MỤC TIÊU KHẢO SÁT KHẢO SÁT ĐẶC BIỆT LƯU Ý TRONG TAM CÁ NGUYỆT I 1.. MỤC TIÊU KHẢO SÁT KHẢO SÁT ĐẶC BIỆT LƯU Ý TRONG TAM CÁ NGUYỆT I Cách đo bề dày lớp mờ vùng gáy NT.. MỤC TIÊU KHẢO SÁ
Trang 1KHẢO SÁT SIÊU ÂM
BS NGUYỄN QUANG TRỌNG
KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH BỆNH VIỆN AN BÌNH-TP.HCM
Trang 2DÀN BÀI
• Đại cương
• Mục tiêu khảo sát trong tam cá nguyệt I
• Mục tiêu khảo sát trong tam cá nguyệt II & III
Trang 3DÀN BÀI
• Đại cương
• Mục tiêu khảo sát trong tam cá nguyệt I
• Mục tiêu khảo sát trong tam cá nguyệt II & III
Trang 4• Trên 50 triệu sản phụ đã đƣợc siêu âm và nhiều
nghiên cứu dịch tễ đã đƣợc báo cáo cho thấy không tăng tần suất thai chết, thai dị dạng, thai chậm phát
triển trong tử cung, u ác tính ở trẻ em
20/10/2006 C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055 4
Trang 5ĐẠI CƯƠNG
• Cũng không có bằng chứng cho thấy trẻ sinh ra bị rối loạn hành vi, cũng như không ảnh hưởng đến khả
năng đọc, viết, toán học…của trẻ
• Cho đến nay, người ta cho rằng sản phụ cần được siêu
âm 3 lần cho một thai kỳ:
– Tam cá nguyệt I (11-14 tuần)
– Tam cá nguyệt II (18-22 tuần)
– Tam cá nguyệt III (31-33 tuần)
20/10/2006 C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055 5
Trang 6ĐẠI CƯƠNG
20/10/2006 C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055 6
Trang 7ĐẠI CƯƠNG
20/10/2006 C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055 7
Trang 8DÀN BÀI
• Đại cương
• Mục tiêu khảo sát trong tam cá nguyệt I
• Mục tiêu khảo sát trong tam cá nguyệt II & III
Trang 9MỤC TIÊU KHẢO SÁT
TAM CÁ NGUYỆT I
• Túi thai (gestational sac)
• Túi noãn hoàn (yolk sac) hoặc phôi thai (embryo)
• Đo chiều dài đầu-mông (CRL:crown-rump length)
• Đo bề dày lớp mờ vùng gáy (NT: nuchal translucency)
• Sự hiện diện xương mũi (nasal bone) (tuần 11-14 thai kỳ)
• Hoạt động tim thai
• Số thai (ối/nhau)
• Tử cung và phần phụ
20/10/2006 C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055 9
Trang 10MỤC TIÊU KHẢO SÁT
TAM CÁ NGUYỆT I
Trang 12MỤC TIÊU KHẢO SÁT
TAM CÁ NGUYỆT I
20/10/2006 C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055 12
Đo chiều dài đầu-mông (CRL), đo
bề dày lớp mờ vùng gáy (NT)
A: cách đo chính xác
B: đo không chính xác
Trang 13MỤC TIÊU KHẢO SÁT
KHẢO SÁT ĐẶC BIỆT LƯU Ý TRONG TAM CÁ NGUYỆT I
1 Lớp mờ vùng gáy (nuchal translucency)
2 Xương mũi (nasal bone)
3 Hở van 3 lá (tricuspid regurgitation)
Trang 14NT trên siêu âm qua ngã bụng, chỉ <
5% phải thực hiện qua ngã âm đạo
- Lấy mặt cắt dọc giữa, đầu thai nhi ở
tư thế trung gian
- Phóng đại hình ảnh sao cho thai nhi
chiếm toàn bộ màn hình
- Không được lầm bề mặt da gáy với
màng ối (vỗ nhẹ lên bụng hoặc yêu cầu
thai phụ ho vài tiếng)
- Tiến hành đo như hình minh họa
NUCHAL TRANSLUCENCY -Thực hiện từ tuần thứ 11-14
- Bất thường khi ≥ 3mm
- Ý nghĩa: Nguy cơ cao Trisomy 21, 18, 13
C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055
Trang 15MỤC TIÊU KHẢO SÁT
KHẢO SÁT ĐẶC BIỆT LƯU Ý TRONG TAM CÁ NGUYỆT I
Cách đo bề dày lớp mờ vùng gáy (NT)
