Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định.. Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên sau Khẳng định nào sau đây là sai?. Hàm số nghịch biến trên khoảng:Mức độ 2: THÔNG HIỂU D
Trang 1CHUYÊN ĐỀ I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM KHẢO SÁT VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Bài 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ.
Mức độ 1: NHẬN BIẾT
Dạng 1: Sự biến thiên của hàm bậc ba:
Câu 1 Hàm số đồng biến trên các khoảng
Câu 2 Các khoảng nghịch biến của hàm số là
Câu 3 Các khoảng đồng biến của hàm số là
Câu 4 Các khoảng nghịch biến của hàm số là
Câu 5 Các khoảng đồng biến của hàm số là
Trang 2
Câu 6 Các khoảng nghịch biến của hàm số là
Câu 7 Các khoảng đồng biến của hàm số là
Câu 8 Các khoảng đồng biến của hàm số là
Câu 9 Các khoảng đồng biến của hàm số là
Câu 10 Các khoảng đồng biến của hàm số là
Câu 11 Các khoảng đồng biến của hàm số là
3 5 2 7 3
(−∞;1) 7
;3
+∞
71;
Trang 3A và B C D .
Câu 12 Các khoảng đồng biến của hàm số là
Câu 13 Các khoảng đồng biến của hàm số là
Câu 14 Hàm số: nghịch biến trên khoảng
Câu 15 Khoảng nghịch biến của hàm số y=x3−3x−1 là
A (−∞ −; 1). B (1;+∞). C (−1;1). D ( )0;1 .
Câu 16 Hàm số đồng biến trên
¡
(−∞;0) 2
;3
+∞
20;
Trang 4Câu 17 Hàm số có các khoảng nghịch biến là:
Câu 18 Các khoảng nghịch biến của hàm số
Câu 19 Hàm số
A Nghịch biến trên tập xác định B Đồng biến trên tập xác định.
Câu 20 Hàm số đồng biến trên
Câu 21 Hàm số y= − +x3 3x2−1 đồng biến trên các khoảng
A (−∞;1). B (2;+∞) . C ¡ D ( )0;2 .
Câu 22 Hàm số nghịch biến trên
43
(−∞ + ∞ ; ) (−∞;0) (1;+∞)
Trang 5Câu 23 Các khoảng đồng biến của hàm số
Câu 24 Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
Câu 25 Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 26 Khoảng nghịch biến của hàm số là
Câu 27 Hàm số y=2x3−6x đồng biến trên khoảng
A và B (−1;1). C [−1;1]. D ( )0;1
.
Câu 28 Các khoảng nghịch biến của hàm số y=3x−4x3 là
Trang 6Câu 29 Khoảng nghịch biến của hàm số là
Câu 30 Hàm số đồng biến trên khoảng
Dạng 2: Sự biến thiên của hàm bậc bốn:
Câu 31 Khoảng nghịch biến của hàm số là
Câu 32 Hàm số nghịch biến trên
Câu 33 Hàm số đồng biến trên
3 21
33
4 2 2 1
y= − +x x +
Trang 7A và B ¡ C D và
Câu 34 Hàm số nghịch biến trên
Câu 35 Hàm số nghịch biến trên
Câu 36 Hàm số đồng biến trên
Câu 37 Hàm số đồng biến trên các khoảng
Câu 38 Hàm số đồng biến trên
Trang 8
Câu 39 Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 40 Hàm số nghịch biến trên:
Câu 41 Hàm số đồng biến trên khoảng nào
Câu 42 Hàm số đồng biến trên
Câu 43 Hàm số đồng biến trên khoảng
Trang 9
Câu 44 Khoảng nghịch biến của hàm số là
Câu 45 Các khoảng nghịch biến của hàm số là
Dạng 3: Sự biến thiên của hàm bậc phân thức:
Câu 46 Hàm số đồng biến trên
Câu 47 Hàm số nghịch biến trên các khoảng
Câu 48 Hàm số đồng biến trên
4 21
−
=+
(− +∞3; ) (−∞ −; 3 ; 3;) (− + ∞)
21
x y x
+
=
−(−∞;1) (1;+∞) (1;+∞) (− +∞1; ) ¡ \ 1{ }
3
x y x
+
=+
Trang 10Câu 49 Hàm số nghịch biến trên các khoảng
Câu 50 Hàm số đồng biến trên
Câu 51 Cho sàm số (C) Chọn phát biểu đúng?
