1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

60cau bpt he bpt bac nhat mot an

15 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình 2 4 x Lời giải Điều kiện: x4.. Lời giải Rõ ràng nếu m�1 bất phương trình luôn có nghiệm.. Xét m1 bất phương trình trở thành 0x3: vô nghi

Trang 1

Câu 1 Bất phương trình ax b 0 vô nghiệm khi:

A 0

0

a

b

� 

0 0

a b

� 

0 0

a b

0 0

a b

Lời giải

 Nếu a0 thì ax b 0 x b

a

 

a

  � ��� �

 Nếu a0 thì ax b 0 x b

a

 

a

  �� ���

 Nếu a0 thì ax b 0có dạng 0x b 0

 Với b0 thì S �

 Với b�0 thì S �

Chọn D

Câu 2 Bất phương trình ax b 0 có tập nghiệm là � khi:

A 0

0

a

b

� 

0 0

a b

� 

0 0

a b

0 0

a b

Lời giải

 Nếu a0 thì ax b 0 x b

a

 

a

  � ��� �

 Nếu a0 thì ax b 0 x b

a

 

a

  �� ���

 Nếu a0 thì ax b 0có dạng 0x b 0

 Với b�0 thì S �

 Với b0 thì S �

Chọn A

Câu 3 Bất phương trình ax b �0 vô nghiệm khi:

A 0

0

a

b

� 

0 0

a b

� 

0 0

a b

0 0

a b

Lời giải

 Nếu a0 thì ax b �0 x b

a

a

  �� ���

 Nếu a0 thì ax b �0 x b

a

a

 � � ���

 Nếu a0 thì ax b �0có dạng 0x b �0

 Với b�0 thì S �

 Với b0 thì S �

Chọn A

Câu 4 Tập nghiệm S của bất phương trình 5 1 2 3

5

x

x �  là:

2

S �  �� ��

20

23

S �� ���

Lời giải

Bất phương trình 5 1 2 3

5

x

23

 

� � ۳۳

Chọn D

Câu 5 Bất phương trình 3 5 1 2

x

có bao nhiêu nghiệm nguyên lớn hơn 10?

Trang 2

Lời giải

Bất phương trình 3 5 1 2

x

9x 15 6 2x 4 6x x 5

 

� �+

+

x��, 10 x�5 nên có 5 nghiệm nguyên

Chọn B

Câu 6 Tập nghiệm S của bất phương trình 1 2x 3 2 2 là:

A S   �;1 2  B S  1 2;� C S � D S  �

Lời giải

Bất phương trình 1 2x 3 2 2  2

3 2 2

1 2

Chọn B

Câu 7 Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x2x �x 7 x 6 x1 trên đoạn 10;10

bằng:

Lời giải

Bất phương trình x2x �x 7 x 6 x1

x

 

Chọn D

Câu 8 Bất phương trình 2x1 x  3 3x 1�x1 x  3 x2 5 có tập nghiệm

A ; 2

3

S �  �� ��

2

3

S   ���� �

Lời giải

Bất phương trình 2x1 x  3 3x 1�x1 x  3 x2 5 tương đương với

2x - 5x �3 3x 1x -2x 3��ƾ��x �5 0.x 6 x S

Chọn D

Câu 9 Tập nghiệm S của bất phương trình 5x 1 x 7  x 2x là:

A S  � B 5;

2

S �  �� ��

5

; 2

S � �� ��

Lời giải

Bất phương trình 5x 1 x 7  x  2x tương đương với:

5x 5 7x x� �ξ��2xx 5 0 xS

Chọn A

Câu 10 Tập nghiệm S của bất phương trình   2 2

A 3;

6

� ���

3

6

�� ���

3

6

 ��� �

3

6

 ��� ��

Lời giải

Bất phương trình   2 2

x �x  tương đương với:

Chọn A

Câu 11 Tập nghiệm S của bất phương trình   2 2 2  2

x  x  x  x là:

A S  � ;0  B S 0;� C S � D S  �

Trang 3

Lời giải

Bất phương trình tương đương x22x  1 x2 6x  9 15 x2  x2 8x 16

0.x 9

� : vô nghiệm ���S �

Chọn D

Câu 12 Tập nghiệm S của bất phương trình xx 2 x3 x1 là:

