Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình bày vào bảng phụ của nhóm Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm * HS : Nhóm trởng phân công Hoạt động độc lập theo cá nhân.. Hãy
Trang 1Ngaứy soaùn: Ngaứy daùy:
Chơng II : Góc Tiết 15: nửa mặt phẳng I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS hiểu thế nào là nửa mặt phẳng
2) Kĩ năng : - Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng, nhận biết tia nằm giữa 2 tia qua
hình vẽ Làm quen với việc phủ định một khái niệm
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình, lập luận
nào so với đờng thẳng a ?
+ HĐNCN , đại diện trả lời
Quan sát H2
a M N (I)
P (II)+ Hai điểm M và N nằm cùng phía đối với đờngthẳng a
+ Hai điểm N và P ( Hoặc M và P) nằm khácphía đối với đờng thẳng a
a P+Đoạn thẳng MN không cắt a+Đoạn thẳng MP cắt a
2/ Tia nằm giữa hai tia
Trang 22 tia O x và Oy ?
HS : Thực hiện ?2 – SGK
+ HĐN ( 8’)
GV: Ta đã biết khi nào thì tia
nằm giữa 2 tia Hãy vân dụng
điểm nằm giữa M và N Nên tia Oz nằm giữa 2tia O xvà Oy
?2:
H3b : Tia Oz cắt đoạn thẳng MN tại 1 điểm nằmgiữa M và N Nên tia Oz nằm giữa 2 tia Ox vàOy
H3c: Tia Oz không cắt đoạn thẳng MN tại 1
điểm nằm giữa M và N Nên tia Oz không nằmgiữa 2 tia O xvà Oy
3/ Luyện tập Bài 3 - T73: Điền vào chỗ trống trong các phát
biểu saua) Bất kì đờng thẳng nào nằm trên mặt phẳng
cũng là bờ chung của hai nửa mặt phẳng đối
nhau.
b) Cho 3 điểm không thẳng hàng O, A, B Tia O
x nằm giữa hai tia OA, OB khi tia O x cắt đoạn
thẳng AB tại điểm nằm giữa A, B.
Bài 4 - T73
a) Nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm A , nửa mặtphẳng bờ a chứa điểm B
b)+ B và A nằm trong 2nửa mặt phẳng đối nhau(Vì a cắt AB)
+ C và A nằm trong 2 nửamặt phẳng đối nhau
(Vì a cắt AC) Vậy B và C cùng thuộc 1 nửa mặt phẳng bờ a
Do đó đoạn thẳng BC không cắt a
5) H ớng dẫn học ở nhà: ( 3 ' )
- Học lý thuyết theo SGK + Vở ghi
Trang 3- Bài tập về nhà :1; 5 - T 72 + 73
* Hớng dẫn bài 1
+ Vẽ 2 nửa mặt phẳng đối nhau bờ b đặt tên cho 2 nửa mặt phẳng đó+ Vẽ 2 tia đối nhau O x , Oy Vẽ tia Oz bất kì khác O x, Oy
+ Tại sao tia Oz nằm giữa 2 tia O x , Oy?
* Chuẩn bị trớc bài mới " Góc"
+ Chuẩn bị trớc đo độ theo cá nhân
Trang 4Ngaứy soaùn: Ngaứy daùy:
Tiết 16 : Góc I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS biết góc là gì ? góc bẹt là gì ?
2) Kĩ năng : - Biết vẽ góc , đọc tên góc , kí hiệu góc
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Thớc thẳng , đo độ
Học sinh : bảng phụ nhóm , thớc thẳng , đo độ
III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức: 6A- Vắng :
6B- Vắng :
2)Kiểm tra bài cũ :(5 phút)
+ Thế nào là nửa mặt phẳng bờ a , 2 nửa mặt phẳng đối nhau ?6A:
trình bày vào bảng phụ của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho
+ Hai tia là 2 cạnh của góc ( O x, Oy)
Kí hiệu : a) xÔy , yÔx, Ô
Hoặc xOy , yOx , Ô
H4bH4c
b) MON hoặc NOM
3/ Luyện tập
Bài 6 (75) SGK
Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau:
a) Hình gồm hai tia chung gốc 0x, 0y là góc
x0y Điểm 0 là đỉnh của góc Hai tia 0x, 0y là cạnh của góc.
b) Góc RST có đỉnh là S, có cạnh là SR và ST c) Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối
nhau.
Trang 5Thảo luận chung Tổ trởng tổng
* Chuẩn bị trớc bài mới " Góc"
+ Chuẩn bị trớc đo độ theo cá nhân
Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 23 Tiết 17 : Góc (Tiếp) I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS biết góc là gì ? góc bẹt là gì ?