A Hàm số luôn nghịch biến trên miền xác định.
B Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định.
C Hàm số luôn đồng biến trên .
D Hàm số có tập xác định D=¡ \{ }1 .
Câu 52 Cho hàm số Chọn khẳng định đúng?
A Hàm số nghịch biến trên các khoảng và .
B Hàm số đồng biến trên các khoảng và .
C Hàm số đồng biến trên các khoảng và nghịch biến trên .
D Hàm số đồng biến trên tập ¡
Câu 53 Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng?
A Hàm số luôn đồng biến trên
B Hàm số luôn nghịch biến trên
1
x y x
−
=
−(−∞;1) (1;+∞) (1;+∞) (− +∞1; ) ¡ \ 1{ }
11
x y x
−
=+
1
x y x
− −
=+
¡
1
x y x
+
=+
(−∞ −; 1) (− +∞1; ) (−∞ −; 1) (− +∞1; ) (−∞ −; 1) (− +∞1; ) (−1;1)
1
x y x
+
=+
¡
\{ 1}−
¡
Trang 11C Hàm số đồng biến trên các khoảng
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng
Câu 54 Cho hàm số (C) Chọn phát biểu đúng?
A Hàm số luôn đồng biến trên
B Hàm số luôn nghịch biến trên
C Hàm số đồng biến trên các khoảng và .
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng và .
Dạng 4: Xét sự biến thiên của hàm số dựa vào bảng biến thiên:
Câu 56 Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên sau
Khẳng định nào sau đây là sai?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng
B Hàm số đồng biến trên khoảng và .
(−∞ −; 1 ;) (− + ∞1; ) (−∞ −; 1 ;) (− + ∞1; )
1
x y x
+
=+
¡
\{ 1}−
¡(−∞ −; 1) (− + ∞1; ) (−∞ −; 1) (− + ∞1; )
( )
( )1;3(−∞;1) (3;+∞)
Trang 12C Hàm số đồng biến trên khoảng và
D Hàm số đồng biến trên khoảng và .
Câu 57 Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên sau
Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 58 Cho hàm số có bảng biến thiên sau
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 59 Cho hàm số có bảng biến thiên sau
(−∞;3) (− +∞1; ) (3;+∞) (−∞;1)
Trang 13Hàm số nghịch biến trên khoảng:
Mức độ 2: THÔNG HIỂU
Dạng 1: Dựa vào bảng biến thiên, dựa vào đồ thị của hàm số:
Câu 60 Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau Khẳng định nào sau đây là SAI ? x − ∞ + ∞
, y
y + ∞
∞ −
A Hàm số đồng biến trên khoảng B Hàm số đạt cực tiểu tại C Hàm số đạt cực tiểu tại D Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 61 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là sai? A Hàm số nghịch biến trên khoảng B Hàm số đồng biến trên khoảng và C Hàm số đồng biến trên khoảng và D Hàm số đi qua điểm
Câu 62 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên
( )
(−∞ −; 1 ; 0;1) ( ) ( ;0 ;) 5;0
2
(−1;0 ; 1;) ( +∞) 0;5 ; 0;( )
2
( )
2
0
4
−
2
( )
( )0;1 (−∞;0) (1;+∞) (−∞;3) (1;+∞) ( )1; 2
( )
Trang 14Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng
B Hàm số đồng biến trên khoảng
C Hàm số đồng biến trên khoảng và
D Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 63 Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng
B Hàm số đồng biến trên khoảng và
C Hàm số đồng biến trên khoảng và
D Hàm số nghịch biến trên khoảng và
Dạng 2: Xét sự biến thiên của hàm số:
Câu 64 Cho hàm số Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A nghịch biến trên khoảng B nghịch biến trên khoảng
C đồng biến trên khoảng D nghịch biến trên khoảng
Câu 65 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng
A B.y=2x3+3x2−12x+4.
C D.y= −2x3+3x2+12x−4 .
(−1;1) (−1;3) (−∞ −; 1) (1;+∞) (−1;1 )
( )
(−1;0) (−∞;0) (1;+∞) (−1;0) (1;+∞) (−∞ −; 1) (1;+∞)
Trang 15Câu 66 Hàm số Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A Hàm số đồng biến trên khoảng và
B Hàm số đồng biến trên khoảng và
C Hàm số đồng biến trên khoảng và
D Hàm số đồng biến trên khoảng và
Câu 67 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó ?
