1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

sưu tầm đề cương ôn tập chương 3 khối 10

4 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 275,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập chương 3 khối 10Câu 1: Biết cách đây bốn năm tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con và sau hai năm nữa tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con.. Tính tuổi của mẹ và con hiện nay.. Tìm phương trìn

Trang 1

Đề cương ôn tập chương 3 khối 10

Câu 1: Biết cách đây bốn năm tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con và sau hai năm nữa tuổi mẹ

gấp 3 lần tuổi con Tính tuổi của mẹ và con hiện nay

A 33 tuổi và 10 tuổi B 34 tuổi và 10 tuổi C 36 tuổi và 10 tuổi D 35 tuổi và 10

tuổi

Câu 2: Gọi x y z; ;  là nghiệm của hệ phương trình

x y z

biểu thức M   x y z

Câu 3: Cho phương trình x2  1 ( x 1)(x 1) 0  Tìm phương trình tương đương với phương trình đã cho

Câu 4: Tìm m để phương trình (m21)x m 1 0 có tập nghiệm S 

Câu 5: Cho phương trình 2x2  x 0 Tìm phương trình không phải là phương trình

hệ quả của phương trình đã cho

A x2 2x  1 0 B 2x2  x2  0

C 4x3 x 0 D 2 1 0

x x x

Câu 6: Tìm m để phương trình

3 2 2

1 2

m m



1 2

m m



Câu 7: Tìm điều kiện xác định của phương trình

7

x

Câu 8: Cặp số (x;y) nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x 2y7

A ( 1; 2)  B (1; 2) C ( 2;1) D (1; 2)

Câu 9: Tìm điều kiện xác định của phương trình x 5 xx3 x 2

A x 5 B x 2 C 2 x 5 D 2 x 5

Câu 10: Tìm m để phương trình x2  2x m  0 có nghiệm kép.

Câu 11: Phương trình x4x2 6 0  có bao nhiêu nghiệm

Câu 12: Phương trình    2 

có bao nhiêu nghiệm?

Trang 2

A 1 B 0 C 2 D 3

Câu 13: Giải phương trình

Câu 14: Tìm a để hệ phương trình

5 6

x ay

ax y

 

 có nghiệm duy nhất

Câu 15: Phương trình2x2  3x 24 0  có hai nghiệm x1 và x2 Tính giá trị của biểu

1 1

M

x x

A

1

1 8

5

2

 

x y

5

3

 

x y

0.

6

x - x = +

A S= -{ }2 B S={2; 3 - } C S={ }3 D S= -{ 2;3 }

3 1.

2

x x

đúng

A

1 2

1 2

.

 

a

x x

b a

x x

1 2

1 2

.

b

x x

a c

x x

1 2

1 2

.

 

b

x x

a c

x x

1 2

1 2

2 2

 

b

x x

a c

x x

a

   

x y z Tính tổng

0 0 0

  

Trang 3

Câu 22: Cặp số x y0 ; 0nào sau đây là nghiệm của hệ:

6 5

3

9 10

1

 

x y

x y

1 1

3 5

x y

1 1

5 3

x y

C x y0 ; 0  3; 5  D x y0 ; 0  5; 3 

2  2  2   3 0 

x mx m m có hai nghiệm phân biệt?

4 1

x x

x x

4.

x ¹

.

 

x y

x y Tính hiệuHx0  y0

Câu 26: Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình:x2 3 –10 0x  Tính

1 2

 

7 giờ.Hỏi một chiếc bè trôi từ A đến B mất bao lâu?

A 35 giờ B 25 giờ C 6 giờ D 5 giờ

A

1

.

2

x³

1 2

x¹

D

Câu 1 Giải các phương trình sau:

1)

1 1

x 

2) 3x2 9x  1 x 2

Câu 2 Giải hệ phương trình:

3 5 1 9

1

x y x y

Câu 3 Cho phương trình x2−2 mx+m2−2 m−2=0 Tìm m để phương trình có hai

nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn hệ thức:

2

1 2 2

1

1 2

16 3x x x

x

x x

Trang 4

Câu 4.

Câu 5.

2x- 5 = -x 4.

Ngày đăng: 28/12/2020, 21:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w