Thành phần, số lượng và trật tự axitamin trong phõn tử protein Câu 11: Cấu tạo của màng sinh chất cơ bản gồm: AA. Giữa nhóm H3PO4 của nu này với nhóm OH của phân tử đờng tại vị trí C5 củ
Trang 1Trờng THPT thạch thành I Đề kiểm tra học kì I Năm 2008 2009– –
Họ và tên:……… Môn: Sinh học lớp 10 … Ban KHTN.
Lớp:………… Thời gian làm bài:45 phút
Đề: 468
Đ/A
A Phần trắc nghiệm: (7 điểm): Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi và trả lời sau:
Câu 1 : Trong cỏc nguyờn tố hoỏ học sau đõy, nguyờn tố nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ thể người?
A Cacbon C Nitơ B Hidrụ D ễ xi
Câu 2: Khi nhiệt độ mụi trường tăng cao, cú hiện tượng nước bốc hơi khỏi cơ thể Điều này cú ý nghĩa:
A Làm tăng cỏc phản ứng sinh húa trong tế bào B Tao ra sự cõn bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể
C Giảm bớt sự toả nhiệt từ cơ thể ra mụi trường D Tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể
Câu3 Sắp xếp nào sau đõy đỳng theo thứ tự cỏc chất đường từ đơn giản đến phức tạp?
A Đisaccarit, mụnụsaccarit, Pụlisaccarit B Mụnụsaccarit, Điaccarit, Pụlisaccarit
C Pụlisaccarit, mụnụsaccarit, Đisaccarit D Mụnụsaccarit, Pụlisaccarit, Điaccarit
Câu4: Loại đường nào sau đõy khụng cựng nhúm với những chất cũn lại?
A Pentụzơ C Mantụzơ B Glucụzơ D Fructụzơ
Câu5: Phỏt biểu sau đõy cú nội dung đỳng là:
A Trong mỡ chứa nhiều a xớt no B Phõn tử dầu cú chứa 1glixờrol
C Trong mỡ cú chứa 1glixờrol và 2 axit bộo D Dầu hoà tan khụng giới hạn trong nướC
Câu 6:Phát biểu nào sau đây có nội dung sai:
A Lục lạp, ti thể có cấu trúc màng kép
B Màng sinh chất là màng đơn, có 2 lớp phôtpholipit quang đầu a nớc vào nhau
C Diệp lục hất thụ ánh sáng nhiều nhất ở vùng ánh sáng đỏ và xanh tím
D Chu trình crép tạo ra 2 ATP
Câu7 : Chức năng chủ yếu của đường đêôxiribôzơ là:
A Tham gia cấu tạo thành tế bào B Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
C Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể D Là thành phần của phõn tử AND
Câu 8: Nồng độ muối trong tế bào là 0.1%, ngoài tế bào là 0,4% Ngâm tế bào thực vật trong môI trờng trên sau một
thời gian thì hiện tơng gì xảy ra và môI trờng đó gọi là môi trờng gì?
A Tế bào co nguyên sinh, môi trờng nhợc trơng
B Tế bào co nguyên sinh, môi trờng u trơng
C Tế bào phản co nguyên sinh, môi trờng u trơng
D Tế bào phình to ra , mô trờng nhợc trơng
Câu 9 : Trong cỏc cụng thức hoỏ học chủ yếu sau, cụng thức nào là của axit a min?
A R-CH-COOH B R-CH2-COOH
C R-CH2-OH D NH2-CH2-COOH
Câu10- Tớnh đa dạng của prụtờin được qui định bởi R
A Nhúm amin của cỏc axit amin B Nhúm R của cỏc axit amin
C Liờn kết peptit D Thành phần, số lượng và trật tự axitamin trong phõn tử protein
Câu 11: Cấu tạo của màng sinh chất cơ bản gồm:
A Lớp kép phôtpholipit đợc xen kẽ bởi những phân tử prôtêin , colesterôn, glicôprôtêin
B Lớp phôtpholipit đợc xen kẽ bởi những phân tử prôtêin , colesterôn, glicôprôtêin
C Lớp kép phôtpholipit đợc xen kẽ bởi những phân tử prôtêin , glicôprôtêin
D Lớp kép phôtpholipit đợc xen kẽ bởi những phân tử prôtêin , colesterôn
Câu12: Chức năng của ADN là:
A Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào B Bảo quản và truyền đạt thụng tin di truyền
Trang 2Câu15: Cõu cú nội dung đỳng trong cỏc cõu sau đõy là:
A Trong cỏc ARN khụng cú chứa ba zơ nitơ loại timin B Cỏc loại ARN đều cú chứa 4 loại đơn phaan A, T, G, X
C ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribụxụm D tARN là kớ hiệu của phõn tử ARN thụng tin
Câu16: Loại liờn kết nào sau đõy cần bẻ góy nú cần ớt năng lượng nhất?
