ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ – SỐ 1 PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 ĐIỂM) Câu 1. Ba số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển là A. . B. . C. . D. . Câu 2. Cho cấp số cộng có và . Giá trị của bằng A. 31. B. 35. C. 29. D. 27. Câu 3. Cho phép tịnh tiến biến điểm M thành và phép tịnh tiến biến thành . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau A. Một phép đối xứng trục biến M thành . B. Không thể khẳng định được có hay không một phép dời hình biến M thành . C. Phép tịnh tiến biến M thành . D. Phép tịnh tiến biến thành . Câu 4. Điều kiện xác định của hàm số là A. . B. . C. . D. . Câu 5. Phương trình có tập nghiệm là A. , với . B. , với . C. , với . D. , với . Câu 6. Cho hai đường thẳng phân biệt a và b cùng thuộc mp . Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và b? A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 7. Tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có nghiệm là. A. . B. . C. . D. . Câu 8. Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên lần lượt hai quả cầu từ hộp đó. Xác suất để hai quả cầu được chọn ra cùng màu bằng A. . B. . C. . D. .
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ – SỐ 1 PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 ĐIỂM)
Câu 1 Ba số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của x trong khai triển 10
1 2x là
1, 45 , 120x x B 2
10, 45 , 120x x
Câu 2 Cho cấp số cộng u có n u2 và 3 u4 Giá trị của 7 u bằng15
Câu 3 Cho phép tịnh tiến T ur biến điểm M thành M và phép tịnh tiến 1 T vr biến M thành 1 M Chọn2
khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A Một phép đối xứng trục biến M thành M 2
B Không thể khẳng định được có hay không một phép dời hình biến M thành M 2
C Phép tịnh tiến T u vr r biến M thành M 2
D Phép tịnh tiến T u vr r biếnM thành 1 M 2
Câu 4 Điều kiện xác định của hàm số ytanxcotx là
2
k
x� k
2
x� k k
�� C x�� D x k�, k��
Câu 5 Phương trình sinx 3 cosx có tập nghiệm là1
Câu 6 Cho hai đường thẳng phân biệt a và b cùng thuộc mp
Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và b?
Câu 7 Tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sin x m có nghiệm là
A � �1 m 1 B m�1 C m�1 D m�1
Câu 8 Một hộp chứa 11 quả cầu gồm 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu đỏ Chọn ngẫu nhiên lần
lượt hai quả cầu từ hộp đó Xác suất để hai quả cầu được chọn ra cùng màu bằng
A 25
25
5
5
11.
Câu 9 Cho hình chóp S.ABCD Gọi I là trung điểm của SD, J là điểm trên SC và không trùng trung điểm
SC Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABCD) và (AIJ) là
A AG với G là giao điểm IJ và AD.
B AF với F là giao điểm IJ và CD.
Trang 2D AH với H là giao điểm IJ và AB.
Câu 10 Nghiệm của phương trình sin4 xcos4x là0
A x 2 k2 k
��
C x 6 k2 k
��
Câu 11 Có 10 quyển sách Toán giống nhau, 11 quyển sách Lý giống nhau và 9 quyển sách Hóa giống
nhau Có bao nhiêu cách trao giải thưởng cho 15 học sinh có kết quả thi học kì cao nhất của lớp, biết mỗi phần thưởng là hai quyển sách khác loại?
A C C cách.153 94 B C cách.302 C C C cách.157 93 D C C cách.156 94
Câu 12 Hàm số ysin 2x nghịch biến trên các khoảng nào sau đây k�� ?
Câu 13 Cho hình chữ nhật tâm O Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O một góc với 0� 2 , biến hình chữ nhật trên thành chính nó?
Câu 14 Cho cấp số cộng u có n u4 12,u14 18 Tổng 16 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là
A S16 25 B S16 24 C S16 24 D S16 26
Câu 15 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2cos2 x2 3 sin cosx là1
A miny 1 3; maxy 3 3 B miny0; max y 4
C miny 1 3; maxy 3 3 D miny 4; max y 0
Câu 16 Cho đa giác đều 2018 đỉnh Hỏi có bao nhiêu tam giác có đỉnh là đỉnh của đa giác và có một góc
lớn hơn 100°?
895
896
897
1009
C
Câu 17 Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình x y Phép vị tự tâm O tỉ số2 0 2
k biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?
A x y 4 0 B x y 4 0 C 2x2y 0 D 2x2y 4 0
Câu 18 Cho cấp số nhân u với u 1;q 1
Số 1 số hạng thứ mấy của u ?
Trang 3Câu 19 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số sin cos
2sin cos 3
y
lần lượt là
A m1; M 2 B 1; 1
2
m M C m 1; M 2 D 1; 1
2
m M
Câu 20 Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và
chia hết cho 15?
