1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TOÁN MAX MIN PHỨC

54 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 5,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 1: Sử dụng tính chất của modun – bđt đại số.. Trong trường hợp có nhiều số phức thuộc đường thẳng thì ta tiếp tục so sánh modun, và nên thay luôn z vào dữ kiện ban đầu chứ không nên

Trang 1

BÀI TOÁN MAX – MIN SỐ PHỨC.

Trang 2

Dạng 1: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là đường thẳng.

TQ1: Cho số phức z thỏa mãn z a bi   z , tìm zMin Khi đó ta có

 Quỹ tích điểm M x;y  biểu diễn số phức z là đường trung trực đoạn OA với

TQ2: Cho số phức thỏa mãn điều kiện z a bi    z c di Tìm zmin Ta có

 Quỹ tích điểm M x;y  biểu diễn số phức z là đường trung trực đoạn AB với

Trang 3

TQ: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z a bi   R 0 z z  0 R Tìm zMax, zMin Tacó

 Quỹ tích điểm M x;y  biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I a;b  bán kính R

  �   (Chia cả hai vế cho z0 )

Dạng 3: Quỹ tích điểm biểu diễn số phức là Elip.

TQ1: (Elip chính tắc) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z c z c 2a, a c       Khi đó

Trang 4

1 2 Min 0

PHẦN I : BÀI TẬP CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT.

Dạng 1: Sử dụng tính chất của modun – bđt đại số.

Phương pháp : Xem hướng dẫn trên lớp

Dạng 2: Sử dụng tính chất hình học.

Xem hướng dẫn trên lớp.

Dạng 3: Tả phí lù.

Phương pháp: Tin tưởng bạn ngồi bên cạnh

Trang 5

(Trong trường hợp có nhiều số phức thuộc đường thẳng thì ta tiếp tục so sánh

modun, và nên thay luôn z vào dữ kiện ban đầu chứ không nên biến đổi)

a c b d

giá trị lớn nhất và nhỏ nhất z Khi đó M m bằng

Trang 6

Cách 2: Hình học (Đọc lại lý thuyết phần Elip)

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là elip

   

2 2

3;0 , 0,38

Cho số phức z thỏa mãn z c z c   2 ,a a c ta luôn có   

Tập hợp điểm biểu diễn z là Elip 2 2

2  2 2 1

y x

Cách 1: Gọi  z x yi ta có z         2 3i x yi 2 3i x 2 y 3i

Trang 7

Theo giả thiết   2 2

Tính độ dài MH ta lấy kết quả HM  13 1

Cách 2: Cho số phức z thỏa mãn z 2 3i 1 Giá trị lớn nhất của w   z 1 i

Ta có z 2 3i 1� z 2 3i 1� z   1 i 3 2i 1� w 3 2  i 1 (Đường tròn tâm I3, 2 ,  R1 )

Vậy wMaxOI R  3222  1 1 13

Lưu ý: Cho số phức z thỏa mãn z a bi   R 0, khi đó ta có quỹ tích các điểm

biểu diễn số phức z là đường tròn I a b , ,bk R ) và

Ngoài ra ta luôn có công thức biến đổi  z a bi   z a bi

Ta chứng minh  

 

2 2

12

Trang 8

CHUYÊN ĐÊ SỐ PHỨC

Thật vậy ta có  

2 2

A Mmax5; Mmin 1 B Mmax5; Mmin2

C Mmax4; Mmin 1 D Mmax4; Mmin 2

Trang 9

Vậy, giá trị nhỏ nhất của  P là1

2, xảy ra khi z 2 ; i giá trị lớn nhất của P bằng 3

2xảy ra khi z2 i

y t Thay vào P rồi dùng mode 7 ra đáp án D

Cách 3: Hình học (Xem video live của thầy)

trị nhỏ nhất của biểu thức P  z 1 z2 z 1. Tính giá trị của M m.

Trang 11

Cách 2: Cho số phức z thỏa mãn z 1 2i 2 Tìm môđun lớn nhất của số phức.