Câu 68 Hàm số nào sau đây đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó ?
Câu 69 Khẳng định nào sau đây là Sai với hàm số
C Đồng biến trên D Không có cực trị.
Câu 70 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng :
22
x y x
−
=
− +
22
x y x
− +
=+
22
x y x
−
=+
22
x y x
+
=
− +
22
x y x
− +
=+
22
x y x
−
=+
22
x y x
−
=
− +
22
x y x
−
=
−1
;3
−
=+ +1
y x
x
Trang 16Câu 71 Trong các hàm số sau, hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( )1;3
?
Câu 72 Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 73 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ?
Câu 74 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
Câu 75 Hàm số thoả mãn tính chất nào dưới đây?
A Hàm số đồng biến trên khoảng
B Hàm số nghịch biến trên khoảng
C Hàm số nghịch biến trên khoảng và
D Hàm số đồng biến trên khoảng và
31
x y x
−
=
−
2 4 82
y x
=
−
2 42
2 21
y x
−
=
−(−∞;1 ; 1;) ( +∞) (0;+∞) (− +∞1; ) (1;+∞)
¡
2
x y x
+
=+
3 1
¡1
2x
2
x y x
+
=+
4 2 1
y= − − −x x y=cotx
2 21
y x
−
=
−
(−∞;1)(−∞;1)(−∞;1) (1;+∞)(−∞;1) (1;+∞)
Trang 17Câu 76 Tìm tất cả các giá trị của để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.
Câu 77 Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó
Câu 78 Hàm số nghịch biến trên khoảng
Câu 79 Cho hàm số Tìm khẳng định đúng
A Hàm số xác định trên B Hàm số đồng biến trên
C Hàm số có cực trị D Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định Câu 80 Cho hàm số Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A Hàm số nghịch biến trên B Hàm số nghịch biến trên
Câu 81 Hàm số Chọn phát biểu đúng
–1
3log
4 2 2 7
23
x y x
−
=+
x y
x
−
=
−
Trang 18A Đồng biến trên B Nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.
C Đồng biến trên mỗi khoảng xác định D Nghịch biến trên ¡
Câu 82 Hàm số
Câu 84 Cho các hàm số:
¡
( )0;1
22
Trang 19Câu 86 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên ¡
Câu 87 Trong các hàm số sau , hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( )1;3
? Chọn 1 câu đúng
.
Câu 88 Hàm số
A Đồng biến trên khoảng
B Đồng biến trên khoảng
C Nghịch biến trên các khoảng
D Nghịch biến trên
Câu 89 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
C D.y x= −3 3x2 − −3x 2.
Câu 90 Cho hàm số y x= − − +3 x2 x 3 Khẳng định nào sau đây là Sai
A Hàm số đồng biến trên B Hàm số đồng biến trên
C Hàm số nghịch biến trên . D Hàm số nghịch biến trên
y= −x y e= −x x2 y x= 2+2cos x y= x−1.
31
x y x
−
=
−
2 4 82
y x
=
−
2 42
−
Trang 20Câu 91 Cho hàm số y x= 3−3x2−9x+12 Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai
A Hàm số đồng biến trên khoảng B Hàm số nghịch biến trên khoảng
C Hàm số đồng biến trên khoảng . D.Hàm số nghịch biến trên khoảng .
Câu 92 Hàm số nào sau đây đồng biến trên
Câu 93 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ?
C
3 21
A
3 22
+ −
=
−
21
x y x
+ −
=
−
21
−
=
−
Trang 21Câu 95 Các khoảng nghịch biến của hàm số là
Câu 96 Các khoảng nghịch biến của hàm số là
Câu 97 Hàm số y= x− +2 4−x nghịch biến trên
A [3 4; ). B ( )2 3 ; C ( 2 3 ; ) D ( )2 4 ;
Câu 98 Các khoảng đồng biến của hàm số là
Câu 99 Các khoảng nghịch biến của hàm số là
III ĐÁP ÁN
=+
2 4 41
2 1
x y x
=+(−∞ −, 1 , 1,) ( +∞) ¡ \(−1,1) (−1,1) ¡
2 2
y= − +x x
( )1, 2 ( )0,1 (−∞,1 ; 2,) ( +∞) [ ]1, 2
Trang 22Câu 102 Tìm giá trị cực tiểu của hàm số
Trang 23
Câu 103 Tìm giá trị cực đại (nếu có) của hàm số
Câu 104 Số điểm cực trị của hàm số là
Câu 105 Số điểm cực trị của hàm số là
Câu 106 Hàm số đạt cực trị tại Khi đó, tổng là
Câu 107 Hàm số đạt cực tiểu tại và đạt cực đại tại Khi đó, giá trị
Câu 108 Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị
73
Trang 24Câu 109 Cho hàm số , mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A Hàm số đạt cực tiểu tại B Hàm số đạt cực đại tại
C Hàm số luôn luôn đồng biến D Hàm số luôn luôn nghịch biến.
