Phương trình lượng giác cơ bản, phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác Bài 5.. Phương trình bậc hai, bậc ba đối với một hàm số lượng giác Bài 10.. Phương trình bậc nhất đối
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
LƯỢNG GIÁC
CÓ ĐÁP ÁN
Trang 2HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Bài 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
2
3cos
1
x y
Bài 2 Các hàm số sau chẵn hay lẻ, vì sao?
sin
x x y
4 6
2 cos
x y
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Dạng 1 Phương trình lượng giác cơ bản, phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác Bài 5 Giải các phương trình sau
Trang 3tan x30 cos 2o x150 0 f) cot 2 cot 3x x1
Bài 9 Giải các phương trình sau:
a) 8cos 2 sin 2 cos 4x x x 2 b) cot 2 cot 3x x1
c) sin 2x2cosx0 d) cos3xcos 4xcos5x0
Dạng 2 Phương trình bậc hai, bậc ba đối với một hàm số lượng giác
Bài 10 Giải các phương trình sau:
sin x x f) tan 2x2 tanx0
Bài 11 Giải các phương trình sau
a) cos3xcos 2xcosx 1 0 b) 2 2
cos 3 cos 2x xcos x0 f) 4 4 1
cos sin sin 2
2
x x x
Dạng 3 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Bài 12 Giải các phương trình sau:
a) 3 sinxcosx2 b) 2sinx3cosx3
Trang 4c) 2sinx3cosx 13 sin 2x
Bài 13 Giải các phương trình sau:
a) cos 7 cos 5x x 3 sin 2x 1 sin 7 sin 5x x b) 3
3sinx 1 4sin x 3 cos 3x
4 sin xcos x 3 sin 4x2 d) 2sin17x 3 sin 5xcos 5x0
e) cos 7xsin 5x 3 cos 5 xsin 7x f) 2
6 sin 2 cos 2x x 1 10 cos 2x5
Dạng 4 Phương trình đẳng cấp đối với sin x và cos x (bậc 2, bậc 3, bậc 4, )
Bài 14 Giải các phương trình sau:
a) sin2x3sin cosx x2 cos2x0 b) 2sin2x5sin cosx x8cos2 x 2
c) 4cos2x3sin2 x3sin cosx x2 d) 4sin3x3cos3x3sinxsin2xcosx0e) 6sinx2cos3x5sin 2 cosx x f) sin sin 2x xsin 3x6cos3x
Dạng 5 Phương trình giải bằng phương pháp phân tích thành nhân tử
Bài 15 Giải các phương trình sau:
a) sin 7xsin 3xcos 5x b) cos2 xsin2xsin 3xcos 4x
c) cos 2 cos 2sin23
2
x
Bài 16 Giải các phương trình sau:
a) sinx4cosx 2 sin 2x b) 3 sin 2xcos 2x2 cosx1
c) sin 3xcos3xsinxcosx 2 cos 2x d) sin 2 cosx xsin cosx xcos 2xsinxcosx
Bài 17 Giải các phương trình sau:
a) 1 sin 2 xsinxcosxcos 2x b) cos2xcos 22 xcos 32 xcos 42 x2
c) 1 cos xcos 2xcos3x0 d) sin 2xsin 3xsin 4x0
2sinx1 2sin 2x 1 3 4 cos x f) 1 sin xcosxsin 2xcos 2x0
g) 2sin 2xcos 2x7sinx2cosx4 h) 9sinx6cosxcos 2x3sin 2x8
Bài 18 Giải các phương trình sau:
Trang 5Dạng 6 Phương trình giải bằng phương pháp đặt ẩn phụ
Bài 19 Giải các phương trình sau:
1 sin cos sin cos
2
c) sin3xcos3x 2 sin cosx x d) 1 tan x2 2 sinx
e) cos3 sin3 1 3sin 2 0
tanxtan xtan xcotxcot xcot x6
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO
Nghiệm của phương trình 2sinx 1 0 được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên là những điểm nào?
