III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC : Hoạt động của giáo viên.. 3 Ba trường hợp bằng nhau của Hoạt động 2 : KIỂM TRA VÀ THỰC HÀNH ĐO TæNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC... III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC : Ho
Trang 1CHƯƠNG II – TAM GIÁC.
Ngày: 01/11/2010
Tiết 17 §1 TỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC.
I/ MỤC TIEÂU:
- HS nắm được định lý về tổng ba góc của một tam giác Biết vận dụng định lý
để tính số đo các góc của một tam giác
- Biết cách vận dụng kiến thức đã học vào bài toán
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG II
2) Hai tam giác bằng nhau
3) Ba trường hợp bằng nhau của
Hoạt động 2 : KIỂM TRA VÀ THỰC HÀNH
ĐO TæNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC (15 phút)
- Cho HS vẽ hai tam giác bất kỳ
và dùng thước đo góc đo 3 góc
của mỗi tam giác
Trang 2- Có nhận xét gì về các kết quả
trên ?
- Thực hành cắt ghép 3 góc của
một tam giác : GV sử dụng 1
tấm bìa lớn hình tam giác và lần
lượt thực hiện từng thao tác theo
SGK
- Hãy nêu dự đoán về tổng ba
góc của một tam giác
đối với hiệu 2 góc
- HS ghi bài, vẽ hình và ghi GT-KL
y
2 1
+ H3 : x = 1800 – (700 + 570) = 530
Trang 4- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
( 8 phút )
- Phát biểu định lý về tổng 3 góc
của một tam giác
- Tìm số đo x trên các hình sau :
a) b)
- Giới thiệu về tam giác nhọn,
tam giác vuông, tam giác tù
Trang 5Hoạt động 3 : GÓC NGOÀI CỦA TAM GIÁC
ACx + C = 1800 (Tính chất 2 góc kề bù)
⇒ ACx = A + B
- HS nhận xét : Mỗi góc ngoài của một tam
giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó.
- ·ACx > µA ; ACx > B
- HS nhận xét : Góc ngoài của tam giác lớn
hơn mỗi góc trong không kề với nó.
Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
(10 phút)
- Bài 1 : a) Đọc tên các tam
giác vuông trong các hình sau,
chỉ rõ vuông tại đâu ? (nếu có )
a) Hình 1 : Tam giác ABC vuông tại A
Tam giác AHB vuông tại H
Tam giác AHC vuông tại H
Hình 2 : Không có tam giác nào vuông
b) Hình 1 : ∆ ABH : x = 900 – 500 = 400
∆ ABC : y = 900 – µB = 900 – 500 =
400
Hình 2 : x = 430 + 700 =1130 (đlý góc ngoài tgiác)
Trang 6B C
A
K I
( theo nhận xét rút ra từ t/c góc ngoài tam giác)
Trang 7- GV : Bảng phụ ghi cõu hỏi + Thước thẳng, thước đo gúc, phấn màu.
- HS : Năm vững kiến thức về các định lý về góc trong tam giác
- Bảng nhúm, bỳt viết bảng, thước thẳng, thước đo gúc
III/ TIẾN TRèNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
x
40°
I A
K H
Trang 82 1
Phân tích đề cho HS hiểu mặt cắt
ngang của con đê
C
N M
Trang 9- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
Hãy dùng thước chia khoảng và
thước đo góc để kiểm nghiệm
- Hai tam giác ABC và A’B’C’
như vậy được gọi là hai tam giác
Trang 10AB=A’B’ ; AC = A’C’ ; BC =
B’C’
A = A’ ; B = B’ ; C = C’
⇒∆ ABC và ∆ A’B’C’ là hai
tam giác bằng nhau
- GV giới thiệu các đỉnh tương
Hoạt động 3 : 2- KÝ HIỆU
(10 phút)
- Để ký hiệu sự bằng nhau của 2
tam giác ABC và A’B’C’ ta
viết :
∆ ABC = ∆ A’B’C’
- Người ta quy ước rằng : Khi
ký hiệu sự bằng nhau của 2 tam
giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh
tương ứng phải được viết theo
Góc tương ứng với góc N là góc B
Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh MP c) ∆ ACB = ∆ MPN
AC = MP
B = N
- D tương ứng với góc A
Cạnh BC tương ứng với cạnh EF = 3Xét ∆ ABC có : A + B + C = 1800 (đl tổng 3 góc của ∆)
D
Trang 11- BT 10, p.111, SGK.
