1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP HKI 7 THEO CHUYEN DE

20 779 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cộng, Trừ Số Hữu Tỉ – Quy Tắc 'Chuyển Vế' Nhân, Chia Số Hữu Tỉ - Khái Niệm Căn Bậc Hai, Số Thực Giá Trị Tuyệt Đối Của Một Số Hữu Tỉ - Lũy Thừa Của Một Số Hữu Tỉ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ – QUY TẮC “CHUYỂN VẾ” NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ- SỐ VÔ TỈ, KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI, SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ-LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I.. + Vì các điểm

Trang 1

CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ – QUY TẮC “CHUYỂN VẾ”

NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ- SỐ VÔ TỈ, KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI, SỐ THỰC GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ-LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I

Tóm tắt lý thuyết :

1.CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ – QUY TẮC “CHUYỂN VẾ”

+ Mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số a

bvới a, b ∈ Z và b ≠ 0.

+ x và (-x) là hai số đối nhau Ta có x + (- x) = 0, với mọi x ∈ Q

+ Với hai số hữu tỉ x = a

m và y =

b

m (a, b, m ∈ Z, m ≠ 0), ta có:

x + y = a

m +

b

m =

a b m

+

+ Trong quá trình thực hiện cộng hoặc trừ các số hữu tỉ, ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số có cùng mẫu số

+ Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu

số hạng đó.

Với mọi x, y ∈ Q : x + y = z ⇒ x = z – y

Cho x, y ∈ Q ; x = y ⇔ x - y = 0

x< y ⇔ x - y <0

x > y ⇔ x - y >

2.NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

- Phép nhân, chia các số hữu tỉ tương tự như phép nhân các phân số

+ Với hai số hữu tỉ x = a

b và y =

c

d (a,b,c,d ∈ Z; b.d ≠ 0), ta có:

x.y = a

b.

c

d =

a.c b.d + Với hai số hữu tỉ x = a

b và y =

c

d (a,b,c,d ∈ Z; b.d.c ≠ 0 ), ta có:

x:y = a

b:

c

d=

a

b.

d c

a.d b.c + Thương của hai số hữu tỉ x và y được gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu x

y hay x : y.

+ Chú ý :

* x.0 = 0.x = 0

* x.(y ± z) = x.y ± x.z

x - y = a

m

-b

m =

a b m

Chủ Đề 1:

Trang 2

* x (y :z) = (x.y) :z

3.GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ-LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

+ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu là x, là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số + x nếu x 0

x

x nếu x 0

 ; x≥ 0 ; ∀x ∈ Q.

+ x+ y= 0 ⇒ x = 0 và y = 0

+ xn =     

) (

lan

n

x x

x

x ( với x ∈ Q, n ∈ N, n> 1)

+ xm.xn = xm+n ; (xm)n = (xn)m = xm.n ; xm : xn =

m n

x

x =xm-n. + (x.y)n = xn.yn; ( y x )n = (y ≠ 0 )

y

x

n n

+ x –n = 1n

x (x ≠ 0)

+ Quy ước x1 = x ; x0 = 1 ∀x ≠ 0

3.SỐ VÔ TỈ, KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI, SỐ THỰC

+ Số vô tỉ là số chỉ viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Số 0 không phải là số vô tỉ + Căn bậc hai của một số a không âm là một số x không âm sao cho x2 = a

Ta kí hiệu căn bậc hai của a là a Mỗi số thực dương a đều có hai căn bậc hai là

a và - a Số 0 có đúng một căn bậc hai là 0 Số âm không có căn bậc hai

+ Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I Số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Do đó người ta kí hiệu tập hợp

số thực là R = I È Q.

+ Một số giá trị căn đặc biệt cần chú ý:

0 0; 1 1; 4 2; 9 3; 16 4; 25 5; 36 6= = = = = = =

49 7; 64 8; 81 9; 100 10; 121 11; 144 12; 169 13; 196 14= = = = = = = = …

+ Số thực có các tính chất hoàn toàn giống tính chất của số hữu tỉ

+ Vì các điểm biểu diễn số thực đã lấp dầy trục số nên trục số được gọi là trục số thực

II.