PHẦN TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)
Câu 1 (1,5 điểm).
a) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số cos cos
3
y x ��x ��
b) Giải phương trình cos3xcos 4xcos5x 0
c) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình cos 2x2m1 cos x m có nghiệm1 0 trên khoảng ; 3
Câu 2 (1,5 điểm).
a) Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm một món ăn trong 5 món, một trong 5 loại quả tráng miệng và một trong 3 loại nước uống Có bao nhiêu cách chọn thực đơn?
b) Chiếc kim của bánh xe trong trò chơi “Chiếc nón kì diệu” có thể dừng lại ở một trong mười vị trí với khả năng như nhau Tính xác suất để trong ba lần quay, chiếc kim của bánh xe đó lần lượt dừng lại ở ba vị trí khác nhau?
c) Một trường tiểu học có 50 học sinh đạt Danh hiệu Cháu ngoan Bác Hồ, trong đó có 4 cặp anh em sinh đôi Cần chọn một nhóm 3 học sinh trong số 50 học sinh nói trên đi dự Đại hội cháu ngoan Bác Hồ Tính xác suất để trong nhóm được chọn không có cặp anh em sinh đôi nào
Câu 3 (3,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N lần lượt là trung
điểm của AB, SC
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (ABN) và (SCD)
b) Chứng minh đường thẳng BN song song với mặt phẳng (SDM)
c) Xác định các điểm I, J lần lượt là giao điểm của đường thẳng AN và đường thẳng MN với mặt phẳng (SBD)
d) Tính tỉ số IB
IJ
Trang 4Đáp án PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 ĐIỂM)
PHẦN TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)
Câu 1 a) Ta có
6
6
0,25 điểm
0,25 điểm
b) Ta có cos 3xcos 4xcos 5x0� �0 cos3xcos5xcos 4x
cos 4 0
k
�
�
c) Ta có cos 2x2m1 cos x m 1 0�2cos2x2m1 cos x m 0
1 cos
2 cos
x
x m
�
�
�
�
0,25 điểm
Trang 5Từ hình vẽ ta thấy phương trình cos 1
2
x không có nghiệm trên khoảng ; 3
Do đó yêu cầu bài toán � cos x m có nghiệm thuộc khoảng
3
0,25 điểm
Câu 2 a) Để chọn thực đơn, ta có
* Có 5 cách chọn món ăn
* Có 5 cách chọn quả tráng miệng
* Có 3 cách chọn nước uống
Vậy theo quy tắc nhân ta có 5 5 3 75� � cách
0,25 điểm
0,25 điểm b) Số phần tử của không gian mẫu n 103
Gọi A là biến cố: “chiếc kim của bánh xe đó lần lượt dừng lại ở ba vị trí khác
nhau”
Lần quay 1: có 10 khả năng xảy ra
Lần quay 2: có 9 khả năng xảy ra (không được trùng với lần quay 1)
Lần quay 3: có 8 khả năng xảy ra (không được trùng với lần quay 1, 2)
Ta có n A 10.9.8 720
Vậy xác suất cần tính là 720 0,72
1000
n A
P A
n
0,25 điểm
0,25 điểm
Trang 6c) Không gian mẫu là chọn ngẫu nhiên 3 học sinh trong số 50 học sinh.
50
n C
Gọi A là biến cố: “Trong 3 học sinh được chọn có một cặp anh em sinh đôi”.
Ta có
Chọn một cặp anh em sinh đôi trong 4 cặp anh em sinh đôi ta có C cách.41
Chọn một học sinh còn lại trong 50 2 48 học sinh Có 48 cách
4
48
n A C
�
4 3 50
48 1213
1225
0,25 điểm
0,25 điểm
Câu 3
a) N là điểm chung của hai mặt phẳng (ABN) và (SCD)
Mặt khác AB // DC với AB�ABN;CD�SCD nên giao tuyến của hai mặt
Qua N kẻ đường thẳng song song với CD cắt SD tại P
Suy ra giao tuyến của hai mặt phẳng (ABN) và (SCD) là đường thẳng PN
0,5 điểm
0,5 điểm
b) Ta có PN là đường trung bình của ∆SCD nên PN // CD và 1
2
PN CD
Do M là trung điểm AB nên MB // CD và 1
2
MB CD
Từ đó suy ra MPNP là hình bình hành � MP // NB
Mà MP�SDM; NB�SDM nên NB // (SDM).
Vậy NB // (SDM)
0,5 điểm
c) Trên mặt phẳng (ABCD), AC cắt BD tại O
Trên mặt phẳng (SAC), PN cắt SO tại I
Có I�SO�SBD I; �AN.
0,5 điểm
Trang 7d) Ta có I, J, B thẳng hàng do chúng cùng thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng
(SBD) và (ABN)
Trong tam giác SAC có AN, SO là hai trung tuyến nên I là trọng tâm
Trong tam giác ABC có BO, CM là hai đường trung tuyến nên E là trọng tâm
Xét tam giác BOI có E, J, S thẳng hàng nên
EB JI SO � JI � JI
0,5 điểm