Khi mẹ vắng nhà ,em cùng chị giã gạo Khi mẹ vắng nhà ,em thổi cơm Khi mẹ vắng nhà ,em nhổ cỏ vờn Khi mẹ vắng nhà ,em quét sân và quét cổng Sớm mẹ về thấy khoai đã chín Buổi mẹ về gạo đã
Trang 1Họ và tên……….
Lớp………
Bài kiểm tra định kì Cuối kì I
Năm học 2010-2011 môn tiếng việt lớp 2
Ngày……tháng 12 năm 2010
A, kiểm tra đọc(10 điểm)
1, Đọc thầm và làm bài tập (4 đ, thời gian 20 phút).
Bài đọc: Dặn em
Mẹ cha bận việc ngày đêm
Anh còn đi học mình em ở nhà Dặn em đừng có chơi xa Máy bay Mỹ bắn không ra kịp hầm
Đừng ra ao cá trớc sân
Đuổi con bơm bớm trợt chân ngã nhào
Đừng đi bêu nắng nhức đầu
Đừng vầy nghịch đất mắt đau lấm ngời
ốm đau là mất đi chơi Làm cho bố mẹ mất vui trong lòng
Mẹ cha bận việc ngày đêm Anh ngồi trong lớp lo em ở nhà
Bài tập:
1, Anh của bạn nhỏ trong bài thơ đi đâu ?(Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng-(1điểm)
A, Đi chơi B, Đi học C, Đi làm
2, Điền từ còn thiếu vào chỗ trống (1điểm):
Dặn em đừng có …………
Máy bay Mỹ bắn không ra kịp hầm
Đừng ra ……… trớc sân
Đuổi con bơm bớm trợt chân ngã nhào
Đừng đi ……… nhức đầu
Đừng vầy ……… mắt đau lấm ngời
3, Tìm từ trái nghĩa với từ ốm đau-(1điểm):……….
4, Đặt câu với từ trái nghĩa vừa tìm đợc (1điểm):
………
2/Đọc thành tiếng (6 điểm, thời gian từ khoảng 1 phút)
Bài Con chó nhà hàng xóm (TViệt 2/I /trang 128)
(GV cho bốc thăm đọc 1 trong 5 đoạn của bài, đoạn 4 hơi dài GV cho đọc 2/3 đoạn) -Đoạn 1; Câu 1: Bạn của bé ở nhà là ai ?
-Đoạn 2: Câu 2:Khi bé bị thơng ,Cún đã giúp Bé nh thế nào?
Điểm
Đọc:
Viết:
Chung:
Trang 2-Đoạn 3: Câu 3: Những ai đến thăm Bé?Vì sao Bé vẫn buồn?
-Đoạn 4: Câu 4: Cún đã làm cho Bé vui nh thế nào?
-Đoạn 5: Câu 5: Bác sĩ nghĩ rằng Bé mau lành là nhờ ai?
Đáp án trả lời câu hỏi:
-Câu1:Bạn của bé ở nhà là ai ? (Cún bông,con chó của nhà bác hàng xóm) -Câu 2:Khi bé bị thơng ,Cún đã giúp Bé nh thế nào? (Cún nhìn Bé rồi chạy đi tìm ngời giúp)
-Câu 3: Những ai đến thăm Bé?Vì sao Bé vẫn buồn? (Bạn bè đến thăm;Bé nhớ Cún)
-Câu 4: Cún đã làm cho Bé vui nh thế nào? (Cún mang cho Bé khi thì tờ báo khi thì búp bê)
-Câu 5: Bác sĩ nghĩ rằng Bé mau lành là nhờ ai?(Chính Cún đã giúp Bé mau lành)
B, kiểm tra viết (10 điểm)
1, Chính tả (nghe-viết, 5 điểm, thời gian 15 phút)
Bài: Câu chuyện bó đũa (TViệt 2 /I/trang 112 )
Đoạn: Ngời cha liền bảo sức mạnh.
Bài tập: Điền vào chỗ trống: S hay X ?