Bài tập:

Bài 1/ Tính :

a) 1,357 ( 0,825)− + − b) 1 12 31

3− − 5 ÷  + − 4÷; c)

5 31 7

4− − 2÷−10;

 

 

− − ÷ + ÷÷ −

2

 

 

2

2 2

  − 

+ ÷ ÷  ÷÷ − − −

    ; g) −0,320 ( 1,151)+ −

2

Trang 3

*Hướng dẫn giải và đáp số:

a) −1,357 ( 0,825)+ − = −(1,357 0,825+ )= −2,182

2

2 2

  − 

+ ÷ ÷  ÷÷ − − −

  + − ÷ − −

  = 5 1: 1 9 4

  + − ÷− −

  = 5 3 9 4

  + − ÷− −

  = 1 9 4− − = −12

Đáp số : ; b) 91

60

; c) 81

20; d)6 ; e)

7 4

Bài 2/ Tìm x R∈ , biết:

a) 2x+ =9 15; b) 2 x 5

7+ = −4; c)

11 13 x

7 3

− = ; d) 12 x 9

5 − = −4; e)

2009 2010

x =

*Hướng dẫn giải và đáp số:

a) 2x+ =9 15

6 : 3

2

x

x

x

x

⇔ = −

⇔ =

⇔ =

2010

2010

x

2010

x= −

Đáp số : b) 43

28

; c)124

21 ; d)

93

20;

Bài 3 / Tính nhanh

a/ 1 3 5 9 11 13 11 9 7 5 3 1

3 5 7 11 13 15 13 11 9 7 5 3− + + − + + − + − + −

99.100 99.98 98.97− − − −3.2 2.1−

c/ (1000 1 1000 2 1000 1000− 3) ( − 3) ( − 3)

*Hướng dẫn giải và đáp số:

 −  + − + +

13 15

Biểu thức trong ngoặc là:

− + − + + − = − =

Kết quả bằng : 1 98 9799

− = c/ 0

Trang 4

Bài 4/ Tính giá trị của biểu thức:

a) A = 5x + 8xy + 5y với x+y 2

5 ; xy =

3

4. b) B = 2xy + 7xyz -2xz với x=3

7 ; y – z =

5

2 ; y.z = -1

Đáp số: a) A = 8; b) B = 6

7

Bài 5 : So sánh các số sau:

a) 2300 và 3200; b) 51000 và 31500

*Hướng dẫn giải và đáp số:

a) Ta cĩ : 300 3.100 ( )3 100 100

200 2.100 ( )2 100 100

Mà : 100

8 < 100

9 nên 2 < 300 200

3

TỈ LỆ THỨC, TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN, ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH I/

Tóm tắt lý thuyết:

1.TỈ LỆ THỨC, TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

+ Tỉ lệ thức là một đẳng thức giữa hai tỉ số: a c

b=d hoặc a:b = c:d.

- a, d gọi là Ngoại tỉ b, c gọi là trung tỉ.

+ Nếu có đẳng thức ad = bc thì ta có thể lập được 4 tỉ lệ thức :

a c a; b b; d c; d

b =d c=d a= c a=b

b d f b d f b d f d b

+ Nếu có a b c

3= =4 5 thì ta nói a, b, c tỉ lệ với ba số 3; 4; 5.

+ Muốn tìm một thành phần chưa biết của tỉ lệ thức, ta lập tích theo đường chéo rồi chia cho thành phần còn lại:

Từ tỉ lệ thức x a x m.a

m = Þb = b …

2.ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN, ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

+ Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = kx, với k là hằng số khác 0 thì ta nói y tỉ

lệ thuận với x theo hệ số k

Chú ý: Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 1

k . + Tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận:

4

Chủ đề 2:

Trang 5

* 1 2 3

y

x y

x =y ; 35 35

x y

x =y ; ….

+ Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y.x = a, với a là hằng số khác 0 thì ta nói y tỉ lệ

nghịch với x theo hệ số a

*Chú ý: Nếu y tỉ lệ nghich với x theo hệ số tỉ lệ a thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ là a.

+ Tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch:

* y1x1 = y2x2 = y3x3 = … = a; * 1 2

x y

x =y ; 52 25

x y

x =y ; ….

+ Nếu x, y, z tỉ lệ thuận với a, b, c thì ta có: x y z

a= =b c. + Nếu x, y, z tỉ lệ nghịch với a, b, c thì ta có: ax = by = cz =

x y z

1 1 1

a b c

= =

II/

Bài tập :

Bài 1: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

3,15= 7,2 ; b)

2,6 12

x 42

- =

-; c) 11 6,32

10,5= x ; e) 2,5:x = 4,7:12,1

II/

Bài tập:

Bài 1: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, hoàn thành bảng sau:

Bài 2: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 5, y = 20.

a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x và hãy biểu diễn y theo x

b) Tính giá trị của x khi y = -1000

Bài 3: Tìm ba số x, y, z biết rằng : và 45

2 3 4

Đáp án : : Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta cĩ:

+ +

+ +

45

x y z x y z

2

3

4

x

x y

y z

z

= ⇒ = =

= ⇒ = =

= ⇒ = =

Trang 6

Bài 4: Cho tam giác ABC Biết rằng A,B,Cµ µ µ tỉ lệ với ba số 2, 3, 4 Tìm số đo của mỗi góc.

Bài 5:: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận Điền số thích hợp vào ơ trống trong bảng

sau :

Bài 6: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 7 thì y = 10.

a) Tìm hệ số tỉ lệ của y đối với x ;

b) Hãy biểu diễn y theo x ;

a) Hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch nên y = a

x và theo điều kiện x = 7 thì

y = 10, nên thay vào ta tính được a:

7

a a

= ⇒ = b) Khi đĩ y = 70

x

Bài 7:: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Điền số thích hợp vào ơ trống trong

bảng sau :

*Hướng dẫn giải và đáp số:

Bài 2:

a) Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên ta cĩ: y = kx

Khi x = 5, y = 20 nên 5k = 20 ⇒ =k 4

Khi k = 4 thì y = 4x

b) Khi y = -1000 thì 4x = -1000 ⇔ = −x 250

Bài 3:

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta cĩ:

+ +

+ +

45

x y z x y z

2

3

4

x

x y

y z

z

= ⇒ = =

= ⇒ = =

= ⇒ = =

Bài 4:

Ta cĩ : µA B C+ + =µ µ 180o

Vì A,B,Cµ µ µ tỉ lệ với ba số 2, 3, 4 nên ta cĩ:

6

Trang 7

µ µ µ µ µ µ

180

20

2

3

4

A

A B

B

C

C

+ +

+ +

o o

Bài 5:

Bài 6:

a) Hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch nên y = a

x và theo điều kiện x = 7 thì

y = 10, nên thay vào ta tính được a:

7

a a

= ⇒ = b) Khi đĩ y = 70

x

Bài 7:

4

-1

HÀM SỐ, ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax, (a 0).

1/

Tóm tắt lý thuyết:

+ Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x và x gọi là biến số (gọi tắt là biến)

+ Nếu x thay đổi mà y không thay đổi thì y được gọi là hàm số hằng (hàm hằng)

+ Với mọi x1; x2 ∈ R và x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thì hàm số y = f(x) được gọi là hàm đồng biến

+ Với mọi x1; x2 ∈ R và x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hàm số y = f(x) được gọi là hàm nghịch biến

+ Hàm số y = ax (a ≠ 0) được gọi là đồng biến trên R nếu a > 0 và nghịch biến trên R nếu a < 0

+ Tập hợp tất cả các điểm (x, y) thỏa mãn hệ thức y = f(x) thì được gọi là đồ thị của hàm số y = f(x) + Đồ thị hàm số y = f(x) = ax (a ≠ 0) là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm (1; a)

+ Để vẽ đồ thị hàm số y = ax, ta chỉ cần vẽ một đường thẳng đi qua hai điểm là O(0;0) và A(1; a)

Chủ đề 3:

Trang 8

2/

Bài tập:

Câu 1: Cho hàm số y f x= ( ) 2= x+1 Tính f ( )0 ; f(1); f( 1)− .

