1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hình 7 chương 2

76 260 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng ba góc của tam giác
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Nghi Cụng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Nghi Cụng
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC : Hoạt động của giáo viên.. 3 Ba trường hợp bằng nhau của Hoạt động 2 : KIỂM TRA VÀ THỰC HÀNH ĐO TæNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC... III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC : Ho

Trang 1

CHƯƠNG II – TAM GIÁC.

Ngày: 01/11/2010

Tiết 17 §1 TỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC.

I/ MỤC TIEÂU:

- HS nắm được định lý về tổng ba góc của một tam giác Biết vận dụng định lý

để tính số đo các góc của một tam giác

- Biết cách vận dụng kiến thức đã học vào bài toán

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG II

2) Hai tam giác bằng nhau

3) Ba trường hợp bằng nhau của

Hoạt động 2 : KIỂM TRA VÀ THỰC HÀNH

ĐO TæNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC (15 phút)

- Cho HS vẽ hai tam giác bất kỳ

và dùng thước đo góc đo 3 góc

của mỗi tam giác

Trang 2

- Có nhận xét gì về các kết quả

trên ?

- Thực hành cắt ghép 3 góc của

một tam giác : GV sử dụng 1

tấm bìa lớn hình tam giác và lần

lượt thực hiện từng thao tác theo

SGK

- Hãy nêu dự đoán về tổng ba

góc của một tam giác

đối với hiệu 2 góc

- HS ghi bài, vẽ hình và ghi GT-KL

y

2 1

+ H3 : x = 1800 – (700 + 570) = 530

Trang 4

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu.

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

( 8 phút )

- Phát biểu định lý về tổng 3 góc

của một tam giác

- Tìm số đo x trên các hình sau :

a) b)

- Giới thiệu về tam giác nhọn,

tam giác vuông, tam giác tù

Trang 5

Hoạt động 3 : GÓC NGOÀI CỦA TAM GIÁC

ACx + C = 1800 (Tính chất 2 góc kề bù)

⇒ ACx = A + B

- HS nhận xét : Mỗi góc ngoài của một tam

giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.

- ·ACx > µA ; ACx > B

- HS nhận xét : Góc ngoài của tam giác lớn

hơn mỗi góc trong không kề với nó.

Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

(10 phút)

- Bài 1 : a) Đọc tên các tam

giác vuông trong các hình sau,

chỉ rõ vuông tại đâu ? (nếu có )

a) Hình 1 : Tam giác ABC vuông tại A

Tam giác AHB vuông tại H

Tam giác AHC vuông tại H

Hình 2 : Không có tam giác nào vuông

b) Hình 1 : ∆ ABH : x = 900 – 500 = 400

∆ ABC : y = 900 – µB = 900 – 500 =

400

Hình 2 : x = 430 + 700 =1130 (đlý góc ngoài tgiác)

Trang 6

B C

A

K I

( theo nhận xét rút ra từ t/c góc ngoài tam giác)

Trang 7

- GV : Bảng phụ ghi cõu hỏi + Thước thẳng, thước đo gúc, phấn màu.

- HS : Năm vững kiến thức về các định lý về góc trong tam giác

- Bảng nhúm, bỳt viết bảng, thước thẳng, thước đo gúc

III/ TIẾN TRèNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

x

40°

I A

K H

Trang 8

2 1

Phân tích đề cho HS hiểu mặt cắt

ngang của con đê

C

N M

Trang 9

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ.