- … ắp xếp, … ếp hàng, sang ……uân, buổi ……áng
2, Tập làm văn(5 điểm, thời gian 25phút)
Viết khoảng 5-6 câu, kể về một con vật nuôi của nhà em mà em thích
Họ và tên………
Lớp………
Bài kiểm tra định kì Cuối kì I
Năm học 2010-2011 môn tiếng việt lớp 3
Ngày……tháng 12 năm 2010
A, kiểm tra đọc(10 điểm)
1, Đọc thầm và làm bài tập (4 đ, thời gian 20 phút).
Bài đọc: Khi mẹ vắng nhà
Khi mẹ vắng nhà , em luộc khoai
Khi mẹ vắng nhà ,em cùng chị giã gạo Khi mẹ vắng nhà ,em thổi cơm Khi mẹ vắng nhà ,em nhổ cỏ vờn Khi mẹ vắng nhà ,em quét sân và quét cổng
Sớm mẹ về thấy khoai đã chín Buổi mẹ về gạo đã trắng tinh Tra mẹ về cơm dẻo và ngon Chiều mẹ về cỏ đã quang vờn Tối mẹ về cổng nhà sạch sẽ
Điểm
Đọc:
Viết:
Chung:
Trang 3Mẹ bảo em: dạo này ngoan thế Không mẹ ơi! con đã ngoan đâu
áo mẹ ma bạc màu
Đầu mẹ nắng cháy tóc
Mẹ ngày đêm khó nhọc Con cha ngoan, cha ngoan
(Trần Đăng Khoa)
Bài tập:
1, Khoanh vào chữ cái trớc đáp án đúng(1 đ):
Khi mẹ vắng nhà bạn nhỏ làm những việc gì ?
A, luộc khoai, giã gạo; C, quét sân và quét cổng;
B, thổi cơm, nhổ cỏ; D, Tất cả những việc trên
2, Ghi lại những thời gian mẹ bạn nhỏ về thấy mọi việc đã xong ( 1 đ):
………
3, Bạn nhỏ tự nhận mình thế nào ? ( 0,5 đ)
………
4,Đặt câu với từ trắng tinh( 1 đ ):……….
……….
5, Em cảm nhận khi đọc 2 câu thơ (0,5 đ): áo mẹ ma bạc màu
Đầu mẹ nắng cháy tóc
………
………
2, Đọc thành tiếng (6 điểm, thời gian khoảng 1 phút)
* Bài Ngời liên lạc nhỏ (TViệt 3/I/trang 112 ).
(GV cho học sinh bốc thăm 1 trong 3 đoạn đầu để đọc)
Trả lời câu hỏi:
Đoạn 1 -Câu 1: Anh Kim Đồng đợc giao nhiệm vụ gì ?
Đoạn 2 -Câu 2: Vì sao bác cán bộ phải đóng vai một ông già Nùng?
Đoạn 3 -Câu 3: Hãy tìm những chi tiết nói lên sự nhanh trí dũng cảm của Kim
Đồng?
* Bài Quê Hơng (TV 3/I/ trang 79 ).
Đọc khổ 1 + khổ 2 :
Câu hỏi: Nêu những hình ảnh gắn liền với quê hơng ?
Đọc khổ 3 + 4
Câu hỏi: Vì sao quê hơng đợc so sánh với mẹ ?
Trang 4b/ kiểm tra viết (10 điểm)
1, Chính tả (nghe-viết, 5 điểm, thời gian 15 phút)
Bài Nắng phơng Nam (TViệt 3 /I/ trang 94 )
Đoạn: Phơng tủm tỉm dới nắng.
Bài tập: Điền vào chỗ chấm: l hay n ?
lúa ……ếp, hoa …….an, …… iên hoan, thiếu …….iên
2, Tập làm văn (5 điểm, thời gian 25 phút)
Hãy viết một đoạn văn giới thiệu về tổ em và các hoạt động của tổ em trong tháng thi đua chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20 tháng 11
Đáp án trả lời câu hỏi:
Bài Ngời liên lạc nhỏ
-Câu 1:Anh Kim Đồng đợc giao nhiệm vụ gì?( Anh Kim đồng đợc giao nhiệm vụ dẫn đờng cho ông Ké)
-Câu 2: Vì sao bác cán bộ phải đóng vai một ông già Nùng? (Để tránh sự phát hiện của Tây đồn)
-Câu 3: Hãy tìm những chi tiết nói lên sự nhanh trí dũng cảm của Kim Đồng? (Kim Đồng nói: đi đón thầy mo về cúng cho mẹ ốm)
Bài Quê hơng:
Câu 1: Nêu những hình ảnh gắn liền với quê hơng ?(chùm khế ngọt, đờng đi học,
con diều biếc, con đò nhỏ,
Câu 2: Vì sao quê hơng đợc so sánh với mẹ ? ( Quê hơng là nơi sinh ra và lớn lên của mỗi con ngời, do vậy quê hơng đợc so sánh với ngời mẹ đã sinh ra chúng ta và nuôi dỡng chúng ta)
Trang 5Họ và tên……….
