Chứng minh rằng: m∀ , phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt.. Tìm các giá trị m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu.. Viết PTTS đường trung tuyến CM của tam giác ABC.. Viết PTTQ đ ườn
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN THI LẠI KHỐI 10
I Dấu của nhị thức bậc nhất: f x = a( ) x + b (a≠0)
1/ Bảng xét dấu:
x −∞ b
a
− +∞
( )
f x = a x + b a > 0 - 0 +
a < 0 + 0
-2/ Bài tập ví dụ: Giải bất phương trình sau: 4 3 0
x x
− >
+ (ĐK:
1
2
- Cho:
4
3 1
2
+ = ⇒ = −
- BXD:
x −∞ 1
2
− 4
3 +∞
4 3x− + + 0 - (a = -3)
2x+1 - 0 + + (a = 2)
VT + 0
Vậy: Tập nghiệm của bpt đã cho là: 1 4;
2 3
S= −
3/ Bài tập tự giải: Giải các bất phương trình sau:
2
3 1 2
2
1
( 2) (4 ) 0
x x x
<
−
− >
−
>
2 2
2
0
(3 )( 2)
0 1
1 1 2
x x x
x x
+
≥
+ >
II Dấu của tam thức bậc hai: 2
( )
f x =ax + +bx c (a≠0)
1/ * Nếu ∆ < ⇒0 f x( )cùng dấu với hệ số a, ∀ ∈x ¡
* Nếu ∆ = ⇒0 f x( )cùng dấu với hệ số a,
2
b x a
2
b f a
b/
c/
d/
f/
g/
h/
Trang 2⇒ Lập BXD:
x −∞ x 1 x 2 +∞
( )
f x Cùng dấu Trái dấu Cùng dấu
với a với a với a
* Chú ý: Một số điều kiện tương đương:
• f x( ) 0= có nghiệm ⇔ ∆ ≥0 ( ) 0f x = có 2 nghiệm âm
0 0 0
c a b a
∆ ≥
⇔ >
− >
• f x( ) 0= có 2 nghiệm trái dấu c 0
a
0
a
ax bx c x >
• f x( ) 0= có 2 nghiệm dương
0 0 0
c a b a
∆ ≥
⇔ >
− >
0
a
ax bx c x <
2/ Bài tập ví dụ:
Xét dấu các tam thức bậc hai sau:
a/ f x( )= − +x2 3x−5 b/ f x( ) 4= x2−12x+9 c/ f x( ) 2= x2−5x+3
Giải: a/ Ta có: ∆ = − <11 0;a= − < ⇒1 0 f x( ) 0< , x∀ ∈¡
b/ ∆ =' 0;a= > ⇒4 0 f x( ) 0> , 3
b x a
c/ PT ( ) 0f x = có 2 nghiệm 1 2
3 1;
2
x = x =
⇒ BXD:
x −∞ 1 3
2 +∞
( )
f x + 0 - 0 +
Kết luận: ( ) 0, ( ;1) 3;
2
3
2
< ∀ ∈ ÷
3/ Bài tập tự giải:
3.1/ Giải các bất phương trình sau:
Trang 3
2
2
2 2
9 6 1
3
1 0
3 10
x
+ >
2
2 1
x x
− >
+
−
3.2/ Tìm m để phương trình sau đây có 2 nghiệm trái dấu:
3.3/ Tìm m để các biểu thức sau đây luôn luôn dương với mọi x:
2
− + +
3.4/ Tìm m để các bất phương trình sau đây nghiệm đúng với mọi x:
2 2 2
12 5 0
III Công thức lượng giác:
1/ CT lượng giác cơ bản:
2
2 2
2
1
1 1
1 1
1
sin cos
sin tan
cos tan
cos cot
sin tan cot
α α
α α
α α
α
2/ CT cộng:
1
sin a b sina cosb cosa sinb cos a b cosa cosb sina sinb
tana tanb tan a b
tana tanb
±
×
m
m
3/ CT nhân đôi:
2
sin a sina cosa
cos a cos a sin a
2 2
1 2
cos a sin a
= −
4/ CT hạ bậc:
2
2
2
2
2
2
2
cos sin
cos cos
a cos sin
a cos cos
α α
α α
α α
−
+
b/
c/
b/
b/
c/
b/
c/
e/
f/
Trang 4( ) ( )
1
2 1
2 1
2
cosa cosb cos a b cos a b
sina sinb cos a b cos a b
sina cosb sin a b sin a b
sina sinb sin cos
sina sinb cos sin
cosa cosb cos cos
cosa cosb sin sin
Bài tập tự giải:
1/ Tính giá trị các hàm số lượng giác của các cung:
a/ 0
15 ; b/ 5
12
π
75 ; d/ 7
12
π
A sin= π cosπ cosπ
10 o 50 o 70o
B sin= sin sin
3/ Chứng minh:
2 /
2
a cotx tanx
sin x
b cotx tanx cot x
2 /
sin x
cos x
d cos a cos α cos α
= +
4/ Chứng minh:
a cos x cos x sin x sinx cos x cos x
b sin x sinx cos x cos x sinx
3
8
c cos cos cos
d sin sin sin
5/ Tính các giá trị hàm số lượng giác của cung α , biết:
1 /
3
a sinα = và 0
2
π α
2
π α π< <
2 /
5
2
π α
2
π
π α< <
-Hết -Biên soạn: Trần Thế Hoà.