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

Hãy dùng thước chia khoảng và

thước đo góc để kiểm nghiệm

- Hai tam giác ABC và A’B’C’

như vậy được gọi là hai tam giác

Trang 10

AB=A’B’ ; AC = A’C’ ; BC =

B’C’

A = A’ ; B = B’ ; C = C’

⇒∆ ABC và ∆ A’B’C’ là hai

tam giác bằng nhau

- GV giới thiệu các đỉnh tương

Hoạt động 3 : 2- KÝ HIỆU

(10 phút)

- Để ký hiệu sự bằng nhau của 2

tam giác ABC và A’B’C’ ta

viết :

∆ ABC = ∆ A’B’C’

- Người ta quy ước rằng : Khi

ký hiệu sự bằng nhau của 2 tam

giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh

tương ứng phải được viết theo

Góc tương ứng với góc N là góc B

Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh MP c) ∆ ACB = ∆ MPN

AC = MP

B = N

- D tương ứng với góc A

Cạnh BC tương ứng với cạnh EF = 3Xét ∆ ABC có : A + B + C = 1800 (đl tổng 3 góc của ∆)

D

Trang 11

- BT 10, p.111, SGK.

- Bài tập 1 :Các câu sau đúng

hay sai:

1) Hai tam giác bằng nhau là 2

tam giác có 6 cạnh bằng nhau, 6

góc bằng nhau

2) Hai tam giác bằng nhau là hai

tam giác có các cạnh bằng nhau,

các góc bằng nhau

3) Hai tam giác bằng nhau là 2

tam giác có diện tích bằng nhau

- Bài tập 2 : Cho ∆ XEF = ∆

Trang 12

- Giỏo dục tớnh cẩn thận, khoa học.

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi cõu hỏi + Thước thẳng, thước đo gúc, phấn màu

- HS : Bảng nhúm, bỳt viết bảng, thước thẳng, thước đo gúc

- Ôn về định nghĩa , ký hiệu , cách viết hai tam giác bằng nhau

III/ TIẾN TRèNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

( 10 phỳt )

- HS1 : Định nghĩa 2 tam giỏc

bằng nhau

Cho ∆ EFX = ∆ MNK như hỡnh

Hóy tỡm số đo cỏc yếu tố cũn lại

của 2 tam giỏc

3,3 4

2,2

55°

N

M X

Trang 13

- BT 14, p.112, SGK

- BT thêm : Cho các hình vẽ

sau, hãy chỉ ra các tam giác bằng

nhau trong mỗi hình

H.4

2 1

2 1

Trang 15

Ngày: 4/11/2009

Tiết 22 §3 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC

CẠNH – CẠNH – CẠNH (C.C.C)

I/ MỤC TIEÂU:

- HS nắm được trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh của 2 tam giác Biết

vẽ tam giác khi biết 3 cạnh

- Biết vận dụng để chứng minh 2 tam giác bằng nhau

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

nhau Tuy nhiên bài học hôm

nay sẽ cho ta thấy chỉ cần có 3

đk : 3 cạnh bằng nhau từng đôi

một cũng có thể nhận biết được

2 tam giác bằng nhau

- HS1 : Trả lời theo câu hỏi

Hoạt động 2 : 1- VẼ TAM GIÁC BIẾT 3 CẠNH

- Bài toán 2 : Cho tam giác

ABC như hình vẽ Hãy :

+ Hai cung tròn trên cắt nhau tại A

+ Vẽ các đoạn thẳng AB, AC, ta được ∆ ABC

- Một HS nêu lại cách vẽ ∆ ABC

- Vẽ ∆ A’B’C’ vào tập

Trang 17

Ngày: 08/11/2009

Tiết 23 §3 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC

CẠNH – CẠNH – CẠNH (C.C.C) (t.t)

I/ MỤC TIEÂU:

- HS nắm được trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh của 2 tam giác Biết

vẽ tam giác khi biết 3 cạnh

- Biết vận dụng để chứng minh 2 tam giác bằng nhau

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

( 5 phút )

- HS1 :Nêu cách vẽ tam giác khi

biết độ dài ba cạnh của nó?

Chữa BT15.SGK

- HS1 : Trả lời theo câu hỏi

Hoạt động 3 : 2- TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU C.C.C

(15 phút)

- Qua các bài toán ở mục 1 tiết

trước ta có thể đưa ra dự đoán

nào ?

