Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúcC. Do sự sinh trưởn[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT LAI VUNG 3 ÔN THI THPT QUỐC GIA 2019
TỔ HÓA SINH - CN
CHỦ ĐỀ 3: CẢM ỨNG Ở SINH VẬT
I HƯỚNG ĐỘNG
Câu 1: Hướng động là
A Cử động sinh trưởng cây về phía có ánh sáng
B Vận động sinh trưởng của cây trước tác nhân kích thích của môi trường
C Vận động của rễ hướng tới lòng đất
D Hướng mà cây sẽ cử động vươn đến
Câu 2 Hai kiểu hướng động chính là
A hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hương động âm (sinh trưởng về trọng lực)
B hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hương động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích)
C hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hương động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)
D hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hương động âm (sinh trưởng hướng tới đất)
Câu 3: Bộ phận nào trong cây có nhiều kiểu hướng động?
Câu 4: Các kiểu hướng động dương của rễ là:
A Hướng đất, hướng nước, hướng sáng
B Hướng đất, ướng sáng, huớng hoá
C Hướng đất, hướng nước, huớng hoá
D Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá
Câu 5: Các tua cuốn ở các cây mướp, bầu, bí là kiểu hướng động gì?
A Hướng sáng B Hướng tiếp xúc C Hướng nước D Hướng hoá
Câu 6: Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễcây cong xuống
Hiện tượng này được gọi là:
A Thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm
B Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương
C Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm
D Thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương
Câu 7: Các kiểu hướng động âm ở rễ là
A hướng đất, hướng sáng B hướng sáng, hướng hoá
C hướng sáng, hướng nước D hướng nước, hướng hoá
Câu 8: Hướng đất là tên gọi khác của
A hướng nước B hướng trọng lực C hướng hoá D hướng sáng âm
Câu 9: Khi đặt cây ở cửa sổ, cây thường phát triển hướng ra phía ngoài cửa sổ Hiện tượng này phản ánh
dạng hướng động nào ở thực vật ?
A Hướng nước B Hướng tiếp xúc C Hướng trọng lực D Hướng sáng
Câu 10: Tác nhân nào dưới đây có thể gây ra hướng hóa ở thực vật ?
A Muối phôtphat B Muối nitrat C Phân bón D Tất cả các phương án còn lại
Câu 11: Cơ sở của sự uốn cong trong hướng tiếp xúc là:
A Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc
B Do sự sinh trưởng đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc
C Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc
D Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng chậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc
Câu 12: Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?
A Chiếu sáng từ hai hướng B Chiếu sáng từ ba hướng
C Chiếu sáng từ một hướng D Chiếu sáng từ nhiều hướng
Trang 2Câu 13: Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào?
A Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương
B Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lựcdương
C Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm
D Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương
Câu 14: Tác nhân nào dưới đây thường chỉ gây ra hướng động dương mà không gây ra hướng động âm ?
A NướcB Trọng lựcC Ánh sángD Hoá chất
Câu 15: Trong rừng nhiệt đới các loài cây dây leo quấn quanh những cây thân gỗ lớn để vươn lên cao Đây
là biểu hiện của những kiểu cảm ứng nào sau đây?
1 Hướng sáng 2 Hướng tiếp xúc 3 Hướng trọng lực
4 Hướng hoá 5 Hướng nước
Câu 16 : Nội dung nào sau đây đúng ?
I Hướng động âm là cử động sinh trưởng của cây theo hướng xuống đất
II Hướng động dương là khả năng vận động theo chiều thuận của cây trước tác nhân kích thích
III Hướng động âm là khả năng vận động theo chiều nghịch của cây trước tác nhân kích thích
IV Hướng động dương là cử động sinh trưởng của cây vươn về phía có ánh sáng
A II,III,IV B I,II,III C II,III D I,II,III,IV
Câu 17: Đặt hạt đậu mới nẩy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cong xuống
Hiện tượng này chứng minh
A Thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm
B Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương
C Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm
D Thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương
Câu 18: Tính hướng đất âm của thân và hướng đất dương của rễ được sự chi phối chủ yếu của nhân tố nào
sau đây?