2) Kĩ năng : - Biết vẽ góc , đọc tên góc , kí hiệu góc
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Thớc thẳng , đo độ
Học sinh : phiếu học tập , thớc thẳng , đo độ
xÔy
Trang 6M là điểm nằm bên tronggóc xÔy
+ Nếu tia OM nàm giữa O x , Oy Khi đó tia
OM nằm trong góc xÔy
4) Củng cố (8 )’
+ HĐN ( 8’ ' )
* GV: Ta đã biết vẽ góc , tia Hãy vân dụng vẽ điểm N
nằm trong tUv , vẽ tia UN
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình bày vào bảng phụ của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm trởng phân công
Hoạt động độc lập theo cá nhân
Thảo luận chung trong nhóm
Tổ trởng tổng hợp, th ký ghi BPN
* HS: các nhóm báo cáo kết quả trên bảng bằng BPN
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
* Chuẩn bị trứơc bài mới " Số đo góc"
Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 24 Tiết 18 : Số đo góc I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Công nhận mỗi góc có một số xác định , số đo góc bẹt bằng 180o
Biết ĐN góc vuông , góc nhọn , góc tù
2) Kĩ năng : - Biết đo góc bằng thớc đo độ , so sánh 2 góc
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Thớc thẳng , đo độ , ê ke
Học sinh : Bảng phụ nhóm , thớc thẳng , đo độ, ê ke
Trang 7III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức: 6A- Vắng :
6B- Vắng :
2)Kiểm tra bài cũ :(5 phút)
+ Góc bẹt là gì ? Thế nào là điểm nằm bên trong góc ?6A:
GV : Yêu cầu Hs đứng tại chỗ trả
lời theo câu hỏi trên ?
+ Vì sao sOt lớn hơn pIq ?
+ Giải thích kí hiệu pIq < sOt ?
trình bày vào bảng phụ của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho
b) xÔy = ?c) SGK/ 76
Trang 8* HS: các nhóm báo cáo kết quả
* Chuẩn bị trớc bài mới " Khi nào thì xÔy + yÔz = xÔz"
Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 25 Tiết 19 : khi nào thì góc xÔy + yÔz = xÔz I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Nếu tia Oy nằm giữa 2 tia O x và Oz thì xÔy + yÔz = xÔz Biết ĐN
2 góc phụ nhau, bù nhau , kề nhau , kề bù
2) Kĩ năng : - Nhận biết 2 góc phụ nhau, bù nhau , kề nhau , kề bù , biết cộng số đo
2 góc kề nhau nếu cạnh chung nằm giữa 2 cạnh còn lại
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Thớc thẳng , đo độ , ê ke,1 bảng phụ ( củng cố)
Học sinh : phiếu học tập , thớc thẳng , đo độ, ê ke
III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức: 6A- Vắng :
6B- Vắng :
2)Kiểm tra bài cũ :(7 phút)
HS1: Vẽ góc xÔy bất kì ,rồi đo góc vừa vẽ ?HS2: Thế nào là góc nhọn , góc vuông , góc tù , góc bẹt ? Vẽ hình minh hoạ ?
6A:
6B:
3)Các hoạt động dạy học :
HĐ1: Khi nào thì tổng hai góc
xÔy và yÔz bằng số đo xÔz ? 12’ 1/ Khi nào thì tổng hai góc xÔy và yÔz bằng số đo xÔz?
Trang 9+ Thế nào là 2 góc phụ nhau ?
+ Tính số đo của góc phụ với góc
SGK / 81
Ví dụxÔy và yÔz là 2 góc
kề nhau, cạnhchung Oy
b) Hai góc phụ nhau : SGK / 81
Ví dụ : Góc 40o và góc 50o là 2 góc phụ nhau
* GV: Ta đã biết phép cộng góc Hãy vân dụng làm bài 18/ SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình bày vào bảng phụ của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm trởng phân công
Mỗi cá nhân hoạt động độc lập bài làm vào nháp
Thảo luận chung cách làm bài 18
Tổ trởng tổng hợp, th ký ghi BPN
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên bảng bằng BPN
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên bảng phụ
Bài 18 - T82
Vì tia OA nằm giữa 2 tia OB và OC
Nên BÔA + AÔC = BÔC
Trang 101) Kiến thức:- HS đợc ôn tập , củng cố các khái niệm nửa mặt phẳng, góc , số đo
góc
2) Kĩ năng : - Sử dụng các đồ dùng đo góc, phân biệt đợc các góc.
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
2)Kiểm tra bài cũ : (7 )’
? AÔB + BÔC = AÔC khi nào?
Đáp án: Khi tia OB nằm giữa hai tia OA và OC
? Góc BOI có số đo là ? vì sao?
? tia OI nằm giữa 2 tia OA và OB thì
ta có hệ thức nào?
16’ Bài 20 - T 82
A
I 0
B+ Vì BÔI =
Trang 11HĐ2: Bài 23/83/SGK.
HS : Đọc bài 23 – T83
HS : Thảo luận theo từng cặp
+ Nêu quy trình tính các góc theo yêu
330 x 580
M A NVì hai tia AM và AN đối nhau nên góc MAN
là góc bẹt và có số đo là 1800
Góc MAP và góc PAN kề bù nên ta có:
MÂP + PÂN = MÂNhay PÂN = MÂN - MÂP = 1800 – 330 =
- Xem lại các dạng bài đã chữa
* Chuẩn bị trứơc bài mới " Vẽ góc cho biết số đo"
Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 27
Trang 13Ngaứy soaùn: 17/ 02/ 2010 Ngaứy daùy:
Tiết 20 : Đ 5 vẽ góc cho biết số đo
I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Trên nửa mặt phẳng xác định có bờ chứa tia O x bao giờ cũng vẽ
đợc 1 và chỉ 1 tia Oy sao cho xÔy = mo ( 0o < m < 180o)
2) Kĩ năng : - Biết vẽ góc có số đo cho trớc bằng thớc thẳng và thớc đo góc
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Thớc thẳng , đo độ , ê ke
Học sinh : Bảng phụ nhóm , thớc thẳng , đo độ, ê ke
III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức:
2)Kiểm tra bài cũ :(7 phút)
HS1: Khi nào tổng số đo 2 góc xÔy và yÔz bằng xÔz ? Chữa bài tập
+ Qua VD1 hãy cho biết trên nửa mặt
phẳng cho trớc có bờ chứa tia O x
dựng đợc bao nhiêu tia Oy sao cho
+ Tia O x đi qua vạch số 0 của thớc+ Kẻ tia Oy đi qua
2/ Vẽ hai góc trên nửa mặt phẳng
Trang 14Nếu mo < no thì tia oy nằm giữa 2 tia
Ox và Oz
4) Củng cố (5 ) '
+ HS luyện tập tại lớp bài tập 24 - T84
+ HĐN ( 5 ' )
* GV: Ta đã biết vẽ góc khi biết số đo góc Hãy vân dụng làm bài 24/ SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình bày vào bảng phụ của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm trởng phân công
Mỗi cá nhân hoạt động độc lập bài làm vào nháp
Thảo luận chung cách làm bài 24
Tổ trởng tổng hợp, th ký ghi BPN
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên bảng bằng BPN
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
Trang 15Ngaứy soaùn: 21/02/2010 Ngaứy daùy:
Tiết 21 : Đ 6 Tia phân giác của góc
I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Hiểu tia phân giác của góc là gì ? Đờng phân giác của góc là gì ?