- Ta thừa nhận tính chất sau :

“Nếu 3 cạnh của tam giác này

bằng 3 cạnh của tam giác kia thì

- Cho HS nhắc lại tính chất vừa thừa nhận

- Nếu ∆ ABC và ∆ A’B’C’ có :

NP = P’N’ ⇒ đỉnh P tương ứng với N’

MN = M’P’ ⇒ đỉnh N tương ứng với P’

⇒ ∆ MNP = ∆ M’P’N’ (c.c.c) b) ∆ MNP cũng bằng ∆ M’N’P’ nhưng không

Trang 18

I K

BT.18.SGK

- BT 17 : HS chỉ ra các tam giác bằng nhau và giải thích

+ H.68 : ∆ ABC = ∆ ABD vì có cạnh AB chung ; AC = AD ; BC = BD

+ H.69 : ∆ MNP = ∆ PQM vì có cạnh MP chung ; MN = PQ ; NP = QM

Trang 20

- Giáo dục tính cẩn thận, khoa học.

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

-

Trang 21

- BT 20, p.115, SGK : Luyện

tập vẽ tia phân giác

- Bài toán cho ta cách dùng

thước và compa để vẽ tia phân

- Cả lớp đọc đề trong 3 phút

- Tiến hành vẽ hình theo lời của GV

m r

r r

Trang 22

- Vì sao DAE = xOy ?

- Bài toán cho ta cách dùng

Hay : EAD = xOy

Trang 23

Ngày:12 /11/09 Tiết 25 §4 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

- GV nhận xét và cho điểm học

sinh

- GV giới thiệu bài mới

- HS phát biểu trường hợp bằng nhau c.c.c

* GV yêu cầu 1 HS lên bảng

- HS ghi bài toán vào tập và tiến hành vẽ hình

Trang 24

vừa vẽ vừa nêu cách vẽ cho cả

+ Trên tia By lấy điểm C : BC = 3 cm

+ Vẽ đoạn thẳng AC, ta được ∆ ABC

- Lưu ý : Ta gọi B là góc xen giữa hai cạnh AB

qua đo bằng dụng cụ Cho nhận

xét về hai tam giác : ABC và

A’B’C’

- Qua bài toán trên, em có nhận

xét gì về hai tam giác có 2 cạnh

và góc xen giữa bằng nhau từng

đôi một

y x

- HS : AC = A’C’ ; ∆ ABC = ∆ A’B’C’ (c.c.c)

- HS nhận xét : Hai tam giác có 2 cạnh và góc

xen giữa bằng nhau từng đôi một thì chúng

xen giữa của tam giác này bằng

hai cạnh và góc xen giữa của

tam giác kia thì hai tam giác đó

Trang 25

giác trên hình 80 có bằng nhau

AC là cạnh chung

+ Hãy phát biểu trường hợp

bằng nhau c.g.c áp dụng vào tam

giác vuông

- Đưa hệ quả (SGK) lên bảng

phụ

- HS phát biểu : “Nếu hai cạnh góc vuông của

tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.”

Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

( 7 phút )

- Bài 25, p.118, SGK : Trên mỗi

hình có những tam giác nào bằng

nhau ? Vì sao ? (Hình vẽ đưa lên

bảng phụ)

(H.1)

2 1

A

D E

(H.2)

K I

(H.3) 2

1

Q N

GK là cạnh chung

- Hình 3 : Không có hai tam giác nào bằng

nhau vì cặp góc bằng nhau không nằm xen giữa hai cặp cạnh bằng nhau

Hoạt động 6 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

( 3 phút)

Trang 26

Ngày:14 /11/09Tiết 26 §4 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

SGK : Nêu thêm đk để 2 tam giác

trong mỗi hình vẽ là hai tam giác

bằng nhau theo cas c.g.c

(H.2) (H.1)

D

- GV nhận xét và cho điểm học

sinh

- HS phát biểu trường hợp bằng nhau c.c.c

H.1 : Để ∆ ABC = ∆ ADC (c.g.c) cần thêm :