A Điểm E, điểm D B Điểm C, điểm F C Điểm D, điểm C D Điểm E, điểm F
Khẳng định nào dưới đây là sai?
C D
F
Trang 6Cho phương trình: 3cosxcos 2xcos3x 1 2sin sin 2x x Gọi là nghiệm lớn nhất thuộc khoảng
0; 2 của phương trình, tính sin
Câu 9 Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm ?
A tanx2017 B sinx C cosx 2017
Câu 13 Nghiệm của phương trình lượng giác: 2x x
cos cos 0 thỏa mãn điều kiện 0 x là:
Trang 7Câu 14 Tìm m để phương trình 2 sin2 xmsin 2x2mvô nghiệm
Câu 16 Cho phương trình x x m x m 2x
sin 1 sin 2 sin cos Tìm tập S tất cả các giá trị thực của
tham số m để phương trình có nghiệm trên khoảng 0;
A sin sin 2 sin 5x x x0 B sin sin 2 sin 4x x x0
C cos cos 2 cos 5x x x0 D cos cos 2 cos 4x x x0
Câu 18 Gọi m là GTNN và M là GTLN của hàm số y x x
sin 2 cos 1sin cos 2
Câu 21 Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h m của mực nước con
kênh tính theo thời gian t h được cho bởi công thức h 3cos t 12
Hỏi lần đầu tiên con
kênh đạt mực nước cao nhất sau khoảng thời gian t là bao nhiêu giờ ?
A t22 h B t15 h C t14 h D t10 h
Câu 22 Tính tổng các nghiệm của phương trình sin 2x4 sinx2 cosx 4 0trong đoạn 0;100của phương trình ?
A 25 B 100 C 2475 D 2476
Trang 8Câu 23 Số nghiệm nằm trong đoạn ;
Câu 25 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 2018;2018, để phương trình
m1 sin 2 xcos 2x0có nghiệm ?
1
x y
c) Hàm số xác định khi: 2 2sin x 0 sinx1: luôn đúng x D
d) Hàm số xác định khi: sinx1 1 Mặt khác : sinx1 x 2
Từ 1 và 2 suy ra: sin 1 2
Trang 9Bài 2. Các hàm số sau chẵn hay lẻ, vì sao?
sin
x x y
x
4 6
sin 1
2 cos
x y
Trang 10d) ysin2x2sin cosx xcos2x5
e) y4cos2x4cosx3 với ;5
Trang 13
Trang 14
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Dạng 1: Phương trình lượng giác cơ bản,phương trình bậc nhất đối với 1 hàm số lượng giác
Bài 5. Giải các phương trình sau:
Trang 15k k
Trang 17Các điểm biểu diễn họ nghiệm ,
6
x k k
trên đường tròn lượng giác là A, B
Các điểm biểu diễn họ nghiệm ,
Trang 18Các điểm biểu diễn họ nghiệm 5 2 ,
3
x k k
trên đường tròn lượng giác là A
Suy ra họ nghiệm của phương trình là 2 ,
e) tanx 30 cos 2 x150 0 f) cot 2 cot 3x x1
15
k x
Trường hợp 1: sin 2xsin 3x 2x3x k 2 x k2 k
Trường hợp 2: sin 2x sin 3x 2x 3x m2 2
Trang 19Ta có: sin 1
sin 2 1
x x
Điều kiện sinx 0 x k
Điều kiện cosx 30 0 x 30 90 k180 x 120 k180
tanx 30 cos 2 x150 0 sinx 30 cos 2 x 60 90 0
k x k x
Bài 9 Giải các phương trình sau