2) Kĩ năng : - Vẽ tia phân giác của góc.
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Thớc thẳng , đo độ , ê ke, giấy gấp,
Học sinh : phiếu học tập , thớc thẳng , đo độ, ê ke , giấy trong
III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức:
2)Kiểm tra bài cũ :(7 phút)
+ Vẽ góc ABC = 60o ? Nói rõ cách vẽ ?
6A:
6B:
3)Các hoạt động dạy học :
HĐ1:(10’)Tia phân giác của góc là
+ Vẽ tia phân giác của góc khi biết
nửa Sđ của góc và biết trớc 1 cạnh
+ Gọi 1 HS lên bange vẽ , HS dới lớp
cùng làm và nhận xét
GV : Chốt lại và hớng dẫn HS cách vẽ
tia phân giác của góc
+ Lu ý HS phải tính đợc số đo của
góc tạo bởi 1 cạnh và tia phân giác
HS : Làm ?1 – SGK
+ HĐN ( 6’)
GV: Ta đã biết vẽ tia phân giác của
góc Hãy vân dụng thực hiện ?1/
SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm
trình bày vào bảng phụ của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho các
* Định nghĩa : SGK/ 85 2/ Cách vẽ tia phân giác của một góc
* Gấp giấy : SGK/
86+ Oz là phân giác của góc xÔy
xÔy = zÔy = xÔy/ 2
* Nhận xét : Mỗi góc ( Không phải là bẹt)
chỉ có 1 tia phân giác
?1:
OC là tia phân giác
Trang 163/ Chú ý : Đờng thẳng chứa tia phân giác
của 1 góc là đờng phân giác của góc đó
Nên tia Ot nằm giữa 2 tia O x và Oy
b) Vì tia Ot nằm giữa 2 tia O x và Oy
Nên xÔy + tÔy = xÔy
tÔy = 50o - 25o = 25o
Vậy xÔy = tÔy (= 25o)
c) Vì tia Ot nằm giữa 2 tia O x và Oy
xÔy = tÔy Vậy tia Ot là tia phân giác của góc xÔy
1) Kiến thức:- HS đợc ôn tập , củng cố các khái niệm nửa mặt phẳng, góc , số đo
góc , tia phân giác của góc
2) Kĩ năng : - Sử dụng các đồ dùng đo góc, phân biệt đợc các góc.
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
2)Kiểm tra bài cũ : HĐ1 (15 phút) ( Bảng phụ)
Câu 1: ( 4Đ) Trong những câu trả lời sau , câu nào đứng(Đ) câu nào sai(S)
Tia Ot là tia phân giác của xÔy khi :
a) xÔt = yÔt
b) xÔt + tÔy = xÔy
c) xÔt + tÔy = xÔy và xÔt = yÔt
d) d) xÔt = yÔt = xÔy/ 2
Trang 17* §Þnh nghÜa : Tia ph©n gi¸c cña mét gãc lµ tia n»m gi÷a 2 c¹nh cña gãc vµ t¹o
víi 2 c¹nh Êy 2 gãc b»ng nhau (1§)
H§2: Gãc kÒ bï , tia ph©n gi¸c cña
+ V× x¤y kÒ
bï víi x'¤y nªny¤x' + x¤y = 180o
Trang 18tia ph©n gi¸c cña 2 gãc kÒ bï ? + V× tia Oy n»m gi÷a 2 tia Ot vµ Ot' nªn
Trang 19Tuần: 30 Tiết 24 : thực hành
đo góc trên mặt đất I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS Biết sử dụng các dụng cụ giác kế để đo góc trên mặt đất
2) Kĩ năng : - Rèn kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo góc, đọc số đo , gióng thẳng
hàng
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
- Thấy đợc ứng dụng thực tế
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Giác kế , cọc tiêu
Học sinh : Mỗi nhóm 1 giác kế, 2 cọc tiêu
Vậy đo trên mặt đất ta làm nh thế nào?
GV : Giới thiệu đồ dùng cần trong giờ thực
hành
+ Giác kế : Mặt đĩa tròn chia độ, 1 thanh
quay xung quanh tâm đĩa, 2 thanh thẳng
đứng có khe hở để gióng đờng thẳng
HĐ2: ( 20’) Cách đo góc trên mặt đất
GV : Làm mẫu từng bớc thực hành
HS : Quan sát tiếp thu
+ Tại sao phải đặt mặt đĩa tròn nằm
ngang ?