BAC = DAC

H.2 : Để ∆ AMB = ∆ DMC (c.g.c) cần thêm :

MA = MD

- HS khác nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2 : 3 ) HỆ QUẢ

( 10 phút )

Trang 27

⇒ ∆ vuông ABC = ∆vuông DEF (c.g.c)

+ Hãy phát biểu trường hợp bằng

nhau c.g.c áp dụng vào tam giác

vuông

- Đưa hệ quả (SGK) lên bảng phụ

- HS phát biểu : “Nếu hai cạnh góc vuông của

tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.”

+ GV nhắc lại đề bài và chỉ vào

Để ∆ vuông ACB = ∆ vuông BDA cần thêm :

AC = BD

- HS học sinh đọc đề, cả lớp theo dõi

Viết GT – KLGiải :

Xét ∆ ABC và ∆ ADE có :

AB = AD (gt)

A là góc chung

AC = AE (vì có AD = AB (gt) và DC = BE (gt))

⇒ ∆ ABC = ∆ ADE (c.g.c)

Trang 28

hình để HS theo dõi.

+ Cho HS biết phần “Lưu ý” khi

ghi GT-KL

- GV nêu câu hỏi củng cố :

* Phát biểu trường hợp bằng nhau

c.g.c của tam giác

* Phát biểu hệ quả về trường hợp

c.g.c áp dụng cho tam giác vuông

- Đề bài : Xét bài toán : “Cho tam giác ABC,

M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh rằng : AB // CE.”

* Hs sắp xếp các câu trả lời :

5 – 1 – 2 – 4 – 3

* HS trình bày miệng lại bài giải

- HS trả lời câu hỏi

Trang 29

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ.

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

CA = CA’ = 2 cm, ABC = A’BC

= 300 nhưng hai tam giác đó

không bằng nhau Tại sao ở đây

Vì ABC không phải là góc xen giữa hai cạnh

BC và CA ; A’BC không là góc xen giữa hai cạnh BC và CA’ nên không thể sử dụng trường hợp (c.g.c) để kết luận ∆ ABC = ∆ A’BC

O

D

Trang 30

- BT 48, p.103, SBT : Cho tam

giác ABC, K là trung điểm của

AB, E là trung điểm của AC

Trên tia đối của tia KC lấy điểm

M sao cho KM = KC Trên tia

đối của tia EB lấy điểm N sao

cho EN = EB CMR : A là trung

điểm của MN

+ Muốn chứng minh A là trung

điểm của MN ta cần chứng minh

⇒ ¶D1 =D¶ 2 (góc tương ứng)

mà µD1+D¶ 2= 1800 (hai góc kề bù)nên µD1 =Dµ 2= 900 hay OD ⊥ AB

2

K

A M

E

N

- Cần chứng minh AM = AN và M, A, N thẳng hàng

⇒ AM // BC (vì có 2 góc so le trong bằng nhau)Tương tự : AN // BC

⇒ M, A, N thẳng hàng theo tiên đề Ơ-clit

Vậy A là trung điểm của MN

Trang 31

Ngày:25/11/09

Tiết 28 §5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA

CỦA TAM GIÁC GÓC – CẠNH – GÓC (G.C.G)

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu

- HS : Thước thẳng, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

- HS phát biểu

- Hai trường hợp :+ c.c.c : AB = A’B’

Trang 32

AB = A’B’ (do đo đạc)

Suy ra ∆ ABC = ∆ A’B’C’ (c.g.c)

H.95

O E

G H

Trang 33

bằng 1800)Suy ra : ∆ OEF = ∆ OGH (g.c.g)

Trang 34

Ngày:29 /11/09 Tiết 29 §5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA

CỦA TAM GIÁC GÓC – CẠNH – GÓC (G.C.G) (tt)

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )

- HS phát biểu

- Hai trường hợp :+ c.c.c : AB = A’B’

- Nhìn hình 96, em hãy cho biết

2 tam giác vuông bằng nhau khi

- HS ghi hệ quả 1 (SGK)

Trang 35

Tia Ax và Cy cắt nhau tại B.