a) 8cos 2 sin 2 cos 4x x x 2 b) cot 2xcot 3x1
Trang 20c) sin 2x2cosx0 d) cos3xcos 4xcos5x0
Lời giải
a) 8cos 2 sin 2 cos 4x x x 2 (1) D
1 4.(2cos 2 sin 2 ).cos 4 2
PT x x x 4.sin 4 cos 4x x 22.sin8x 2
k k
cos 2 cos 3 sin 2 sin 3 0
, ( )2
Trang 21cos 3 cos 4 cos 5 0
PT cos 4 cos 5 cos 3
cos 4 2 cos 4 cos
Dạng 2: Phương trình bậc 2, bậc 3 đối với 1 hàm số lượng giác
Bài 10. Giải các phương trình sau:
a) 2
2sin x7 sinx 4 0
b) sin 3xcos 2xsinx0
cos 2xsin x2 cosx 1 0
d) sin 3xcos 2x 1 2sin cos 2x x
2
726
k x
cosx 1
Trang 22 2
x k k
d) sin 3xcos 2x 1 2sin cos 2x x
Ta có:
sin 3xcos 2x 1 2sin cos 2x x 2
sin 3x 1 2sin x 1 2sin cos 2x x
2sin 3x 2sin x 2sin cos 2x x 0
(Thỏa mãn điều kiện)
x k x k k
f) tan 2x2 tanx0
Điều kiện: cosx0;cos 2x0
Ta có:
Trang 231 tan
x x
(Thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình có nghiệm xkk
Bài 11. Giải các phương trình sau
a) cos3xcos 2xcosx 1 0
cos 3 cos 2x xcos x0
f) cos4 sin4 sin 2 1
2
x x x
Lời giải
a) cos3xcos 2xcosx 1 0
cos3x cosx 1 cos 2x
22sin 2 sinx x 2sin x
Trang 252cos 4x 2 cos 4x 1 2 0
Dạng 3: Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Bài 12. Giải các phương trình sau
Bài 13. Giải các phương trình sau
a) cos 7 cos 5x x 3 sin 2x 1 sin 7 sin 5x x
b) 3sinx 1 4sin3x 3 cos 3x
Trang 26c) 4 4
4 sin xcos x 3 sin 4x2
d) 2sin17x 3 sin 5xcos 5x0
e) cos 7xsin 5x 3 cos 5 xsin 7x
b) 3sinx 1 4sin3x 3 cos 3x 3
3sinx 4sin x 3 cos 3x 1
k k x
4 sin x cos x 2sin x.cos x 2sin x.cos x 3 sin 4x 2
Trang 27k k x
72 6
k x
k k x
Dạng 4: Phương trình đẳng cấp đối với sinx và cosx (bậc 2, bậc 3, bậc 4,…)
Bài 14 Giải các phương trình sau
d) 4sin3x3cos3x3sinxsin2xcosx0
e) 6sinx2cos3x5sin 2 cosx x
f) sin sin 2x xs in3x6cos3x
Lời giải
3sin cos 2sin x x x cos x0 sinx2 cosx sinxcosx 0
Trang 28Thay cosx0 vào (*) ta được sinx0 điều này trái với tính chất 2 2
sin xcos x1nên cosx0
Vậy * tan 2
x x
4 cos x3sin x3sin cosx x2 3*
Nhận xét cosx0 không thỏa mãn phương trình (3*), nên chia cả hai vế của phương trình (3*) cho 2
Nếu sinx 1: Thay sinx 1, cosx0 vào phương trình 1 , ta được: 1 0 (vô lý)
Trang 29Chia hai vế của phương trình 1 cho 3
4 tan 3 3 tan tan 1 tan 0tan tan 3 tan 3 0
(thoả mãn điều kiện 2 )
Vậy nghiệm của phương trình là
4
,3
Nếu sinx 1: Thay sinx 1, cosx0 vào phương trình 1 , ta được: 6 0 (vô lý)
6sin 2 cos 10sin cos
6 tan tan 1 2 10 tan
Trang 30Vậy nghiệm của phương trình là ,