+ Nếu tâm đĩa không vuông góc với mặt
đất ( Theo phơng dây dọi thì nh thế
nào ) ?
+ Tại sao lại cố định mặt đĩa ?
+ Đo góc trên mặt đất đợc áp dụng trên
thực tế nh thế nào ?
10’
20’
I/ Lý thuyết 1/ Dụng cụ đo trên mặt đất
Trang 20Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 31 Tiết 25 : thực hành
đo góc trên mặt đất ( Tiếp ) I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS Biết sử dụng giác kế và cọc tiêu để đo góc trên mặt đất
2) Kĩ năng : - Rèn kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo góc, đọc số đo , gióng thẳng
hàng
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
- Thấy đợc ứng dụng thực tế
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Giác kế , cọc tiêu
Học sinh : Mỗi nhóm 1 giác kế, 2 cọc tiêu
HĐ1:( 8’) Giới thiệu mục tiêu tiết học
đứng đi qua đỉnh C của góc ABC ( Khimóc 1 đầu dây dọi vào tâm đĩa đầu quảdọi trùng điểm C)
Bớc 2:
+ Đa thanh về vị trí 0o và quay mặt đĩa
đến vị trí sao cho cọc tiêu đóng ở A và 2khe hở thẳng hàng
Bớc 3: Cố định mặt đĩa và đa thanh quay
đến vị trí sao cho cọc tiêu đóng ở B và 2khe hở thẳng hàng
Bớc 4:
+ Đọc số đo độ của góc ABC trên mặt
đất
4) Củng cố (7 ) '
+ GV : Nhận xét ý thức tham gia thực hành của các nhóm , cá nhân Chỉ rõ
những tồn tại trong giờ
+ Kiểm tra kết quả từng nhóm
Trang 21+ HS : Thu dọn đồ dùng
5) H ớng dẫn học ở nhà: ( 2 ) '
- Học lại lý thuyết đã học
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa trong các tiết học trớc
* Chuẩn bị trứơc bài mới " Đờng tròn "
+ Đồ dùng học tập
Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 32 Tiết 26 : đờng tròn I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS hiểu đờng tròn là gì ? Hìmh tròn là gì ? Cung tròn , dây cung
đờng kính, bán kính của đờng tròn
2) Kĩ năng : - Sử dụng com pa vẽ đờng tròn , hình tròn , giữ nguyên độ mở của
com pa
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Thớc thẳng, com pa , phấn màu
Học sinh : Thớc thẳng, bảng phụ nhóm, com pa , bút màu
Lấy 1 điểm N nằm bên trong đờng
tròn , điểm P nằm bên ngoài đờng tròn,
đo và so sánh ON , OP với OM ?
HĐ2: ( 10’) Cung và dây cung
GV : Yêu cầu HS vẽ đờng tròn tâm O
bán kính R bất kì .Lấy 2 điểm A, B
đờng tròn : SGK/ 89
+ Kí hiệu : ( O, R)+ Điểm M thuộc đờng tròn + Điểm N nằm bên trong đờng tròn+ Điểm P nằm bên trong đờng tròn
* Định nghĩa hình tròn : SGK / 90
2/ Cung
và dây cung
Trang 22+ Trong đờng tròn , cung tròn là gì ?
Dây cung là gì ?
+ Yêu cầu HS cả lớp vẽ (O, 2cm) , Vẽ
dây cung CD = 2,6cm , vẽ đờng kính
+ Đờng kính AB ( Dây đi qua tâm)+ Đờng kính gấp đôi bán kính
3/ Một công dụng khác của com pa
mà không cần đo riêng từng đoạn thẳng
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình bày vào PHT của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm trởng phân công
Mỗi cá nhân hoạt động độc lập vào nháp
Thảo luận chung bài 38
Tổ trởng tổng hợp, th ký ghi PHT
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên bảng bằng PHT
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
GV : Chốt lại và chính xác hình vẽ
5) H ớng dẫn học ở nhà: ( 2 ' )
- Học thuộc lý thuyết theo SGK + vở ghi
- Bài tập về nhà : 39; 40; 41; 42 - T91+92
* Chuẩn bị trứơc bài mới " Tam giác"
Ngày giảng :6A:
Trang 23Tuần: 33 Tiết 27: Tam giác I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- HS nắm đợc định nghĩa tam giác.Hiểu đợc các yếu tố cạnh , góc,
đỉnh của tam giác là gì ?
2) Kĩ năng : - Biết vẽ tam giác , gọi tên và kí hiệu tam giác Nhận biết các điểm
nằm bên trong hay bên ngoài tam giác
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Thớc thẳng, com pa , ê ke, phấn màu, 1 bảng phụ( Bài 43; 44)
Học sinh : Thớc thẳng, phiếu học tập, com pa, ê ke, bút màu
III/ Tiến trình lên lớp:
1) Tổ chức: 6A- Vắng :
6B- Vắng :
2)Kiểm tra bài cũ : ( 5 ' )
+ Vẽ đờng tròn (O, 2cm), vẽ 1 dây cung bất kì ?
6A:
6B:
3)Các hoạt động dạy học :
HĐ1:(15’) Tam giac ABC là gì ?
GV : Yêu cầu HS lấy 3 điểm A, B, C
không thẳng hàng
+ Nối AB, BC, CA
+ Giới thiệu đó là tam giác ABC
+ Tam giac ABC là gì ?