A Chất kìm hãm sinh trưởng etilen
B Kích tố sinh trưởng auxin
C Kích tố sinh trưởng giberelin
D Kích tố sinh trưởng xitokinin
Câu 19: Tác động nào của auxin dẫn đến kết quả hướng động của thân và rễ cây
I Kích thích sinh trưởng dãn của tế bào theo chiều ngang làm tế bào phình to
II Tăng cường độ tổng hợp protein của tế bào
III Tăng tốc độ phân chia của tế bào
IV Làm tế bào lâu già
Phương án đúng là
A III B III,IV C I,III D I,II,IV
Câu 20: Cho các hiện tượng
I Cây luôn vươn về phía có ánh sáng
II Rễ cây luôn mọc hướng đất và mọc vươn đến nguồn nước, nguồn phân
III Cây hoa trinh nữ xếp lá khi mặt trời lặn, xoè ra khi mặt trời mọc
IV Rễ cây mọc tránh chất gây độc
V Vận động quấn vòng của tua cuốn
Hiện tượng nào không thuộc tính hướng động?
A II,III,IV B III,V C III D III,IV,V
Câu 21:Có người cho rằng : “ Các cây mọc gần hồ ao bao giờ bộ rễ cũng hướng về phía hồ ao” Theo bạn ý
kiến này như thế nào?
A Đúng, vì rễ bao giờ cũng cần nước , đây là chứng minh về tính hướng hoá
B Sai, vì nếu vậy nhiều cây to sẽ phải nghiêng về phía ngược lại là hiện tượng không thấy trong thiên nhiên
C Sai, vì đất ngầm gần hồ ao không thiếu nước nên cây chẳng cần tìm
D B và C hợp lý nhất
Câu 22: Cho bảng thông tin sau:
Trang 3II Cảm ứng tiếp xúc
III Cảm ứng ánh sáng
IV Hướng tiếp xúc
V Hướng trọng lực
2 Lá cây bắt ruồi cụp lại khi có con mồi đậu vào
3 Rễ mọc hướng xuống ,thân mọc hướng lên
4 Hoa hướng dương hướng về phía mặt trời
5 Tua cuốn cây họ Đậu cuốn vào cọc leo
Phương án sai khi nối các phản ứng với hình thức cảm ứng là
A I-1; V-3 B.II-2; III-1C.IV-5; III-1.D.I-4; II-2
Câu 23 Người ta tiến hành một thí nghiệm như sau:
- Cây mầm 1: chiếu sáng từ 1 phía lên bao lá mầm
- Cây mầm 2: cắt bỏ đỉnh ngọn, rồi chiếu sáng từ 1 phía
- Cây mầm 3: che tối phần bao lá mầm, chiếu sáng từ 1 phía
Sau đó để các cây sinh trưởng bình thường và quan sát hiện tượng
Có bao nhiêu phát biểu đúng về thí nghiệm trên
(1) Cây 1 ngọn cong về phía ánh sáng do tính hướng sáng
(2) Cây 2 ngọn cây vẫn mọc thẳng
(3) Cây 3 ngọn cây cong về phía ánh sáng do tính hướng sáng
(4) Đỉnh ngọn là nơi tiếp nhận kích thích ánh sáng gây phản ứng hướng sáng ở ngọn cây
Câu 24: Dưới đây là hình ảnh mô tả cơ chế chung của các
kiểu hướng động Hãy cho biết 1, 2, 3, 4 liên quan đến sự
biến đổi của hoocmôn nào và nồng độ biến đổi như thế nào?