A S  � ;3  B S 3;� C S3;� D S  � ;3 

Lời giải

Điều kiện: x�0

Bất phương trình tương đương

xxxxx �  xx ���S  �

Chọn B

Câu 13 Tập nghiệm S của bất phương trình xx2 2�  x2 là:

A  2

� �

   B S  � ; 2  C S 2 D.S 2;�

Lời giải

Điều kiện: x�2 Bất phương trình tương đương x� ��2 �x2

Chọn C

Câu 14 Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình 2 4

x

Lời giải

Điều kiện: x4 Bất phương trình tương đương:

x ����� ��� ���x  xxx x S

Chọn B

Câu 15 Tập nghiệm S của bất phương trình x3 x �2 0 là:

A S 3;� B S 3;� C S 2 �3;�. D S   2 �3;�

Lời giải

Điều kiện: x�2

Bất phương trình tương đương với 2 0 2

3

3 0

x x

x x

Chọn C

Câu 16 Bất phương trình m1x3 vô nghiệm khi

A m�1 B m1 C m1 D m1

Lời giải

Rõ ràng nếu m�1 bất phương trình luôn có nghiệm

Xét m1 bất phương trình trở thành 0x3: vô nghiệm

Chọn C

Câu 17 Bất phương trình m23m x m   2 2x vô nghiệm khi

A m�1 B m�2 C m1,m2 D m��

Lời giải

Bất phương trình tương đương với m2 3m2x 2 m.

2

m

m

� bất phương trình luôn có nghiệm.

Với m1 bất phương trình trở thành 0x1: vô nghiệm

Với m2 bất phương trình trở thành 0x0: vô nghiệm

Chọn C

Trang 4

Câu 18 Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình m2m x m  vô nghiệm.

Lời giải

0

m

m

� bất phương trình luôn có nghiệm.

Với m1 bất phương trình trở thành 0x1: nghiệm đúng với mọi x��

Với m0 bất phương trình trở thành 0x0: vô nghiệm

Chọn B

Câu 19 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

m2m x m  6x2 vô nghiệm Tổng các phần tử trong S bằng:

Lời giải

Bất phương trình tương đương với m2  m 6x  2 m

3

m

m

� bất phương trình luôn có nghiệm.

Với m 2 bất phương trình trở thành 0x0: vô nghiệm

Với m3 bất phương trình trở thành 0x 5: vô nghiệm

Suy ra S   2;3 ���  2 3 1

Chọn B

Câu 20 Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình mx2�x m vô nghiệm

Lời giải

Bất phương trình tương đương với m1x�2m

Rõ ràng nếu m�1 bất phương trình luôn có nghiệm

Xét m1 bất phương trình trở thành 0x�1: nghiệm đúng với mọi x.

Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Chọn A

Câu 21 Bất phương trình m29x3�m1 6 x nghiệm đúng với mọi x khi

A m�3 B m3 C m�3 D m 3

Lời giải

Bất phương trình tương đương với  2

mx m�  Với m 3 bất phương trình trở thành 0x�6: nghiệm đúng với mọi x��

Chọn D

Câu 22 Bất phương trình 4m22x1 �4m25m9x12m nghiệm đúng với mọi x khi

A m 1 B 9

4

4

m 

Lời giải

Bất phương trình tương đương với 4m25m9x�4m212m

Dễ dàng thấy nếu 2

1

4

m

m

� thì bất phương trình không thể có nghiệm đúng với mọi x��

Với m 1 bất phương trình trở thành 0x�16: vô nghiệm

Với 9

4

m bất phương trình trở thành 0 27

4

x� : nghiệm đúng với mọi x��

Trang 5

Vậy giá trị cần tìm là 9

4

m

Chọn B

Câu 23 Bất phương trình m x2 1�9x3m nghiệm đúng với mọi x khi

A m1 B m 3 C m � D m 1

Lời giải

Bất phương trình tương đương với m2 9x m� 23 m

Dễ dàng thấy nếu m2�۹�9 0 m 3 thì bất phương trình không thể có nghiệm đúng  ��x

Với m3 bất phương trình trở thành 0x18: vô nghiệm

Với m 3 bất phương trình trở thành 0x�0: nghiệm đúng với mọi x��

Vậy giá trị cần tìm là m 3

Chọn B

Câu 24 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình x m m x   3x4 có tập

nghiệm là   �m 2; 

A m2 B m�2 C m2 D m2

Lời giải

Để ý rằng, bất phương trình ax b 0 (hoặc 0, 0, 0� � )

● Vô nghiệm S � hoặc có tập nghiệm là S � thì chỉ xét riêng a0

● Có tập nghiệm là một tập con của � thì chỉ xét a0 hoặc a0

Bất phương trình viết lại m2x 4 m2

Xét m 2 0�m2, bất phương trình

2

4

2

m

m

Chọn C

Câu 25 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình m x m  �x1 có tập nghiệm là

�;m1

A m1 B m1 C m1 D m�1

Lời giải

Bất phương trình viết lại m1x m� 21.