GV Giới thiệu ĐN và kí hiệu tam giác
+ Có mấy cách đọc tên tam giác ABC ?
+ 3 góc BAC , CBA, ACB là 3góc của tam giác
+ Điểm M nằm trong tam giác+ Điểm N nằm ngoài tam giác
2/ Vẽ tam giác
Ví dụ : SGK/ 94
* Cách vẽ : SGK/94
Trang 244) Củng cố (10 ' )
Luyện tập tại lớp bài 44/ SGK/94
+ HĐN ( 10 ' )
* GV: Ta đã biết vẽ tam giác Hãy vân dụng làm tập 44/SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình bày vào bảng phụ của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm
* HS : Nhóm trởng phân công
Mỗi cá nhân hoạt động độc lập vào nháp
Thảo luận chung toàn bài
Tổ trởng tổng hợp, th ký ghi BPN
* HS : các nhóm báo cáo kết quả trên bảng bằng BPN
Nhận xét chéo kết quả giữa các nhóm
GV : Chốt lại và chính xác kết quả trên bảng phụ
Bài 44 - T94: Điền vào bảng sau
ABI A, B, I ABC, BIA, BAI AB, BI, IA
AIC A, I, C IAC, CAI, CIA AI, IC, AC
1) Kiến thức:- Hệ thống hoá các kiến thức trong chơng II
2) Kĩ năng : - Sử dụng thành thạo các dụng cụ để đo , vẽ góc, đờng tròn và tam
giác Bớc đầu tập suy luận đơn giản trong giải bài tập
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
II/ Ph ơng tiện:
Giáo viên : Thớc thẳng, com pa , ê ke, phấn màu, bảng phụ ( I)
Học sinh : Thớc thẳng, bảng phụ nhóm, com pa, ê ke, bút màu
Trang 25Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HĐ1:( 10 ' ) Đọc hình
GV : Đa ra bảng phụ đã vẽ sẵn hình ,
yêu cầu HS cho biết
+ Mỗi hình cho biết kiến thức gì ?
GV : Đa ra bảng phụ ghi nội dung các
tính chất cha hoàn chỉnh , yêu cầu HS
HĐCN làm bài tập điền vào chỗ trống
GV : Gọi từng HS lên bảng điền từ vào
d) Hai góc kề nhau và 2 cạnh còn lại
nằm trên 2 nửa mặt phẳng đối nhau
e) thiếu A, B, C không thẳng hàng
HĐ3:( 10 ' ) Trả lời câu hỏi
GV : Gọi lần lợt HS trả lời các câu hỏi
10)
II/ Các tính chất
để đợc câu đúng
a) Bất kì đờng thẳng trên mặt phẳng cũng là bờ
chung của hai nửa mặt phẳng đối nhau.
b) Số đo của góc bẹt là 180 o
c) Nếu tia Oy nằm giữa 2 tia O x và Oz thì
xÔy + yÔz = xÔz
d) Tia phân giác của 1 góc là tia nằm giữa 2
cạnh của góc và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau.
Bài 2: Tìm câu đúng , sai
Trang 26* GV: Hãy vân dụng kiến thức đã học
thảo luận lời giải bài 33/SGK
Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm trình
bày vào PHT của nhóm
Tổ trởng phân công nhiệm vụ cho các
- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức đã học trong chơng II
-Xem lại tất cả các dạng bài tập đã chữa trong các tiết học trớc
* Chuẩn bị tốt kiến thức cho tiết kiểm tra 45 ' - Chơng II
Ngày giảng :6A:
6B:
Tuần: 35 Tiết 29: kiểm tra chơng II ( 45 ' ) I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Kiểm tra những kiến thức cơ bản trong chơng II : Nửa mặt phẳng,
góc và số đo góc, tia phân giác của góc, đờng tròn, tam giác
2) Kĩ năng : - Sử dụng thành thạo các dụng cụ để đo , vẽ góc, đờng tròn và tam
giác Bớc đầu tập suy luận đơn giản trong giải bài tập
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
1 0,5
1 2,5
6 5,0
Trang 27Đề bài
I/ Trắc nghiệm khách quan:( 3Đ)
Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Câu1:(0,5Đ) Cho (H1) có bao nhiêu góc tất cả
A 1 B 2
Câu 2:(0,5Đ) Quan sát (H1) và chọn câu khẳng định đúng
A AÔB và AÔC là hai góc kề bù
B AÔB và BÔC là hai góc kề nhau
C AÔB và BÔC là hai góc phụ nhau
D AÔB và BÔC là hai góc kề bù
Câu 3:(0,5Đ) Xem (H2) tÔv là :
A uÔz = vÔt C uÔt + tÔv = uÔv và uÔt = vÔt
B uÔz + tÔv = uÔv D uÔt = vÔt = uÔv : 2
Câu 5:(0,5Đ) Cho đờng tròn tâm O bán kính R Hình tròn gồm :
A Các điểm nằm trên đờng tròn
B Các điểm nằm trong đờng tròn
C Các điểm nằm trên và nằm trong đờng tròn
D Các điểm nằm trên, trong và ngoài đờng tròn
Câu 6:(0,5Đ) Cho ( H3) Biết AB = 4cm , có I là trung điểm Một đờng tròn tâm A bán
kính 3cm cắt đoạn AB tại K Độ dài của IK là :
Trang 28b) Đo các góc của tam giác ABC ?