A Liờn kết hi đrụ B Liờn kết hidro, liên kết C Liờn kết cộng hoỏ trị D Liờn kết peptit
Câu17: : Trong AND liên kết hoá trị là liên kết:
A Giữa nhóm H3PO4 của nu này với nhóm OH của phân tử đờng tại vị trí C5 của nu kế tiếp
B Giữa nhóm H3PO4 của nu này với nhóm OH của phân tử đờng tại vị trí C3 của nu kế tiếp
C Giữa nhóm H3PO4 của nu này với phân tử đờng của nu kế tiếp
D Giữa nhóm OH của nu này với nhóm OH của phân tử đờng tại vị trí C3 của nu kế tiếp
Câu 18: Trong quang hợp oxi đợc tạo ra hô hấp là nhờ phản ứng:
A Phản ứng ôxi hoá khử sinh học C Phản ứng quang phân li nớc
B Phản ứng trong chu trìng Crép D Phản ứng ỗi hoá các hợp chất chứa Fe
Câu 19: Cho một đoạn gen có tỉ lệ nuclêôtit ở một mạch là A+ G = 1/4 , tỉ lệ này ở mạch bổ sung là:
T+X
A 0,5 B 0,25 C 4 D 1
Câu 20: Cấu trúc của nhân gồm:
A Màng nhân, chất nhân, nhân con, ribôxôm C Màng nhân, chất nhân, nhân con
B Chất nhân, nhân con, ribôxôm D Chất nhân, nhân con, ribôxôm, liôxôm
B Tự luận: ( 3 điểm)
Gen A và gen B đều có chiều dài 0,2754 micromet Gen A có thong số giữa G với một loại nu khác bằng 4 Gen
B có hiệu số giữa G với một loại khác bằng 630 Hai gen nói trên cùng nhân đôi với số lần không bằng nhau và tổng
số nu loại G trong các gen con là 8352 nu…
1 Xác định số lần nhân đôi của mỗi gen
2 Tính tổng số nu môi trờng nội bào cung cấp từng loại cho mỗi gen hoàn tất quá trình nhân đôi trên
3 Tính tổng số liên kết hiđrô đợc hình thành trong quá trình nhân đôi của 2 gen nói trên
Bài Làm:
Trang 3Trờng THPT thạch thành I Đề kiểm tra học kì I Năm 2008 2009– –
Họ và tên……… Môn: Sinh học lớp 10 … Ban KHTN.