C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055
màng ối
Trang 16MỤC TIÊU KHẢO SÁT
KHẢO SÁT ĐẶC BIỆT LƯU Ý TRONG TAM CÁ NGUYỆT I
20/10/2006 Peter M Doubilet et al Atlas of Ultrasound in Obstetrics and Gynecology 2003 16
Trang 1720/10/2006 17
Thai 12 tuần, NT = 8mm: Trisomy 21
Katherine W Fong et al Detection of Fetal Structural Abnormalities with US during Early
Trang 1920/10/2006 C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055 19
NASAL BONE
- Khảo sát từ tuần thứ 11
- Bất sản: không thấy xương mũi
- Ý nghĩa: Nguy cơ cao Trisomy 21
CÁCH KHẢO SÁT NASAL BONE
- Lấy mặt cắt dọc giữa mặt thai nhi, cố gắng
chỉnh hướng đầu dò sau cho đường
trán-cằm tạo với chùm tia siêu âm một góc 450
- Phóng đại hình ảnh sao cho đầu và ngực
trên thai nhi chiếm toàn bộ màn hình
- Bình thường ta thấy hai đường hồi âm dày
song song (dấu =: equal sign); đường trên là
da vùng mũi, đường dưới là xương mũi
Đường thứ 3 ở cao hơn liên tục với da, đó là
chóp mũi (tip)
Trang 20-Các nghiên cứu chỉ ra rằng 73% thai nhi Trisomy 21 không thấy xương
mũi khi siêu âm vào tuần 11-14
-Ngược lại, ở thai nhi bình thường, xương mũi thấy được trong 99,5%
trường hợp
Trang 21- Điểm giao nhau của vách liên nhĩ với bờ sau tim (điểm P) nằm ngay bên
phải của điểm giữa lồng ngực
- Diện tích tim ≤ 1/3 diện tích lồng ngực
- ĐMC ngực nằm bên (T) cột sống, TMCD nằm bên (P) cột sống
Trang 22MỤC TIÊU KHẢO SÁT
KHẢO SÁT ĐẶC BIỆT LƯU Ý TRONG TAM CÁ NGUYỆT I
Trục tim bình thường 450 Điểm giao nhau của vách liên nhĩ
với bờ sau tim (điểm P) nằm ngay bên phải của điểm giữa lồng ngực
C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1303-1318
Trang 2320/10/2006 23
TRICUSPID REGURGITATION
- Khảo sát từ tuần thứ 11
- Được xem là phổ hở van 3 lá khi v > 60cm/s
và kéo dài tối thiểu nửa thì tâm thu
- Dùng Doppler xung để khảo sát
- Cửa sổ (gate) đặt ở lỗ van 3 lá, bao gồm cả nhĩ và
Fetal Medicine Foundation - Down Syndrome Screening at 11-14 Weeks
Các nghiên cứu chỉ ra rằng hở van 3 lá thấy ở 74%
thai nhi Trisomy 21, trong khi ở thai nhi bình
thường chỉ thấy trong 7% trường hợp
Trang 2420/10/2006 Greggory R DeVore, MD Fetal Echocardiography 2005 24
TRICUSPID REGURGITATION
Ngoài ra người ta còn dùng Doppler màu để đánh giá hở van 3 lá dựa
vào phổ hở trong thì tâm thu
Trang 25DÀN BÀI
• Đại cương
• Mục tiêu khảo sát trong tam cá nguyệt I
• Mục tiêu khảo sát trong tam cá nguyệt II & III
Trang 26MỤC TIÊU KHẢO SÁT TAM CÁ NGUYỆT II & III
• Tuổi thai (gestational age) (BPD: biparietal diameter, HC:
head circumference, AC: abdominal circumference)
• Hoạt động tim thai, ngôi thai, số thai
• Giải phẫu thai nhi:
– Đầu và cổ: hình dáng hộp sọ, liềm não, đồi thị, vách trong suốt, não thất bên, đám rối mạch mạc, tiểu não, bể lớn Đo
bề dày da gáy (NF: nuchal fold, nuchal pad)
– Ngực: khung xương, nhu mô phổi, mặt cắt 4 buồng tim, mặt cắt đáy tim
– Bụng: dạ dày, thận, thượng thận, bàng quang, gan, lách, vị trí của cuống rốn cắm vào thành bụng, số lượng mạch
máu của cuống rốn (3)