Lớp………
Bài kiểm tra định kì Cuối kì I
Năm học 2010-2011 môn tiếng việt lớp 4
Ngày……tháng 12 năm 2010
A, kiểm tra đọc(10 điểm)
1, Đọc thầm và làm bài tập (5 đ, thời gian 20 phút).
Bài đọc: Hạ Long
Chiều về cuồn cuộn mây đen Vòm trời mặt vịnh nối liền với nhau
Đảo xanh, đảo tía, đảo nâu Mênh mông sóng sóng trắng phau bạt ngàn Nhoáng nhoàng chớp chớp chói chang
Đoàng đoàng sét sét giật vang trong ngoài
Biển đen màu mực ai mài Thoảng bay vệt nắng ban mai phớt hồng Gần xa vàng xuộm màu đồng Vàng hoe lốm đốm cải ngồng đơm hoa
Tím tơi lấp lánh hoa cà Bất thần rừng rực loà loà lửa gang Cầu vồng muôn sắc loang loang Vợt trên ngọn sóng cao ngang mặt ngời
Hạ Long vẻ đẹp tuyệt vời Hiện lên rực rỡ lúc trời nổi dông
(Trần Đăng Khoa )
Bài tập:
1, (Khoanh vào chữ cái trớc đáp án đúng -1,5 điểm):
a, Tác giả viết bài thơ này vào thời gian nào trong ngày ?
A, Buổi sáng ở Hạ Long B, Buổi tra ở Hạ Long C, Buổi chiều ở Hạ Long
b, Khung cảnh vịnh Hạ Long lúc trời nổi dông nh thế nào ?
A, Phẳng lặng với những hiện tợng thiên nhiên sấm chớp, sét giật
B, Mênh mông sóng cuộn, sấm chớp, sét giật đoàng đoàng…
C, Rừng rực lòa lòa lửa gang
2, Ghi lại các màu sắc có trong bài thơ (1 điểm):
………
3, Đặt một câu với một từ chỉ màu sắc có trong bài em va tìm đợc(1 điểm):
………
4, Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm)
Vịnh Hạ Long là ……… …………
5, Nêu cảm nhận của em qua câu thơ Vòm trời mặt vịnh nối liền với nhau ? (0,5 điểm)
………
………
………
Điểm
Đọc:
Viết:
Chung:
Trang 62, Đọc thành tiếng(5 điểm, thời gian khoảng 1 phút)
*Bài Kéo co (TViệt 4 / I /trang 155)
(GV cho học sinh bốc thăm 1 trong 2 phần của bài:
Phần 1 từ đầu đến xem hội;
Câu hỏi: Em hiểu trò chơi kéo co nh thế nào?
Phần 2: Còn lại)
Câu hỏi: Hãy giới thiệu cách chơi kéo co của làng Hữu Trấp ?
Bài Tuổi Ngựa ( TV 4/ / ).
-Đọc khổ 1+ 2
Câu hỏi: Bạn nhỏ tuổi gì ? Mẹ bảo tuổi ấy tính nết thế nào ? -Đọc khổ 3+4
Câu hỏi: Ngựa con nhắn nhủ mẹ điều gì ?
b, kiểm tra viết (10 điểm)
1, Chính tả (nghe-viết, 5 điểm, thời gian 15 phút)
-Bài Chú đất Nung (TViệt 4/I/trang138 )
Đoạn: Hai ngời bột tỉnh dần, … đến hết.
