1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập chương giới hạn

4 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 201,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu gặp dạng 0.� thì ta nhân và chia với biểu thức liên hợp của biểu thức chứa căn tiến về 0... Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định.

Trang 1

Đề cương ôn tập chương giới hạn_ lớp 11 Phần 1:Giới hạn dãy số

Vấn đề 1: Tìm giới hạn dạng

( Rút nk với k là bậc cao nhất của cả tử và mẫu) Bài 1: Tính

1)

2

2

lim

n

 2)

1 1

lim

  

3)

3 2

8 lim

n

 

lim

n 5) lim

4n 1

n 1 3 n

2

3

2 3 2

 

Vấn đề 2: Tìm giới hạn đưa về dạng : L (Rút nk với k là bậc cao nhất)

Bài 2: Tính

1) lim( 3 n35n27)

2) lim( 1 23  n8 )n3

3) lim( n2 n 2 )n

4) lim n2   2 n2  3n

Vấn đề 3: Tìm giới hạn dạng Dạng 0 ,� � - �

Bài 3 Tính

a lim( n 1  n) b lim( n24n n) c lim( n44n2 6 n )2

d lim( 3n3 2n3 n) e lim( n3 36n  n24n )

Vấn đề 4: Tìm tổng của một dãy số là cấp số nhân lùi vô hạn( biểu diễn các số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số)

Bài 4: Tìm giới hạn

a lim 2

1 3 5 (2n 1)

3n 4

    

 b lim[1 – 3/5 + 9/25 – + (–3/5)n]

c lim(3 + 0,6 + 0,6² + 0,6³ + + 0,6n) d lim(1/9 + 1/9² + 1/9³ + + 1/9n)

bài 5: Biểu diễn các số thập phân vô hạn tuần hoàn sao dưới dạng phân số

c 1,6666… c d 4.11111…

Phần 2: Giới hạn dãy số

Phương pháp giải toán

Vấn đề 1: Hàm số đã cho xác địnhthay số vào ra ngay kết quả

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

1)

2 3

lim(3 4 )

-2)

2 5 1

1 lim

x

x

+ +

2 4 1

(2 1) lim

1

x

x x

2

2 3

9

lim

x

2 3 2 2

1 lim

2

x

+

Trang 2

Vấn đề 2:Tìm giới hạn dạng

0 0

Phương pháp: Nếu 0

( ) lim ( )

x x

A x

B x

có dạng

0

0 ta thường viết dưới dạng:

0 0

( ) ( )

x x C x

( ) lim ( )

x x

C x

D x

bằng các công thức giới hạn

bài 2: Tính

Bài 3: Tính các giới hạn sau:

Bài 4: Tính

1)

2

lim

2

x

3 1

lim

1

x

x

- 3)

5 3 1

1 lim

x

x

+ 4)

2

lim

x

Bài 5: Tính các giới hạn sau:

lim

lim

x

Vấn đề 3: Dạng

� (khi x � ��)

Phương pháp: Rút x với k là số mũ cao nhất của tử và mẫu k

Bài 6: Tính các giới hạn sau:

1)

4

( 1) (7 2)

lim

x

x

���

1 2 lim

2

x

x x x

�+�

-+

3)

2

2

lim

x

���

lim

3

x

x

���

+

Bài 7: Tính các giới hạn sau:

1)

2

3

lim

x

���

2 2

lim

x

���

3)

2

lim

3

x

x

���

lim

x

x x

�+�

Bài 8: Tính các giới hạn sau:

( 1)( 2)( 3)( 4)

lim

(3 1)

x

x

���

3 2

lim

2

x

�- �

-

lim

x

x

�+�

+

Vấn đề 4:Dạng 0 ,� � - �(khi x � ��)

Phương pháp:Nếu ( )f x là biểu thức chứa x dưới dấu căn, ta rút k

x với k là số mũ cao nhất của tử và mẫu.

Nếu gặp dạng 0.� thì ta nhân và chia với biểu thức liên hợp của biểu thức chứa căn tiến về 0

Ghi chú:

Trang 3

+

2

a b

a b

a b

 

 ;

a b

2

a b

a b

a b

 

 ;

a b

3 3

a b

a b

 

3 3

a b

a b

 

Bài 9: Tính các giới hạn sau:

2)

2 2

lim

x

���

2

�- �

4)

2

5)

���

6)

2

���

�+�

Bài 10: Tính

1)

2

lim

x

x x

���

lim

Vấn đề 5:Giới hạn một bên của hàm số.

BÀI 11: Tính

1) 2

lim

2

x

x

x

+

+

lim

x

x

lim

xx x

lim

x� - x x

2 ( 1)

1

x

x x

x

+

-+

-Vấn đề 6: Giới hạn 0

( ) lim ( )

x x

u x

v x

trong đó ( )u x hoặc ( ) v x chứa các căn thức không có cùng chỉ số.

Bài 12:Tính các giới hạn sau:

1)

3 0

lim

x

x

-2)

2 1

lim

x

3)

3

2 1

lim

1

x

x

2 1

lim

x

Bài 12:Tính các giới hạn sau:

1)

2 3

1

lim

1

-x

3 0

lim

x

x

3)

3 2 0

lim

x

x

4)

3

2 1

lim

( 1)

x

x

-PHẦN 3: Hàm số liên tục

Vấn đề 1: xét tính liên tục của hàm số tại 1 điểm

Bài 1: Tìm m để hàm số sau liên tục

3 1

( ) 1

x khi x

m khi x

�

 � 

� tại x = 1

Trang 4

Bài 2 : Cho hàm số f(x) =

33x 2 2

x 2

x 2

� Tìm giá trị của m sao cho hàm số liên tục tại xo = 2

Vấn đề 2: Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định

Bài 3: Xét tính liên tục của các hàm số sau trên TXĐ của nó:

a) f(x) =

2

x 5x 6

x 3 4x 3 x

 

2

2

2

x x

khi x

x x khi x

�  

 � 

2 25

x

khi x

khi x

� 

 � 

Bài 4: Tìm a để hàm số

 �

� liên tục trên [- 4 ; 4]

Bài 5: Cho hàm số

 

3 9

, 0 9 , 0 3

, 9

x

x x

x x

� Tìm m để f x  liên tục trên 0;�

Bài 6: Cho hàm số

 

2 3

, 1 2

, 0 1 1

sin , 0

x

x

x x x

�� � 

� Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định.

Vấn đề 3: Xác định số nghiệm phương trình

Bài 1: Chứng minh phương trình x³ + 3x² + 5x – 1 = 0 có ít nhất 1 nghiệm

Bài 2: Chứng minh phương trình x5 – 3x4 + 5x – 2 = 0 có ít nhất 3 nghiệm

Bài 3: Chứng minh phương trình sau luôn có nghiệm

a x³ + mx² – 3x – 4m = 0 b m(2x² – 3x + 1) + 4x – 3 = 0

Bài 4: Chứng minh phương trình (m – 1)x³ + 2(m – 2)x² – 3mx + 3 = 0 có ít nhất 2 nghiệm phân biệt

Ngày đăng: 15/12/2020, 21:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w