1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HD ÔN TẬP HKI VÂT LI12CB (2010-2011)

6 282 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Ôn Tập HKI Vật Lý 12CB (2010-2011)
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Hướng dẫn ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 275 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn ôn tập HKI . NH 2010 - 2011 Vật Lí 12 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÍ 12 NĂM HỌC: 2010 – 2011 -------------- (Thời lượng 02 tiết) I. MỤC TIÊU. - Giúp học sinh định dạng được các dạng bài tập về: con lắc lò xo, con lắc đơn, sóng cơ học, dòng điện xoay chiều và các vấn đề liên quan đến điện xoay chiều. - Vận dụng giải được các bài tập cơ bản và nâng cao. II. CHUẨN BỊ. - Giáo viên: Hệ thống lại các công thức và nhắc sơ bộ về lý thuyết soạn bài tập và lý thuyết trắc nghiệm. - Học sinh : Ôn lại kiến thức và giải bài tập. III. NỘI DUNG ÔN TẬP. A/ ÔN LẠI CÁC DẠNG BÀI TẬP. (Giáo viên kết hợp với học sinh nhắc lại các dạng bài tập và sơ bộ về lý thuyết) I. CON LẮC LÒ XO. 1/ Dạng 1: Viết phương trình dao động Phương trình dao động có dạng )cos( ϕω += tAx - Tìm ω : m k f T === π π ω 2 2 - Tìm A : + Cho chiều dài quỹ đạo: 2 L A = + Cho tại vị trí x có vận tốc v: 2 2 22 ω v xA += ⇒ 2 2 2 ω v xA += + Cho vận tốc cực đại: ω mx v A = + Cho lực hồi phục cực đại: k F A hpmx = + Cho năng lượng: k E A 2 = - Tìm ϕ : Dựa vào diều kiện bài toán lúc t = 0; x = x o; v > 0 hoặc v < 0 (giải hệ phương trình x và v tìm ϕ) * Có 4 vị trí đặc biệt: + Lúc t = 0 vật ở vị trí biên duơng ( x = A ) 0 =⇒ ϕ + Lúc t = 0 vật ở vị trí biên âm ( x= -A ) πϕ =⇒ + Lúc t = 0 vật ở vị trí CB theo chiều dương ( x = 0;v > 0 ) 2 π ϕ −=⇒ + Lúc t = 0 vật ở vị trí CB theo chiều âm ( x = 0;v < 0 biên âm ( x= -A ) 2 π ϕ =⇒ 2/ Dạng 2: Xác định vận tốc: Dựa vào phương trình v = -A )sin( ϕωω + t - Vận tốc cực đại V max = A ω - Vận tốc tại thời điểm t: thế t vào pt v => v - Vận tốc tại li đ ộ x: v = 22 xA −± ω - Vận tốc trung bình v tb = t S Tổ: Lí – Kĩ thuật Trang 1/6 Hướng dẫn ơn tập HKI . NH 2010 - 2011 Vật Lí 12 3/ Dạng 3: Xác định gia tốc: a = )cos( 2 ϕωω +− tA - Gia tốc cực đại: a mx =A 2 ω - Gia tốc tại thời điểm t: thế t vào pt a => a 4/ Dạng 4: Tính năng lượng dao động: - Động năng: 2 2 1 mvW d = - Thế năng: 2 2 1 kxW t = - Cơ năng: 222 2 1 2 1 AmkAWWW td ω ==+= = const 5/ Dạng 5: Các loại lực: - Lực hồi phục: Là lực kéo vật về vị trí cân bằng + Cơng thức tổng qt: kAFkxF =⇒= max 0 min = F + Lực hồi phục cực đại: kAF = max + Lực hồi phục cực tiểu 0 min = F - Lực đàn hồi: Là lực kéo vật về vị trí khi chưa móc vật vào + Lực đàn hồi ở vị trí cân bằng: lkF ∆= Với l ∆ là độ dãn của lò so ở VTCB l ∆ = k mg + Lực đàn hồi cực đại: )( max AlkF +∆= + Lực đàn hồi cực tiểu: )( min AlkF −∆= nếu Al 〉∆ 0 min = F nếu Al 〈∆ 6/ Dạng 6: Tổng hợp 2 dao động )cos( 21 ϕω +=+= tAxxx AAAAAA ⇒−++= )cos(2 1221 2 2 2 1 2 ϕϕ ϕ ϕϕ ϕϕ ϕ ⇒ + + = 2211 2211 coscos sin.sin. AA AA tg II. CON LẮC ĐƠN. 1/ Phương trình dao động của con lắc )cos( 0 ϕω += tss : pt tọa