Lớp:………… Thời gian làm bài:45 phút
Đề ;254
Đ/A
A Phần trắc nghiệm: (7 điểm): Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi và trả lời sau:
Câu 1: Cấu trúc của nhân gồm:
A Màng nhân, chất nhân, nhân con, ribôxôm C Màng nhân, chất nhân, nhân con
B Chất nhân, nhân con, ribôxôm D Chất nhân, nhân con, ribôxôm, liôxôm
Câu2: : Trong AND liên kết hoá trị là liên kết:
A Giữa nhóm H3PO4 của nu này với nhóm OH của phân tử đờng tại vị trí C5 của nu kế tiếp
B Giữa nhóm H3PO4 của nu này với nhóm OH của phân tử đờng tại vị trí C3 của nu kế tiếp
C Giữa nhóm H3PO4 của nu này với phân tử đờng của nu kế tiếp
D Giữa nhóm OH của nu này với nhóm OH của phân tử đờng tại vị trí C3 của nu kế tiếp
Câu3: Cõu cú nội dung đỳng trong cỏc cõu sau đõy là:
A Trong cỏc ARN khụng cú chứa ba zơ nitơ loại timin B Cỏc loại ARN đều cú chứa 4 loại đơn phaan A, T, G, X
C ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribụxụm D tARN là kớ hiệu của phõn tử ARN thụng tin
Câu 4: Trong quang hợp oxi đợc tạo ra hô hấp là nhờ phản ứng:
A Phản ứng ôxi hoá khử sinh học C Phản ứng quang phân li nớc
B Phản ứng trong chu trìng Crép D Phản ứng ỗi hoá các hợp chất chứa Fe
Câu 5: Cho một đoạn gen có tỉ lệ nuclêôtit ở một mạch là A+ T = 1/4 , tỉ lệ này ở mạch bổ sung là:
G+X
A 0,5 B 0,25 C 4 D 1
Câu 6: Cấu tạo của màng sinh chất cơ bản gồm:
A Lớp kép phôtpholipit đợc xen kẽ bởi những phân tử prôtêin , colesterôn, glicôprôtêin
B Lớp phôtpholipit đợc xen kẽ bởi những phân tử prôtêin , colesterôn, glicôprôtêin
C Lớp kép phôtpholipit đợc xen kẽ bởi những phân tử prôtêin , glicôprôtêin
D Lớp kép phôtpholipit đợc xen kẽ bởi những phân tử prôtêin , colesterôn
Câu7: Loại liờn kết nào sau đõy cần bẻ góy nú cần ớt năng lượng nhất?
A Liờn kết hi đrụ B Liờn kết hidro, liên kết C Liờn kết cộng hoỏ trị D Liờn kết peptit
Câu 8 : Trong cỏc nguyờn tố hoỏ học sau đõy, nguyờn tố nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ thể người?
A Cacbon C Nitơ B Hidrụ D ễ xi
Câu9 Trong phõn tử ADN, liờn kết hiđrụ cú tỏc dụng
A Liờn kết giữa đường với axit trờn mỗi mạc B Nối giữa đường và ba zơ trờn 2 mạch lại với nhau
C Tạo tớnh đặc thự cho phõn tử AND D Liờn kết 2 mạch Polinuclờotit lại với nhau
Câu10- Tớnh đa dạng của prụtờin được qui định bởi
A Nhúm amin của cỏc axit amin B Nhúm R của cỏc axit amin
C Liờn kết peptit D Thành phần, số lượng và trật tự axitamin trong phõn tử protein
Câu11: Đặc điểm cấu tạo của ARN khỏc với ADN là:
A Đại phõn tử, cú cấu trỳc đa phõn B Cú liờn kết hiđrụ giữa cỏc nuclờụtit
C Cú cấu trỳc một mạch D Được cấu tạo từ nhiều đơn phõn
Câu12 : Chức năng chủ yếu của đường đêôxiribôzơ là:
A Tham gia cấu tạo thành tế bào B Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
C Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể D Là thành phần của phõn tử ADN
Câu13: Chức năng của ADN là:
Trang 4A Đisaccarit, mụnụsaccarit, Pụlisaccarit B Mụnụsaccarit, Điaccarit, Pụlisaccarit
C Pụlisaccarit, mụnụsaccarit, Đisaccarit D Mụnụsaccarit, Pụlisaccarit, Điaccarit
Câu16: Phỏt biểu sau đõy cú nội dung đỳng là:
A Trong mỡ chứa nhiều a xớt no B Phõn tử dầu cú chứa 1glixờrol
C Trong mỡ cú chứa 1glixờrol và 2 axit bộo D Dầu hoà tan khụng giới hạn trong nướC
Câu 17: Nồng độ muối trong tế bào là 0.1%, ngoài tế bào là 0,4% Ngâm tế bào thực vật trong môI trờng trên sau một
thời gian thì hiện tơng gì xảy ra và môI trờng đó gọi là môi trờng gì?