Đáp án :

( )0 =2.0 1 0 1 1+ = + =

f

( )1 =2.1 1 3+ =

f

( ) ( )− =1 2 1 1− + = − + = −2 1 1

f

Câu 2: Cho hàm số y f x= ( )=14x

a) Tính f( 2)− ; f(7).

b) Hãy điền các giá trị tương ứng của hàm số vào bảng sau:

Đáp án :

a) ( )− = = −

14

2

f ; ( )7 =14 =2

7

f

b)

Câu 3 : a) Viết tọa độ các điểm M, N, P, Q trong hình bên.

b) Em cĩ nhận xét gì về tọa độ của các cặp điểm M và N, P và Q.

P

Q

N M

-5 -4 -3 -2 -1

5 4 3 2 1

4 3 2 -1 O 1

x y

Đáp án :

a) M (2;3) ; N (3;2) ; P (0;-3) ; Q (-3;0)

b) Trong mỗi cặp điểm : hồnh độ của điểm này bằng tung độ của điểm kia và ngược lại.

8

14

( )

f x

x

=

14 ( )

f x

x

Trang 9

HÌNH HỌC HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I.Tĩm tắt lý thuyết

1.HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

2.HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

Chủ đề 1:

+ Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành các góc vuông là hai đường thẳng vuông góc

+ Kí hiệu xx’ ⊥ yy’ (xem Hình 2.1)

+ Tính chất: “Có một và chỉ một đường thẳng đi qua M và vuông góc với a” (xem hình 2.2)

+ Đường thẳng vuông góc tại trung điểm của đoạn thẳng thì đường thẳng đó được gọi là đường

trung trực của đoạn thẳng ấy (xem hình 2.3)

Hình 2.1

y' y

x'

x

a

Hình 2.2

M

a

Hình 2.3 Đường thẳng a là đường trung trực của AB

+ Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung

+ Hai đường thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song

+ Tính chất: “Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp

góc so le trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a và b song song với nhau” Kí hiệu

a // b

+ Từ tính chất trên ta cũng suy ra được rằng: Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong

các góc tạo thành có một cặp góc so le ngoài bằng nhau (hoặc một cặp góc trong cùng phía bù nhau hoặc một cặp góc ngoài cùng phía bù nhau) thì a và b song song với nhau.

1 4

4 1

3 B

b

c c

b

a A

B

3

1

Trang 10

II.Bài tập

Câu 1: Hãy ghi giả thiết, kết luận bằng kí hiệu của định lí : “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với

một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.”

b c

a

Đáp án :

Câu 2: Cho đoạn thẳng AB dài 5cm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn thẳng ấy.

( Nêu cách vẽ.)

Đáp án :

d

A

Câu 3: Cho hình vẽ bên và cho biết a // b và ¶ 0

4

A =30 a) Tính µB 1

b) So sánh ¶A và ¶1 B 4

Đáp án :

B =A =30 ( so le trong, a // b )

b) ¶A = ¶1 B (= 4 1800−300 =1500) ( đồng vị, a // b )

Câu 4: Xem hình vẽ :

a) Vì sao d // a ?

10

GT b a ; c ⊥ ⊥ a

KL b // c

Cách vẽ :

- Vẽ đoạn AB = 5cm.

- Xác định trung điểm I ( IA = IB = 2,5cm )

- Qua I vẽ đường thẳng d vuông góc với AB ta được đường trung trực của đoạn thẳng AB.

30°

b

a

4

3 2 1

4 3

2 1 B

A

D C

d

a

?