A hoocmôn auxin 1 – cao ; 2 – thấp ; 3 – thấp ; 4 – cao
B hoocmôn auxin 1 – thấp ; 2 – cao ; 3 – cao ; 4 – thấp
C hoocmôn auxin 1 – thấp ; 2 – cao ; 3 – thấp ; 4 – cao
D hoocmôn auxin 1 – cao ; 2 – thấp ; 3 – cao ; 4 – thấp
Câu 25: Hãy sắp xếp các hình a, b, c, d tương ứng với các
kiểu hướng động sau:
(1) hướng trọng lực dương
(2) hướng sáng
(3) hướng trọng lực âm
(4) hướng tiếp xúc
Phương án trả lời đúng là
A a – 1 ; b – 3 ; c – 2 ; d – 4
B a – 2 ; b – 1 ; c – 3 ; d – 4
C a – 1 ; b – 2 ; c – 3 ; d – 4
D a – 2 ; b – 3 ; c – 1 ; d – 4
II ỨNG ĐỘNG
Câu 1: Ứng động (vận động cảm ứng) là
A hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định
B hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng
C hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích
D hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng khi vô hướng
Câu 2: Ở thực vật có các kiểu ứng động:
A ứng động sinh trưởng B ứng động không sinh trưởng
Câu 3: Ứng động không sinh trưởng là:
A Dạng vận động cảm ứng không dựa trên cơ chế vận động sinh trưởng
B Dạng ứng động nhờ cử động trương nước trong mô thực vật
C Dạng ứng động xảy ra da lan truyền kích thích từ mô này sang mô khác
D Dạng hướng động không phụ thuộc vào chất kích thích
Câu 4: Dựa vào đâu để người ta phân chia ứng động thành các dạng : hoá ứng động, thuỷ ứng động, quang
ứng động,… ?
Trang 4A Phạm vi phản ứng B Cơ chế phản ứng
C Tác nhân kích thích D Cường độ tiếp nhận kích thích
Câu 5 : Khi bị va chạm cơ học, lá cây trinh nữ xếp lại Cơ chế của sự vận động cảm ứng này, dựa vào sự
thay đổi của
A Sức trương nước của tế bào B Xung động thần kinh thực vật
C Các thần kinh cảm giác liên bào ở thực vật D Ứng động cơ học
Câu 6 Ứng dộng của cây trinh nữ khi va chạm là kiểu :
C ứng động không sinh trưởng D điện ứng động
Câu 7 Vận động nở hoa của cây nào dưới đây phụ thuộc vào sự biến đổi nhiệt độ ?
Câu 8 : Cây bắt mồi sử dụng được đạm của con mồi nhờ
A Có hệ enzim nitrogenaza
B Tế bào đặc biệt của loài này, sử dụng trực tiếp protein phức tạp của động vật
C Các tuyến trên các lông của lá, tiết enzim phân huỷ protein
D Vi khuẩn sống cộng sinh trên cây phân giải nhanh chóng protein
Câu 9 : Điểm khác biệt cơ bản giữa ứng động với hướng động là
A tác nhân kích thích không định hướngB có sự vận động vô hướng
C không liên quan đến sự phân chia tế bàoD có nhiều tác nhân kích thích
Câu 10 : Các hình thức vận động cảm ứng của cây phụ thuộc vào:
A Biến đổi quá trình sinh lý, sinh hóa theo nhịp điệu đồng hồ sinh học
B Sự co rút của chất nguyên sinh
C Thay đổi đột ngột sức trương nước của tế bào
D Tất cả các ý kiến trên đều đúng
Câu 11 : Hiện tượng nào dưới đây thuộc dạng ứng động tiếp xúc?
A Khi va chạm vào cây trinh nữ thì các lá lần lượt cụp xuống
B Lông ở lá cây gọng vó quặp xuống và tiết axit phoocmic khi ruồi đậu vào
C Nhỏ ete vào lá cây xấu hổ, thấy các lá lần lượt cụp xuống với tốc độ truyền kích thích là 15-25mm/s
D Lá đậu Hà Lan thường rũ xuống khi chiều tối
Câu 12: Nhân tố chủ yếu làm cây vận động theo chu kỳ đồng hồ sinh học là
A Ánh sáng và các hoocmon thực vật ( phitocrom)
B Sự hút nước và thoát nước của cây
C Áp suất thẩm thấu của nồng độ dịch bào
D Sự thay đổi điện màng thông qua các ion K+ và Na+
Câu 13: Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của
A ứng động tiếp xúc và hóa ứng đông B quang ứng động và điện ứng đông
C nhiệt ứng động và thủy ứng đống D ứng động tổn thương
Câu 14: Những ứng động nào sau đây là ứng động sinh trưởng?
A Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí klhổng đóng mở
B Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng
C Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khí klhổng đóng mở
D Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí klhổng đóng mở
Câu 15: Trong các hiện tượng sau :
(1) khí khổng đóng mở
(2) hoa mười giờ nở vào buổi sáng
(3) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng
(4) sự dóng mở của lá cây trinh nữ
(5) lá cây họ Đậu xòe ra và khép lại
Có bao nhiêu hiện tượng trên là ứng động sinh trưởng?
Câu 16: Cho các hiện tượng:
I Cây luôn vươn về phía có ánh sáng
II Rễ cây luôn mọc hướng đất và mọc vươn đến nguồn nước, nguồn phân
III Cây hoa trinh nữ xếp lá khi mặt trời lặn, xòe lá khi mặt trời mọc
Trang 5IV Rễ cây mọc tránh chất gây độc
V Sự đóng mở của khí khổng
Hiện tượng nào thuộc tính ứng động?
A III, IV B III, V C I, II, IV D I,II,III
Câu 17: Cho các nội dung sau :
(1) ứng động liên quan đên sinh trưởng tế bào
(2) thường là các vận động liên quan đến đồng hồ sinh học Là vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan (như lá, canh hoa)
(3) sự đóng mở khí khổng
(4) sự nở ở hoa mười giờ, tulip, bồ công anh
(5) các vận cộng cảm ứng có liên quan đến sức trương nước của các miền chuyên hóa
(6) cây nắp ấm bắt mồi
(7) là ứng động không liên quan đến sinh trưởng của tế bào
Hãy sắp xếp các nội dung trên với các kiểu ứng động cho phù hợp
A sinh trưởng: (1), (2) và (4) ; không sinh trưởng: (3), (5), (6) và (7)
B sinh trưởng: (2), (4) và (7) ; không sinh trưởng: (1), (3), (5) và (6)
C sinh trưởng: (1), (4) và (5) ; không sinh trưởng: (2), (3), (6) và (7)
D sinh trưởng: (1), (2), (4) và (6) ; không sinh trưởng: (3), (5) và (7)
III CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT
Câu 1: Cảm ứng của động vật là khả năng của cơ thể:
A phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
B phản ứng lại các kích thích của môi trường sống một cách gián tiếp
C phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
D cảm nhận các kích thích của môi trường
Câu 2: Cảm ứng của động vật có sự khác biệt so với cảm ứng của thực vật là:
A phản ứng lại các kích thích của môi trường sống
B diễn ra với tốc độ nhanh hơn
C tất cả phản ứng đều là phản xạ tất cả phản ứng đều là phản xạ
D chỉ xảy ra ở động vật có tổ chức thần kinh
Câu 3: Cảm ứng là :
A khả năng tiếp nhận kích thích B khả năng trả lời các kích thích
C khả năng biểu hiện ra tính trạng D khả năng tiếp nhận và trả lời các kích thích
Câu 4: Hình thức và mức độ phản ứng được quyết định bởi:
A Hệ thần kinh B Thụ quan
C Cơ hoặc tuyến D Dây thần kinh
Câu 5:Thứ tự đúng của mức độ tiến hóa hệ thần kinh ở động vật.
A Hệ thần kinh dạng lưới, chưa có hệ thần kinh, hệ thần kinh dạng ống, hệ thần kinh dạng chuỗihạch
B Chưa có hệ thần kinh, hệ thần kinh dạng ống, hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng chuỗihạch
C Chưa có hệ thần kinh, hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, hệ thần kinh dạngống
D Hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng ống, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, chưa có hệ thần kinh
Câu 6:Thủy tức phản ứng như thế nào khi ta dùng kim nhọn châm vào thân nó?
Câu 7:Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có ở những động vật nào?
Câu 8: Hệ thần kinh dạng ống gồm có các cấu trúc nào?
A Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên
B Não bộ và dây thần kinh
C Tủy sống và dây thần kinh tủy
D Não bộ và tủy sống
Câu 9: Cấu trúc hệ thần kinh dạng ống ở người từ trên xuống theo thứ tự nào?
A Não bộ → Hạch thần kinh → Dây thần kinh → Tủysống
B Hạch thần kinh → Tủy sống → Dây thần kinh → Nãobộ
Trang 6C Não bộ → Tủy sống → Hạch thần kinh → Dây thầnkinh.