A Tế bào co nguyên sinh, môi trờng nhợc trơng C Tế bào co nguyên sinh, môi trờng u trơng
B Tế bào phản co nguyên sinh, môi trờng u trơng D Tế bào phình to ra , mô trờng nhợc trơng
Câu 18 : Trong cỏc cụng thức hoỏ học chủ yếu sau, cụng thức nào là của axit a min?
A R-CH-COOH B R-CH2-COOH
C R-CH2-OH D NH2-CH2-COOH
R
Câu 19: Khi nhiệt độ mụi trường tăng cao, cú hiện tượng nước bốc hơi khỏi cơ thể Điều này cú ý nghĩa:
A Làm tăng cỏc phản ứng sinh húa trong tế bào B Tao ra sự cõn bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể
C Giảm bớt sự toả nhiệt từ cơ thể ra mụi trường D Tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể
Câu20: Loại đường nào sau đõy khụng cựng nhúm với những chất cũn lại?
A Pentụzơ C Mantụzơ B Glucụzơ D Fructụzơ
B Tự luận: ( 3 điểm)
Gen A và gen B đều có chiều dài 0,2754 micromet Gen A có thong số giữa G với một loại nu khác bằng 4 Gen
B có hiệu số giữa G với một loại khác bằng 630 Hai gen nói trên cùng nhân đôi với số lần không bằng nhau và tổng
số nu loại G trong các gen con là 8352 nu…
1 Xác định số lần nhân đôi của mỗi gen
2 Tính tổng số nu môi trờng nội bào cung cấp từng loại cho mỗi gen hoàn tất quá trình nhân đôi trên
3 Tính tổng số liên kết hiđrô đợc hình thành trong quá trình nhân đôi của 2 gen nói trên
Bài Làm:
Trang 5Trờng THPT thạch thành I Đề kiểm tra học kì I Năm 2008 2009– –
Họ và tên……… Môn: Sinh học lớp 10 … Ban KHTN.
Lớp:………… Thời gian làm bài:45 phút
Đề 327
Đ/A
A Phần trắc nghiệm: (7 điểm): Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi và trả lời sau:
Câu 1 : Trong cỏc cụng thức hoỏ học chủ yếu sau, cụng thức nào là của axit a min?
A R-CH-COOH B R-CH2-COOH
C R-CH2-OH D NH2-CH2-COOH
R
Câu 2: Nồng độ muối trong tế bào là 0.1%, ngoài tế bào là 0,4% Ngâm tế bào thực vật trong môI trờng trên sau một
thời gian thì hiện tơng gì xảy ra và môI trờng đó gọi là môi trờng gì?
A.Tế bào co nguyên sinh, môi trờng nhợc trơng C Tế bào co nguyên sinh, môi trờng u trơng
B Tế bào phản co nguyên sinh, môi trờng u trơng D Tế bào phình to ra , mô trờng nhợc trơng
Câu 3: Trong quang hợp oxi đợc tạo ra hô hấp là nhờ phản ứng:
A.Phản ứng ôxi hoá khử sinh học C Phản ứng quang phân li nớc
B Phản ứng trong chu trìng Crép D Phản ứng ỗi hoá các hợp chất chứa Fe
Câu 4: Khi nhiệt độ mụi trường tăng cao, cú hiện tượng nước bốc hơi khỏi cơ thể Điều này cú ý nghĩa:
A Làm tăng cỏc phản ứng sinh húa trong tế bào B Tao ra sự cõn bằng nhiệt cho tế bào và cơ thể
C Giảm bớt sự toả nhiệt từ cơ thể ra mụi trường D Tăng sự sinh nhiệt cho cơ thể
Câu5: Loại đường nào sau đõy khụng cựng nhúm với những chất cũn lại?
A Pentụzơ B Mantụzơ C Glucụzơ D Fructụzơ
Câu 6:Phát biểu nào sua đây có nội dung sai:
A Lục lạp, ti thể có cấu trúc màng kép
B Màng sinh chất là màng đơn, có 2 lớp phôtpholipit quang đầu a nớc vào nhau
C Diệp lục hất thụ ánh sáng nhiều nhất ở vùng ánh sáng đỏ và xanh tím
D Chu trình crép tạo ra 2 ATP
Câu7 Sắp xếp nào sau đõy đỳng theo thứ tự cỏc chất đường từ đơn giản đến phức tạp?
