1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De cuong on tap luong giac DS 10

6 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 680 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cung có độ dài bằng bán kính C.. Cung có độ dài bằng đường kính D... Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI: A... Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc ... Tính các giá trị

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG VI - LƯỢNG GIÁC

A – CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trên đường tròn tùy ý, cung có số đo 1 rad là :

(A) Cung có độ dài bằng 1 (B) Cung có độ dài bằng bán kính

(C) Cung có độ dài bằng đường kính (D) Cung tương ứng có góc ở tâm là 600

Câu 2: Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG :

(A) 1rad 1 0 (B)

0

180 1rad � � � �

0

1rad 180 (D) 1rad 60 0

Câu 3: Trên đường tròn có bán kính R 5cm , độ dài cung có số đo

8

 là:

(A) l (cm)

8

8

4

16

Câu 4: Góc có số đo 2

5

 đổi sang độ là:

(A) 240 0 (B) 1350 (C) 720 (D) 2700

Câu 5: Góc có số đo 108 đổi sang radian là:0

(A) 3

5

(B)

10

(C) 3 2

(D)

4

Câu 6: Cho

2

     Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG :

(A) sin 0, cos  0 (B) sin 0, cos 0

(C) sin 0, cos 0 (D) sin 0, cos 0

Câu 7: Cho 2 5

2

    Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG :

(A) tan 0, cot  0 (B) tan 0, cot 0

(C) tan 0, cot 0 (D) tan 0, cot 0

Câu 8: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào ĐÚNG:

(A) sin(1800    ) cos (B) sin(1800   ) sin

(C) sin(1800   ) sin (D) sin(1800  ) cos

Câu 9: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI:

(A) sin x cos x

2

�  �

�  �

Trang 2

(C) tan x cot x

2

�  �

�  �

Câu 9: Cho tam giác ABC Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào SAI:

(A) sin A C cosB

(C) sin A B   sin C (D) cos A B   cosC

Câu 10: Giá trị của sin47

6

 là:

(A) 3

1

2

2 2

Câu 1 1: Giá trị của M tan10 tan 20 tan 30 tan 40 tan 50 tan 60 tan 70 tan80 0 0 0 0 0 0 0 0 là:

(A) M 0 (B) M 1 (C) M 4 (D) M 8

Câu 12: Cho 0

2

   Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG :

(A) sin 0

4

�  �

� � (B) cos  0 (C) tan 0

2

�  �

� � (D) cot 2 0

Câu 13: Cho cos 2

3

   và 1800   2700 Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG :

(A) cot 2 5 (B) cot 2 5

5

5

   (D) cot  2 5

Câu 14: Tính  biết cos  :0

(A) k2 , k Z

2

2

    �

2

    �

Câu 15: Cho sin 1

3

  và

2

     Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG :

(A) cos 2 6

5

   (B) cos 4

5

5

25

 

Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI :

(A) sin 900 sin1800 (B) sin 90 130 �sin 90 140 �

(C) tan 450 tan 460 (D) cot1260 cot1280

Câu 17: Giá trị của biểu thức A 3 sin 90  2 0 2cos 602 03tan 452 0 bằng:

Trang 3

Câu 18: Cho biểu thức P 3sin x 4cos x 2  2 ; biết cos x 1

2

 Giá trị của P bằng:

(A) 7

1

13 4

Câu 19: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI :

(A) (sin x cos x) 2  1 2sin x cos x (B) (sin x cos x) 2  1 2sin x cos x

(C) sin x cos x 1 2sin x cos x4  2   2 2 (D) sin x cos x 1 sin x cos x6  6   2 2

Câu 20: Rút gọn biểu thức S cos(90 0 x).sin(1800  x) sin(900x).cos(1800  ; ta được kết quả:x) (A) S 1 (B) S 0 (C) S sin x cos x 2  2 (D) S 2sin x cos x

Câu 21: Cho tan  7 thì sin bằng:

(A) 7

7 4

7 8

Câu 22: Giá trị của 1 0 1 0

sin18 sin 54 bằng:

(A) 1 2

2

2

Câu 23: Cho 2700   3600 Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG :

(A) sin 0 (B) cos 0 (C) tan 0 (D) cot 0

Câu 24: Cung có số đo 765 tương ứng với số đo radian là :0

(A) 17

4

(B) 7 4

(C) 3 4

Câu 25: Cung có số đo 3

16

 radian tương ứng với số đo độ là : (A) 600 (B) 33 45�0 (C) 33 0 (D) 0 35�0

Câu 26: Cho sin 4

5

  và ;

2

�� �

� � Giá trị của tan  là : (A) 4

3

3

3 4

Câu 27: Cho tan x 2 Giá trị của biểu thức A 5cos x 2sin x

sin x 3cos x

(A) 1

5

5

5

Câu 28: Cho sin cos 1

2

    và 450 � � Khi đó giá trị của cos 2 là: 900

Trang 4

(A) cos 2 3

4

4

 