110°

Trang 11

b) Tính số đo gĩc D

Đáp án :

a) d // a vì a⊥BC và d⊥BC

b) ·ADC BAD 180+· = 0( hai gĩc trong cùng phía, a // d )

Câu 5: Hai đường thẳng a, b tạo với đường thẳng c các gĩc như hình vẽ Biết ¶ 0 ¶ 0

A =50 ;B =50 Chứng tỏ a // b

b

a

4

1

4

1

B

A

Đáp án : ¶ ¶ 0

B =B =50 (2 gĩc đối đỉnh) ¶ ¶

⇒ =

Mà hai gĩc này ở vị trí đồng vị nên a // b

TAM GIÁC BẰNG NHAU-CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA

HAI TAM GIÁC

1/ Tóm tắt

lý thuyết:

Chủ đề 2 :

+ ∆ABC =∆A’B’C’ ⇔AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’; A A'; B B'; C C'µ =µ µ =µ µ =µ

A'

C B

A

+ Nếu ∆ABC và ∆MNP có : AB = MN; AC = MP; BC = NP

thì ∆ABC =∆MNP (c-c-c)

A

M

+ Nếu ∆ABC và ∆MNP có : AB = MN; B Nµ =µ ; BC = NP

thì ∆ABC =∆MNP (c-g-c)

M

Trang 12

2.Bài tập:

Câu 1: Trên hình vẽ sau có OC = OD, OCB ODA· =· .Chứng minh rằng AC = BD.

Đáp án : Xét ∆OCB và ∆ODA có :

µO là góc chung.

OC = OD (gt).

OCB ODA= (gt).

⇒∆OCB= ∆ODA (g.c.g)

OA OB

⇒ = ( 2 cạnh tương ứng).

⇒OC CA OD DB+ = + ⇒ CA = BD ( vì OC = OD ).

Câu 2: Cho tam giác ABC có A Bµ =µ Tia phân giác của góc C cắt AB tại D.

Chứng minh rằng : ∆ACD = BCD∆ .

Đáp án :

D

2

1

C

B A

Câu 3: Cho ∆ABC= ∆MNP Tính chu vi mỗi tam giác nói trên biết rằng AB = 4cm, BC = 6cm, MP = 5cm.

Đáp án : ∆ABC= ∆MNP⇒AB = MN = 4cm ; AC = MP = 5cm ; BC = NP = 6cm.

Chu vi ∆ABC: AB + AC + BC = 4 + 5 + 6 = 15 cm.

Chu vi ∆MNP: MN + MP + NP = 4 + 5 + 6 = 15 cm.

Câu 4: Cho tam giác HMK có H K 30µ = =µ 0.Gọi Mx là tia phân giác của góc ngoài ở đỉnh M Hãy chứng tỏ rằng Mx // HK.

Đáp án :

12

D C

B

A

O

Xét ∆ACD và BCD∆ có :

Cµ1=C¶2

CD là cạnh chung.

CDA 180= −(C +A);CDB 180= −(C +B)

⇒ ·CDA= ·CDB

⇒∆ACD = BCD∆ (g.c.g)

Trang 13

2

30°

30°

M

K H

Câu 5 :(3,5đ):

Cho tam giác MNP có MN = MP , tia phân giác của góc M cắt cạnh NP tại D Lấy điểm

E trên cạnh MD Chứng minh rằng:

a) ∆MEN = ∆MEP

b) ED là tia phân giác của ·NEP?

c) MDNP

Giải

D

M

E

a) Xét ∆MEN và ∆MEP có:

ME là cạnh chung

DMN · = DMP gt · ( )

MN = MP (gt)

Do đó ∆MEN = ∆MEP (c.g.c)

b) Ta có ·NED là góc ngoài của ∆MEN nên NED NME ENM· =· +·

Tương tự PED PME EPM· = · +·

Mà: NME PME· =· và ENM· =·EPM ( Do ∆MEN = ∆MEP)

NED PED

Vậy ED là tia phân giác của ·NEP

c) Xét ∆MDN và ∆MDP có:

MD là cạnh chung

DMN · = · DMN gt ( )

MN = MP

Ta có ·KMy là góc ngoài của ∆HMK nên

·KMy = H K 30µ + =µ 0+300 =600

Mx là tia phân giác của ·KMy⇒ µ · 0

2

2

⇒ = , hai góc này ở vị trí so le trong.