Câu 14: Gọi z x yi x y R là số phức thỏa mãn hai điều kiện     , �  z22 z 2226 và

Cách 1: Đặt z x iy x y R Thay vào điều kiện thứ nhất, ta được     , �  x2y29

Đặt x3cos , t y3sin t Thay vào điều kiện thứ hai, ta có

Trang 12

Trong đó w z 2i (quay về dạng bài toán 1)

Trang 14

CHUYÊN ĐÊ SỐ PHỨC

z được biểu diễn bởi điểm M sao cho MA ngắn nhất với A 1,3 .

A.3 i B.1 3 i C.2 3 i D.  i2 3

Hướng dẫn giải

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức  , z x yi x y R   , � 

Gọi E1, 2  là điểm biểu diễn số phức 1 2 i

Gọi F0, 1  là điểm biểu diễn số phức i

Ta có : z   2 1i z iME MF � Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường trung trục EF x y:   2 0

Trang 15

Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta được  2  2 2  2 2 

6sint4cost �6 4 sin tcos t

Trang 16

Cách 2: Chuyển về phương trình đường thẳng (dạng 1)

Vậy maxz OA OA  ' 5 minz OB OB  ' 3 Chọn D.

Dấu " " xảy ra � x2�y2 Vậy P22228 Chọn B.

Cách 2: Chuyển về phương trình đường thẳng (bài tập 1)

3 2

i z

Trang 17

iz Mệnh đề nào sau đây đúng?

(THPT CHUYÊN HÀ NAM) Lời giải

Vậy môđun của Ax2y2�1 Chọn A

Câu 30: Với hai số phức z và 1 z thỏa mãn 2 z1  z2 8 6i và z1z2 2 Tìm giá trị lớnnhất của Pz1  z 2

Trang 19

Ta có

2 2

2  2

Cách 2 Sử dụng máy tính casio ( hướng dẫn chi tiết ở câu 26) để tìm z

Cách 3 Đặt z a bi a b   , �� và c z , thay vào đẳng thức đã cho thì

1010

Trang 20

CHUYÊN ĐÊ SỐ PHỨC

của nó có điểm biểu diễn là M M Số phức (4 3 ), � zi và số phức liên hợp của nó có điểm

biểu diễn lần lượt là , �N N Biết rằng , M M N N là bốn đỉnh của hình chữ nhật Tìm giá�, , �trị nhỏ nhất của z 4 5i

kiện z 1 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Đặt z x yi x y   , ��, ta có:

Trang 21

2018 2

Gọi M là điểm biểu diễn của z

Gọi A2;1, B 2;1 Gọi I 0;1 là trung điểm AB.

Trang 22

CHUYÊN ĐÊ SỐ PHỨC

Ta lại có : IM IO OM IM IO  � �  ۣ�ۣ 1 OM 3

Do đó : zmax 3 M M2

1 min 1

Câu 41: Gọi số phức z x yi x y  ; , �� thỏa điều kiện z22 z 2226 và z 2 5i lớn nhất.Tính  T x y

Trang 23

Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn  C tâm là gốc tọa độ O, bán kính3

2  5  nên điểm 9 N 2; 5 thuộc đường tròn  C

Gọi M x y là điểm thuộc  ;  C , khi đó    3  2

Ta có: z1z2  OMuuuuur uuuuur1OM2  uuuuuuurM M2 1 1�OM M đều1 2

z1z2  OMuuuuur uuuuur1OM2  OMuuuur OM với M là điểm thỏa

Trang 24

P z z z z z z z z z z

Lời giải Chọn B.

Gọi , ,A B M là điểm biểu diễn số phức z z z, khi đó từ giả thiết ta suy ra tam giác OAB vuông 1, ,2cân tại O và bài toán quy về tìm giá trị nhỏ nhất của P 2MA MB MO MA MO MB..  .  .