D Tủy sống → Não bộ → Dây thần kinh → Hạch thầnkinh
Câu 10:Các phản xạ sau đây đâu là phản xạ có điều kiện?
A Nghe nói đến quả mơ tiếtnướcbọt B Ăn cơm tiết nướcbọt.
C Em bé co ngón tay lại khi bịkim châm D.Trẻ con sinh rakhóc.
Câu 11:Bộ phận nào sau đây đóng vai trò là cơ quan đáp ứng trong một cung phản xạ điển hình ở động vật? A.Các thụ thể trên bề mặtcơ thểB.Dây thần kinh hướngtâm.
C Các bó cơ hoặc các tuyếnnộitiết D.Não bộ và tủy sống cùng các dây thần kinh.
Câu 12 Trong quá trình tiến hóa, não bộ hoàn thiện dần với 5 phần cấu trúc bao gồm.
A Tiểu não, đại não, não trung bình, hành não và cuốngnão
B Tiểu não, bán cầu đại não, não giữa, não trung gian và hành - cầunão
C Bán cầu đại não trái, bán cầu đại não phải, não giữa, não trung gian và tiểunão
D Bán cầu đại não, cuống não, hành não, não thất và nãogiữa
Câu 13 Tại sao hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ (như co một chân) khi bị kích thích?
A Số lượng tế bào thần kinh tănglên
B Mỗi hạch là một trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơthể
C Do các tế bào thần kinh trong hạch nằm gầnnhau
D Các hạch thần kinh liên hệ vớinhau
Câu 14 Vì sao khi kích thích một điểm trên cơ thể, động vật có hệ thần kinh dạng lưới phản ứng toàn thân
và tiêu tốn nhiều năng lượng?
A Vì do dây thần kinh xuất hiện lan ra cơ thể và làm cho cơ thể bìnhthường
B Vì xung thần kinh xuất hiện lan ra một phần cơ thể và làm cho cơ thể bìnhthường
C Vì xung thần kinh xuất hiện lan nhanh ra khắp toàn bộ cơ thể và toàn bộ cơ thể colại
D Vì xung thần kinh xuât hiện lan ra một phần của cơ thể và làm cho cơ thể colại
Câu 15 Cách thức tổ chức của hệ thần kinh dạng mạng lưới được thể hiện qua.
A Do các tế bào thần kinh rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thầnkinh
B Do các tế bào thần kinh phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thầnkinh
C Do các tế bào thần kinh rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thầnkinh
D Do các tế bào thần kinh phân bố tập trung ở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thầnkinh
Câu 16 Hệ thần kinh của nhóm động vật nào sau đây khác nhất với các nhóm còn lại?
A Cá trắm, cá voi,cásấu B Hổ, báo, sư tử, mèorừng.
Câu 17 Khi chạm phải gai nhọn, trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay?
A Thụ quan đau ở da → Sợi vận động của dây kinh tủy → Tủy sống → Sợi cảm giác của dây thần kinh tủy → Các cơ ngóntay
B Thụ quan đau ở da → Sợi cảm giác của dây kinh tủy → Tủy sống → Các cơ ngóntay
C Thụ quan đau ở da → Sợi cảm giác của dây kinh tủy → Tủy sống → Sợi vận động của dây thần kinh tủy → Các cơ ngóntay
D Thụ quan đau ở da → Tủy sống → Sợi vận động của dây thần kinh tủy → Các cơ ngón tay
Câu 18 Nhiều hoạt động của thủy tức gọi là phản xạ mà không gọi là tính cảm ứng, nguyên nhân làdo.
A Vì thủy tức có hệ thần kinh và các hoạt động thực hiện theo cung phảnxạ
B Vì thủy tức có nhiều tua cảm giác dẫn tới trả lời kích thích theo toànthân
C Vì thủy tức có hệ thần kinh dạng lưới và có sự tương tác giữa cơ thể với môitrường
D Vì các hoạt động của thủy tức được điều khiển bởi hệ thần kinh trung ương gồm não và tủy sống
Câu 19 Trong số các phát biểu sau đây, phát biểu nào không chính xác khi nói về động vật có hệ thần kinh
dạngống?