Vậy Mx // HK.

Trang 14

MDN MDP· +· =180o(Kề bù)

Do đĩ MDNP

THAM KHẢO MỘT SỐ ĐỀ THI HỌC KỲ 1

ĐỀ 1

ĐỀ THI THAM KHẢO HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN 7

Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)

Bài 1 : Tính giá trị của biểu thức :

A= 431 52 + 52 31 - 52 32

B=

13

3 6 3

6 3 2 3

+ +

Bài 2 : Tìm x, biết

a/ (-21 )3 x = (-12 )5 b/ x− 0 5 = 2.13

Bài 3: Lớp 7A có số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 26 Tỉ số giữa số học sinh nam và nữ là 3,6 Tính số học sinh của lớp 7A

Bài 4 : Cho tam giác ABC (BA < BC), BD là tia phân giác của góc B Từ D trên AC hạ DK vuông góc với

AB, hạ DH vuông góc với BC Trên canh BC lấy điểm E sao cho BA= BE

a/ Chứng minh : ∆BKD = ∆BHD

b/ So sánh : AK và EH ;

c/ Chứng minh : ∆AKD = ∆EHD

ĐÁP ÁN

Bài 1 :

A= 58

B= -27

Bài 2 :

a/ x= 41

b/ x= 2.63

c/ x= -1.63

Bài 3 :

Gọi x, y lần lượt là số học sinh nam, số học sinh nữ lớp 7A

y

x

= 0.36 = 1036 ⇒

36

x

= 10y = 36x−−10y = 2626 = 1 ⇒ x = 36 , y = 10

Vậy : số hoc sinh nam lớp 7A là 36 bạn

14

Trang 15

số học sinh nữ của lớp 7A là 10 bạn

Bài 4 :

Vẽ đúng hình đến câu c

a/ ∆BKD = ∆BHD ( cạnh huyền – góc nhọn )

b/ Chứng minh đúng AK = EH

c/ ∆AKD = ∆EHD (c-g-c)

ĐỀ 2

ĐỀ THI THAM KHẢO HỌC KÌ I

MÔN: TOÁN 7

Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)

Bài 1 : Thực hiện phép tính một cách hợp lý nếu cĩ thể ( 1,5 đ )

a) A = - 14

25 34,8 - 14

25 65,2 ;b) B = 5

4 + 3

4 : ( - 3

2 ) – ( - 7 )

Bài 2 : Tìm x biết: ( 2 đ )

1 5 2

x

+

 

 

Bài 3 : Một mãnh đất hình chữ nhật cĩ chiều dài và chiều rộng lần lượt tỉ lệ với 3 và 5.Tính diện tích

của mãnh đất đĩ, biết chu vi của nĩ là 160m

Bài 4 : Cho tam giác ABC, D là trung điểm của AB, E là trung điểm của AC Vẽ điểm F sao cho E là

trung điểm của DF Chứng minh rằng:

a) AD = FC và AB // FC

b) ∆BDC= ∆FCD

c) DE // BC và DE = 1

2BC

ĐÁP ÁN Bài 1 :

a) A = - 14

25 34,8 - 14

25 65,2

14(34,8 65, 2)

25

14 100

25

= − ×

= −56

b) B = 5

4 + 3

4 : ( - 3

2 ) – ( - 7 )

5 3 2 7

 

= + × − ÷+

 

5 1 7

4 2

= − +

=31

Ngày đăng: 08/11/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau : - ON TAP HKI 7 THEO CHUYEN DE
Bảng sau (Trang 6)
HÌNH HỌC - ON TAP HKI 7 THEO CHUYEN DE
HÌNH HỌC (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w