A Đisaccarit, mụnụsaccarit, Pụlisaccarit B Mụnụsaccarit, Điaccarit, Pụlisaccarit
C Pụlisaccarit, mụnụsaccarit, Đisaccarit D Mụnụsaccarit, Pụlisaccarit, Điaccarit
Câu 8 Trong phõn tử ADN, liờn kết hiđrụ cú tỏc dụng
A Liờn kết giữa đường với axit trờn mỗi mạc B Nối giữa đường và ba zơ trờn 2 mạch lại với nhau
C Tạo tớnh đặc thự cho phõn tử AND D Liờn kết 2 mạch Polinuclờotit lại với nhau
Câu 9- Tớnh đa dạng của prụtờin được qui định bởi
A Nhúm amin của cỏc axit amin B Nhúm R của cỏc axit amin
C Liờn kết peptit D Thành phần, số lượng và trật tự axitamin trong phõn tử protein
Câu 10 : Trong cỏc nguyờn tố hoỏ học sau đõy, nguyờn tố nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ thể người?
A Cacbon B Nitơ C Hidrụ D ễ xi
Câu 11: Phỏt biểu sau đõy cú nội dung đỳng là:
A Trong mỡ chứa nhiều a xớt no B Phõn tử dầu cú chứa 1glixờrol
C Trong mỡ cú chứa 1glixờrol và 2 axit bộo D Dầu hoà tan khụng giới hạn trong nướC
Câu12 : Chức năng chủ yếu của đường là:
A Tham gia cấu tạo thành tế bào B Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
C Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể D Là thành phần của phõn tử ADN
Trang 6Câu15: : Trong AND liên kết hoá trị là liên kết:
A.Giữa nhóm H3PO4 của nu này với nhóm OH của phân tử đờng tại vị trí C5 của nu kế tiếp
B Giữa nhóm H3PO4 của nu này với nhóm OH của phân tử đờng tại vị trí C3 của nu kế tiếp
C Giữa nhóm H3PO4 của nu này với phân tử đờng của nu kế tiếp
D Giữa nhóm OH của nu này với nhóm OH của phân tử đờng tại vị trí C3 của nu kế tiếp
Câu16: Cõu cú nội dung đỳng trong cỏc cõu sau đõy là:
A Trong cỏc ARN khụng cú chứa ba zơ nitơ loại timin B Cỏc loại ARN đều cú chứa 4 loại đơn phaan A, T, G, X
C ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribụxụm D tARN là kớ hiệu của phõn tử ARN thụng tin
Câu17: Loại liờn kết nào sau đõy cần bẻ góy nú cần ớt năng lượng nhất?
A Liờn kết hi đrụ B Liờn kết hidro, liên kết C Liờn kết cộng hoỏ trị D Liờn kết peptit
Câu18: Đặc điểm cấu tạo của ARN khỏc với ADN là:
A Đại phõn tử, cú cấu trỳc đa phõn B Cú liờn kết hiđrụ giữa cỏc nuclờụtit
C Cú cấu trỳc một mạch D Được cấu tạo từ nhiều đơn phõn
Câu 19: Cho một đoạn gen có tỉ lệ nuclêôtit ở một mạch là A+ T = 1/4 , tỉ lệ này ở mạch bổ sung là:
G+X
A 0,5 B 0,25 C 4 D 1
Câu 20: Cấu trúc của nhân gồm:
E Màng nhân, chất nhân, nhân con, ribôxôm C Màng nhân, chất nhân, nhân con
F Chất nhân, nhân con, ribôxôm D Chất nhân, nhân con, ribôxôm, liôxôm
B Tự luận: ( 3 điểm)
Gen A và gen B đều có chiều dài 0,2754 micromet Gen A có thong số giữa G với một loại nu khác bằng 4 Gen
B có hiệu số giữa G với một loại khác bằng 630 Hai gen nói trên cùng nhân đôi với số lần không bằng nhau và tổng
số nu loại G trong các gen con là 8352 nu…
4 Xác định số lần nhân đôI của mỗi gen
5 Tính tổng số nu môi trờng nội bào cung cấp từng loại cho mỗi gen hoàn tất quá trình nhân đôi trên
6 Tính tổng số liên kết hiđrô đợc hình thành trong quá trình nhân đôi của 2 gen nói trên
Bài Làm:
Trang 7Trờng THPT thạch thành I Đề kiểm tra học kì I Năm 2008 2009– –
Họ và tên……… Môn: Sinh học lớp 10 … Ban KHTN.