A Có khả năng trả lời các kích thích thông qua phảnxạ
B Các tế bào thần kinh tập trung thành ống thần kinh, phần đầu ống hình thànhnão
C Cơ thể có đối xứng tỏa tròn và các dây thần kinh phân tán khắp cơthể
D Trung ương thần kinh được bao bọc bởi khung xương vữngchắc
Câu 20 Trong số các phát biểu dưới đây, phát biểu nào không chính xác khi nói về phản xạ?
Trang 7A Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh và đường dẫn truyền thầnkinh.
B Phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ với cơ quan thụ cảm, cơ quan phân tích và cơ quản đáp ứng cùng các dây thần kinh phùhợp
C Phản xạ là một hình thức cảm ứng và mọi cảm ứng đều được thực hiện bởi phảnxạ
D Phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng và có mặt ở hầu hết các loài động vật đabào
Câu 21: Cung phản xạ “co ngón tay của người” thực hiện theo trật tự nào?
A Thụ quan đau ở da Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ Tuỷ sống Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ Các cơ ngón tay
B Thụ quan đau ở da Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ Tuỷ sống Các cơ ngón tay
C Thụ quan đau ở da Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ Tuỷ sống Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ Các cơ ngón tay
D Thụ quan đau ở da Tuỷ sống Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ Các cơ ngón tay
Câu 22.Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sau đây là đúng?
(1) Hình thức, mức độ và tính chính xác của cảm ứng ở động vật khác nhau tùy thuộc vào tổ chức của hệ thầnkinh
(2) Phản xạ được thực hiện nhờ cung phảnxạ
(3) Cung phản xạ bao gồm 2 bộ phận bộ phận tiếp nhận kích thích và bộ phận thực hiện cảm ứng
(4) Hệ thần kinh dạng ống được hình thành hai phần rõ rệt là não và thần kinh ngoạibiên
(5) Phản xạ có điều kiện có tính chất bẩm sinh
Câu 23 Trong các đặc điểm sau:
(1) Thường do tủy sống điều khiển
(2) Di truyền được, đặc trưng cho loài
(3) Có số lượng không hạn chế
(4) Mang tính bẩm sinh và bền vững
Có bao nhiêu đặc điểm trên đúng với phản xạ không điều kiện?
Câu 24 Cho các nội dung sau :
(1) các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau bằng các sợi thần kinh
(2) động vật đối xứng hai bên: giun dẹp, giun tròn, chân khớp
(3) phản ứng mang tích chất định khu, chính xác hơn
(4) phản ứng với kích thích bằng cách co toàn bộ cơ thể
(5) ngành Ruột khoang
(6) các tế bào thần kinh tập hợp lại thành các hạch thần kinh nằm dọc theo chiều dài cơ thể
(7) tiêu tốn nhiều năng lượng
(8) tiết kiệm năng lượng hơn
Sắp xếp cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới với động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch bằng cách ghép các đặc điểm tương ứng với mỗi nhóm động vật
A hệ thần kinh dạng lưới: (1), (4), (6) và (7) ; hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: (2), (3), (5) và (8)
B hệ thần kinh dạng lưới: (1), (4), (5) và (8) ; hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: (2), (3), (6) và (7)
C hệ thần kinh dạng lưới: (1), (4), (5) và (7) ; hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: (2), (3), (6) và (8)
D hệ thần kinh dạng lưới: (4), (5), (6) và (7) ; hệ thần kinh dạng chuỗi hạch: (1), (2), (3) và (8)
IV ĐIỆN THẾ NGHỈVÀ ĐIỆN THẾ HOẠT ĐỘNG
Câu 1.Điện thế nghỉ là:
A sự chênh lệch về điện thế giữa hai bên màng nơron khi tế bào không bị kích thích
B sự chênh lệch về điện thế giữa hai bên màng nơron khi tế bào bị kích thích
C sự thay đổi hiệu điện thế giữa trong và ngoài màng nơron khi nơron không bị kích thích
D sự thay đổi hiệu điện thế giữa trong và ngoài màng nơron khi nơron bị kích thích
Câu 2: Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi
A phía trong màng tích điện dương, ngoài màng tích điện âm
B phía trong màng tích điện âm, ngoài màng tích điện dương
C cả trong và ngoài màng tích điện âm
Trang 8D cả trong và ngoài màng tích điện dương.