Ta sẽ chứng minh bài toán tổng quát

Cho tam giác ABC, đặt AB c , AC b , BC a , khi đó ta có

Trang 25

Áp dụng bài toán trên ta có P�36 2, chọn B.

Ta có thể chứng minh bài toán   trên bằng ngôn ngữ số phức.

Gọi tọa độ các điểm , , ,A B C M trên mặt phẳng phức là , , , u v w x khi đó   a v w ,  b w u ,

Trang 26

Gọi A , B lần lượt là hai điểm biểu diễn của hai số phức z1 và z khi đó từ 2  * suy ra ,A B nằm

trên đường tròn  C có tâm I 4;3 , bán kính R1 và AB là đường kính của đường tròn  C

Như vậy Pz1  z2 OA OB.

Trang 27

Câu 47: Giả sử z z1, 2 là hai trong số các số phức z thỏa mãn iz 2 i 1 và z1z2 2. Giá trị lớn nhất của z1  z2 bằng

Lời giải Chọn A.

Ta có iz 2 i 1� i z i 2 1 1  � z i 2 1 1  .

Điểm biểu diễn z thuộc đường tròn tâm I 1; 2 , R1

Gọi M, N là điểm biểu diễn z ,1 z nên 2 MN 2 là đường kính Dựng hình bình hành OMNP ta

Đặt z a ib a b  , , �� có biểu diễn hình học là điểm M x y  ;

Trang 28

Gọi z x yi x y   ; ��  ,M x y là điểm biểu diễn số phức z ;

Trang 29

Hệ có nghiệm khi d I , �RP38 8 10� � 38 8 10 � �P 38 8 10

38 8 10

 

Câu 50: (CHuyên Hạ Long-lần 2-2018-Mã đề 108)Cho các số phức z1  2 ,i z2  2 i và số phức z

thay đổi thỏa mãn z z 12 z z2 2 16 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z

Câu 51: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 4i  5 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và

giá trị nhỏ nhất của z Giá trị biểu thức

Trang 30

CHUYÊN ĐÊ SỐ PHỨC

Áp dụng bđt Bu-nhi-a-cốp-xki ta có: 2 2

|x2 |y � 5(xy )  5 | |z Khi đó ta có bất phương trình 2

Câu 52: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z     1 i |z 3 2 |i 5 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn

nhất và giá trị nhỏ nhất của z2i Giá trị biểu thức M2m2 bằng

- GTLN, GTNN ở câu dạng này chỉ có thể đạt được tại 2 đầu A B,

- Một sai lầm thường gặp là đánh giá zmin d O AB ;  nhưng do góc OAB là góc tù nên không tồn tại điểm M trên đoạn AB sao cho OMAB

lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P z 22 z i Khi đó modun của số phức2

Trang 31

Ta có:   2 2

z i x y Suy ra, tập hợp điểm M x y biểu diễn cho số  ;

phức z trên hệ tọa độ Oxy là đường tròn C tâm I 3;4 và bán kính R 5

Bài toán trở thành tìm điểm M�:8x6y25 0 sao cho ME MF đạt giá trị nhỏ nhất

Vì 8x E8y E25 8  x F8y F25 0 nên hai điểm ,E F nằm cùng phía đối với đường thẳng 

Gọi �E là điểm đối xứng với E qua

Trang 32

Ta có ME + MF = ME + MF� �E F

Dấu bằng xảy ra � M là giao điểm của � E F và đường thẳng

Đường thẳng �E F đi qua điểm F2; 3  và có VTPT nrEE�31;167 có phương trình

Giả sử ,A B lần lượt là 2 điểm biểu diễn cho z z , ta có 1, 2 z1z2  2� AB 2

Giả sử w a bi a b R và M là điểm biểu diễn cho số phức , � 

w , ta có w 3 2  i 2� a( 3)2 (b 2)24suy ra tập hợp

điểm biểu diễn M cho số phức w là đường tròn tâm I 3;2 bán

kính R2

Trang 33

Ta có P MA MB , gọi E là hình chiếu vuông góc của I lên trục tung, ta thấy P nhỏ nhất khi E 

là trung điểm AB suy ra 6

Trang 34

CHUYÊN ĐÊ SỐ PHỨC

Ta có iz 2 i 1� i z i 2 1 1  � z i 2 1 1  .