Xét m 1 0�m1, bất phương trình 2 1 1  1; 

1

m

m

Xét m 1 0� m1, bất phương trình 2 1 1  ; 1

1

m

m

ۣ��� � 

ۣ

Chọn C

Câu 26 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m x  1 2x3 có nghiệm

A m�2 B m2 C m2 D m2

Lời giải

Bất phương trình viết lại m2x m 3

● Rõ ràng m � � �2 0 m 2 thì bất phương trình có nghiệm

● Xét m 2 0�m2, bất phương trình trở thành 0x 1 (vô lí)

Vậy bất phương trình có nghiệm khi m�2

Chọn A

Câu 27 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m x   1 3 x có nghiệm.

A m�1 B m1 C m�� D m�3

Lời giải

Bất phương trình viết lại m1x m 3

Trang 6

● Rõ ràng m �1 0 thì bất phương trình có nghiệm.

● Xét m 1 0�m 1, bất phương trình trở thành 0x2 (luôn đúng với mọi x)

Vậy bất phương trình có nghiệm với mọi m

Chọn C

Câu 28 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m2 m 6x m� 1 có nghiệm.

A m�2 B m�2 và m�3 C m�� D m�3

Lời giải

● Rõ ràng m2  �m 6 0 thì bất phương trình có nghiệm

   � �

  ��� � �� � 

Hợp hai trường hợp, ta được bất phương trình có nghiệm khi m�2

Chọn A

Câu 29 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m x2  1 mx m có nghiệm

A m1 B m0 C m0; m1 D m��

Lời giải

Bất phương trình viết lại m2m x m  1

● Rõ ràng m2 �m 0 thì bất phương trình có nghiệm

  � �

� Hợp hai trường hợp, ta được bất phương trình có nghiệm với mọi m��

Chọn D

Câu 30 Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình mx 6 2x3m với m2 Hỏi tập hợp nào sau đây

là phần bù của tập S?

A 3;� B 3;� C �;3 D �;3

Lời giải

Bất phương trình tương đương với m2x3m6

Với m2, bất phương trình tương đương với 3 6 3 3; 

2

m

m

 Suy ra phần bù của S là �;3 

Chọn D

Câu 31 Tìm giá trị thực của tham số m để bất phương trình m x2 1 �2x1 có tập nghiệm là 1;�

A m3 B m1 C m 1 D m 2

Lời giải

Bất phương trình tương đương với 2m2x m� 1

• Với m1, bất phương trình trở thành 0x�2: vô nghiệm Do đó m1 không thỏa mãn yêu cầu bài toán

• Với m1, bất phương trình tương đương với 1 1 ;

Do đó yêu cầu bài toán 1 1 3

m

m

 : thỏa mãn m1.

• Với m1, bất phương trình tương đương với 1 ; 1

mãn yêu cầu bài toán

Vậy m3 là giá trị cần tìm

Chọn A

Câu 32 Tìm giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2x m 3x1 có tập nghiệm là 4;�

Trang 7

A m�1 B m1 C m 1 D m1.

Lời giải

Bất phương trình tương đương với 2x m 3x3� x 3 m

Suy ra tập nghiệm của bất phương trình là S   �3 m; 

Để bất phương trình trên có tập nghiệm là 4;� thì 3 m 4�m 1

Chọn C

Câu 33 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình mx 4 0 nghiệm đúng với mọi x 8

A 1 1;

2 2

m ���� ��� B m �� �� ;12��.

1

2

m ��� ���� D.

m ��� � � �� �� �

Lời giải

Cách 1 Ta có x 8�  8 x 8� �x 8;8 

TH1: m0, bất phương trình mx 4 x 4 S 4;

Yêu cầu bài toán  8;8 4 8 1

2

m

� �� �

-Suy ra 0 1

2

m

 � thỏa mãn yêu cầu bài toán

TH2: m0, bất phương trình trở thành 0.x 4 0: đúng với mọi x.

