ƠN TẬP TỰ LUẬN GIẢI TÍCH 12 HÀM SỐ LŨY THỪA.. HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LƠGARIT A.
Trang 1ƠN TẬP TỰ LUẬN GIẢI TÍCH 12 HÀM SỐ LŨY THỪA HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LƠGARIT
A LÝ THUYẾT:
1
142 43
n
n
n thừa số
2 a 0 = 1 ( a�0) 3
� �� �
� �
n n
n
a
a a 4
� � � �
� � � �
5 x n b(1): * Nếu: n lẻ và b: (1) �x = n b
* Nếu: n chẵn và b < 0: (1) Khơng tồn tại n b
* Nếu: n chẵn và b = 0: (1)�x = n b = n0
= 0
* Nếu: n chẵn bà b > 0: (1)�x = �n b
6 n a b.n n ab 7 n n
n
b
b 8 n a m n a m
9 n k a nk a
10
�
�
�
a
a khi n chẵn
11 n1 1
(n �N, n � 2) 12 n 1
= - 1 ( n lẻ)
13 a m n n a m 14
1
n n
a a 15 a a m n a m n 16 a m n a m n.
17 m m m
18
m
m n n
a a
a 19 � � � �
� �
m
20 * Nếu
1
�
�
�
�
a
m n * Nếu
0 1
�
�
�
�
a
m n
1 y = x : * Nếu nguyên dương: TXĐ: D = R tức là �x R
* Nếu nguyên âm hoặc bằng 0: TXĐ: D = R\ 0 tức là �x 0
* Nếu khơng nguyên: TXĐ: D = ( 0; �) tức là x0
2 x �x 1
(x > 0) 3 u �u 1.u�
(u > 0)
�
�
�
�
a b
�
�
�
�
a b
m
1 a b� loga b (a, b > 0; a�1); log a b đọc là: lơgarit cơ số a của b
2 log a 1 = 0 3 log a a = 1 4 aloga b b 5 loga a
6 log a (b 1 b 2 ) = log a b 1 + log a b 2 7
1
2 loga loga loga
b
b
8
1
loga loga b
b 9 loga b loga b 10 log n 1log
n
11
log
log
log
a
c
b b
a 12 log
a c.log c b = log a b 13
1 log
log
a
b
b
a
14
1
14 log log
15 lg1 = 0
16 lg10 = 1 17 ln1 = 0 18 lne = 1 19
ln log
ln
a
b b a
20 * Nếu
1
�
�
�
a
m n * Nếu
�
�
�
a
m n
Trang 221 * Nếu
log
log
�
�
�
a
c
b m
d m
1 e x �e x
2 e u � �u e u
3 a x �a xlna
4 a u � �u a lnu a
ln
�
a x
x a 6 log
ln
�
�
a
u u
u a 7 ln �x 1
x
8 lnu � u�
u 9 lg 1
ln10
�
x
x 10 lg
ln10
�
� u
u u
1 ax = b (1): * Nếu b > 0: PT (1) có nghiệm x = logab
* Nếu b � 0: PT (1) vô nghiệm
2 ax = ay � x = y
1 logax = b � x = ab (x > 0; a �1 và b)
2 logax = logay � x = y (x > 0 hoặc y > 0 và 0 < a �1)
1 ax > b (1): * Nếu b > 0:
Với a > 1: PT (1) � x > logab
Với 0 < a < 1: PT (1) � x < logab
* Nếu b � 0: PT (1) � R
2 ax > ay (1) : * Nếu a > 1: (1) � x > y
* Nếu 0 < a < 1: (1) � x < y
1 logax > b (1): * Nếu a > 1: PT(1) � x > ab
* Nếu 0 < a < 1: PT(1) � 0
�
�
b
x a x
2 logax > logay (1): * Nếu a > 1: PT(1) �
0 0
�
�
�
�
�
x y
* Nếu 0 < a < 1: PT(1) �
0 0
�
�
�
�
�
x y
x y
Lũy thừa
Bài 1: Tính: a)
4 0,75
3
3 3
4 4
144 : 9 (8) c) 43 2.21 2.2 4 2 (8) d)
3 5
2 5 1 5
6
(18) e) 48 : (2 33 48 3 2 )(9) f) 2( 3 1) 2.4 3 (16)
Bài 2: Rút gọn:
Trang 3a)
3 1
3 1
� �
� �
� �
a
a a a (a) c)
d)
1
6 3 3 2
�a a a ��a a a a �(a > 0) ( 1772
a ) e)
4 2 3 23
3 2 3 (
5 24 2 3
� �
� �
� � )
1 9
� �
� �
� � và
3,14 1 9
� �
� �
� � c) 310 và 5
20 d) 2300 và 3200
Bài 4: Chứng minh rằng: a)
� � � � b) 76 3 73 6
Bài 5: Hãy viết các số sau theo thứ tự tăng dần:
2
� �
� �
� � b)
(0,5) ; (1,3) ; ; ( 2)
Hàm số lũy thừa
Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a)
3 5 (6 4 )
y x b)
1
2 4
y x c) y(x24)3 d) y(x32x23x5)2 e) y(x2 x 2)0 f) y 512 x x2
Bài 2: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a)
1
1
2 4
d) y (5 x) 3 e) y 5 x2 x 4 f) y 3(x2 3x 2)2
Bài 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau: a)
3 5
y x b)
1 3
y x Bài 3: Lôgarit (1 tiết)
Bài 1: Không sử dụng máy tính, hãy tính:
1
log
log 2 (
1 2
e) log 64 (6)2 f)
1 3
log 81
5 2
loga a (
1