Điểm biểu diễn z thuộc đường tròn tâm I 1; 2 , R1

Gọi M , N là điểm biểu diễn z ,1 z nên 2 MN 2 là đường kính Dựng hình bình hành OMNP ta

Gọi  z x yi với x y, ��.

z i x y Suy ra, tập hợp điểm M x y biểu diễn cho số  ;

phức z trên hệ tọa độ Oxy là đường tròn  C tâm I2;3 và bán kính R 8

Gọi A 1; 6, B 7;2 và J3; 2 là trung điểm của AB.

MA MB MJ với J là trung điểm của AB.

M chạy trên đường tròn ,  J cố định nên MJ�IJR

Trang 35

Dấu « = » xảy ra khi MA MB và ba điểm M I J thẳng hàng Điều này thỏa mãn nhờ, ,

Vậy đểP thì Max M4;5 Suy ra 2a b  3

Câu 59: (SGD – HÀ TĨNH )Trong các số phức z thoả mãn z 2 4i 2, gọi z và 1 z là số phức có2

mô-đun lớn nhất và nhỏ nhất Tổng phần ảo của hai số phức z và 1 z bằng.2

Lời giải Chọn D

Gọi z x yi x y  , , �� và M x y là điểm biểu diễn số phức z  ;

Theo giả thiết z 2 4i 2� x yi  2 4i 2   2 2

B Do OA OB nên điểm A biểu diễn số phức có môđun lớn nhất, và điểm

B biểu diễn số phức có môđun nhỏ nhất.

Tính P2a4b khi 2 z3 z 2 đạt giá trị lớn nhất

A P4 B P 2 2 C P2 D P 2 2

Lời giải Chọn C.

Trang 36

CHUYÊN ĐÊ SỐ PHỨC Cách 1:

Từ giả thiết có a b2 2 1� b2  1 a2 0 với a�1;1 và z z1

Ta có z3 z 2 2

2

1 2

21;13

z z  cos3x i sin3x  cosx i sinx2

cos3 cos 2 sin3 sin 

Trang 37

2 1;13

Nhận xét: có thể đổi câu hỏi thành tìm Min

Câu 61: Cho z , 1 z là hai số phức thỏa mãn 22 z i  2 iz , biết z1z2 1 Tính giá trị của biểu thức

Trang 39

Đặt z a ib a b  , , �� có biểu diễn hình học là điểm M x y  ;

37

Câu 66: Cho số phức z a bi ( a, b là các số thực) thỏa mãn   z   z 3 4i và có môđun nhỏ nhất giá

trị của P ab là?

A 3

Lời giải Chọn D.

Ta có:

Trang 40

25 86

Đặt z x yi x y   , �� Khi đó z 2 4i  z 2i � x yi  2 4i   x yi 2i

Trang 41

Lời giải

Chọn A.

Ta gọi M N, lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z z 1; 2

Từ giả thiết : z1z2 5� OM ONuuuur uuur  5 5

Trang 42

CHUYÊN ĐÊ SỐ PHỨC

Ta gọi M N, lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z z 1; 2

Từ giả thiết : z1z2 6� OM ONuuuur uuur  6 � OIuur  3với I là trung điểm của đoạn thẳng MN

2

32

Trang 43

Vậy P2MAuuur  MBuuur  2 2.MA MB   2 2  2 2

M n lần lượt là giá trị lớn nhât, giá trị nhỏ nhất của biểu thức T  z z z1 z z Tính modun của số2

K x y A B lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z z z , ,1 2

Ta tìm Max – Min của T OK OA OB  

Ta có , ,A B O thuộc đường tròn ( ) C và ABO đều �T Min2OA2 Gọi K thuộc cung � OB Ta có KA OB OA BK ABOK   �KA KB OK 

Gọi A1;3 , 1; 1 , B    C 0;1 �C là trung điểm AB

Trang 44

kiện 2z i1  z1 z1 2i và z2 i 10 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức z1z ?2

A 10 1 B 3 5 1 C 101 1 D 101 1

Lời giải Chọn B.

