1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 43: Cấp số nhân

13 583 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 43: Cấp số nhân
Người hướng dẫn Hoàng Tuấn Anh, Giáo viên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 541,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨCÂU HỎI: Phát biểu định nghĩa cấp số cộng?. Nêu công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng?. Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?. Trong trường hợp đó là cấp

Trang 1

Giáo viên: HOÀNG TUẤN ANH

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

CÂU HỎI:

Phát biểu định nghĩa cấp số cộng? Nêu công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng?

Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng? Trong trường hợp

đó là cấp số cộng, hãy chỉ rõ số hạng dầu và công sai của nó?

) n 4 2

) n 3n

b u =

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

ĐÁP ÁN:

AD:

1 1

4( 1) 2 (4 2) 4( )

n n

+

+

= − ⇒ = + −

⇒ − = + − − − =

) n 3n

b u =

ĐN: Cấp số cộng là một dãy số hữu hạn hay vô hạn mà kể từ

số hạng thứ hai trở đi, mỗi số hạng đều bằng số hạng đứng

ngay trước nó cộng với một số không đổi gọi là công sai

Do đó, dãy số đã cho là cấp số cộng với:

Khai triển dãy số trên ta được: u1 = 3,u2 = 9,u3 = 27,u4 = 81,

Rõ ràng: u2 − ≠ −u1 u3 u2

Vậy dãy số này không phải là một cấp số cộng

u = d =

Trang 4

) n 3n

b u =

Khai triển dãy số trên ta được: u1 = 3,u2 = 9,u3 = 27,u4 = 81, Phân tích mối quan hệ giữa các số hạng của dãy số trên ta thấy:

3

3 3

u u

u u

u u

=

=

=

ĐẶT VẤN ĐỀ

Trang 5

Tiết 43: CẤP SỐ NHÂN

I ĐỊNH NGHĨA:

II SỐ HẠNG TỔNG QUÁT:

III TÍNH CHẤT CÁC SỐ HẠNG CỦA CẤP SỐ NHÂN:

IV TỔNG n SỐ HẠNG ĐẦU CỦA CẤP SỐ NHÂN:

Trang 6

Tiết 43: CẤP SỐ NHÂN

I ĐỊNH NGHĨA:

HĐ1:

* ĐN: ( Sgk – Tr 98)

Công thức truy hồi của cấp số nhân

un với công bội q:

un+1 = un.q với nN 8∗ (1)

* Đặc biệt:

• Khi q = 0: cấp số nhân có dạng u1, 0, 0, 0, …, 0, …

• Khi q = 1, cấp số nhân có dạng u1, u1, u1, …, u1, …

• Khi u1 = 0, cấp số nhân có dạng 0, 0, 0, …, 0, …

Trang 7

Tiết 43: CẤP SỐ NHÂN

I ĐỊNH NGHĨA:

* ĐN: ( Sgk – Tr 98) un+1 = un.q với nN 8∗ (1)

Ví dụ 1:

Chứng minh dãy số hữu hạn sau là một cấp số nhân:

8, 4, 2, 1, , ,

Nếu dãy số (un) thoả mãn: u n ≠ ∀ ∈0, n N∗ thì:

(un) là cấp số nhân n 1 , ( ).

n

u

u

∗ +

⇔ = ∀ ∈ N =

Trang 8

Tiết 43: CẤP SỐ NHÂN

I ĐỊNH NGHĨA:

256 512 ?

HĐ2:

* ĐN: ( Sgk – Tr 98) un+1 = un.q với nN 8∗ (1)

Trang 9

Tiết 43: CẤP SỐ NHÂN

II SỐ HẠNG TỔNG QUÁT:

* ĐỊNH LÍ 1: ( Sgk – Tr 99)

1

1. n , 2.

n

u = u qn ≥ (2)

Ví dụ 2: Cho cấp số nhân (u

n) với u1 = 1, q =12

a) Tính u9?

b) Hỏi 20481 là số hạng thứ bao nhiêu?

Lời giải:

8 8

9 1

 ÷

 

b

=  ÷ ⇔ ÷ = ÷

Vậy, 20481 là số hạng thứ 12

Trang 10

Tiết 43: CẤP SỐ NHÂN

III TÍNH CHẤT CÁC SỐ HẠNG CỦA CẤP SỐ NHÂN:

256 512 ?

* ĐỊNH LÍ 2: ( Sgk – Tr 101)

2

1. 1

u = uu + với k ≥ 2 (3)

(hay: uk = uk−1 uk+1).

Trang 11

Tiết 43: CẤP SỐ NHÂN

IV TỔNG n SỐ HẠNG ĐẦU CỦA MỘT CẤP SỐ NHÂN:

* ĐỊNH LÍ 3: ( Sgk – Tr 102)

Sn = u1 + u2 + u3 + …+ un Khi đó:

1

1 ( 1)

1

n n

q

q

(4)

Chú ý:

Nếu q = 1 thì cấp số nhân là u1, u1, u1, …, u1, …Khi đó: Sn = n.u1

Trang 12

Tiết 43: CẤP SỐ NHÂN

IV TỔNG n SỐ HẠNG ĐẦU CỦA MỘT CẤP SỐ NHÂN:

* ĐỊNH LÍ 3: ( Sgk – Tr 102)

Sn = u1 + u2 + u3 + …+ un Khi đó:

1

1 ( 1).

1

n n

q

q

(4)

Ví dụ 3: Cho cấp số nhân (un), biết u1 = 2, u3 = 8 Tính S10?

Ta có: 2 3

1

2 8

4

2 2

q u

q

q u

=

= = = ⇒ =−

10 1

q

q

Với q = 2:

Trang 13

Tiết 43: CẤP SỐ NHÂN

IV TỔNG n SỐ HẠNG ĐẦU CỦA MỘT CẤP SỐ NHÂN:

* ĐỊNH LÍ 3: Sn = u1 + u2 + u3 + …+ un.

Khi đó:

1

1 ( 1).

1

n n

q

q

(4)

III TÍNH CHẤT CÁC SỐ HẠNG CỦA CẤP SỐ NHÂN:

* ĐỊNH LÍ 2: uk2 = uk−1 uk+1 với k ≥ 2 (3)

(hay: u k = u k−1 u k+1 ).

II SỐ HẠNG TỔNG QUÁT:

* ĐỊNH LÍ 1: un = u q1. n−1, n ≥ 2. (2)

I ĐỊNH NGHĨA:

* ĐN: un+1 = un.q với nN 8∗ (1)

Ngày đăng: 25/10/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w