độ cong )cos( 0 ϕωαα += t : pt tọa độ góc 2/ Tần số góc: l g f T === π π ω 2 2 3/ Chu kỳ: g l T π ω π 2 2 == 4/ Tần số: l g f ππ ω 2 1 2 == 5/ Năng lượng: 22 2 1 AmWWW dt ω =+= = 2 0 2 1 α mgl Với: )cos1( α −== mglmghW t = 2 2 1 α mgl 2 2 1 mvW d = Tổ: Lí – Kĩ thuật Trang 2/6 Hướng dẫn ơn tập HKI . NH 2010 - 2011 Vật Lí 12 Theo đònh luật BT cơ năng )cos(cos2 0 αα −=⇒ glv III. SĨNG CƠ VÀ SĨNG ÂM 1/ Bước sóng: f v vT == λ 2/ Biểu thức sóng: N x' O x M (+) )cos( 0 ϕω += tau ) 2 cos( λ π ω x tau M −= 3/ Độ lệch pha của 2 sóng: λ π ϕ )(2 12 dd − =∆ - Nếu d 2 –d 1 =k λ hay ϕ ∆ =k2 π thì 2 sóng cùng pha => A max = A 1 +A 2 . - Nếu d 2 –d 1 =(2k+1) 2 λ hay ϕ ∆ =(2k+1) π thì 2 sóng ngược pha => A min = 21 AA − . 4/ Giao thoa sóng: - Khoảng cách giữa 2 gợn sóng (hoặc 2 điểm đứng yên) liên tiếp trên đường nối 2 tâm dao động là 2 λ - Xác đònh số gợn sóng (số điểm dao động với biên độ cực đại) trong khoảng giữa 2 tâm dao động A, B:(là số lẻ) λλ AB k AB << − với k = 0; ; .2;1 ±± - Xác đònh số số điểm đứng yên trong khoảng giữa 2 tâm dao động A, B:(là số chẳn) 2 1 2 1 −<<− − λλ AB k AB với k = 0; ; .2;1 ±± 5/ Sóng dừng: - Nếu 2 đầu cố đònh ( 2 đầu là 2 nút) thì: 2 λ nl = với n = 0,1,2,3,…. :là số bó sóng (= số nút – 1) - Nếu 1 đầu cố đònh, 1 đầu tự do:(1 đầu là nút, 1 đầu là bụng) thì: 4 )12( λ += nl với n = 0,1,2,3,… : là số bó sóng * Sóng Âm: 1/ Tính chất: - Là sóng dọc - Khơng truyền được trong chân khơng - Tần số: 16Hz – 20.000Hz ( < 16Hz sóng hạ âm, >20.000Hz sóng siêu âm ) 2/ Sự truyền âm – Vận tốc âm: - Sóng âm truyền được trong tất cả các mơi trường khí, lỏng, rắn. - Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi, mật độ của mơi trường và nhiệt độ. 3/ Đặc trưng của nhạc âm: - Độ cao: xác định bởi tần số. - Độ to: xác định bởi biên độ. - Âm sắc: xác định bởi quy luật tuần hồn. Tổ: Lí – Kĩ thuật Trang 3/6 Hướng dẫn ôn tập HKI . NH 2010 - 2011 Vật Lí 12 4/ Năng lượng âm: mức cường độ âm L: lg( ) o I L I = (B), trong đó I: giá trị tuyệt đối của âm, I o : cường độ âm chuẩn. IV. DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU 1/ Viết biểu thức của dòng điện và điện áp 2 đầu mạch: Nếu cho i = I o cos ( ω t + i ϕ ) ⇒ u = U o cos ( ω t + i ϕ + ϕ ) Nếu cho u = U o cos ( ω t + u ϕ ) ⇒ i = I o cos ( ω t + u ϕ ϕ − ) - Tổng trở: 2 2 Z= R (Z Z ) L C + − . Tính I hoặc U bằng định luật Ôm : U I Z = Từ đó tính: I 0 = I. 2 ; U 0 =U. 2 - Tính độ lệch pha ϕ : tan L C Z Z R ϕ − = 2/ Viết biểu thức điện áp hai đầu mỗi dụng cụ - Dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R: + Hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện i biến thiên cùng pha, cùng tần số. u =U 0 cos ω t ⇒ i=I 0 cos ω t U 0 =I 0 .R; U 0 =U 2 ; I 0 =I 2 ; U=I.R. - Dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm: + Hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện i biến thiên cùng tần số, nhưng nhanh pha hơn cường độ dòng điện i một góc 2 π . u=U 0 cos ω t . ⇒ i=I 0 cos( ω t - 2 π ) hoặc i=I 0 cos ω t ⇒ u=U 0 cos( ω t + 2 π ) U 0 =I 0 .Z L ; U 0 =U 2 ; I 0 =I 2 ; U=I.Z L . + Cảm kháng: Z L =L. ω = L2 π f. - Dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có tụ điện: + Hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện i biến thiên cùng tần số nhưng chậm pha hơn cường độ dòng điện i một góc 2 π . u=U 0 cos ω t . ⇒ i=I 0 cos( ω t + 2 π ) hoặc i=I o cos ω t ⇒ u=U 0 cos( ω t - 2 π ) U o = I o .Z C ; U o =U 2 ; Io=I 2 ; U = I.Z C . + Dung kháng: Z C = 1 C. ω = 1 C.2 f π . 