Do đó m0 thỏa mãn yêu cầu bài toán

TH3: m0, bất phương trình mx 4 x 4 S ; 4

Yêu cầu bài toán  8;8 4 8 1

2

m

� �� �۳

Suy ra 1 0

 �  thỏa mãn yêu cầu bài toán

Kết hợp các trường hợp ta được 1 1

 � � là giá trị cần tìm

Chọn A

Cách 2 Yêu cầu bài toán tương đương với f x  mx  4 0, x�8;8 �đồ thị của hàm số

 

yf x trên khoảng 8;8 nằm phía trên trục hoành  hai đầu mút của đoạn thẳng đó đều nằm phía trên trục hoành

 

 

1

2

m

m m

� �

 �

Câu 34 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình m x2  2 mx x  5 0 nghiệm

đúng với mọi x�2018; 2.

A 7

2

2

2

Lời giải

2

1

m

 

Trang 8

2 2

;

1

m S

 

 

2

m   m ��m ��   �m

m

Chọn C

Cách 2 Ta có m2 m 1x2m25�m2 m 1x2m2 5 0.

Hàm số bậc nhất ym2 m 1x2m25 có hệ số m2  m 1 0 nên đồng biến

2

Câu 35 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình m x2    �2 m x 0 có nghiệm

 1; 2

x�

A m�2 B m 2 C m�1 D m�2

Lời giải

2

2

1

m

2 2

2

1

S m

m

Chọn A

Câu 36 Tập nghiệm S của hệ bất phương trình 2 0

x

 

�   

A S    �; 3  B S  � ; 2  C S  3; 2  D S   � 3; 

Lời giải

x

Chọn A

Câu 37 Tập nghiệm S của hệ bất phương trình

1 3

4 3

3 2

x

x x

x

� 

là:

A 2;4

5

S � � ��

4

5

S �� ���

� � C S   �; 2  D S   � 2; 

Lời giải

Ta có

4 3

5

2 3

2

x

x

x

x

x x

Chọn B

Câu 38 Tập nghiệm S của hệ bất phương trình

1

1 2

5 2 3

2

x

x x x

� 

là:

Trang 9

A ; 1

4

S �  �� ��

4

S � � ��

Lời giải

Ta có

1

1

1

2

x

x

x

Chọn C

Câu 39 Tập nghiệm S của hệ bất phương trình

2018 2 3

2

x x

   

2012

8

S � �� ��

2018

3

S �� ���

Lời giải

Ta có

2018

2018 2

3 3

2

8

x

x

x

3  x 8

Chọn B

Câu 40 Tập 1;3

2

S  �� ��

� là tập nghiệm của hệ bất phương trình sau đây ?

A 2( 1) 1

1

x x

 

� �

2( 1) 1

1

x x

 

� �

2( 1) 1

1

x x

 

� �

2( 1) 1

1

x x

 

� �

Lời giải

1

x x

Chọn A

2

x

B sai

1

x

� �� ��� ��   �

C sai

2

1

x

D sai

Câu 41 Tập nghiệm S của bất phương trình  

A S   3;5  B S   3;5  C S  3;5  D S   3;5 

Lời giải

Trang 10

Ta có  

3

x

x

Chọn C

Câu 42 Biết rằng bất phương trình

5 3

3 2

x x

x x

� 

có tập nghiệm là một đoạn  a b; Hỏi a b bằng:

A 11

9

47 10

Lời giải

Bất phương trình

2

2

x

x

�

��-۳�- ۳ � �

Suy ra 11 5 47

a b   

Chọn D

Câu 43 Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình

5

7

2

x

x

�   

� 

là:

Lời giải

44

4

x

x

x

� 

 

� 

Chọn C

Câu 44 Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình

2

2

Lời giải

7

1

x

x

x

Chọn A

Câu 45 Cho bất phương trình  

nguyên nhỏ nhất của bất phương trình bằng:

Trang 11

Lời giải

Bất phương trình

� �

7

2

x

 

Suy ra tổng cần tính

là 0 3 3 

Chọn B

Câu 46 Hệ bất phương trình 2 1 0

2

x

x m

 