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA (lần 2) K10 – HKII (Đề 1)
Thời gian: 90 phút
I Trắc nghiệm: (3đ)
2
x
f x = − + >
khi
C: x<2 và x≠0 D: Cả 3 đều sai
2/ Giải bất phương trình sau:
2 2 1
0
x
3
3
xp
3
3
xp và x≠0
3/ Cho (m2+ +m 1)x mf 2+ +m 1 bpt có tập nghiệm là:
4/ Cho bất phương trình: (1 2x) 0
x
−
f có tập nghiệm là:
5/ Cho hệ bất phương trình:
2 1 0
1 0
x x
−
−
f
f có tập nghiệm là:
6/ Tìm x sao cho x 1
x
−
dương
7/ Cho phương trình: x2+2(m+2)x−2m− =1 0 có nghiệm khi:
C: − ≤ ≤ −5 m 1 D: m≤ ∨ ≥1 m 5
8/ Cho tam giác ABC, hệ thức nào sau đây đúng:
A: a2 = + −b2 c2 2 cosac A
B: a2 = + −b2 c2 2 cosbc A
C: a2 = + −b2 c2 2 cosbc B
D: a2 = + −b2 c2 bc.cosA
9/ Cho tam giác ABC, có AB=7, AC=5, cosA=3/5 Cạnh BC bằng:
10/ Cho tam giác ABC có: CA=4, AB=2, BC= 2 6 Độ dài đường trung tuyến xuất phát từ A bằng:
11/ Cho tam giác ABC có: A(1;2), B(3;1), C(5;4) Phương trình tổng quát của đường cao AH là:
Trang 612/ Cho PTTS của đường thẳng d: 5
9 2
= +
= − −
, Phương trình tổng quát của đt (d) là:
II Tự luận: (7đ)
(3đ)1/ Cho phương trình − +x2 (m−1)x m+ 2−5m+ =6 0
a Chứng minh rằng: m∀ , phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt
b Tìm các giá trị m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
(2đ)2/ Giải bất phương trình:
2 8 1
4 1
x
+
(2đ)3/ Cho tam giác ABC với A(-1;1), B(5;7), C(3;-2)
a Viết PTTS đường trung tuyến CM của tam giác ABC
b Viết PTTQ đ ường thẳng AB
-Hết -ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
I/ Trắc nghiệm: 1B, 2C, 3D, 4D, 5A, 6C, 7A, 8B,9A,10C,11A,12A
II/ Tự luận:
(2đ)1a/ ∆ =x (m−1)2+4(m2−5m+ =6) 5m2−22m+25 (1đ)
Để pt luôn có 2 nghiệm pbiệt⇔ ∆ > ⇔0 5m2−22m+25 0> (0.5đ)
Với: ∆ = − < ⇒'m 4 0 5m2−22m+25 0> ∀m (0.5đ)
(1đ)1b/ Pt có 2 nghiệm trái dấu⇔m2−5m+ > ⇔ < ∨ >6 0 m 2 m 3 (1đ)
(2đ)2/
2 8 1
4 1
x
2 4 5
0 1
x
Giải bpt được tập nghiệm: S=(−∞ − ∪ −; 5] ( 1;1] (1đ)
⇒ VTCP của đt CM là: CMuuuur= −( 1;6)
Vậy PTTS của đt CM là: 3
2 6
= −
= − +
3b/ Đường thẳng AB có VTCP là: uuurAB=(6;6) (0.5đ)
⇒VTPT của đường thẳng AB là: nr= −(1; 1)
⇒PTTQ của đường thẳng AB là: x y− + =2 0 (0.5đ)
Giáo viên ra đề: Trần Thế Hoà
Trang 7
ĐỀ KIỂM TRA (lần 2) K10 – HKII (Đề 2)
Thời gian: 90 phút
I Trắc nghiệm: (3đ)
1 Số -2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau:
A 2x+ > −1 1 x B ( ) ( )2