20/10/2006 C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055 26
Trang 27MỤC TIÊU KHẢO SÁT TAM CÁ NGUYỆT II & III
• Giải phẫu thai nhi:
– Cột sống, tứ chi
– Giới tính: đặc biệt lưu ý khi đa thai
– Ước lượng cân nặng thai nhi
• Chỉ số ối (AFI: amniotic fluid index)
• Bánh nhau và cuống rốn
• Tử cung và phần phụ của sản phụ
20/10/2006 C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055 27
Trang 28MỤC TIÊU KHẢO SÁT TAM CÁ NGUYỆT II & III
Trang 29MỤC TIÊU KHẢO SÁT TAM CÁ NGUYỆT II & III
Trang 3020/10/2006 30
C.M.Rumack et al Diagnostic
Ultrasound 3rdEdition 2005
p1039-1055
Trang 31MỤC TIÊU KHẢO SÁT TAM CÁ NGUYỆT II & III
20/10/2006 C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055 31
Trang 32MỤC TIÊU KHẢO SÁT TAM CÁ NGUYỆT II & III
Trang 3320/10/2006 C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055 33
Trang 34MỤC TIÊU KHẢO SÁT TAM CÁ NGUYỆT II & III
Tim thai chậm (bradycardia) khi < 100 lần/phút
Tim thai nhanh (tachycardia) khi > 180 lần/phút
Trang 3520/10/2006 35
Jodi M Barboza, MD et al Prenatal Diagnosis of Congenital Cardiac Anomalies: A Practical
Approach Using Two Basic Views Radiographics. 2002;22:1125-1138
CÁCH KHẢO SÁT TIM THAI
1 Xác định ngôi thai
2 Từ đầu thai nhi, ta đi dọc theo cột sống đến ngực,
rồi xoay ngang đầu dò 900 để xác định bên (P) -
bên (T) của thai nhi, lấy mặt cắt 4 buồng tim (nhĩ
(T) ở gần cột sống nhất)
3 Để lấy mặt cắt đáy tim, ta nghiêng nhẹ đầu dò về
phía đầu của thai nhi hoặc di chuyển song song
đầu dò một chút về phía đầu thai nhi (mũi tên:
ĐMC lên, đầu mũi tên: ống động mạch)
Trang 36MỤC TIÊU KHẢO SÁT
TAM CÁ NGUYỆT II & III
Jodi M Barboza, MD et al Prenatal Diagnosis of Congenital Cardiac Anomalies: A Practical
Approach Using Two Basic Views Radiographics. 2002;22:1125-1138
SP: cột sống, Dao: ĐMC xuống, LA: nhĩ (T), LV: thất (T),
RA: nhĩ (P), RV: thất (P)
Trang 37MỤC TIÊU KHẢO SÁT
TAM CÁ NGUYỆT II & III
Jodi M Barboza, MD et al Prenatal Diagnosis of Congenital Cardiac Anomalies: A Practical
Approach Using Two Basic Views Radiographics. 2002;22:1125-1138
SP: cột sống, Dao: ĐMC xuống, PA: ĐMP, RPA: ĐM phổi (P), DA và đầu mũi
tên: ống động mạch, * và mũi tên: ĐMC lên
Trang 3820/10/2006 38
Jodi M Barboza, MD et al Prenatal Diagnosis of Congenital Cardiac Anomalies: A Practical
Approach Using Two Basic Views Radiographics. 2002;22:1125-1138
Trang 39MỤC TIÊU KHẢO SÁT
TAM CÁ NGUYỆT II & III
Jodi M Barboza, MD et al Prenatal Diagnosis of Congenital Cardiac Anomalies: A Practical
Approach Using Two Basic Views Radiographics. 2002;22:1125-1138
SP: cột sống, Dao: ĐMC xuống, LA: nhĩ (T), LV: thất (T),
RA: nhĩ (P), RV: thất (P)
Trang 40MỤC TIÊU KHẢO SÁT
TAM CÁ NGUYỆT II & III
Jodi M Barboza, MD et al Prenatal Diagnosis of Congenital Cardiac Anomalies: A Practical
Approach Using Two Basic Views Radiographics. 2002;22:1125-1138
SP: cột sống, Dao: ĐMC xuống, PA: ĐMP, RPA: ĐM phổi (P), DA và đầu mũi
tên: ống động mạch, * và mũi tên: ĐMC lên
Trang 41MỤC TIÊU KHẢO SÁT