3/ Công suất P của dòng điện xoay chiều: P = UI cos ϕ P = RI 2 =U R I Tổ: Lí – Kĩ thuật Trang 4/6 Hướng dẫn ơn tập HKI . NH 2010 - 2011 Vật Lí 12 cos ϕ : hệ số cơng suất, chỉ có R tiêu thụ điện năng. * Hệ số cơng suất: cos ϕ = P U.I = U R U Z R = * Nhiệt lượng tỏa ra trên mạch (trên R): Q = RI 2 t 4/ Cộng hưởng điện: I max = min U U Z R = Z L = Z C ⇒ L.C. 2 ω = 1 5/ Tần số dđxch: npf = với: n: số vòng quay trong 1 giây của Rôto p: số cặp cực 6/ Dđxch 3 pha: - Mắc hình sao: ( 3 dây pha và 1 dây trung hoà) pd UU 3 = ; pd II = Ud: hđth dây (giữa 2 dây pha) Up: hđth pha (giữa dây pha và dây trung hòa) - Mắc hình tam giác: ( 3 dây pha) pdpd IIUU 3; == 7/ Máybiếnthế: 2 1 1 2 1 2 I I N N U U == B/ LUYỆN TẬP HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS - u cầu hs làm bài tập trắc nghiệm đã giao. - Lưu ý bài tập dễ làm trước, khó làm sau khơng dành q nhiều thời gian cho 1 bài tập. - Đọc kĩ nội dung câu hỏi và chỉ khoanh tròn câu đúng nhất. - Những nội dung trắc nghiệm có thắc mắc sẽ được bàn luận và giải quyết ngay trên lớp. - Lưu ý khi thi mỗi câu hỏi có khoảng thời gian giải quyết từ 1 phút đến 1,5 phút. - Khi sắp hết giờ làm bài học sinh cố gắng khoanh hết những câu chưa giải xong với xác suất 1/4. Chú ý tìm các loại trừ để đạt xác suất cao hơi 1/4 . - Thực hiện u cầu GV. - Những thắc mắc có thể hỏi bạn bè hoặc hỏi trực tiếp giáo viên để được giải đáp. IV. HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ - Luyện tập thật nhiều các dạng bài tập trắc nghiệm trong nội dung chương trình. - Tìm kiếm những sách trắc nghiệm để luyện tập. - Thống kê lại tồn bộ các cơng thức đã học vào 1 tờ giấy và viết nhiều lần để nhớ. - Ơn tập lí thuyết cơ bản trong chương trình để có kiến thức giải bài tập trắc nghiệm. - Đề thi gồm hai phần: 40 câu trắc nghiệm khách quan với thời gian làm bài là 60 phút. Tổ: Lí – Kĩ thuật Trang 5/6 Hướng dẫn ôn tập HKI . NH 2010 - 2011 Vật Lí 12 V. BỔ SUNG: ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------- --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- DUYỆT CỦA TTCM Hoà Lạc, ngày 28 tháng 11 năm 2010 GVBM __________________________ _______________________________ DUYỆT CỦA BGH ___________________________________ Tổ: Lí – Kĩ thuật Trang 6/6 . các công thức và nhắc sơ bộ về lý thuyết soạn bài tập và lý thuyết trắc nghiệm. - Học sinh : Ôn lại kiến thức và giải bài tập. III. NỘI DUNG ÔN TẬP. A/ ÔN. Hướng dẫn ôn tập HKI . NH 2010 - 2011 Vật Lí 12 HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÍ 12 NĂM HỌC: 2010 – 2011 --------------

Ngày đăng: 25/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w