- Bài tập 1 :Các câu sau đúng
hay sai:
1) Hai tam giác bằng nhau là 2
tam giác có 6 cạnh bằng nhau, 6
góc bằng nhau
2) Hai tam giác bằng nhau là hai
tam giác có các cạnh bằng nhau,
các góc bằng nhau
3) Hai tam giác bằng nhau là 2
tam giác có diện tích bằng nhau
- Bài tập 2 : Cho ∆ XEF = ∆
Trang 12- Giỏo dục tớnh cẩn thận, khoa học.
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi cõu hỏi + Thước thẳng, thước đo gúc, phấn màu
- HS : Bảng nhúm, bỳt viết bảng, thước thẳng, thước đo gúc
- Ôn về định nghĩa , ký hiệu , cách viết hai tam giác bằng nhau
III/ TIẾN TRèNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
( 10 phỳt )
- HS1 : Định nghĩa 2 tam giỏc
bằng nhau
Cho ∆ EFX = ∆ MNK như hỡnh
Hóy tỡm số đo cỏc yếu tố cũn lại
của 2 tam giỏc
3,3 4
2,2
55°
N
M X
Trang 13- BT 14, p.112, SGK
- BT thêm : Cho các hình vẽ
sau, hãy chỉ ra các tam giác bằng
nhau trong mỗi hình
H.4
2 1
2 1
Trang 15Ngày: 4/11/2009
Tiết 22 §3 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH – CẠNH – CẠNH (C.C.C)
I/ MỤC TIEÂU:
- HS nắm được trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh của 2 tam giác Biết
vẽ tam giác khi biết 3 cạnh
- Biết vận dụng để chứng minh 2 tam giác bằng nhau
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
nhau Tuy nhiên bài học hôm
nay sẽ cho ta thấy chỉ cần có 3
đk : 3 cạnh bằng nhau từng đôi
một cũng có thể nhận biết được
2 tam giác bằng nhau
- HS1 : Trả lời theo câu hỏi
Hoạt động 2 : 1- VẼ TAM GIÁC BIẾT 3 CẠNH
- Bài toán 2 : Cho tam giác
ABC như hình vẽ Hãy :
+ Hai cung tròn trên cắt nhau tại A
+ Vẽ các đoạn thẳng AB, AC, ta được ∆ ABC
- Một HS nêu lại cách vẽ ∆ ABC
- Vẽ ∆ A’B’C’ vào tập
Trang 17Ngày: 08/11/2009
Tiết 23 §3 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
CẠNH – CẠNH – CẠNH (C.C.C) (t.t)
I/ MỤC TIEÂU:
- HS nắm được trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh của 2 tam giác Biết
vẽ tam giác khi biết 3 cạnh
- Biết vận dụng để chứng minh 2 tam giác bằng nhau
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
( 5 phút )
- HS1 :Nêu cách vẽ tam giác khi
biết độ dài ba cạnh của nó?
Chữa BT15.SGK
- HS1 : Trả lời theo câu hỏi
Hoạt động 3 : 2- TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU C.C.C
(15 phút)
- Qua các bài toán ở mục 1 tiết
trước ta có thể đưa ra dự đoán
nào ?
- Ta thừa nhận tính chất sau :
“Nếu 3 cạnh của tam giác này
bằng 3 cạnh của tam giác kia thì
- Cho HS nhắc lại tính chất vừa thừa nhận
- Nếu ∆ ABC và ∆ A’B’C’ có :
NP = P’N’ ⇒ đỉnh P tương ứng với N’
MN = M’P’ ⇒ đỉnh N tương ứng với P’
⇒ ∆ MNP = ∆ M’P’N’ (c.c.c) b) ∆ MNP cũng bằng ∆ M’N’P’ nhưng không
Trang 18I K
BT.18.SGK
- BT 17 : HS chỉ ra các tam giác bằng nhau và giải thích
+ H.68 : ∆ ABC = ∆ ABD vì có cạnh AB chung ; AC = AD ; BC = BD
+ H.69 : ∆ MNP = ∆ PQM vì có cạnh MP chung ; MN = PQ ; NP = QM
Trang 20- Giáo dục tính cẩn thận, khoa học.
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
-
Trang 21- BT 20, p.115, SGK : Luyện
tập vẽ tia phân giác
- Bài toán cho ta cách dùng
thước và compa để vẽ tia phân
- Cả lớp đọc đề trong 3 phút
- Tiến hành vẽ hình theo lời của GV
m r
r r
Trang 22- Vì sao DAE = xOy ?