Trang 45

1 2

z z nhỏ nhất khi và chỉ khi MN nhỏ nhất

Ta có: MN IN IM � MN IM IN IM 1.Nên MN nhỏ nhất khi IM nhỏ nhất

Câu 76: [2D4-4] Cho hai số phức z z1, 2 thỏa mãn z1  1 i 2 và z2iz1 Tìm giá trị lớn nhất m của biểu thức z1z2

A m2 2 2 B m 2 1 C m2 2 D m2

Lời giải Chọn A.

Suy ra m 2t� 12 8 2 2 2 2  Dấu "=" xảy ra khi (**) xảy ra khi

1 1�  

a b

a b Kết hợp (*) ta được z1  1� 2 1  i Vậy giá trị lớn nhất của m bằng 2 2 2

Câu 77: [Chuyên Ngoại Ngữ - Hà Nội - 2018] Cho hai số phức z ; 1 z thỏa mãn 2 z1  3 5 2i

Trang 46

T lớn nhất khi và chỉ khi MN lớn nhất, khi đó bốn điểm M , I , 1 I , N theo thứ tự thẳng hàng.2

Vậy giá trị lớn nhất của MN I I 1 2R1R  313 162 

Trang 47

Từ (1) ta có I 3;2 , bán kính r1 Gọi H là hình chiếu của I trên :   d y x.

Câu 79: [Nguyễn Khuyến, Bình Dương, 18/3,2018] Cho z1 a bi và z2 c di là 2 số phức thỏa

mãn: z12 4 và z c d1   10 Gọi M là giá trị lớn nhất của biểu thức T ac bd cd Hãy chọn khẳng  

Trang 48

410

Trang 49

Chọn C.

Ta có

3 3 3

Trang 50

CHUYÊN ĐÊ SỐ PHỨC

Giả sử M A Blần lượt biểu diễn số phức , , z x yi z z   , ,1 2

Từ giả thiết 3z 3i  3ta có: 2 ( 1 )2 1

33

Gọi M N lần lượt là điểm biểu diễn của ,, z w với M x y  ; 

Trang 51

Dễ thấy hai hình tròn này tiếp xúc ngoài tại điểm E1; 1 Do đó, N1; 1.

Ta thấy z w MN nên z w nhỏ nhất khi MN ngắn nhất, khi đó M là hình chiếu của N trên

Ta có    

 2 2

2 1 4.1 7 13,

Trang 52

M là giao của của BC và ( ) TM(2;2 3)�a b 4   3.

Câu 86: Cho các số phức z z z1, ,2 3 thỏa mãn 2z1  2z2  z1z2 6 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  z z z1  z z2 .

A P6 2 2 B P3 2 3. C P6 2 3. D P 92 2 3

Lời giải Chọn C.

Chọn , ,A B M lần lượt là các điểm biểu diễn số phức z z z,1, ,2

Dựa vào điều kiện 2z1  2z2  z1z2 6 2� OA OB 6, AB6 2

Suy ra ta có tam giác OAB vuông cân tại O

Phép quay tâm B góc quay 600 ta có:

B, 60 0 : a �

Trang 53

Do tam giác  BMM đều � AMA M� �, BMMM

Suy ra P  z z z1  z z2 OM AM BM OM MM    � � �A MOA

Dấu " " xảy ra khi , ,O M M A thẳng hàng.� �,

Khi đó tam giác OBA có OB6, BA�BA6 2 và �OBA�1050

Đặt z a ib a b  , , �� có biểu diễn hình học là điểm M x y  ;

37

Ngày đăng: 15/12/2020, 20:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w