TAM CÁ NGUYỆT II & III
Jodi M Barboza, MD et al Prenatal Diagnosis of Congenital Cardiac Anomalies: A Practical
Approach Using Two Basic Views Radiographics. 2002;22:1125-1138
THÔNG LIÊN THẤT
Trang 4220/10/2006 42
Jodi M Barboza, MD et al Prenatal Diagnosis of Congenital Cardiac Anomalies: A Practical
Approach Using Two Basic Views Radiographics. 2002;22:1125-1138
TỨ CHỨNG FALLOT: thông liên thất,
ĐMC cƣỡi ngựa
Trang 4320/10/2006 43
C.M.Rumack et al Diagnostic
Ultrasound 3rdEdition 2005
p1039-1055
Trang 44MỤC TIÊU KHẢO SÁT TAM CÁ NGUYỆT II & III
20/10/2006 C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055 44
Trang 4520/10/2006 C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055 45
Trang 46MỤC TIÊU KHẢO SÁT TAM CÁ NGUYỆT II & III
Trang 47MỤC TIÊU KHẢO SÁT TAM CÁ NGUYỆT II & III
Polydactyly: Trisomy 18
C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055
Clubfoot
Trang 48MỤC TIÊU KHẢO SÁT TAM CÁ NGUYỆT II & III
20/10/2006 C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055 48
THAI NGÔI ĐẦU (cephalic presentation)
Trang 49MỤC TIÊU KHẢO SÁT TAM CÁ NGUYỆT II & III
20/10/2006 C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055 49
THAI NGÔI MÔNG ( breech presentation)
Trang 50MỤC TIÊU KHẢO SÁT TAM CÁ NGUYỆT II & III
20/10/2006 C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055 50
THAI NGÔI NGANG ( transverse presentation)
Trang 51MỤC TIÊU KHẢO SÁT TAM CÁ NGUYỆT II & III
20/10/2006 C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055 51
THAI NGÔI NGANG ( transverse presentation)
Trang 5220/10/2006 52
Trang 53MỤC TIÊU KHẢO SÁT
TAM CÁ NGUYỆT II & III
20/10/2006 Mark Deutchman,MD Obstetric Ultrasound Principles and Techniques.1995 53
Trang 54MỤC TIÊU KHẢO SÁT
TAM CÁ NGUYỆT II & III
20/10/2006 Mark Deutchman,MD Obstetric Ultrasound Principles and Techniques.1995 54
Trang 55MỤC TIÊU KHẢO SÁT
TAM CÁ NGUYỆT II & III
20/10/2006 Mark Deutchman,MD Obstetric Ultrasound Principles and Techniques.1995 55
Trang 56MỤC TIÊU KHẢO SÁT
TAM CÁ NGUYỆT II & III
20/10/2006 Mark Deutchman,MD Obstetric Ultrasound Principles and Techniques.1995 56
Trang 5720/10/2006 Mark Deutchman,MD Obstetric Ultrasound Principles and Techniques.1995 57
- AFI được đo thường quy ở tam cá nguyệt III
- Khoang ối được đo ở vị trí lớn nhất ở mỗi ¼, và tính bằng đơn vị cm
+ Khoang ối này phải có bề ngang tối thiểu 1cm
+ Đo theo chiều dọc đứng
+ Loại trừ các phần nhỏ của thai nhi và dây rốn
- AFI là tổng của 4 số đo:
+ AFI < 4 : Thiểu ối nặng + AFI < 8 : Thiểu ối
+ AFI > 24 : Đa ối + AFI > 32 : Đa ối nặng Thumb rule: - Gọi là đa ối khi ta khoang ối lớn nhất có bề dày > 8cm
- Ối bình thường khi khoang ối lớn nhất có bề dày 2-8cm
- Gọi là thiểu ối khi khoang ối lớn nhất có bề dày < 2cm
Trang 5820/10/2006 58
ĐỘ TRƯỞNG THÀNH CỦA BÁNH NHAU THEO GRANNUM
Độ 0: Hồi âm đồng dạng, bờ nhẵn Độ 1: Hồi âm thô, bờ gồ ghề
Độ 2: Vôi hóa ở đáy và các múi
nhau
Độ 3: Vôi hóa nhiều và những
vùng hồi âm trống
Trang 5920/10/2006 59
Y Robert et al Echographie en practique