Đáp án + biểu điểm I/ Trắc nghiệm khách quan:( 3Đ)
+ Các góc phụ nhau là : xÔy và yÔz
+ Tia Oy là tia phân giác của xÔz Tia Oz là tia phân giác của xÔx'
Câu 8:(4,5Đ)
+ Vẽ hình đúng 0,5Đ
xÔt = 35o ; xÔy = 70o
a) Vì xÔt = 35o < xÔy = 70o 0,5Đ
Nên tia Ot nằm giữa 2 tia O x và Oy 0,5Đ
b) Vì tia Ot nằm giữa 2 tia O x và Oy
Nên xÔt + tÔy = xÔy tÔy = xÔy - xÔt
Giáo viên lên lớp thực hiện theo tiến trình sau :
+ Kiểm tra : Phát đề cho HS
+ Thu bài kiểm tra
+ Nhận xét đánh giá giờ kiểm tra
Ngày giảng :6A:
Trang 29Tiết 29: Trả bài kiểm tra cuối năm
(Phần hình học) I/ Mục tiêu:
* Về kiến thức: - Giúp HS ôn lại các kiến thức cơ bản trọng tâm của số học lớp 6.
- HS thấy đợc những u điểm và hạn chế trong bài làm của mình
thấy đợc phơng hớng khắc phục những hạn chế của mình trong khi giảibài tập
* Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng, kỹ năng trình bày bài giải
* Về thái độ: - Cẩn thận , chính xác trong tính toán, lập luận.
- Tích cực vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
HS : xem bài làm của mình
GV: Yêu cầu HS lần lợt trả lời các câu
hỏi phần TNKQ
+ Mỗi câu GV phân tích rõ yêu cầu cụ
thể , nêu những chỗ sai , những lỗi sai
điển hình để HS rút kinh nghiệm
+ Kết luận nào trong câu 8 là đúng ?
Trang 30+ Gọi đại diện 2 HS lên bảng tính góc
xOy theo 2 cách nêu trên
+ Dới lớp chia thành 2 nhóm , tính góc
xOt theo 2 cách khác trên
+ Gọi HS dới lớp nhận xét bài làm của
bạn, bổ sung hoàn thiện bài
5
H ớng dẫn học ở nhà: (2 ) - Tiếp tục ôn tập cả năm.’
- HS cần ôn lại những kiến thức mình cha vững
- HS làm lại các bài sai để tự mình rút kinh nghiệm
- HS khá ,giỏi nên tìm thêm các cách giải khác để phát triển t duy
Trang 31
Tiết 28: kiểm tra chơng II ( 45 ) I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Kiểm tra những kiến thức cơ bản trong chơng II : Nửa mặt phẳng,
góc và số đo góc, tia phân giác của góc, đờng tròn, tam giác
2) Kĩ năng : - Sử dụng thành thạo các dụng cụ để đo , vẽ góc, đờng tròn và tam
giác Bớc đầu tập suy luận đơn giản trong giải bài tập
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong vẽ hình và lập luận
1 0,5
1 2,5
6 5,0
Đờng tròn (1T) 1
0,5
1 0,5
2 1,0
5 3,0
3 4,0
14 10
Đề bài
I/ Trắc nghiệm khách quan:( 3Đ)
Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
Câu1:(0,5Đ) Cho (H1) có bao nhiêu góc tất cả
A 1 B 2
Trang 32Câu 2:(0,5Đ) Quan sát (H1) và chọn câu khẳng định đúng
E AÔB và AÔC là hai góc kề bù
F AÔB và BÔC là hai góc kề nhau
G AÔB và BÔC là hai góc phụ nhau
H AÔB và BÔC là hai góc kề bù
Câu 3:(0,5Đ) Xem (H2) tÔv là :
C uÔz = vÔt C uÔt + tÔv = uÔv và uÔt = vÔt
D uÔz + tÔv = uÔv D uÔt = vÔt = uÔv : 2
Câu 5:(0,5Đ) Cho đờng tròn tâm O bán kính R Hình tròn gồm :
E Các điểm nằm trên đờng tròn
F Các điểm nằm trong đờng tròn
G Các điểm nằm trên và nằm trong đờng tròn
H Các điểm nằm trên, trong và ngoài đờng tròn
Câu 6:(0,5Đ) Cho ( H3) Biết AB = 4cm , có I là trung điểm Một đờng tròn tâm A bán
kính 3cm cắt đoạn AB tại K Độ dài của IK là :
c) Vẽ tam giác ABC biết : BC = 3,5cm ; AB = 3cm ; AC = 2,5 cm
d) Đo các góc của tam giác ABC ?
Đáp án + biểu điểm I/ Trắc nghiệm khách quan:( 3Đ)
Trang 33+ Các góc phụ nhau là : xÔy và yÔz
+ Tia Oy là tia phân giác của xÔz Tia Oz là tia phân giác của xÔx'
Câu 8:(4,5Đ)
+ Vẽ hình đúng 0,5Đ
xÔt = 35o ; xÔy = 70o
d) Vì xÔt = 35o < xÔy = 70o 0,5Đ
Nên tia Ot nằm giữa 2 tia O x và Oy 0,5Đ
e) Vì tia Ot nằm giữa 2 tia O x và Oy
Nên xÔt + tÔy = xÔy tÔy = xÔy - xÔt
Giáo viên lên lớp thực hiện theo tiến trình sau :
+ Kiểm tra : Phát đề cho HS
+ Thu bài kiểm tra
+ Nhận xét đánh giá giờ kiểm tra
3)Các hoạt động dạy học :
HĐ1:(18 ' ) Tìm hiểu nội dung của bản I/ Nội dung của bản vẽ chi tiết
Trang 34vẽ chi tiết
GV: Trong SX , để làm ra 1 chi tiết
máy, trớc hết phải chế tạo ra các chi tiết
của chiếc máy sau đó mới lắp ghép
chúng lại để tạo thành chiếc máy
Khi chế tạo chi tiết, phải căn cứ vào
bản vẽ chi tiết
GV: Cho HS quan sát tranh bản vẽ chi
tiết ống lót và trả lời câu hỏi
+ Hình biểu diễn gồm những hình nào ?