Câu 3 Trị số điện thế nghỉ của tế bào thần kinh khổng lồ của mực ống là:
Câu 4.Mặt ngoài của màng tế bào thần kinh ở trạng thái nghỉ ngơi ( Không hưng phấn) tích điện
Câu 5: Điện thế hoạt động là:
A Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực
B Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực
C Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực, mất phân cực và tái phân cực
D Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực và tái phân cực
Câu 6 Khi bị kích thích, điện thế nghỉ biến thành điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo thứ tự:
A Mất phân cực ( Khử cực) Đảo cực Tái phân cực
B Đảo cực Tái phân cực Mất phân cực ( Khử cực)
C Mất phân cực ( Khử cực) Tái phân cực Đảo cực
D Đảo cực Mất phân cực ( Khử cực) Tái phân cực
Câu 7 Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin lại “nhảy cóc” ?
A Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện
B Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh
C Vì sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie
D Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng
Câu 8.Trên sợi thần kinh có bao miêlin, xung thần kinh lan truyền
A liên tục từ vùng này sang vùng khác kề bên
B liên tục từ bao miêlin này sang bao miêlin khác
C theo cách nhảy có từ bao miêlin này sang bao miêlin khác
D theo cách nhảy có từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác
Câu 9.Trong tế bào thần kinh, nơi nào sau đây có tính chất cách điện, không thể khử cực và đảo cực?
A Bao miêlin.B Nhân tế bào Sơvan C Eo Ranvie D Sợi trục
V TRUYỀN TIN QUA XINAP
Câu 1: Xinap là gì?
A là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh và tế bào thần kinh
B là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh và tế bào thần kinh, giữa tế bào thần kinh với các tế bào khác như tế bào cơ, tế bào tuyến
C là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với các tế bào khác như tế bào cơ, tế bào tuyến
D là bề mặt của tế bào thần kinh
Câu 2: Trong xinap hóa học, thụ quan tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở
A khe xinap B Màng trước xinap C Màng sau xinap D Chùy xinap
Câu 3: Sau khi điện thế hoạt động lan truyền tiếp ở màng sau, axêtin côlin phân hủy thành
A axêtat và côlin B axêtin và colin
C axêtic và côlin D estera và côlin
Câu 4: Trong xinap, túi chứa chất trung gian hóa học nằm ở
A chùy xinap B trên màng trước xinap
C trên màng sau xinap D khe xinap
Câu 5 Ý nào sau đây đúng?
A Tốc độ truyền tin qua xinap hóa học chậm hơn so với lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh không
có bao miêlin
B Tất cả các xinap hóa học đều có chứa chất trung gian hóa học là axetincolin
C Truyền tin qua xinap hóa học có thể không cần chất trung gian hóa học
D Xinap là diện tiếp xúc của các tế bào cạnh nhau
Câu 6 Khi nào xuất hiện điện thế hoạt động ở màng sau xinap ?
A Khi chất trung gian hóa học vào khe xinap
B Khi chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể ở màng sau xinap
C Khi chất trung gian hóa học tiếp xúc với màng trước xinap
D Khi xung thần kinh ở màng trước xinap lan truyền đến màng sau xinap
VI TẬP TÍNH CỦA ĐỘNG VẬT
Trang 9Câu 1: Tập tính của động vật là:
A chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường giúp chúng thích nghi với môi trường sống và tồn tại
B những hoạt động cơ bản của động vật khi sinh ra đã có
C sự tiếp nhận và trả lời kích thích của môi trường
D sự phản ứng lại các kích thích của môi trường
Câu 2: Cơ sở sinh học của tập tính là
A Phản xạ B Hệ thần kinh
C cung phản xạ D trung ương thần kinh
Câu 3:Tập tính ở động vật được chia thành các loại
A bẩm sinh, học được, hỗn hợp B bẩm sinh, học được
C bẩm sinh, hỗn hợp D học được, hỗn hợp
Câu 4: Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi:
A kích thích của môi trường mạnh mẻ
B kích thích của môi trường kéo dài
C Số lượng xinap trong cung phản xạ tăng lên
D kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần
Câu 5: Bản năng của đông vật là tập hợp các phản xạ
A không điều kiện được phối hợp theo trình tự xác đinh B không điều kiện
C có điều kiện D không điều kiện và có điều kiện
Câu 6: Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là:
A Tập tính xã hội B Tập tính bảo vệ lãnh thổ
C Tập tính sinh sản D Tập tính di cư
Câu 7.Chuột nghe tiếng mèo kêu là bỏ chạy Đây là :
A tập tính bẩm sinh B tập tính học được
Câu 8.Một số loài cá biển (cá trích, cá mòi) vào cửa sông đẻ trứng, sau đó quay về biển Đây là tập tính gì?