- Bài toán cho ta cách dùng
Hay : EAD = xOy
Trang 23Ngày:12 /11/09 Tiết 25 §4 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
- GV nhận xét và cho điểm học
sinh
- GV giới thiệu bài mới
- HS phát biểu trường hợp bằng nhau c.c.c
* GV yêu cầu 1 HS lên bảng
- HS ghi bài toán vào tập và tiến hành vẽ hình
Trang 24vừa vẽ vừa nêu cách vẽ cho cả
+ Trên tia By lấy điểm C : BC = 3 cm
+ Vẽ đoạn thẳng AC, ta được ∆ ABC
- Lưu ý : Ta gọi B là góc xen giữa hai cạnh AB
qua đo bằng dụng cụ Cho nhận
xét về hai tam giác : ∆ ABC và ∆
A’B’C’
- Qua bài toán trên, em có nhận
xét gì về hai tam giác có 2 cạnh
và góc xen giữa bằng nhau từng
đôi một
y x
- HS : AC = A’C’ ; ∆ ABC = ∆ A’B’C’ (c.c.c)
- HS nhận xét : Hai tam giác có 2 cạnh và góc
xen giữa bằng nhau từng đôi một thì chúng
xen giữa của tam giác này bằng
hai cạnh và góc xen giữa của
tam giác kia thì hai tam giác đó
Trang 25giác trên hình 80 có bằng nhau
AC là cạnh chung
+ Hãy phát biểu trường hợp
bằng nhau c.g.c áp dụng vào tam
giác vuông
- Đưa hệ quả (SGK) lên bảng
phụ
- HS phát biểu : “Nếu hai cạnh góc vuông của
tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.”
Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
( 7 phút )
- Bài 25, p.118, SGK : Trên mỗi
hình có những tam giác nào bằng
nhau ? Vì sao ? (Hình vẽ đưa lên
bảng phụ)
(H.1)
2 1
A
D E
(H.2)
K I
(H.3) 2
1
Q N
GK là cạnh chung
- Hình 3 : Không có hai tam giác nào bằng
nhau vì cặp góc bằng nhau không nằm xen giữa hai cặp cạnh bằng nhau
Hoạt động 6 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
( 3 phút)
Trang 26Ngày:14 /11/09Tiết 26 §4 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI CỦA TAM GIÁC
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
SGK : Nêu thêm đk để 2 tam giác
trong mỗi hình vẽ là hai tam giác
bằng nhau theo cas c.g.c
(H.2) (H.1)
D
- GV nhận xét và cho điểm học
sinh
- HS phát biểu trường hợp bằng nhau c.c.c
H.1 : Để ∆ ABC = ∆ ADC (c.g.c) cần thêm :
BAC = DAC
H.2 : Để ∆ AMB = ∆ DMC (c.g.c) cần thêm :
MA = MD
- HS khác nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2 : 3 ) HỆ QUẢ
( 10 phút )
Trang 27⇒ ∆ vuông ABC = ∆vuông DEF (c.g.c)
+ Hãy phát biểu trường hợp bằng
nhau c.g.c áp dụng vào tam giác
vuông
- Đưa hệ quả (SGK) lên bảng phụ
- HS phát biểu : “Nếu hai cạnh góc vuông của
tam giác vuông này lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau.”
+ GV nhắc lại đề bài và chỉ vào
Để ∆ vuông ACB = ∆ vuông BDA cần thêm :
AC = BD
- HS học sinh đọc đề, cả lớp theo dõi
Viết GT – KLGiải :
Xét ∆ ABC và ∆ ADE có :
AB = AD (gt)
A là góc chung
AC = AE (vì có AD = AB (gt) và DC = BE (gt))
⇒ ∆ ABC = ∆ ADE (c.g.c)
Trang 28hình để HS theo dõi.
+ Cho HS biết phần “Lưu ý” khi
ghi GT-KL
- GV nêu câu hỏi củng cố :
* Phát biểu trường hợp bằng nhau
c.g.c của tam giác
* Phát biểu hệ quả về trường hợp
c.g.c áp dụng cho tam giác vuông
- Đề bài : Xét bài toán : “Cho tam giác ABC,
M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh rằng : AB // CE.”
