• Từ tổng thể lấy ra n phần tử, khi đó n phần tử này lập nên một mẫu. Mẫu này có kích thước là n... Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên.. Bài 1: Ước lượng khoảng cho kỳ vọng của biến n[r]
Trang 1Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Bài 1: Ước lượng khoảng cho kỳ vọng của
biến ngẫu nhiên
Trang 2Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Bài 1: Ước lượng khoảng cho kỳ vọng của
biến ngẫu nhiên
Trang 3Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Bài 1: Ước lượng khoảng cho kỳ vọng của
biến ngẫu nhiên
1) Tổng thể và mẫu
• Tổng thể là tập hợp các phần tử cùng mang một dấu hiệu nào đó,
dấu hiệu này phụ thuộc vào mục đích nghiên cứu
• Từ tổng thể lấy ra n phần tử, khi đó n phần tử này lập nên mộtmẫu Mẫu này có kích thước là n
Trang 4Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Bài 1: Ước lượng khoảng cho kỳ vọng của
biến ngẫu nhiên
Trang 5Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Cách tính các đặc trưng của mẫu số liệu
Giả sử mẫu số liệu có kích thước n và nhận các giá trị có thể
x1, x2, , xk với số lần lặp lại (tần số) r1, r2, , rk và được cho dướidạng bảng sau
xi x1 x2 xk
ri r1 r2 rk
Trang 6Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Cách tính các đặc trưng của mẫu số liệu
Giả sử mẫu số liệu có kích thước n và nhận các giá trị có thể
x1, x2, , xk với số lần lặp lại (tần số) r1, r2, , rk và được cho dướidạng bảng sau
xi x1 x2 xk
ri r1 r2 rk
Trang 7Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trang 8Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trang 9Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trung bình của mẫu số liệu
Trang 10Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trung bình của mẫu số liệu
Trang 11Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
#
Trang 12
Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trường hợp mẫu số liệu được cho dưới dạng bảng
Khoảng xi − xi+1 x1 − x2 x2 − x3 xk − xk+1
Các khoảng xi − xi+1 thường có độ dài bằng nhau Ta có thể tính theo
phương pháp đổi biến như sau:
i là giá trị trung tâm của khoảng
xi − xi+1, x0 là giá trị bất kỳ nhưng cách chọn tốt nhất là x0 là giá trị
x0i ứng với tần số lớn nhất, h là giá trị bất kỳ nhưng cách chọn tốt nhất
là h là độ dài của khoảng
Trang 13Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trường hợp mẫu số liệu được cho dưới dạng bảng
i là giá trị trung tâm của khoảng
xi − xi+1, x0 là giá trị bất kỳ nhưng cách chọn tốt nhất là x0 là giá trị
x0i ứng với tần số lớn nhất, h là giá trị bất kỳ nhưng cách chọn tốt nhất
là h là độ dài của khoảng
Trang 14Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trang 15Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trang 16Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
#
Trang 17
Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Giả sử biến ngẫu nhiên X có phân bố chuẩn nhưng ta chưa biết kỳ
vọng E(X) = µ của X Ta tìm khoảng tin cậy của µ
Trường hợp 1: Biết phương sai σ2 hay biết độ lệch tiêu
chuẩn σ
Khoảng tin cậy của µ với độ tin cậy β = 1 − α là
(x − ε, x + ε),
trong đó uα
2 là giá trị tới hạn chuẩn mức α
2 của phân bố chuẩn tắc,
Trang 18Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Giả sử biến ngẫu nhiên X có phân bố chuẩn nhưng ta chưa biết kỳvọng E(X) = µ của X Ta tìm khoảng tin cậy của µ
Trường hợp 1: Biết phương sai σ2 hay biết độ lệch tiêuchuẩn σ
Khoảng tin cậy của µ với độ tin cậy β = 1 − α là
(x − ε, x + ε),
trong đó uα
2 là giá trị tới hạn chuẩn mức α
2 của phân bố chuẩn tắc,
Trang 19Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Ví dụ 1
Khối lượng sản phẩm là biến ngẫu nhiên có phân bố chuẩn với độ lệch
tiêu chuẩn σ = 1 Cân thử 25 sản phẩm ta thu được kết quả sau
Khối lượng 18 19 20 21
Số sản phẩm 3 5 15 2 .Hãy ước lượng khối lượng trung bình của sản phẩm bằng khoảng tincậy với độ tin cậy β = 95%
Trang 20Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Ví dụ 1
Khối lượng sản phẩm là biến ngẫu nhiên có phân bố chuẩn với độ lệch
tiêu chuẩn σ = 1 Cân thử 25 sản phẩm ta thu được kết quả sau
Khối lượng 18 19 20 21
Số sản phẩm 3 5 15 2 .