Nếu sinx 1: Thay sinx 1, cosx0 vào phương trình 1 , ta được: 1 0 (vô lý)
2 tan 3 tan tan 1 4 tan 6 0
tan 2 tan 3 tan 6 0
(thoả mãn điều kiện 2 )
Vậy nghiệm của phương trình là
arctan 2
,3
Dạng 5: Phương trình giải bằng phương pháp phân tích thành nhân tử
Bài 15. Giải phương trình sau
a) sin 7xsin 3xcos5x b) 2 2
cos xsin xsin 3xcos 4x
Trang 31c) 2 3cos 2 - cos 2sin
126
cos sin sin 3 cos 4 cos 2 cos 4 sin 3
2 sin 3 sin(- ) sin 3 sin 3 (1 2 sin ) 0
3cos 2 cos 2 sin cos 2 cos 1 cos 3
2cos 3 cos 1 cos 2 2 sin 2 sin 2 sin
sin (sin sin 2 ) 0 sin (1 2 cos ) 0
sin 0
, ( )2
1
2cos
32
Bài 16 Giải các phương trình sau
a) sinx 4cosx 2 sin 2x
b) 3 sin 2x cos 2x 2 cosx 1
c) sin 3x cos3x sinx cosx 2 cos 2x
Trang 32d) sin 2 cosx x sinxcosx=cos2x+sinx cosx
2 3 sin x cosx 2 cos x 1 2 cosx 1
2cos ( 3 sinxx cosx 1) 0 cos 0
c) sin 3x cos3x sinx cosx 2 cos 2x (sin 3x sin )x (cos3x cos )x 2 cos 2x 0
2cos 2 sinx 2cos 2 cosx x x 2 cos 2x 0
cos 2 (2sinx x 2cosx 2 ) 0
x
k x
2sin cosx x s inx.cosx s inx 2 cos x 1 cosx
Trang 33Bài 17 Giải các phương trình sau:
a)1 sin 2 xsinxcosxcos 2x
b) cos2 cos 22 cos 32 cos 42 21
2
c) 1 cos xcos 2xcos3x0
d) sin 2xsin 3xsin 4x0
2sinx1 2sin 2x 1 3 4 cos x
f) 1 sin xcosxsin 2xcos 2x0
g) 2sin 2xcos 2x7sinx2cosx4
h) 9sinx6cosxcos 2x3sin 2x8
cos xcos 2xcos 3xcos 4x2
1 cos 2 1 cos 4 1 cos 6 1 cos8
Trang 34222
22
cos
22
3
k
k x
26
Trang 35sinx cosx1 2 cosx 0
1
22
cos
23
24sin cosx x 2sin x 1 7 sinx 2 cosx 4 0
26
Xét 2 : 2cosxsinx3, ta có 22 12 32 nên suy ra phương trình vô nghiệm
Vậy tập nghiệm của phương trình là: 2 ; 5 2
x k x k
h) 9sinx6cosxcos 2x3sin 2x8
29sinx 6 cosx 6sin cosx x 1 2sin x 8 0
Trang 36Xét 2 : 7 6cos x2sinx 0 2sinx6cosx7 Ta có 226272 nên suy ra phương trình vô nghiệm
Vậy tập nghiệm của phương trình là 2
.7
26
Trang 376526
k k x
d) sinxsin 2xsin 3xcosxcos 2xcos3xsin 3xsinxsin 2xcos 3xcosxcos 2x
2sin 2 cosx x sin 2x 2cos 2 cosx x cos 2x
cos coscos
32
x x
Trang 38Dạng 6: Phương trình giải bằng phương pháp đặt ẩn phụ
Bài 19. Giải các phương trình sau
a) sin 2x12 sin xcosx120
2sin cos 1
Phương trình (1) vô nghiệm Xét phương trình (2)
Trang 39sin xcos x 2 sin cosx x
sin cos 1 sin cos 2 sin cos
Đặt tsinxcos x 2 t 2 Suy ra
21sin cos
Trang 401 tan x2 2 sinxsinxcosx2 2 sin cosx x
2,
Trang 42Với 0, sin cos 0 sin 0 ,
2(1 tan ) 2 cot 5 tan 5cot 4 0
2 tan 2 cot 5 tan 5cot 6 0
x x x x Phương trình vô nghiệm
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là: ,