�  

� có nghiệm khi và chỉ khi:

A 3

2

2

2

2

m�

Lời giải

Bất phương trình 2x 1 0 có tập nghiệm 1 1;

2

S �� ���

Bất phương trình x m 2 có tập nghiệm S2   �;m2 

Hệ có nghiệm khi và chỉ khi 1 2 2 1 3

S ǹ�� �S  m m

Chọn C

Câu 47 Hệ bất phương trình

5

7 2

x

x m

�  

có nghiệm khi và chỉ khi:

A m 11 B m�11 C m 11 D m�11

Lời giải

Bất phương trình 3x  6 3 có tập nghiệm S1 � ;5 

Bất phương trình 5 7

2

x m  có tập nghiệm 2

14

5

m

S ��  ���

Hệ có nghiệm khi và chỉ khi 1 2 14 5 11

5

m

Chọn A

Câu 48 Hệ bất phương trình

0

x

x m

�  

� có nghiệm khi và chỉ khi:

A m1 B m1 C m1 D m�1

Lời giải

Bất phương trình x2 �1 0 có tập nghiệm S1  1;1

Bất phương trình x m 0 có tập nghiệm S2 m;�

Hệ có nghiệm ۹��S1IS2 m 1

Chọn C

Câu 49 Hệ bất phương trình  2 

2 0

x

 �

� có nghiệm khi và chỉ khi:

A m1 B m1 C m 1 D   1 m 1

Lời giải

Bất phương trình x�۳2 x 2 có tập nghiệm S12;�

Bất phương trình  2 

2

4

1

m

 (do m2 1 0).

Trang 12

Suy ra 2 2

4

; 1

S

m

Để hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 1 2 24 2

1

m

 ǹ��

2

4

Chọn D

Câu 50 Hệ bất phương trình  

m mx

A 1

3

3

m

Lời giải

Hệ bất phương trình tương đương với

2 2

2

m x m

 Với m0, ta có hệ bất phương trình trở thành 0 2

x x

� : hệ bất phương trình vô nghiệm.

 Với m�0, ta có hệ bất phương trình tương đương với

2

2

2

m x m m x m

� 

� �

Suy ra hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 22 4 2 1 1

3

m

3

m

� là giá trị cần tìm

Câu 51 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình 2 1 3

0

x

x m

 �

�  �

� có nghiệm duy nhất.

A m2 B m2 C m�2 D.

1

3

m

Lời giải

Bất phương trình 2x1 3� � � ��x 2 �S12;�

Bất phương trình x m � � � ��0 x mS2   �;m.

Để hệ bất phương trình có nghiệm duy nhất � S1�S2 là tập hợp có đúng một phần tử �2m

Chọn B

Câu 52 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình

A m1 B m 1 C m �1 D m�1

Lời giải

Bất phương trình 2  2 

2

6

1

m

6

1

S m

Bất phương trình 3x1�x5� � ��x 3 �S2   �;3.

Để hệ bất phương trình có nghiệm duy nhất � S1�S2 là tập hợp có đúng một phần tử

Trang 13

2 2

6

Chọn C

Câu 53 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình  2 2

duy nhất

A 72

13

13

13

13

m

Lời giải

13

x �xx �xx �xx � �x

1

8

13

S  � �

m� ۳��� � x x  S ��  ��

�.

Để hệ bất phương trình có nghiệm duy nhất � S1�S2 là tập hợp có đúng một phần tử

m

m

Chọn A

Câu 54 Tìm giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình  

3

mx m

A m1 B m 2 C m2 D m 1

Lời giải

Giả sử hệ có nghiệm duy nhất thì 3 9 1

3

m

 Thử lại với m1, hệ bất phương trình trở thành 2 2

2

x

x x

� �

Vậy m1 thỏa mãn yêu cầu bài toán

Chọn A

Câu 55 Tìm giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình 2  1 3

 �

A 5

2

4

mmD m 1

Lời giải

Hệ bất phương trình tương đương với  

� Giả sử hệ bất phương trình có nghiệm duy nhất thì

m

4

2

m Thử lại

• Với 3

4

m , hệ trở thành

3

3 3

x x

x

: thỏa mãn

• Với 5

2

m , hệ trở thành 4 2 1

x

x x

� �

Ngày đăng: 25/12/2020, 17:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w