-Bài tập: Phân biệt: trốn/chốn
2, Tập làm văn(5 điểm, thời gian 25 phút)
Tả một đồ chơi mà em thích
Đáp án trả lời câu hỏi:
-Em hiểu trò chơi kéo co nh thế nào? ( Phải đủ ba keo, bên nào kéo đợc đối phơng ngã
về bên mình nhiều keo hơn là thắng)
-(Thờng tổ chức thi kéo co giữa bên nam và bên nữ)
-Cách chơi kéo co ở làng Tích Sơn có gì đặc biệt?(Thi kéo co giữa trai tráng hai giáp trong làng)
-Em kể tên những trò chơi dân gian mà em biết?(HS kể)
-Bạn nhỏ tuổi gì ? Mẹ bảo tuổi ấy tính nết thế nào ? ( Bạn nhỏ tuổi ngựa, mẹ bảo tuổi ngựa hay đi)
-Ngựa con nhắn nhủ mẹ điều gì ? ( Mẹ đừng buồn, con đi nhng vẫn tìm về với mẹ )
Hớng dẫn chấm tiếng việt lớp 2
1/Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm, thời gian 20 phút): Mỗi câu trả lời đúng đợc 1 điểm
B Chơi xa, ao cá, bêu nắng,nghịch đất khỏe mạnh (mạnh khỏe,
cờng tráng…)
(HS tự đặt)
2, Đọc thành tiếng(6đ)
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3điểm.
(Đọc sai dới 3 tiếng: 2,5 điểm; đọc sai từ 3 đến 5 tiếng: 2 điểm; đọc sai từ 6 -10 tiếng: 1,5 điểm; đọc sai từ11-15 tiếng: 1,0 điểm; đọc sai từ16-20 tiếng :0,5 điểm; đọc sai trên 20 tiếng: 0điểm)
+Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu(có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu) : 1điểm.
(Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5 đ; không ngắt nghỉ hơi đúng ở
5 dấu câu trở lên: 0 điểm)
Trang 7+Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm
(Đọc quá 1 phút đến 2 phút :0,5 điểm ; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: 0điểm)
+Trả lời đúng ý câu hỏi do Gv nêu : 1 điểm.
(Trả lời cha đủ ý hoặc diễn đạt cha rõ ràng : 0,5 điểm ; không trả lời đợc hoặc trả lời sai ý: 0 điểm
3,Chính tả (5 điểm)
Bài viết (4 đ): kkhông mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày dúng đoạn văn (thơ) :
Mỗi lỗi chính tả trong bài viết(sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh ; không viết hoa đúng quy định), trừ 0,5 điểm
*Lu ý: nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn, bị trừ 1 điểm toàn bài
Bài tập (1 đ): sắp xếp, xếp hàng, sang xuân, buổi sáng
4, Tập làm văn (5 điểm)
-Viết đúng yêu cầu của đề, trình bày diễn đạt cụ thể: 5 điểm
-Viết đợc 3-4 câu cho 4 điểm
-Viết đợc 2-3 câu cho 3 điểm
-Viết đợc 1-2 câu cho 2 điểm
-Viết đợc 1 câu cho 1 điểm
-Không viết đợc câu nào cho 0 điểm
Hớng dẫn chấm tiếng việt lớp 3
1, Đọc thầm và làm bài tập (4điểm, thời gian 20 phút):
D
sớm, buổi, tra,
chiều, tối Cha ngoan (HS tự đặt) Nỗi vất vả cua mẹ phải lao động dới ma nắng để
nuôi con…
2,,Đọc thành tiếng (6 điểm)
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3điểm.
(Đọc sai dới 3 tiếng: 2,5 điểm; đọc sai 3 hoặc 4 tiếng: 2 điểm; đọc sai 5 hoặc 6 tiếng: 1,5 điểm; đọc sai 7 hoặc 8 tiếng: 1,0 điểm; đọc sai 9 hoặc 10 tiếng :0,5 điểm; đọc sai trên 10 tiếng: 0điểm)
+Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hặc 2 chỗ) : 1điểm.
(Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5 đ; không ngắt nghỉ hơi đúng ở
5 dấu câu trở lên: 0 điểm)
+Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm
(Đọc quá 1 phút đến 2 phút :0,5 điểm ; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: 0điểm)
+Trả lời đúng ý câu hỏi do Gv nêu : 1 điểm.