Câu 110 Cho hàm số Hàm số có
A Một cực tiểu và một cực đại B Một cực đại và không có cực tiểu.
C Một cực tiểu và hai cực đại D Một cực đại và hai cực tiểu.
Câu 111 Cho hàm số Hàm số có hai điểm cực trị , Tích bằng
Câu 112 Điểm cực đại của hàm số là
Câu 113 Cho hàm số Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số bằng
Câu 114 Cho hàm số Toạ độ điểm cực đại của hàm số là:
Câu 115 Trong các mệnh đề sau, hãy tìm mệnh đề sai ?
4
2 4 11
y x
=+
Trang 25Câu 117 Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số
A Đạt cực tiểu tại B Có cực đại và cực tiểu.
C Có cực đại và không có cực tiểu D Không có cực trị.
Câu 118 Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là:
Câu 119 Điểm cực tiểu của hàm số là
Câu 120 Tìm kết quả đúng về giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số
Trang 26Câu 121 Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:
Câu 122 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:
Câu 123 Trong các mệnh đề sau hãy tìm mệnh đề sai
Câu 125 Hàm số có điểm cực trị bằng:
Trang 27
Câu 126 Trong các khẳng định sau về hàm số , khẳng định nào đúng?
A Hàm số có điểm cực tiểu là . B Hàm số có cực tiểu là và .
C Hàm số có điểm cực đại là D Hàm số có cực tiểu là và
Câu 127 Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:
Câu 128 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:
Câu 129 Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:
Câu 130 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
Trang 28
Câu 131 Điểm cực đại của đồ thị hàm số là
Câu 132 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
Câu 133 Điểm cực đại của đồ thị hàm số là
Câu 134 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
Câu 135 Điểm cực đại của đồ thị hàm số là
Câu 136 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
Trang 29Câu 137 Điểm cực đại của đồ thị hàm số là
Câu 138 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
Câu 139 Khẳng định nào sau đây là đúng về hsố
A Đạt cực tiểu tại B Có cực đại và cực tiểu.
C Có cực đại, không có cực tiểu D Không có cực trị.
Câu 140 Hoành độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
Câu 141 Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là:
Câu 142 Điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
x y x
Trang 30A B C D đều sai.
Câu 143 Cho hàm số Toạ độ điểm cực đại của hàm số là
Câu 144 Hàm số: đạt cực đại tại
Câu 145 Cho hàm số Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số bằng
Câu 146 Hàm số đạt cực đại tại:
Câu 147 Hàm số có số cực trị là:
1
;
e e
4 21
Trang 31Câu 148 Hàm số có giá trị cực tiểu là:
Câu 149 Hàm số có số cực trị là:
Câu 150 Số cực trị của hàm số là:
Câu 151 Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:
Câu 152 Hàm số
A Nhận điểm làm điểm cực tiểu B Nhận điểm làm điểm cực đại
C Nhận điểm làm điểm cực đại D Nhận điểm làm điểm cực tiểu
Câu 153 Hàm số
A Nhận điểm làm điểm cực tiểu B Nhận điểm làm điểm cực đại
Trang 32C Nhận điểm làm điểm cực đại D Nhận điểm làm điểm cực tiểu.
Câu 154 Cho hàm số Hàm số đạt cực đại tại:
Câu 155 Cho hàm số Giá trị cực đại của hàm số là:
Câu 156 Cho hàm số mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số luôn nghịch biến. B Hàm số luôn đồng biến
C Hàm số đạt cực đại tại D Hàm số đạt cực tiểu tại
Câu 157 Trong các khẳng định sau về hàm số , khẳng định nào là đúng?