A Tập tính sinh sản B Tập tính kiếm ăn
C Tập tính bảo vệ lãnh thổ D Tập tính di cư
Câu 9.Nhện giăng lưới là:
A tập tính bẩm sinh B tập tính học được
C tập tính hỗn hợp D phản xạ có điều kiện
Câu 10.Ở nhiều động vật lớp thú, có chất tiết từ tuyến thơm, nước tiểu để đánh dấu vị trí nơi ở Đây là tập
tính :
A sinh sản B kiếm ăn C bảo vệ lãnh thổ D di cư
Câu 11.Con người đã sử dụng tập tính nào sau đây của chó, mèo đẻ bắt chúng trông coi nhà cửa, gia súc, bắt
chuột?
A Tập tính sinh sản B Tập tính săn mồi ăn thịt và bảo vệ vùng lãnh thổ
C Tập tính xã hội D Tập tính di cư
Câu 12 Học sinh đi học đúng giờ là loại tập tính:
Câu 13 Sơ đồ cơ sở thần kinh của tập tính: ( biết)
A kích thích hệ thần kinh cơ quan thụ cảm cơ quan thực hiện hành động
B kích thích cơ quan thụ cảm cơ quan thực hiện hệ thần kinh hành động
C kích thích cơ quan thực hiện hệ thần kinh cơ quan thụ cảm hành động
D kích thích cơ quan thụ cảm hệ thần kinh cơ quan thực hiện hành động
Câu 14.Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính: ( hiểu)
A học được B bẩm sinh C hỗn hợp C vừa bẩm sinh vừa hỗn hợp
Câu 15 Trong các nội dung sau:
(1) Ít tế bào thần kinh tham gia
(2) Thường là phản xạ có điều kiện
(3) Thường do não điều khiển
(4) Thường là phản xạ không điều kiện
(5) Thường do tủy sống điều khiển
(6) Nhiều tế bào thần kinh tham gia
Trang 10Những đặc điểm nào của phản xạ đơn giản, những đặc điểm nào của phản xạ phức tạp?
A Phản xạ đơn giản : (1), (4) và (5) ; phản xạ phức tạp : (2), (3) và (6)
B Phản xạ đơn giản : (1), (3) và (4) ; phản xạ phức tạp : (2), (5) và (6)
C Phản xạ đơn giản : (4), (5) và (6) ; phản xạ phức tạp : (1), (2) và (3)
D Phản xạ đơn giản : (1), (2) và (5) ; phản xạ phức tạp : (3), (4) và (6)
Câu 16 PápLốp làm thí nghiệm - vừa đánh chuông, vừa cho chó ăn giúp chó học tập kiểu:
A in vết B quen nhờn C điều kiện hoá đáp ứng D học ngầm
Câu 17.Trong các đặc điểm sau, những đặc điểm nào có ở cảm ứng của động vật ?
(1) phản ứng chậm
(2) phản ứng khó nhận thấy
(3) phản ứng nhanh
(4) hình thức phản ứng kém đa dạng
(5) hình thức phản ứng đa dạng
(6) phản ứng dễ nhận thấy
Phương án trả lời đúng là :
A (1), (4) và (5) B (3), (4) và (5)
C (2), (4) và (5) D (3), (5) và (6)
Câu 18 Những nhận thức về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức
ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập:
A in vết B quen nhờn C học ngầm D.điều kiện hoá
Câu 19 Nghe tiếng kẻng, trâu bò nuôi trở về chuồng là ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào
A săn bắn B giải trí C bảo vệ mùa màng D chăn nuôi