ABC là tam giác cần dựng

Trang 36

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ.

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Trang 37

GV: Đinh B t Duyên – Tr ạ ườ ng THCS Nghi Công

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 10 phút )

x

O

H B

A C

Do đó : OA = OB (2 cạnh tương ứng)b) Vì ∆ vuông OAH = ∆ vuông OBH (cm trên) nên :

AH = BH (*)Xét ∆ vuông CAH và ∆ vuông CBH, ta có :

- GT OA = OB;OAC=OBD

KL AC = BDXét ∆ OAC và ∆ OBD, ta có :

Trang 39

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ.

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

( 10 phút )

- Kể tên các trường hợp bằng

nhau của tam giác Ghi ký hiệu

tóm tắt

- Tam giác thường : (c.c.c) ; (c.g.c) ; (g.c.g)

- Tam giác vuông : (cạnh huyền – góc nhọn)(cạnh góc vuông – góc nhọn cùng kề)

Suy ra : ∆AOD = ∆COB (c.g.c)

Do đó : AD = BC ( 2 cạnh tương ứng)b) Xét ∆EAB và ∆ECD, ta có :

AB = CD (vì AB = OB – OA

CD = OD – OC mà OB = OD (gt)

và OA = OC (gt) )

Trang 40

- BT 44, p.125, SGK.

A

·ABE = ·CDE (vì ∆AOD = ∆COB)

·BAE = ·DCE (vì ·BAE = 1800 – ( ·ABE + ·AAB )

·DCE = 1800 – ( ·CDE + ·CED

mà ·AEB = ·CED (đđ) )Suy ra : ∆EAB = ∆ECD (g.c.g)c) Xét ∆EAO và ∆ECO, ta có :

OA = OC (gt)

OE là cạnh chung

AE = CE ( vì ∆EAB = ∆ECD)Suy ra : ∆EAO = ∆ECO (c.c.c)

Do đó : ·AOE = ·COE ( 2 góc tương ứng)Suy ra : OE là phân giác của góc xOy

Hoạt động 3 : CỦNG CỐ - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

( 2 phút)

- Học thuộc bài, làm lại các BT

- BT 44 /p.125, SGK

Trang 41

I/ MỤC TIEÂU:

- Ôn tập một cách có hệ thống kiến thức lý thuyết của HKI về khái niệm, đn, t/c

- Luyện tập kỹ năng vẽ hình, ghi GT-KL và cách suy luận có căn cứ của HS

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

Hoạt động 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT ( 25 phút )

b

a

B A

H.3 H.2

c b a

HS chứng minh miệng lại t/c của 2 góc đđ

- Hai đthẳng // là 2 đthẳng không có điểm chung

* Các dấu hiệu nhận biết 2 đthẳng // :1) Nếu đthẳng c cắt 2 đthẳng a và b có :

- Một cặp góc so le trong bằng nhau Hoặc

Ngày đăng: 25/10/2013, 16:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1, hình 48, p.108, SGK. - hình 7 chương 2
1 hình 48, p.108, SGK (Trang 7)
Hình có những tam giác nào bằng - hình 7 chương 2
Hình c ó những tam giác nào bằng (Trang 25)
Hình để HS theo dõi. - hình 7 chương 2
nh để HS theo dõi (Trang 28)
Bảng phụ. - hình 7 chương 2
Bảng ph ụ (Trang 32)
Hình minh hoạ. - hình 7 chương 2
Hình minh hoạ (Trang 42)
Hình và viết công thức. - hình 7 chương 2
Hình v à viết công thức (Trang 55)
Hình minh hoạ. - hình 7 chương 2
Hình minh hoạ (Trang 62)
Bảng tổng kết số 2. - hình 7 chương 2
Bảng t ổng kết số 2 (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w