có tác dụng gì ?
a) Hình biểu diễn:
Gồm hình cắt ( ở vị trí hình chiếu đứng)
và hình chiếu cạnh Biểu diễn hình dạng
bên trong và hình dạng bên ngoài của
+ Yêu cầu kĩ thuật cho biết gì ?
c) Yêu cầu kĩ thuật
Gồm chỉ dẫn về gia công , xở lý bề
mặt
+ Khung tên cho biết gì ?
d) Khung tên
Ghi tên gọi chi tiết máy , vật liệu , tỉ lệ
bản vẽ , cơ sở thiết kế hoặc quản lý sản
phẩm
+ Bản vẽ chi tiết là bản vẽ nh thế nào?
bao gồm những nội dung gì ?
Hình biểu diễn Kích thớc Yêu cầu kĩ thuật Khung tên
Trang 35+ Kích thớc gồm những nội dung gì ?
+ Cho biết kích thớc chung của chi tiết?
Kích thớc các phần của chi tiết?
+ Yêu cầu kĩ thuật gồm những nội dung
gì ?
+ Cho biết gia công và xử lý bề mặt ?
+ Tổng hợp phải nêu đợc những nội
+Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK/ 33
+ Trả lời câu hỏi SGK/ 33
5)H ớng dẫn học ở nhà :( 1 ' )
- Học bài theo SGK + Vở ghi
- Trả lời câu hỏi cuối bài học
* Chuẩn bị trớc bài mới " Biểu diễn ren"
Ngày giảng :
Tiết 10 : biểu diễn ren I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Nhận dạng đợc ren trên bản vẽ chi tiết.Biết đợc quy ớc vẽ ren.
2) Kĩ năng : - Nhận biết và vẽ đợc ren trên bản vẽ chi tiết
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác khi vẽ bản vẽ chi tiết.
HĐ1:(8 ' )Tìm hiểu chi tiết vẽ ren
+ Hãy HS cho biết một số đồ vật hoặc
chi tiết có ren thờng gặp ?
GV: Cho HS quan sát tranh và yêu cầu
HS trả lời câu hỏi
+ Kể tên một số chi tiết có ren trong
tranh , H11.1/ SGK ? Cho biết công
dụng của chúng ?
HĐ2:(20 ' ) Tìm hiểu quy ớc vẽ ren
GV: Nêu rõ ren đợc vẽ theo quy ớc
giống nhau
Vì ren có kết cấu phức tạp , do đó nếu
vẽ đúng nh thật thì mất rất nhiều thời
gian, nên đợc vẽ theo quy ớc để đợc
đơn giản hoá
HS : Tiếp tục quan sát tranh và H11.2;
H11.3 ; 11.4 ; 11.5/ SGK
HS : Đọc câu hỏi yêu cầu SGK phần 1;
I/ Chi tiết vẽ ren
+ Ghế quay, bóng đèn, đui đèn , lọ mực
có lắp vặn bằng ren
+ Công dụng : Dùng để nối ghép vàtruyền lực
II/ Quy ớc vẽ ren
- Ren có kết cấu phức tạp nên các loạiren đều đợc vẽ theo 1 quy ớc
1) Ren ngoài ( ren trục)
- Là ren đợc hình thành ở mặt ngoàicủa chi tiết
+ Đờng đỉnh ren đợc vẽ bằng nét liền
đậm
+ Đờng chân ren đợc vẽ bằng nét liền
mảnh.
Trang 362) Ren trong ( ren lỗ )
- Ren trong là ren đợc hình thành ở mặttrong của lỗ
+ Đờng đỉnh ren đợc vẽ bằng nét liền
3) Ren bị che khuất
SGK/ 37
4) Củng cố :( 6 ' )
+Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK/ 37
+ Trả lời câu hỏi SGK/ 37
5)H ớng dẫn học ở nhà :( 3 ' )
- Học bài theo SGK + Vở ghi
- Trả lời câu hỏi cuối bài học + Đọc phần em cha biết / SGK
- Bài tập 1; 2/ SGK/ 37
* Chuẩn bị trớc bài mới " TH: Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt
Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren "
- Chuẩn bị dụng cụ vẽ , vật liệu để làm bài thực hành , vở bài tập
- Kẻ sẵn bảng 9.1/ SGK vào vở bài tập để thực hành 2 bài trên
Ngày giảng :
Tiết 11 : Thực hành
đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt
đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt, bản vẽ chi tiết đơn
giản có ren
2) Kĩ năng : - Đọc và trình bày đợc bản vẽ chi tiết có hình cắt, có ren theo mẫu
chung
3) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác khi đọc bản vẽ chi tiết có hình cắt.
- Có tác phong làm việc theo quy trình
II/ Ph ơng tiện:
Trang 37+ Nêu rõ các bớc tiến hành ?