(Trả lời cha đủ ý hoặc diễn đạt cha rõ ràng : 0,5 điểm ; không trả lời đợc hoặc trả lời sai ý: 0 điểm
3, Chính tả (5 đ)
-Bài viết (4điểm): kkhông mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày dúng đoạn văn (thơ) :
Trang 8-Mỗi lỗi chính tả trong bài viết(sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh ; không viết hoa đúng quy định), trừ 0,5 điểm
*Lu ý: nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn, bị trừ 1 điểm toàn bài
Bài tập (1 đ): lúa nếp, hoa lan, liên hoan, thiếu niên
4,Tập làm văn (5 đ):
-Giới thiệu đợc các thành viên trong tổ (1 điểm)
-Nêu đợc các hđ của tổ (3 điểm)
+ Thi đua học tập giành nhiều điểm tốt
+ Làm báo tờng, trang trí lớp học
+ Thi thể thao
…
- Cảm nhận sau đợt thi đua (1 điểm): Phấn khởi, tích cc học tập…thầy cô vui lòng
Hớng dẫn chấm tiếng việt lớp 4
1,,Đọc thầm(5đ):
a, C
(0,5đ)
b, B
(1đ)
trắng phau, phớt hồng, vàng
xuộm, vàng hoe, tím tơi (HS tự đặt) Một thắng cảnh nổi tiếng
của VN (di sản thiên nhiên TG)
Vòm trời rất thấp,
do mây mây đen phủ kín, tởng chừng
nh vòm trời và mặt vịnh liền nhau
2, Đọc thành tiếng(5đ)
+Đọc đúng tiếng, đúng từ: (1 điểm)
(Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng : 0,5 điểm ; đọc sai quá 5 tiếng : 0 điểm)
+Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa : (1điểm)
(Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ : 0,5 điểm; ngắt nghỉ hơi
không đúng từ 4 chỗ trở lên : 0điểm)
+Giọng đọc bớc đầu có biểu cảm (1 điểm)
(Giọng đọc cha thể hiện rõ tính biểu cảm : 0,5 điểm; giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm : 0 điểm)
+Tốc độ đạt yêu cầu : (1 điểm)
(Đọc quá 1 phút đến 2 phút : 0,5 điểm ; đọc quá 2 phút: 0 điểm)
+Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu: (1 điểm)
(trả lời đúng ý câu hoặc diễn đạt cha rõ ràng : 0,5 điểm; trả lời sai hoặc không trả lời đợc: 0 điểm)
3,Chính tả(5đ)
-Bài viết (4đ): không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn(thơ)
-Mỗi lỗi chính tả trong bài viết(sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần thanh ; không viết hoa đúng quy định), trừ 0,5 điểm
*Lu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn, bị trừ 1 điểm toàn bài
Bài tập (1đ- đúng 1 từ cho 0,5 điểm): trốn tìm, nơi chốn
4,Tập làm văn(5 đ):
Trang 9- Mở bài (1 đ): Giới thiệu đồ chơi mà em thích Do ai cho, tặng vào dịp nào.
-Thân bài (3 đ): Tả hình dáng đồ chơi, những đặc điểm nổi bật…
- Kết bài (1 đ): Nêu cảm nghĩ của em, tác dụng của đồ chơi đối với em…
H
ớng dẫn chấm đọc thành tiếng lớp 2
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3điểm.
(Đọc sai dới 3 tiếng: 2,5 điểm; đọc sai từ 3 đến 5 tiếng: 2 điểm; đọc sai từ 6 -10 tiếng: 1,5 điểm; đọc sai từ 11-15 tiếng: 1,0 điểm; đọc sai từ16-20 tiếng :0,5 điểm; đọc sai trên 20 tiếng: 0điểm)
+Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu(có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu) : 1điểm.
(Không ngắt nghỉ hơI đúng ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5 đ; không ngắt nghỉ hơi đúng ở
5 dấu câu trở lên: 0 điểm)
+Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm
(Đọc quá 1 phút đến 2 phút :0,5 điểm ; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: 0điểm)
+Trả lời đúng ý câu hỏi do Gv nêu : 1 điểm.
(Trả lời cha đủ ý hoặc diễn đạt cha rõ ràng : 0,5 điểm ; không trả lời đợc hoặc trả lời sai ý: 0 điểm
H
ớng dẫn chấm đọc thành tiếng lớp 2
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3điểm.