10 ) h) log (a3 a a (4 ) 12 )5
Bài 2: Tính các giá trị sau:
a) 4log 3 2 (9) b) log 2 9
27 (2 2 ) c) log 3 2
9 (16) d) 4log 27 8 (9) e) log3log28 (1)
1log 10
2
8 (10 10 ) g) 53 2log 4 5
(
125
16 ) h) 71 2log 4 7
j)
1
lg 10 ln eln
e (2) k) eln 3 ln 2 e2ln 5 3ln 2 3 5lne (9)1
l)
3
1
2
3
1
(-2)
Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau:
a) log36.log89.log62 (
2
3 ) b) log 2.log 366 2
3
1
1 12
)
Trang 4Bài 4: a) Cho log23 = và log25 = Tính log2600 và log2 270 theo và
1
2 (1 + 3 + ) b) Cho log52 = Tính log2050 theo (
2
) c) Cho log103 = và log105 = Tính log6016 theo và (
2
)
Bài 5: So sánh các cặp số sau:
6
log
5 log
log 9
và 13
log 17
f) 12
log e
và 12
log
Hàm số mũ Hàm số lôgarit
Bài 1: Tính đạo hàm các hàm số sau:
a) y = 2xex + 3sin2x (2ex(x + 1) + 6cos2x)
b) y = 5x2 – 2excosx (10x + 2x(sinx – ln2cox))
c) y =
1
3
x
x
(
1 ( 1) ln 3 3
x
x
1
x + 4cosx)
e) y = log(x2 + x + 1) ( 2
x
3
log x
1 ln
ln 3
x
g) y = log8(x2 – 3x – 4) ( 2
x
x x ) h) ylog (33 x19) (
1 1
3
x x
) i)
2
5
2
(4 1)5 x x ln 5
x ) j) y7lnx (
ln
7 ln 7x
k) yln(sin )x (cot x ) l) yln (cos3 )2 x ( 6sin3 ln(cos3 ) x x )
m) y(x2 x 1)e (e x x(x2 + x)) n) y(sinxcos )x e (e3x 3x(4cosx + 2sinx)) o) y e x 2008x (
2008 ln 2008
x
e
x
Bài 2: Chứng minh rằng:
a) Với hàm số y = e-sinx, ta có: y’cosx – ysinx + y” = 0
b) Với hàm số y = ecosx, ta có: y’sinx + ycosx + y” = 0
c) Với hàm số y = excosx, ta có: 2y’ – 2y – y” = 0
d) Với hàm số y = (x + 1)ex, ta có: y’ – y = ex
Bài 3: Tìm tập xác định của các hàm số:
2 1 5
log
1
x y
f) ylog (2 x2)
Bài 4: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau:
a) y = 5x b)
1 4
� �
� �� �
x
y
Bài 5: Phương trình mũ và phương trình lôgarit (2 tiết)
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a) (3,7)5x – 2 = 1 (
2
5 ) b)
1 25 5
� �
� �
� �
x
(0; 3)
Trang 5d) 5x2 5x 6 1
(-1; 6) e)
(2)
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a) 32x – 1 + 32x = 108 (2) b) 3x + 1 + 3x – 2 - 3x – 3 + 3x – 4 = 750 (5)
c)
2 7
6
6 1
2
� �
� �
x
(-1;
9
2 ) d) 5x2 5x 6 2x3
(3; 2 + log52)
Bài 3: Giải các phương trình sau:
a) 64x – 8x – 56 = 0 (1) b) 3.4x – 2.6x = 9x (0) c) 52x – 2.5x – 15 = 0 (1)
d) 2.16x – 17.4x + 8 = 0 (
;
2 2 ) e) 4.9x + 12x – 3.16x = 0 (1) f) 2 3 x 2 3x 4
( 2� ) g) 52x – 7x – 52x.17 + 7x.17 = 0 (0)
Bài 4: Giải các phương trình sau:
c) log2(x – 5) + log2(x + 2) = 3 (6) d) log(x2 – 6x + 7) = log(x – 3) (5) e) log4(x + 2) = logx (2) f) log4x + log24x = 5(4)
8
1
x
x
Bài 5: Giải các phương trình sau:
a)
2
x (2) b)
2 1
(5) c) log 2 x4 log4xlog8x13
(8) d) log 16 log 64 3x2 2x (4; 3
1
2 )
Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit
Bài 1: Giải các bất phương trình sau:
a) 2 x2 3x4
2
2 3
� �
� �
x x
(
1
1
2 � �x
) c) 3x + 2 + 3x – 1 � 28 (x � 1) d) 22x – 1 + 22x – 2 + 22x – 3 � 448 (x
9 2
� ) e) 3x2 x 6 1
2
4 15 13
3 4 1
2 2
� �
� �
x x
x
(
3 2
�
x
)
Bài 2: Giải các bất phương trình sau:
a) 4x – 3.2x + 2 > 0 (x < 0 hoặc x > 1) b) (0,4)x – (2,5)x + 1 > 1,5 (x < -1)
c) 9x – 5.3x + 6 < 0 (log32 < x < 1) d) 16x – 4x – 6 � 0 (x � log43)
Bài 3: Giải các bất phương trình sau:
log (2x 3) log (3x1)
log (3x 5) log (x1)
(
5
3)
3 x
d) log0,2x – log5(x – 2) < log0,23 (x > 3) e) log23x5log3x �6 0 (9 � x � 27) f) log3(x + 2) > log9(x + 2) (x >-1)