A Hàm số đạt cực tiểu tại B Hàm số đạt cực đại tại
C Hàm số đạt cực đại tại D Cả 3 đều đúng.
Câu 158 Cho hàm số Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là
Trang 33Câu 159 Cho hàm số Hàm số có
A Một cực đại và hai cực tiểu B Một cực tiểu và hai cực đại.
C Một cực đại và không có cực tiểu D Một cực tiểu và không có cực đại.
Câu 160 Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là:
Câu 161 Số điểm cực trị của hàm số là:
Câu 162 Số điểm cực đại của hàm số là:
Câu 163 Số điểm cực trị hàm số là:
Câu 164 Số điểm cực trị hàm số là:
4 21
73
Trang 34Câu 165 Hàm số có mấy điểm cực trị?
Câu 166 Hàm số có số điểm cực trị bằng
Câu 167 Hoành độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là:
Câu 168 Hàm số nào sau đây có hai cực đại, một cực tiểu
Câu 169 Cho hàm số Hàm số có hai điểm cực trị Tích bằng
Câu 170 Cho hàm số Toạ độ điểm cực đại của hàm số là
4 2 2 3
y x= + x − y= − −x4 2x2+3 y x= 4−2x2+3 y= − +x4 2x2 −3
2 4 11
y x
=+
Trang 35Câu 171 Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số :
A Có cực đại và không có cực tiểu B Đạt cực tiểu tại
C Có cực đại và cực tiểu D Không có cực trị.
Câu 172 Số điểm cực trị của hàm số là:
Câu 173 Đồ thị hàm số có điểm cực đại là :
Câu 174 Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:
Câu 175 Cho hàm số , mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số luôn luôn nghịch biến B Hàm số luôn luôn đồng biến.
C Hàm số đạt cực đại tại D Hàm số đạt cực tiểu tại
Câu 176 Tìm kết quả đúng về giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số :
CĐ
Trang 36C và D và
Câu 177 Cho hàm số Hàm số có hai điểm cực trị Tích bằng
Câu 178 Cho hàm số Toạ độ điểm cực đại của hàm số là
Câu 179 Cho hàm số Tổng các giá trị cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số bằng
Câu 180 Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là:
Câu 181 Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị:
1
CĐ
2 4 11
y x
=+
Trang 37Câu 182 Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số :
A Đạt cực tiểu tại B Có cực đại và cực tiểu
C Có cực đại và không có cực tiểu D Không có cực trị
Câu 183 Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:
Mức độ 2: THÔNG HIỂU
Câu 184 Giá trị của để hàm số có cực trị là
Câu 185 Hàm số đạt cực tiểu tại khi :
Câu 186 Cho hàm số Khi đó
Câu 187 Hàm số đạt cực tiểu tại khi :
Trang 38A Không tồn tại B C D .
Câu 188 Đồ thị hàm số đạt cực đại tại khi giá trị của là:
Câu 189 Hàm số đạt cực tiểu tại khi :
Câu 190 Hàm số có 2 cực trị khi
Câu 191 Hàm số có cực trị khi :
Câu 192 Tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ thị hàm số
A Song song với đường thẳng B Song song với trục hoành.
C Có hệ số góc dương D Có hệ số góc bằng
0
3 21
Trang 39Câu 193 Tìm để hàm số sau đây có cực trị: Chọn trả lời đúng:
Câu 194 Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là sai?
A thì hàm số có hai điểm cực trị B Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu.
C thì hàm số có cực đại và cực tiểu D thì hàm số có cực trị
Câu 195 Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của hàm số Chọn 1 khẳng định đúng
A Song song với đường thẳng B Song song với trục hoành.
C Có hệ số góc dương D Có hệ số góc bằng
Câu 196 Giá trị của để hàm số đạt cực tiểu tại là
Câu 197 Cho hàm số Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng:
Câu 198 Cho hàm số Tìm để hàm số đạt cực tiểu tại
x y x
Trang 40A B C D .
Câu 199 Tìm để hàm số đạt cực đại tại .
Câu 200 Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số luôn nghịch biến B Hàm số luôn đồng biến.
C Hàm số đạt cực đại tại C Hàm số đạt cực tiểu tại
Câu 202 Giá trị của để hàm số đạt cực tiểu tại là:
III ĐÁP ÁN