Lớp:………… Thời gian làm bài:45 phút
Đề 956
Đ/A
A Phần trắc nghiệm: (7 điểm): Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi và trả lời sau:
Câu1: Cõu cú nội dung đỳng trong cỏc cõu sau đõy là:
A Trong cỏc ARN khụng cú chứa ba zơ nitơ loại timin B Cỏc loại ARN đều cú chứa 4 loại đơn phaan A, T, G, X
C ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribụxụm D tARN là kớ hiệu của phõn tử ARN thụng tin
Câu2: Loại liờn kết nào sau đõy cần bẻ góy nú cần ớt năng lượng nhất?
A Liờn kết hi đrụ B Liờn kết hidro, liên kết C Liờn kết cộng hoỏ trị D Liờn kết peptit
Câu3: Đặc điểm cấu tạo của ARN khỏc với ADN là:
A Đại phõn tử, cú cấu trỳc đa phõn B Cú liờn kết hiđrụ giữa cỏc nuclờụtit
C Cú cấu trỳc một mạch D Được cấu tạo từ nhiều đơn phõn
Câu 4: Cho một đoạn gen có tỉ lệ nuclêôtit ở một mạch là A+ G = 2 , tỉ lệ này ở mạch bổ sung là:
T+X
A 0,5 B 0,25 C 4 D 1
Câu 5: Cấu tạo của màng sinh chất cơ bản gồm:
A Lớp kép phôtpholipit đợc xen kẽ bởi những phân tử prôtêin , colesterôn, glicôprôtêin
B Lớp phôtpholipit đợc xen kẽ bởi những phân tử prôtêin , colesterôn, glicôprôtêin
C Lớp kép phôtpholipit đợc xen kẽ bởi những phân tử prôtêin , glicôprôtêin
D Lớp kép phôtpholipit đợc xen kẽ bởi những phân tử prôtêin , colesterôn
Câu 6: Phỏt biểu sau đõy cú nội dung đỳng là:
A Trong mỡ chứa nhiều a xớt no B Phõn tử dầu cú chứa 1glixờrol
C Trong mỡ cú chứa 1glixờrol và 2 axit bộo D Dầu hoà tan khụng giới hạn trong nướC
Câu7 : Chức năng chủ yếu của đường đêôxiribôzơ là:
A Tham gia cấu tạo thành tế bào B Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
C Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể D Là thành phần của phõn tử ADN
Câu 8- Tớnh đa dạng của prụtờin được qui định bởi
A Nhúm amin của cỏc axit amin B Nhúm R của cỏc axit amin
C Liờn kết peptit D Thành phần, số lượng và trật tự axitamin trong phõn tử protein
Câu 9: Chức năng của ADN là:
A Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào B Bảo quản và truyền đạt thụng tin di truyền
C Trực tiếp tổng hợp Prụtờin D Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
Câu10 Trong phõn tử ADN, liờn kết hiđrụ cú tỏc dụng
A Liờn kết giữa đường với axit trờn mỗi mạc B Nối giữa đường và ba zơ trờn 2 mạch lại với nhau
C Tạo tớnh đặc thự cho phõn tử AND D Liờn kết 2 mạch Polinuclờotit lại với nhau
Câu 11 : Trong cỏc nguyờn tố hoỏ học sau đõy, nguyờn tố nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ thể người?
A Cacbon B Nitơ C Hidrụ D ễ xi
Câu12 Sắp xếp nào sau đõy đỳng theo thứ tự cỏc chất đường từ đơn giản đến phức tạp?