GV: Đa ra tranh vẽ chi tiết vòng đai và
yêu cầu HS quan sát kết hợp với H10.1;
HS : tiến hành theo nội dung bài yêu
cầu và tuân thủ các bớc tiến hành
GV: Quan sát nhắc nhở HS hoàn thiện
phần trả lời vào bảng thể hiện trình tự
đọc bản vẽ chi tiết
I/ Chuẩn bị : SGK/ 13
II/ Nội dung
+ Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai , bản vẽcôn có ren
+ Ghi các nội dung cần thiết nh bảng9.1/ SGK
III/ Các b ớc tiến hành :
SGK/ 34
IV/ Thực hành
( Theo cá nhân, làm vào vở bài tập )
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ vòng đai
+ Vật liệu + Tỉ lệ
+ Vòng đai + Thép + 1 : 2
+ Vị trí hình chiếu + Hình chiếu bằng+ Hình cắt ở hình chiếu đứng
+ Kích thớc các phần của chi tiết
+ 140 ; 50 ; R39
+ Chiều dày 10
+ Khoảng cách giữa hai lỗ 110
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ côn có ren
+ Vật liệu + Tỉ lệ
+ Côn có ren + Thép + 1 : 1
+ Vị trí hình chiếu
+ Hình chiếu cạnh + Hình cắt ở hình chiếu đứng
Trang 383 Kích thớc + Kích thớc chung của chi tiết
+ Kích thớc các phần của chi tiết
của chi tiết + Công dụng của chi tiết
+ Côn dạng hình nón cụt có lỗ ren ở giữa
+ Dùng để lắp với trục của cọc lái ( xe
- Xem lại các kiến thức đã học
* Chuẩn bị trớc bài mới " Bản vẽ lắp"
Ngày giảng :
Tiết 12: bản vẽ lắp I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Biết đợc nội dung và công dụng của bản vẽ lắp Biết cách đọc bản
HĐ1:(20 ' ) Tìm hiểu nội dung của bản
vẽ lắp
GV: Cho HS quan sát vật mẫu vòng đai
đợc tháo rời các chi tiết để xem hình
+ Mỗi hình chiếu diễn tả chi tiết nào ?
+ Vị trí tơng đối giữa các chi tiết nh thế
nào ?
I/ Nội dung của bản vẽ lắp
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng , kết cấucủa sản phẩm và vị trí tơng quan giữacác chi tiết của sản phẩm
- Nội dung bản vẽ lắp
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn
Kich thớc Bảng kê Khung tên
Trang 39+ Các kích thớc ghi trên bản vẽ có ý
nghĩa gì ?
+ Bảng kê chi tiết gồm những nội dung
gì ?
+ Khung tên ghi những mục gì ? ý
nghĩa của từng mục ?
+ Tên gọi chi tiết và số lợng chi tiết ?
+ Hình biểu diễn gồm nội dung gì ?
Tên gọi hình chiếu , hình cắt ?
+ Kích thớc gồm những nội dung gì ?
+ Cho biết kích thớc chung ? Kích thớc
lắp giữa các chi tiết? Kích thớc xác
định khoảng cách giữa các chi tiết?
+ Phân tích chi tiết gồm những nội
dung gì ?
+ Nêu vị trí của của các chi tiết ?
+ Tổng hợp phải nêu đợc những nội
+Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK/ 43
+ GV hệ thống kiến thức cơ bản của bài học
5)H ớng dẫn học ở nhà :( 2 ' )
- Học bài theo SGK + Vở ghi
- Trả lời câu hỏi cuối bài học
* Chuẩn bị trớc bài mới " TH: Đọc bản vẽ lắp đơn giản "
- Chuẩn bị dụng cụ vẽ , vật liệu để làm bài thực hành
- Kẻ sẵn bảng 13.1/ SGK vào giấy A4 để thực hành bài trên
Ngày giảng :
Tiết 13 : Thực hành
đọc bản vẽ lắp đơn giản I/ Mục tiêu:
1) Kiến thức:- Đọc đợc bản vẽ lắp đơn giản
2) Kĩ năng : - Đọc và trình bày đợc bản vẽ lắp theo mẫu chung
Trang 403) Thái độ : - Cẩn thận , chính xác khi đọc bản vẽ lắp.
- Có tác phong làm việc theo quy trình
- Ham thích tìm hiểu bản vẽ chi tiết
+ Nêu rõ các bớc tiến hành ?
GV: Đa ra tranh bản vẽ lắp và yêu cầu
HS : tiến hành theo nội dung bài yêu
cầu và tuân thủ các bớc tiến hành
GV: Quan sát nhắc nhở HS hoàn thiện
phần trả lời vào bảng thể hiện trình tự
đọc bản vẽ lắp
I/ Chuẩn bị : SGK/ 13
II/ Nội dung
+ Đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc + Trả lời các câu hỏi theo mẫu bảng13.1/ SGK
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ bộ ròng rọc
2 Bảng kê + Tên gọi chi tiết và số lợng
chi tiết
+ Bánh ròng rọc (1) , trục (1), móc treo (1) , giá đỡ (1)
3 Hình biểu diễn + Tên gọi hình chiếu và hình
phẩm + Kích thớc chi tiết
+ Cao 100, rộng 40 , dài 75
dũa đầu móc treo tháo cụm 3-4 + Lắp cụm 3-4 và tán đầu móc treo, sau đó lắp cụm 1-2 và tán 2 đầu trục