* Hs sắp xếp các câu trả lời :
5 – 1 – 2 – 4 – 3
* HS trình bày miệng lại bài giải
- HS trả lời câu hỏi
Trang 29- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
CA = CA’ = 2 cm, ABC = A’BC
= 300 nhưng hai tam giác đó
không bằng nhau Tại sao ở đây
Vì ABC không phải là góc xen giữa hai cạnh
BC và CA ; A’BC không là góc xen giữa hai cạnh BC và CA’ nên không thể sử dụng trường hợp (c.g.c) để kết luận ∆ ABC = ∆ A’BC
O
D
Trang 30- BT 48, p.103, SBT : Cho tam
giác ABC, K là trung điểm của
AB, E là trung điểm của AC
Trên tia đối của tia KC lấy điểm
M sao cho KM = KC Trên tia
đối của tia EB lấy điểm N sao
cho EN = EB CMR : A là trung
điểm của MN
+ Muốn chứng minh A là trung
điểm của MN ta cần chứng minh
⇒ ¶D1 =D¶ 2 (góc tương ứng)
mà µD1+D¶ 2= 1800 (hai góc kề bù)nên µD1 =Dµ 2= 900 hay OD ⊥ AB
2
K
A M
E
N
- Cần chứng minh AM = AN và M, A, N thẳng hàng
⇒ AM // BC (vì có 2 góc so le trong bằng nhau)Tương tự : AN // BC
⇒ M, A, N thẳng hàng theo tiên đề Ơ-clit
Vậy A là trung điểm của MN
Trang 31Ngày:25/11/09
Tiết 28 §5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA
CỦA TAM GIÁC GÓC – CẠNH – GÓC (G.C.G)
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu
- HS : Thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
- HS phát biểu
- Hai trường hợp :+ c.c.c : AB = A’B’
Trang 32AB = A’B’ (do đo đạc)
Suy ra ∆ ABC = ∆ A’B’C’ (c.g.c)
H.95
O E
G H
Trang 33bằng 1800)Suy ra : ∆ OEF = ∆ OGH (g.c.g)
Trang 34Ngày:29 /11/09 Tiết 29 §5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA
CỦA TAM GIÁC GÓC – CẠNH – GÓC (G.C.G) (tt)
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 8 phút )
- HS phát biểu
- Hai trường hợp :+ c.c.c : AB = A’B’
- Nhìn hình 96, em hãy cho biết
2 tam giác vuông bằng nhau khi
- HS ghi hệ quả 1 (SGK)
Trang 35Tia Ax và Cy cắt nhau tại B.
ABC là tam giác cần dựng
Trang 36- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Trang 37GV: Đinh B t Duyên – Tr ạ ườ ng THCS Nghi Công
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA ( 10 phút )
x
O
H B
A C
Do đó : OA = OB (2 cạnh tương ứng)b) Vì ∆ vuông OAH = ∆ vuông OBH (cm trên) nên :
AH = BH (*)Xét ∆ vuông CAH và ∆ vuông CBH, ta có :
- GT OA = OB;OAC=OBD
KL AC = BDXét ∆ OAC và ∆ OBD, ta có :
Trang 39- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ.
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : KIỂM TRA
( 10 phút )
- Kể tên các trường hợp bằng
nhau của tam giác Ghi ký hiệu
tóm tắt
- Tam giác thường : (c.c.c) ; (c.g.c) ; (g.c.g)
- Tam giác vuông : (cạnh huyền – góc nhọn)(cạnh góc vuông – góc nhọn cùng kề)
Suy ra : ∆AOD = ∆COB (c.g.c)
Do đó : AD = BC ( 2 cạnh tương ứng)b) Xét ∆EAB và ∆ECD, ta có :
AB = CD (vì AB = OB – OA
CD = OD – OC mà OB = OD (gt)
và OA = OC (gt) )
Trang 40- BT 44, p.125, SGK.
A
·ABE = ·CDE (vì ∆AOD = ∆COB)
·BAE = ·DCE (vì ·BAE = 1800 – ( ·ABE + ·AAB )
·DCE = 1800 – ( ·CDE + ·CED
mà ·AEB = ·CED (đđ) )Suy ra : ∆EAB = ∆ECD (g.c.g)c) Xét ∆EAO và ∆ECO, ta có :
OA = OC (gt)
OE là cạnh chung
AE = CE ( vì ∆EAB = ∆ECD)Suy ra : ∆EAO = ∆ECO (c.c.c)
Do đó : ·AOE = ·COE ( 2 góc tương ứng)Suy ra : OE là phân giác của góc xOy
Hoạt động 3 : CỦNG CỐ - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
( 2 phút)
- Học thuộc bài, làm lại các BT
- BT 44 /p.125, SGK
Trang 41I/ MỤC TIEÂU:
- Ôn tập một cách có hệ thống kiến thức lý thuyết của HKI về khái niệm, đn, t/c
- Luyện tập kỹ năng vẽ hình, ghi GT-KL và cách suy luận có căn cứ của HS
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước thẳng, thước đo góc, phấn màu, bút dạ
- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, thước thẳng, thước đo góc
III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
Hoạt động 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT ( 25 phút )
b
a
B A
H.3 H.2
c b a
HS chứng minh miệng lại t/c của 2 góc đđ
- Hai đthẳng // là 2 đthẳng không có điểm chung
* Các dấu hiệu nhận biết 2 đthẳng // :1) Nếu đthẳng c cắt 2 đthẳng a và b có :
- Một cặp góc so le trong bằng nhau Hoặc