu đang chảy
Trang 134(Morris and Gavant 1999):
1 Grade 0: normal aorta and mediastinum
2 Grade 1: abnormal mediastinum and normal aorta Five
to 10% of blunt trauma present with isolated mediastinal hematoma in the absence of an aortic lesion
3 Grade 2: minimal aortic injury Aortic intimal injuries
extending for 1 cm or less may be difficult to detect
and should be differentiated from atherosclerotic
Trang 135Chấn thương quai ĐMC, tụ máu
trung thất
Trang 136Chấn thương quai ĐMC, tụ máu trung thất, giả phình quai ĐMC
Trang 137Chấn thương quai ĐMC, tụ máu
trung thất, giả
phình quai ĐMC
Trang 138Chấn thương quai ĐMC, tụ máu
trung thất, giả
phình quai ĐMC
Trang 142CT image shows typical pseudoaneurysm (curved arrow) in proximal descending aorta with slight nasogastric
tube displacement to the right
Trang 143(B, C) CT images show contrast leaking from pseudoaneurysm
(arrows) and extensive mediastinal
hematoma
Trang 144CHẤN THƯƠNG TRUNG THẤT
► Viêm trung thất cấp tính : do vỡ thực quản
► Hình CT :
► - PL : hình ảnh thâm nhiễm lan tỏa, dạng sọc ở cấu trúc
mỡ trung thất, đậm độ vùng thâm nhiễm > 25 HU, rộng trung thất, rộng khoảng cách các mạch máu, tụ dịch (+/- khí) khu trú, tràn dịch màng phổi, tràn dịch màng tim, hạch lớn và chèn ép các cấu trúc trung thất
► - CE : đánh giátốt hơn
Trang 145trong thành thực quản, tràn khí – dịch màng phổi
► - CE : thoát chất cản quang qua vị trí rách
Trang 148Rupture oesophgienne
Trang 152Vỡ khí phế quản
Trang 153Vỡ khí phế quản
Trang 154Vỡ khí phế quản
Trang 155Tracheal laceration (a) Collimated chest
radiograph shows pneumomediastinum (arrows)
(b) CT scan shows a tear (black arrow) at
the right posterolateral portion of the
trachea,
along with pneumomediastinum (white arrows)
Trang 156CHẤN THƯƠNG TIM –
MÀNG NGOÀI TIM
► Vỡ tim
► Tràn máu màng ngoài tim :
► - PL : đậm độ cao trong giai đoạn cấp, theo thời gian
đậm độ máu sẽ giảm dần
► - CE : giúp pâhn biệt TMMNT với u MNT
► Tràn khí màng ngoài tim : đậm độ khí trong MNT, tràn khí lượng nhiều sẽ gây ra TKMNT áp lực, ảnh hưởng chức nang tâm trương
Trang 158Tràn máu màng ngoài tim, tràn máu màng phổi
Trang 159Tràn máu màng ngoài tim, tràn máu màng phổi
Trang 161Tràn khí màng ngoài tim, t ràn khí trung
thất, tràn khí màng phổi,tràn khí dưới da
Trang 164Xin cám ơn !!!!!