b Rút gọn biểu thức.. b Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên... A= b Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của A... A= b Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
Môn: TOÁN
Thời gian: 90 phút
Họ tên thí sính:……… , lớp:………… , trường THPT………
Câu 1 (2,0 điểm)
a) Đơn giản biểu thức
9 4 5 9 4 5
b) Rút gọn biểu thức
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Trục căn thức ở mẫu:
5 5 3 3
+
−
b) Tính giá trị biểu thức
6 2 5 13 48
Câu 3 (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức A và chứng minh A<0
với
0
y x> >
2
x A
x y
−
Câu 4 (2,0 điểm) Giải phương trình:
a)
2
2x + − =x 1 x
b)
3
3x = 2x+1
Câu 5 (1,0 điểm) Cho biểu thức
2
8 16 1
P
=
− +
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên
ĐỀ SỐ 01
Trang 2Câu 6 (1,0 điểm) Cho hàm số
f x = x + x−
Tính
( )
f a
với a= +(4 15)( 5− 3) 4− 15
-HẾT -ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
Môn: TOÁN
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sính:……… , lớp:………., trường THPT……….
Câu 1 (2,0 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức
3 5 2 3 3 5 2 3
b) Tính giá trị biểu thức
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Trục căn thức ở mẫu:
3 4 3
+
b) Tính giá trị biểu thức
10 3 5 10 3 5
Câu 3 (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức A và chứng minh A<0
với
0
y x> >
2
x A
x y
−
Câu 4 (2,0 điểm) Giải phương trình:
a) 1− +x 4+ =x 3.
b)
7x +6x +12x+ =8 0
ĐỀ SỐ 02
Trang 3a) Tìm giá trị của x để
10
A=
b) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của A.
Câu 6 (1,0 điểm) Cho
,
x y
thỏa mãn
0< <x 1,0< <y 1
và
1
x+ y =
Tính giá trị biểu thức
Q x y= + + x − +xy y
-HẾT -ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
Môn: TOÁN
Thời gian: 90 phút
Họ tên thí sính:……… , lớp:………., trường………
Câu 1 (2,0 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức
17 4 9 4 5
b) Tính giá trị biểu thức
Câu 2 (2,0 điểm)
a) Trục căn thức ở mẫu:
b) Tính giá trị biểu thức
4 10 2 5 4 10 2 5
Câu 3 (2,0 điểm) Cho các số thực dương
,
a b
với a b≠ .
Chứng minh đẳng thức
ĐỀ SỐ 03
Trang 4( )
3
0
a b
b a
a a b b
−
−
Câu 4 (2,0 điểm) Giải phương trình:
a)
1− +x 4+ =x 3
b)
7x +6x +12x+ =8 0
Câu 5 (1,0 điểm) Cho biểu thức
A= − +x +x
a) Tìm giá trị của x để
10
A=
b) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của A.
Câu 6 (1,0 điểm) Cho
2 21 29
f x = x − x−
Tính
( )
f x
tại
-HẾT -ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
Môn: TOÁN
Thời gian: 90 phút
Họ tên thí sính:……… , lớp:………., trường………
Câu 1 (2,0 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức
17 4 9 4 5
ĐỀ SỐ 04
Trang 5Câu 2 (2,0 điểm)
a) Trục căn thức ở mẫu:
b) Tính giá trị biểu thức A= 8 2 10 2 5+ + + 8 2 10 2 5− + −( 2+ 10 )
c) Không dùng bảng số hay máy tính, so sánh hai số
1
3− 2
và
5 1.+
Câu 3 (2,0 điểm) Cho các số thực dương
,
a b
với a b≠ .
Chứng minh đẳng thức
3
0
a b
b a
a a b b
−
−
Câu 4 (2,0 điểm) Giải phương trình:
a)
1− +x 4+ =x 3
b)
7x +6x +12x+ =8 0
Câu 5 (1,0 điểm) Cho biểu thức
A= − +x +x
a) Tìm giá trị của x để
10
A=
b) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của A.
Câu 6 (1,0 điểm) Cho
a xy= + +x +y b x= +y +y +x
trong đó
,
x y
là hai số thực Tim mối liên hệ giữa a và b không phụ thuộc vào
,
x y