(C) cos 2 3

4

4

  

Câu 29: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG :

(A) sin 4x 2sin x cos x

(B) 2

2

1

1 tan x

sin x

  (với sin x 0� )

(C) 2

2

1

1 cot x

cos x

  (với cos x 0� )

(D) sin 2x cos 2x 12  2 

Câu 30: Cho tan  và 3 3

2

    Khi đó giá trị của sin là :

(A) 3 10

1 2

2

10

Câu 31: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG :

(A) sin2 cos2 1

(B) tan cot   (với 1 , k , k Z

2

(C) 2

2

1

1 tan

cos

 (với 2 k , k Z

�   � )

(D) 2

2

1

1 cot

sin

 (với 2 k , k Z

�   � )

Câu 32: Cho 0

2

� � Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG :

(A) sin 0

4

�  �

(C) tan 0

2

�  �

B – BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Cho cos 2

3

  và 3π 2π

2 � �  a) Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc .

b) Tính giá trị của biểu thức:

2 9sin 5.tan

Trang 5

c) Tính sin 2 , cos 2 , tan 2 , cot 2     d) Tính sin

4

� � và cos�� 3  ��.

Bài 2: Cho sin 12

13

  và π π

2 � � Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc  .

Bài 3: Cho tan  và 3 π;3π

2

��� ��

� � Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc .

Bài 4: Cho 0 π

2

� � Xác định dấu của các giá trị lượng giác sau:

a) sin

4

� � c) tan  

Bài 5: Cho sin x cos x 1

2

4 � � Tính sin 2x và cos 2x  2

-

Bài 6: Rút gọn giá trị của biểu thức sau:

a) A cos 4 .tan 7  cos 5 + cos 3 sin 5 

b)        �     �           

c)        � �     � �        

d)      �     � �     �   

3

e)      �    �  �    � �    �

f)     �    �        

3

F = sinπ - α + cos 2π - α + cos 11π + α + cos α + - tan - α ta n(11π - α)

h) Cho P = sin( + ) cos( – ) và �� � �� � ��

� � � �

Q = sin -α cos + α

2 2 Tính P + Q

-Bài 7: Chứng minh các đẳng thức sau:

1) (1 sin x).tan x (1 cos x).cot x 1 2 2   2 2  2) 2 2 2

1 sin x sin x.cot x 0  

cos x + sin x.cos x + sin x = 1 4)

2

2 (sin x cos x) 1

tan x 2cot x sin 2x

Trang 6

5) sin x + sin x.cot x + cos x cos x.tan x = 14 4 2 4  4 2 6)

2

1 1+ 3cos x tanx - sinx = cosx

7)

2

2sin x +1

2.cotx - cosx = 6.sinx

cosx

sin tan x - x.tan x + 2cos x + sin x = 2

cos x.cot x - cot x + 2017cos x + 2018sin x = 2017

Bài 8: Chứng minh các đẳng thức sau:

sin x cos x

1 sinxcosx sinx cosx b)

sin x cos x tanx 1

1 2sinxcosx tanx 1 c) (1 cotx)sin x (1 tanx)cos x sinx cosx  3   3   d)   

2

2

(sinx cosx) 1

2tan x cotx sinxcosx

2 2

sin x 2cos x 1

sin x cot x f)

6

sin x tan x

tan x cos x cot x

g) cos x sin x cos 2x  h) cos x 2cos x sin x 14  2  4 

i) sin x sin x.cos x cos x 14  2 2  2  j)  2 2  

2

1 sin xcos x

cos x tan x cos x

Bài 9: Chứng minh các đẳng thức sau:

1) sin x cos x cos 4x

4 2

2) sin x cos x cos 4x

8 8

3) 4sin x.cos x.cos 2x sin 4x 4) cos x.cos 2x.cos 4x.cos8x.cos16x sin 32x

32.sin x

5) tan x(1 cos 2x) cot x(1 cos 2x) 2    6) sin x 2sin 2x sin 5x 4sin 3x.cos x   2

2

7) sin x 2sin 2x sin 5x 4sin 3x.cos x  

sin x sin 3x

cos x cos3x

cos x cos7x

sin 7x sin x

 sin x sin 3x sin 5x

cos x cos3x cos5x

sin x 2sin 3x sin 5x

cos x 2cos3x cos5x

sin x sin 2x sin 3x sin 4x 5x

cos x cos 2x cos3x cos 4x 2

1 cos x cos 2x

sin 2x sin x

2

2sin 2x sin 4x

2sin 2x sin 4x

sin 2x sin x

1 cos x cos 2x

1 cos 2x sin 2x

1 cos 2x sin 2x

1 cos x sin x x

1 cos x sin x 2

3 4cos 2x cos 4x

3 4cos 2x cos 4x

19) 4cos x.sin x 4sin x.cos x sin 4x 

20) sin 3x.cos x sin x.cos3x  sin 4x 21).sin��x��cos��x��0

Ngày đăng: 15/12/2020, 21:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w