ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ – SỐ 1 Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1. Cho và . Tập hợp là A. B. C. D. Câu 2. Cho parabol (P) có phương trình . Mệnh đề nào sau đây sai? A. Parabol (P) có đỉnh B. Parabol (P) không cắt trục hoành C. Parabol (P) luôn cắt trục tung D. Parabol (P) có trục đối xứng Câu 3. Cho hàm số . Tập nào sau đây là tập xác định của hàm số A. B. C. D. Câu 4. Cho hình bình hành ABCD tâm O. Đẳng thức nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 5. Điều kiện xác định của phương trình là A. B. và C. và D. và
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ – SỐ 2 PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM)
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 Cho ba điểm A, B, C phân biệt Đẳng thức nào sau đây đúng?
A uuur uuur uuurAB AC CB B uuur uuur uuurAB AC BC
C uuur uuur uuurAB AC CB D uuur uuur uuurAB AD BD
Câu 2 Tập xác định của hàm số
1 5 2
x y
A ; 5 \ 1
2
�� �
; \ 1; 2 2
D
C ; 5 \ 1
2
�� �
2
� �
� �
� �
D
Câu 3 Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?
A �; 2�5;� B �; 2 � 5;�
C �; 2�5;� D �; 2 �5; �
Câu 4 Cho tam giác ABC, có trung tuyến AM và trọng tâm G Khẳng định nào sau đây là đúng?
3
uuur uuur uuur
AG AB AC B uuuur uuur uuurAM AB AC
3
uuuur uuur uuur uuuur
MG MA MB MC D uuuurAM 3uuuurMG
Câu 5 Tập nghiệm S của phương trình x2 3x2 x 3 0 là
A S 1, 2, 3 B S 2, 3 C S 3 D S 1, 2
Câu 6 Hàm số y 3x2 2 x 1 là hàm số
Câu 7 Với giá trị nào của m thì 2
: 3
P y x x m cắt đường thẳng d :y2 tại hai điểm phân biệt
A 17
4
4
4
4
�
m
Câu 8 Một lớp học có 50 học sinh trong đó có 30 em biết chơi bóng chuyền, 25 em biết chơi bóng đá, 10
Trang 2
A
5
2
1
3
�
�
�
� �
�
a
a
B
5 2 1 3
� �
�
�
�
�
a a
� �a
Câu 10 Phương trình x2 6x m 2 0 có hai nghiệm thuộc khoảng 0; � thì giá trị m thỏa mãn
Câu 11 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC đều cạnh a, H là trung điểm của BC Tích vô
hướng của uuur
CA và uuur
HC bằng
A 3 2
2
1 4
4
4a
Câu 12 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m�10; 10 để phương trình
m2 9x3m m 3 có nghiệm duy nhất?
PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM)
Câu 1 (1,0 điểm) Xác định Parabol P y ax2 bx c a �0 , biết (P) có đỉnh S 2; 1 và đi qua điểm
3; 2
Câu 2 (2,0 điểm) Giải phương trình, hệ phương trình sau
a) x2 3x 3 2x3
2
1
2
1
2
�
�
�
�
�
x
y
x y y
x
Câu 3 (2,0 điểm) Cho ba điểm A1; 1 , B 3; 1 và C2; 4
a) Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng và tính chu vi tam giác ABC
b) Tìm tọa độ trực tâm H và chân đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC
Câu 4 (2,0 điểm) Cho ∆ABC có AB2 ,a AC 3 ,a BAC� �60 Gọi M là trung điểm của BC
a) Tính cạnh BC, trung tuyến AM và bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC
b) Gọi N là điểm trên AC sao cho 5uuurNA7uuur rNC 0 Chứng minh AM BN
Trang 3Đáp án
11-B 12-C
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1 (P) có đỉnh S 2; 1 và đi qua A3; 2, ta có
2
�
�
�
b
a a
( ) : y xP 4x5
1,0 điểm
Câu 2
a)
2
2 2
�
�
�
x
2
3 3
2
4
1
� �
x x
x x
x
b)
2
2
1
1
�
�
�
�
�
x y
x y y
x
Lấy (1) trừ (2) ta được 2 2 22 22
�2 2 1� 0 , 0
x y
x y
2
1
2 x � x 2x 1 0� x1 x x 1 0
x
1
2
2
�
�
�
�
� �
�
�
�
x x
x
Vì x0 nên tập nghiệm của hệ phương trình là ��1;1 5��
S
1,0 điểm
1,0 điểm
Trang 4Vì
3 � nên 3 AB AC không cùng phương,
=> A, B, C không thẳng hàng
Ta có AB 42 02 4; AC 32 32 3 2
uuur
Chu vi ∆ABC là CABC 4 3 2 10 (đvđd)
b) Gọi H x y ; �uuurAH x 1; y1 , uuurBH x 3; y1
�
uuur uuur uuur uuur
2; 2
H
Gọi K a b là chân đường cao hạ từ A của ∆ABC ;
1; 1 , 3; 1
�uuur uuur � �
,
� �uuur uuur
K BC BK BC cùng phương
a b (2)
Từ (1) và (2) 13, 11 13 11;
1,0 điểm
Câu 4 a) Ta có BC2 AB2 AC2 2AB AC .cosA
2
a a a a a �BC a
2
AB AC BC
AM
2
Ta có
2
2
2
R R A
12
uuur uuur r uuur uuur uuur r uuur uuur
7 12
uuur uuur uuur uuur uuur
BN AN AB AC AB
1,0 điểm
1,0 điểm
Trang 51 1
uuuur uuur uuur