1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án dạy NGOÀI TOÁN 8

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 175,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng quy tắc Nhân đơn thức với đa thức để phá ngoặc Bước 2.. Nhóm các đơn thức đồng dạng và thu gọn biểu thức đã cho Ví dụ 1.. Tính giá trị của biểu thức cho trước Phương pháp: Thực

Trang 1

CHƯƠNG I - PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC BUỔI 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

+ Với m, n là số tự nhiên ta có: a a am n = m n+

+ Với A, B, C là các đơn thức Ta có: A B C AB AC ( + = ) +

+ Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của

đa thức rồi cộng các tích với nhau

B CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1 Nhân đơn thức với đa thức

Phương pháp: Sử dụng quy tắc Nhân đơn thức với đa thức A B C AB AC ( + = ) +

Ví dụ 1 Thực hiện phép tính:

a) A = 2 x y x3 2(2 2− + 3 y 5 ) yz b)

( 3 6 3 )

3

B = − x + xyx  − xy

Ví dụ 2 Nhân đơn thức A với đa thức B biết:

2

2 3

1 3

A = −  u v

  và

4 1 2

27

3

B = uuv

Dạng 2 Rút gọn biểu thức

Phương pháp: Thực hiện theo 2 bước

Bước 1 Sử dụng quy tắc Nhân đơn thức với đa thức để phá ngoặc

Bước 2 Nhóm các đơn thức đồng dạng và thu gọn biểu thức đã cho

Ví dụ 1 Rút gọn các biểu thức sau:

A = x x x − − x x x − + − xx x

2

B = − y y − − y y  +  + y

 ÷

 

Ví dụ 2 Rút gọn các biểu thức sau:

a) M a b a b a b = n( + − ) ( nn) Với n là số tự nhiên

b) N = 3 (6 x xn n−3+ − 1) 2 (9 x xn n−3− 1) Với n là số tự nhiên

Dạng 3 Tính giá trị của biểu thức cho trước

Phương pháp: Thực hiện theo 2 bước

Bước 1 Rút gọn biểu thức đã cho

Bước 2 Thay các giá trị của biến vào biểu thức đã thu gọn rồi thực hiện các phép tính

Ví dụ 1 Tính giá trị của biểu thức

Trang 2

a) A x x = 2(5 5− − 1) 5 ( x x6− + + 1) x2 1 tại x = 20

b)

1

2

B = xx + y  − x x + + y xy x

1 10

y = −

c) C = 3 ( x x x2+ − − 2) (3 x x2+ − 1) 3( x2− 1) tại x = 101

Ví dụ 2 Tính giá trị của biểu thức

a) M x = −3 30 x2− 31 1 x + tại x = 31

b) N x = −5 15 x4+ 16 x3− 29 x2+ 13 x tại x = 14

Dạng 4 Tìm giá trị của x?

Phương pháp: Thực hiện theo 2 bước

Bước 1 Sử dụng quy tắc Nhân đơn thức với đa thức để phá ngoặc

Bước 2 Nhóm các đơn thức đồng dạng và thu gọn biểu thức ở hai vế để tìm x

Ví dụ Tìm giá trị của x biết:

a) 3 (12 4) 9 (4 3) 30 x x − − x x − =

b) 5 3 4 x − { x − 2 4 3(5 [ xx − 2) ] } = 182

c) x x (2 1) 2 ( 2) 3 + − x x + =

Dạng 5 Chứng tỏ giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Phương pháp: Thực hiện theo 2 bước

Bước 1 Sử dụng quy tắc Nhân đơn thức với đa thức để phá ngoặc

Bước 2 Nhóm các đơn thức đồng dạng và thu gọn biểu thức và chứng tỏ kết quả đó không phụ thuộc vào giá trị của biến

Ví dụ Chứng tỏ rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến

a) A x x = (2 1) + − x x2( + + − + 2) x x3 3

b)

3 6

B x x = − + + x x  − x  − + x

c) C x x = ( 2+ + − 2 x 4) x x2( + + 2) 291 2 ) − x

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1 Làm tính nhân

a)

5

xx − + x

2

xxy +  − xy

Trang 3

c)

2 2 3 2 2 3 1 5

2

2

x y x y  − x yy

3 2 2 2

1

3 xy x y x y

e)