2−x x+2 <0 C 1 2 0
1 x+ ≤
(2x+1 1) ( − <x) x2
2 Tập nghiệm S của bất phương trình x 1 0
x
A S = −∞ − ∪( ; 1] (0;+∞) B S = −∞ − ∪( ; 1] [0;+∞) C S = −[ 1;0) D S = −[ 1;0]
3 Tập nghiệm S của hệ bất phương trình 2 4 0
x x
− ≥
− >
A S =[2;+∞) B S =(3;+∞) C S = −∞( ;3) D S =[2;3)
4 Xét dấu tam thức bậc hai f x( ) =4x2−4 3x+3, ta được kết quả nào?
2
f x x
2
¡
5 Tập nghiệm S của bất phương trình x2 −4x+2008 0> là:
6 Tập xác định D của hàm số 1 2
4
y
x
=
7 Tính cosa, biết sin 1
3
a= và
2 a
π < <π
A 8
8 9
2 2 3
−
8 Tìm một phát biểu SAI:
4 k
D cos -80( )o <0
9 Tam giác ABC có độ dài ba cạnh là 5; 12 và 13 Diện tích tam giác ABC bằng:
10 Nếu tam giác ABC có BC = 6, Â = 60o thì bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC bằng:
11 Đường thẳng (d) qua hai điểm A(-1;2) và song song với đường thẳng (d’): x – 3y – 5 = 0 có pt tổng quát là:
A x – 3y + 5 = 0 B 3x – y + 5 = 0 C x – 3y + 7 = 0 D 3x – y – 5 = 0
12 Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng 4x – 3y + 1 = 0
A 4x + 3y – 1 = 0 B 9x + 12y – 2 = 0 C 3x – 4y = 0 D 3x – 4y + 2 = 0
Trang 8II TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Giải bất phương trình:
a/
2 9 14
0 3
x
− b/ (− 2x+2) (x+1 2) ( x− ≥3) 0.
Bài 2 (1điểm): Với giá trị nào của m thì phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:
x − m− x m+ − m=
Bài 3: (3 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho A(1;2), B(5;2)
a) Viết phương trình tổng quát của đường cao AH của tam giác OAB
b) Viết phương trình tham số của đường thẳng OB Từ đĩ suy ra tọa độ điểm H
-Hết -ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)
PHẦN II TỰ LUẬN
Bài 1: (3 điểm)
a/ 2
Tập nghiệm của BPT: S =[2;3)∪[7;+∞) (0.5 đ) b/ Tìm đúng các nghiệm của các nhị thức là: 2 ; -1 ; 32 (0.5 đ) Lập đúng bảng xét dấu (0.5 đ)
Tìm đúng tập nghiệm ( ; 1] 2;3
2
= −∞ − ∪ (0.5 đ)
Bài 2: (1 điểm)
Điều kiện phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt ∆ >' 0
Tìm đúng ∆ =' 2m+1 (0.5 đ)
Kết luân: với m > 1
2
− thì phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt (0.5 đ)
Bài 3: (3 điểm)
a) Đường thẳng AH qua A(1;2) và cĩ VTPT n OBr uuur= =( )5; 2 (0.5 đ)
b) Đường thẳng OB qua O(0;0) và cĩ VTCP u OBr uuur= =( )5; 2 (0.5 đ)
PTTS của OB: 5
2
x t
y t
=
=
H là giao điểm của AH và OB 45 18;
29 29
Giáo viên ra đề: Trần Thế Hồ