Hãy ước lượng khối lượng trung bình của sản phẩm bằng khoảng tincậy với độ tin cậy β = 95%
Trang 21Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trang 22Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trang 23Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trang 24Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trang 25Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trang 26Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trang 27Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trang 28Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trang 29Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trường hợp 2: n ≥ 30, phương sai chưa biết
Khoảng tin cậy của µ với độ tin cậy β = 1 − α là
Trang 30Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trang 31Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trang 32Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trang 33Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trang 34Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
2475 ≈ 2, 49
Trang 35Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
2475 ≈ 2, 49
Trang 36Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
2475 ≈ 2, 49
Trang 37Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
2475 ≈ 2, 49
Trang 38Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
2475 ≈ 2, 49
Trang 39Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Độ tin cậy 95%, suy ra 1 − α = 0, 95 hay α = 0, 05 Khi đó α
Trang 40Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Độ tin cậy 95%, suy ra 1 − α = 0, 95 hay α = 0, 05 Khi đó α
Trang 41Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Độ tin cậy 95%, suy ra 1 − α = 0, 95 hay α = 0, 05 Khi đó α
Trang 42Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Độ tin cậy 95%, suy ra 1 − α = 0, 95 hay α = 0, 05 Khi đó α
Trang 43Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trường hợp 3: n < 30, phương sai chưa biết
Khoảng tin cậy với độ tin cậy β = 1 − α là
Trang 44Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Ví dụ 3
Để ước lượng tuổi thọ trung bình một loại sản phẩm, người ta chọn ra
26 sản phẩm và thu được kết quả sau:
Tuổi thọ (giờ) 190 195 198 200 204 205
Giả sử tuổi thọ sản phẩm tuân theo phân phối chuẩn, hãy ước lượngtuổi thọ trung bình của sản phẩm trên với độ tin cậy 95%
Trang 45Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Trang 46Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
≈ 5, 103
Trang 47Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
≈ 5, 103
Trang 48Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
≈ 5, 103
Trang 49Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
≈ 5, 103
Trang 50Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Độ tin cậy 1 − α = 0, 95, suy ra α = 0, 05 Tra bảng ta được
Trang 51Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Độ tin cậy 1 − α = 0, 95, suy ra α = 0, 05 Tra bảng ta được
Trang 52Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Độ tin cậy 1 − α = 0, 95, suy ra α = 0, 05 Tra bảng ta được
Trang 53Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Bài 2: Ước lượng tỷ lệ
• Giả sử tổng thể ta đang nghiên cứu gồm N phần tử, trong đó có M
phần tử có tính chất A nào đó Khi đó p = M
N là tỷ lệ các phần tử cótính chất A của tổng thể Thông thường p chưa biết, cần ước lượng p
Trang 54Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Bài 2: Ước lượng tỷ lệ
• Giả sử tổng thể ta đang nghiên cứu gồm N phần tử, trong đó có M
phần tử có tính chất A nào đó Khi đó p = M
N là tỷ lệ các phần tử cótính chất A của tổng thể Thông thường p chưa biết, cần ước lượng p
Trang 55Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
• Gọi f là tỷ lệ phần tử mang tính chất A trong mẫu kích thước n
Trang 56Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
• Gọi f là tỷ lệ phần tử mang tính chất A trong mẫu kích thước n
Trang 57Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
• Gọi f là tỷ lệ phần tử mang tính chất A trong mẫu kích thước nchọn ra từ tổng thể
Trang 58Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
b) Giả sử lô hàng có 6000 sản phẩm, với độ tin cậy 95% hãy ước lượng
số sản phẩm đạt yêu cầu của cả lô hàng
Trang 59Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Độ tin cậy 1 − α = 0, 95, suy ra α = 0, 05 Khi đó α
2 = 0, 025 Tra bảng
ta được uα
2 = 1, 96
Trang 60Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Độ tin cậy 1 − α = 0, 95, suy ra α = 0, 05 Khi đó α
2 = 0, 025 Tra bảng
ta được uα
2 = 1, 96
Trang 61Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Độ tin cậy 1 − α = 0, 95, suy ra α = 0, 05 Khi đó α
2 = 0, 025 Tra bảng
ta được uα
2 = 1, 96
Trang 62Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Độ chính xác của ước lượng
Trang 63Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Độ chính xác của ước lượng
Trang 64Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
Độ chính xác của ước lượng
Trang 65Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
b) Gọi M là số sản phẩm đạt yêu cầu của cả lô hàng Khi đó tỷ lệ sản
phẩm đạt yêu cầu chất lượng của lô hàng là M
6000.
Theo câu a) ta có
0, 87 < M
6000 < 0, 95 ⇐⇒ 5220 < M < 5700.
Trang 66Chương 4 Ước lượng tham số của biến ngẫu nhiên
b) Gọi M là số sản phẩm đạt yêu cầu của cả lô hàng Khi đó tỷ lệ sản
phẩm đạt yêu cầu chất lượng của lô hàng là M
6000.Theo câu a) ta có
0, 87 < M
6000 < 0, 95 ⇐⇒ 5220 < M < 5700.