2 2 2 2 3

 − + + 

1

2 xy x − + xyy

Bài 2 Rút gọn các biểu thức sau:

a) 2 ( 3 ) 3 (2 5 ) x x y − + y x y − b) (5 3 ) x y y x x y − − (10 − )

c) ( ) ( 3) − x x2 + − x2(2 3 ) 4 ) − xx3 d) x x y2( − 2) − xy (1 − yx x ) − 3

e) x x y ( 3 1) 2 ( 1) ( + + − y x − − + + y x 1) x f)

3

x xy + xy x y − + y xy

Bài 3 Tìm giá trị của x biết :

a) 2(3 2) 3( 2) x − − x − = − 1 b) 3(3 2 ) 3 (2 1) 9 − x2 + x x − =

c) (2 ) ( x x x2 − 2) 4 ( − x x x − + − =3 2 5) 20 d) 3( 2)( 3) (3 1) 2 xx + − x x + =

Bài 4 Chứng tỏ rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến

a) A x x = (3 2) ( + − x x2+ 3 ) x x + − +3 2 3 x

b)

1 1

2 3

B x x = − + x  −  +

 ÷

 

c) C x = 2(1 2 ) 2 ( − x3 + x x x4 − + + 2) x x ( − 4)

d) D = 2 ( 7) 3( 7) 2 ( 5) x x + − x + − x x + − x

Bài 5 Tính giá trị của biểu thức

a) A x x y y x y = ( 2− + ) ( − 2) tại

1 2

x = −

1 2

y = −

b) B x y xy = 2( 3− 2) ( + − + + y x 1) x y2 2 tại x = − 10 và y = − 10

c) C x y = 3( 1) + − xy x ( 2− + − 2 1) ( x x x2+ 2 xy − 3 ) y tại x = 8 và y = − 5

d) D x x x = −6 5( 1) − − x x4( 1) − + x x3( 1) − + x x2( 1) ( 1) 1 + − x x − + tại x = 999

e) E x = −4 2223 x3+ 2223 x2− 2223 2223 x + tại x = 2222

f) F x = −14 2009 x13− 2009 x11+ + 2009 x2− 2009 2009 x + tại x = 2008

Trang 4

D BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 1: Thực hiện phép tính:

Bài 2: Tính giá trị biểu thức

Bài 3: Tìm giá trị của x biết :

a)

b)

a)

Bài 4: Chứng minh giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào x và y

a)

b)

c)

( 2) ( 2 )1

2

x

xy x y xy

xy x xy− − x x y+ + yx xxy

( 2 ) ( 2) 2

A= x x + −x x x− −x x=2

D x x= +xy y+ −y x +xy y+ x=5 y= − 1

C= x − −x x x− + x xx+ x= −4

B= −x y xxyx x + y x=2 y= − 3

2x x 3 x x2 1 10

x

2

3x +4 x−1 x+ −1 7x x− = +1 x 12

2 x n+ 2x y n n+ y ny n 4x n+y n =y n n>0

(2 1) 2( 2) ( 3 3)

A =x x+ - x x+ + x - x+

B =x x + x - x+ x + x x + x x + -x

C = xy x y y x y+ + xy + -y

Trang 5

d)

Bài 5: Thực hiện phép tính:

a) ( ) x x ( ) (2+ − 1 3 x − 2 x2) ( ) 3 x

b) ( ) xy x xy2 ( − ) ( ) ( − x x y + + ) ( ) yx ( 2 x2 − 2 xy2)

c) ( ) ( − x 2 x + 2 ) ( x2− + x 1 )

xy

Bài 6: Thực hiện phép tính rồi tính giá trị biểu thức

Bài 7: Tính giá trị biểu thức :

a) A x = −6 2021 x5+ 2021 x4− 2021 x3+ 2021 x2− 2021 2021 x + tại x = 2020

b) B x = +10 20 x9 + 20 x8+ … + 20 x2+ 20 20 x + với x = − 19

Bài 8: Thực hiện phép tính rồi tính giá trị của biểu thức:

a) A x x y x y x = ( + - ) ( - ) với x = - 3; y = 2

b) B = 4 2 x x y ( + + ) 2 2 y x y y y ( + - ) ( + 2 x ) với x = 1 2; y = - 4 3.

c) C = 3 3 x ( - x ) - 5 x x ( + + 1 8 ) ( x2- - x 2 ) với x = - 1

E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

+ HS làm đầy đủ các bài tập đã được giao

+ Sau khi làm xong bài tập thì đánh răng, đi vệ sinh rồi ngủ

Chú ý: Nhớ bỏ màn và dắt màn cẩn thận, ngừa COVID

D = x x y + y- x - y - - x y

Ngày đăng: 24/12/2020, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w