Obstetricale 2003
ĐỘ TRƯỞNG THÀNH CỦA BÁNH NHAU THEO GRANNUM
Độ 0: Hồi âm đồng dạng, bờ nhẵn Độ 1: Hồi âm thô, bờ gồ ghề
Độ 2: Vôi hóa ở đáy và các múi nhau Độ 3: Vôi hóa nhiều và những vùng
hồi âm trống
Trang 6020/10/2006 Y Robert et al Echographie en practique Obstetricale 2003 60
TIÊN LƯỢNG NHAU TIỀN ĐẠO DỰA VÀO BỜ TRÊN
CỦA BÁNH NHAU THEO DENHEZ
Bờ trên vượt qua điểm giữa
đáy tử cung: không có nguy
cơ nhau tiền đạo
Bờ trên ở nửa trên thân tử cung: nguy cơ nhau tiền
đạo < 10%
Bờ trên ở nửa dưới thân tử cung: nguy cơ cao nhau
tiền đạo
Trang 6120/10/2006 61
PHÂN LOẠI NHAU TIỀN ĐẠO THEO NYBERG-CALLEN
Nhau bám thấp (low-lying) Nhau bám mép (marginal previa)
Nhau tiền đạo hoàn toàn, không đối
xứng (asymmetric complete previa)
Nhau tiền đạo hoàn toàn, đối xứng (symmetric complete previa)
Trang 62MỤC TIÊU KHẢO SÁT TAM CÁ NGUYỆT II & III
Trang 63MỤC TIÊU KHẢO SÁT
KHẢO SÁT ĐẶC BIỆT LƯU Ý TRONG TAM CÁ NGUYỆT II
1 Bề dày da gáy (nuchal fold, nuchal pad)
2 Xương mũi (nasal bone)
3 Đốm hồi âm dày trong tim (echogenic foci in the
fetal heart)
4 Hở van 3 lá (tricuspid regurgitation)
5 Ruột hồi âm dày (echogenic bowel)
6 Dãn bể thận (pyelectasis)
7 Xương đùi ngắn (short femur)
Trang 64MỤC TIÊU KHẢO SÁT
KHẢO SÁT ĐẶC BIỆT LƯU Ý TRONG TAM CÁ NGUYỆT II
20/10/2006 C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055 64
NUCHAL FOLD -Thực hiện từ tuần thứ 15-20
- Bất thường khi ≥ 6mm
- Ý nghĩa: Nguy cơ Trisomy 21
Các nguyên cứu chỉ ra rằng tăng bề dày da cổ thấy ở 33% thai nhi Trisomy 21, trong khi
tỷ lệ này ở thai nhi bình thường là 0,6%
Trang 65MỤC TIÊU KHẢO SÁT
KHẢO SÁT ĐẶC BIỆT LƯU Ý TRONG TAM CÁ NGUYỆT II
20/10/2006 Peter M Doubilet et al Atlas of Ultrasound in Obstetrics and Gynecology 2003 65
Trang 66MỤC TIÊU KHẢO SÁT
KHẢO SÁT ĐẶC BIỆT LƯU Ý TRONG TAM CÁ NGUYỆT II
20/10/2006 C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055 66
Trisomy 21
Trang 6720/10/2006 67
C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055 Anthony O Odibo, MD et al Evaluating the Efficiency of Using Second-Trimester Nasal Bone Hypoplasia as a Single or a Combined Marker for Fetal Aneuploidy J Ultrasound Med 2006
Xương mũi bình thường / thai 18 tuần
Bất sản xương mũi: Trisomy 21
Trang 6820/10/2006 68
Thai 26 tuần, bình thường
Wesley Lee, MD et al Nasal Bone Evaluation in Fetuses With Down Syndrome During the
Second and Third Trimesters of Pregnancy J Ultrasound Med 2003 22:55-60
Trang 6920/10/2006 69
Thai 20 tuần, trisomy 21
Wesley Lee, MD et al Nasal Bone Evaluation in Fetuses With Down Syndrome During the
Second and Third Trimesters of Pregnancy J Ultrasound Med 2003 22:55-60
Trang 70MỤC TIÊU KHẢO SÁT
KHẢO SÁT ĐẶC BIỆT LƯU Ý TRONG TAM CÁ NGUYỆT II
20/10/2006 C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1039-1055 70
ĐỐM HỒI ÂM DÀY TRONG TIM
- Do vôi hóa trụ cơ
- Thấy ở mặt cắt 4 buồng tim
- Thấy ở 25% thai nhi Trisomy 21, trong khi ở thai nhi bình thường tỷ lệ này là 4%
Đốm hồi âm dày trong hai
buồng thất: Trisomy 21