A Đisaccarit, mụnụsaccarit, Pụlisaccarit B Mụnụsaccarit, Điaccarit, Pụlisaccarit
C Pụlisaccarit, mụnụsaccarit, Đisaccarit D Mụnụsaccarit, Pụlisaccarit, Điaccarit
Câu 13: Khi nhiệt độ mụi trường tăng cao, cú hiện tượng nước bốc hơi khỏi cơ thể Điều này cú ý nghĩa:
Trang 8A Phản ứng ôxi hoá khử sinh học B Phản ứng quang phân li nớc.
C Phản ứng trong chu trìng Crép D Phản ứng ỗi hoá các hợp chất chứa Fe
Câu16: Loại đường nào sau đõy khụng cựng nhúm với những chất cũn lại?
A Pentụzơ B Mantụzơ C Glucụzơ D Fructụzơ
Câu 17: Nồng độ muối trong tế bào là 0.1%, ngoài tế bào là 0,4% Ngâm tế bào thực vật trong môI trờng trên sau một
thời gian thì hiện tơng gì xảy ra và môI trờng đó gọi là môi trờng gì?
A Tế bào co nguyên sinh, môi trờng nhợc trơng C Tế bào co nguyên sinh, môi trờng u trơng
B Tế bào phản co nguyên sinh, môi trờng u trơng D Tế bào phình to ra , mô trờng nhợc trơng
Câu 18:Phát biểu nào sua đây có nội dung sai:
A Lục lạp, ti thể có cấu trúc màng kép
B Màng sinh chất là màng đơn, có 2 lớp phôtpholipit quang đầu a nớc vào nhau
C Diệp lục hất thụ ánh sáng nhiều nhất ở vùng ánh sáng đỏ và xanh tím
D Chu trình crép tạo ra 2 ATP
Câu 19: Cấu trúc của nhân gồm:
A Màng nhân, chất nhân, nhân con C Màng nhân, chất nhân, nhân con, ribôxôm
B Chất nhân, nhân con, ribôxôm D Chất nhân, nhân con, ribôxôm, liôxôm
Câu20: : Trong AND liên kết hoá trị là liên kết:
A Giữa nhóm H3PO4 của nu này với nhóm OH của phân tử đờng tại vị trí C5 của nu kế tiếp
B Giữa nhóm H3PO4 của nu này với nhóm OH của phân tử đờng tại vị trí C3 của nu kế tiếp
C Giữa nhóm H3PO4 của nu này với phân tử đờng của nu kế tiếp
D Giữa nhóm OH của nu này với nhóm OH của phân tử đờng tại vị trí C3 của nu kế tiếp
B Tự luận: ( 3 điểm)
Gen A và gen B đều có chiều dài 0,2754 micromet Gen A có thong số giữa G với một loại nu khác bằng 4 Gen
B có hiệu số giữa G với một loại khác bằng 630 Hai gen nói trên cùng nhân đôi với số lần không bằng nhau và tổng
số nu loại G trong các gen con tạo ra chứa 8352 nu…
1 Xác định số lần nhân đôi của mỗi gen
2 Tính tổng số nu môi trờng nội bào cung cấp từng loại cho mỗi gen hoàn tất quá trình nhân đôi trên
3 Tính tổng số liên kết hiđrô đợc hình thành trong quá trình nhân đôi của 2 gen nói trên
Bài Làm:
Trang 9Đáp án đề kiểm tra họ kì I- năm 2008- 2009
Môn: Sinh học 10 … Ban KHTN
Phần trắc nghiệm:
Đề 468:
Đề 254:
Đề 327:
Đề 956:
Phần tự luân
(0,5đ): Xét Gen A: A=T=162 nu
G= X= 648 nu
(0,5đ); Xét gen B: A= T= 90 nu
G= X = 720 nu.
a.( 1 đ):Theo bài ra ta có phơng trình: 2xGA + 2yGB = 8352 ( x là số lần tự sao của gen A,
y là số lần tự sao của gen B).
2x.648 + 2y 720 = 8352.
Lấy gia trị x= 2, y= 3.
b (0,5đ) Số nu mỗi loạ môI trờng cung cấp:
Gen A: A= T= 162.4= 648
G= X = 648.4 = 2592.
Gen B: A= T= 90.8= 720
G= X = 720.8 = 5824.