(Đọc sai dới 3 tiếng: 2,5 điểm; đọc sai từ 3 đến 5 tiếng: 2 điểm; đọc sai từ 6 -10 tiếng: 1,5 điểm; đọc sai từ 11-15 tiếng: 1,0 điểm; đọc sai từ16-20 tiếng :0,5 điểm; đọc sai trên 20 tiếng: 0điểm)
+Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu(có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 dấu câu) : 1điểm.
(Không ngắt nghỉ hơI đúng ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5 đ; không ngắt nghỉ hơi đúng ở
5 dấu câu trở lên: 0 điểm)
+Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm
(Đọc quá 1 phút đến 2 phút :0,5 điểm ; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: 0điểm)
+Trả lời đúng ý câu hỏi do Gv nêu : 1 điểm.
(Trả lời cha đủ ý hoặc diễn đạt cha rõ ràng : 0,5 điểm ; không trả lời đợc hoặc trả lời sai ý: 0 điểm
H
ớng dẫn chấm điểm đọc thành tiếng lớp 3
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3điểm.
(Đọc sai dới 3 tiếng: 2,5 điểm; đọc sai 3 hoặc 4 tiếng: 2 điểm; đọc sai 5 hoặc 6 tiếng: 1,5 điểm; đọc sai 7 hoặc 8 tiếng: 1,0 điểm; đọc sai 9 hoặc 10 tiếng :0,5 điểm; đọc sai trên 10 tiếng: 0điểm)
Trang 10+Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hặc 2 chỗ) : 1điểm.
(Không ngắt nghỉ hơI đúng ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5 đ; không ngắt nghỉ hơi đúng ở
5 dấu câu trở lên: 0 điểm)
+Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm
(Đọc quá 1 phút đến 2 phút :0,5 điểm ; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: 0điểm)
+Trả lời đúng ý câu hỏi do Gv nêu : 1 điểm.
(Trả lời cha đủ ý hoặc diễn đạt cha rõ ràng : 0,5 điểm ; không trả lời đợc hoặc trả lời sai ý: 0 điểm
H
ớng dẫn chấm điểm đọc thành tiếng lớp 3
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3điểm.
(Đọc sai dới 3 tiếng: 2,5 điểm; đọc sai 3 hoặc 4 tiếng: 2 điểm; đọc sai 5 hoặc 6 tiếng: 1,5 điểm; đọc sai 7 hoặc 8 tiếng: 1,0 điểm; đọc sai 9 hoặc 10 tiếng :0,5 điểm; đọc sai trên 10 tiếng: 0điểm)
+Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hặc 2 chỗ) : 1điểm.
(Không ngắt nghỉ hơI đúng ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5 đ; không ngắt nghỉ hơi đúng ở
5 dấu câu trở lên: 0 điểm)
+Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm
(Đọc quá 1 phút đến 2 phút :0,5 điểm ; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm: 0điểm)
+Trả lời đúng ý câu hỏi do Gv nêu : 1 điểm.
(Trả lời cha đủ ý hoặc diễn đạt cha rõ ràng : 0,5 điểm ; không trả lời đợc hoặc trả lời sai ý: 0 điểm
H
ớng dẫn chấm điểm đọc thành tiếng lớp 4.
+Đọc đúng tiếng, đúng từ: 1 điểm
(Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng : 0,5 điểm ; đọc sai quá 5 tiếng : 0 điểm)
+Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa : 1điểm
(Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ : 0,5 điểm; ngắt nghỉ hơi
không đúng từ 4 chỗ trở lên : 0điểm)
+Giọng đọc bớc đầu có biểu cảm : 1 điểm
(Giọng đọc cha thể hiện rõ tính biểu cảm : 0,5 điểm; giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm : 0 điểm)
+Tốc độ đạt yêu cầu : 1 điểm
(Đọc quá 1 phút đến 2 phút : 0,5 điểm ; đọc quá 2 phút: 0 điểm)
+Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu: 1 điểm
(trả lời đúng ý câu hoặc diễn đạt cha rõ ràng : 0,5 điểm; trả lời sai hoặc không trả lời đợc: 0 điểm)