1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

5. CHUYEN DE 5 - SINH HỌC 11

12 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 179,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểu sinh sản có sự kết hợp của các giao tử lưỡng bội để tạo ra cá thể mới thích nghi với môi trường sống.. Câu 2.[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 5: SINH SẢN ( ôn thi học kì 2)

I SINH SẢN VÔ TÍNH Ở THỰC VẬT

Câu 1 Sinh sản vô tính ở thực vật là hình thức sinh sản

A không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, con cái không giống mẹ

B có sự thụ tinh tạo ra con cái giống nhau và giống mẹ

C có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, con cái tạo ra giống nhau

D không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, con cái giống nhau và giống mẹ.

Câu 2 Ở thực vật, sinh sản vô tính gồm có 2 hình thức là

A sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng B sinh sản bằng hạt và sinh sản bằng cành

C sinh sản bằng chồi và sinh sản bằng lá D sinh sản bằng rễ và sinh sản bằng thân củ

Câu 3 Sinh sản bằng bào tử có ở những ngành thực vật nào?

A Rêu, hạt trần B Rêu, quyết C Quyết, hạt kín D Quyết, hạt trần

Câu 4 Trong hình thức sinh sản bào tử, cơ thể mới được hình thành từ

A hợp tử B thể giao tử C thể bào tử D bào tử

Câu 5: Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra

A từ một phần của cơ quan sinh dưỡng của cây

B chỉ từ rễ chính của cây

C chỉ từ một phần thân của cây

D chỉ từ lá của cây

Câu 6 Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên gồm sinh sản bằng

A lá, rễ củ, thân củ, thân bò, thân rễ B giâm, chiết, ghép cành, thân bò

C rễ củ, ghép cành, thân rễ, lá D thân củ, chiết, ghép cành, lá

Câu 7 Loài cây nào sau đây có khả năng tạo ra những cơ thể mới từ một bộ phận của thân củ?

A Thuốc bỏng B Cỏ tranh C Khoai tây D Rau má

Câu 8 Ngoài tự nhiên, cây tre sinh sản bằng

A lóng B thân rễ C rễ phụ D đỉnh sinh trưởng

Câu 9 Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào và mô thực vật là

A cơ chế nguyên phân và giảm phân B cơ chế giảm phân và thụ tinh

C tính toàn năng của tế bào D cơ chế nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

Câu 10 Chọn một cành khỏe, tốt, gọt lớp vỏ, bọc đất mùn quanh lớp vỏ bọc, sau 1 thời gian ra

rễ cắt rời đem trồng Đây là phương pháp nhân giống vô tính bằng cách

A ghép cành B nuôi cấy mô C giâm cành D chiết cành

Câu 11 Trong các phương pháp sau, phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất

hiện nay?

A Gieo từ hạt B Nuôi cấy mô C Giâm cành D Chiết cành

Câu 12 Hai loài cây có hình thức sinh sản sinh dưỡng khác nhau là

A khoai lang và khoai từ B chuối và dong riềng

C dâu tây và rau má D thuốc bỏng và cỏ tranh

Câu 13 Những cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành với mục đích

A rút ngắn thời gian sinh trưởng B nâng cao chất lượng quả

C tránh sâu bệnh gây hại D kích thích cho cây nhiều quả

Câu 14 Khi ghép cành cần phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép vì

A tránh gió, mưa làm lay động cành ghép

B để tập trung nước nuôi các cành ghép

C để tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng cung cấp cho lá

D loại bỏ sâu bệnh hại trên các lá cây

Trang 2

Câu 15 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô?

A Phục chế những cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất

B Nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh

C Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền

D Dễ tạo ra nhiều biến dị di truyền tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống

Câu 16 Trong phương pháp nhân giống vô tính bằng ghép cành, mục đích quan trọng nhất của

việc buộc chặt cành ghép với gốc ghép là để

A cành ghép không bị rơi xuống đất

B nước di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép không bị chảy ra ngoài

C cành ghép chóng mọc rễ trên gốc ghép

D dòng mạch gỗ dễ dàng di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép

Câu 17 Cho các bước sau đây:

(1) Rạch lớp vỏ trên gốc ghép thành hình chữ T

(2) Chọn gốc ghép và chồi ghép

(3) Cắt rời mặt ngoài của vỏ với chồi ghép

(4) Luồn chồi ghép vào vết rạch ở gốc ghép

(5) Buộc dây để giữ chặt chồi ghép vào gốc ghép

Thứ tự đúng các bước trong tạo giống vô tính bằng ghép chồi là

A (1)  (2)  (5)  (4)  (3) B (2)  (1)  (3)  (4)  (5)

C (3)  (4)  (5)  (2)  (1) D (4)  (5)  (3)  (1)  (2)

Câu 18 Cho các ví dụ như sau:

1 Rau má sinh sản bằng thân bò 2 Rêu sinh sản bằng thân rễ

3 Khoai lang sinh sản bằng thân củ 4 Khoai tây sinh sản bằng rễ củ

5 Cây sống đời sinh sản bằng lá 6 Cỏ gấu sinh sản bằng thân rễ

Có bao nhiêu ví dụ đúng về sinh sản vô tính ở thực vật?

Câu 19 Khi nói về vai trò của sinh sản sinh dưỡng đối với sản xuất nông nghiệp, xét các phát

biểu sau:

(1) Duy trì các tính trạng tốt có lợi cho con người

(2) Duy trì được đặc điểm của cá thể đực và cả cá thể cái

(3) Nhân nhanh giống cây trồng cần thiết trong thời gian ngắn

(4) Phục chế các giống cây trồng quý đang bị thoái hoá

(5) Nâng cao sức chống chịu của cây trước những biến đổi của môi trường

Có bao nhiêu phát biểu là đúng?

Câu 20 Cho các kết luận sau đây:

(1) Giữ nguyên được tính trạng mà người ta mong muốn

(2) Sớm ra hoa kết quả nên sớm được thu hoạch

(3) Lâu già cỗi, sớm ra hoa

(4) Kết hợp được tính trạng tốt của nhiều nguồn khác nhau

Có bao nhiêu kết luận đúng khi nói về ưu điểm của cành chiết và cành giâm so với cây trồng mọc từ hạt?

II SINH SẢN HỮU TÍNH Ở THỰC VẬT

Câu 1 Cấu tạo 1 hoa lưỡng tính gồm các bộ phận

Trang 3

A nhị, cánh hoa và đài hoa B bầu nhuỵ, đài hoa, cánh hoa, nhị và nhuỵ

C cánh hoa, bầu nhụy và đài hoa D bầu nhuỵ, đài hoa và cánh hoa

Câu 2 Trong sự hình thành hạt phấn, từ 1 tế bào mẹ (2n) trong bao phấn giảm phân hình thành

A hai tế bào con (n) B ba tế bào con (n)

C bốn tế bào con (n) D năm tế bào con (n)

Câu 3 Quá trình hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa đã trải qua bao nhiêu lần phân bào?

A 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân B 2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

C 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân D 2 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

Câu 4 Trong hạt phấn (thể giao tử đực) gồm có những tế bào nào?

A Tế bào sinh sản và tế bào hạt phấn B Tế bào noãn và tế bào đối cực

C Tế bào sinh tinh và tế bào đối cực D Tế bào sinh sản và tế bào ống phấn

Câu 5 Trong sự hình thành túi phôi, từ 1 tế bào mẹ (2n) của noãn trong bầu nhuỵ giảm phân

hình thành

A hai tế bào con (n) B ba tế bào con (n)

C bốn tế bào con (n) xếp chồng lên nhau D năm tế bào con (n)

Câu 6 Quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa đã trải qua bao nhiêu lần phân bào?

A 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân B 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

C 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân D 1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân

Câu 7 Thụ phấn là quá trình

A kéo dài ống phấn trong vòi nhuỵ B di chuyển của tinh tử trên ống phấn

C hợp nhất giữa nhị và nhụy D vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy

Câu 8 Quá trình thụ tinh ở thực vật có hoa diễn ra ở bộ phận nào sau đây?

A Bao phấn B Ống phấn C Túi phôi D Đầu nhụy

Câu 9 Bộ phận nào của hoa biến đổi thành quả?

A Noãn đã thụ tinh B Nhụy hoa C Bầu nhụy D Đầu nhị

Câu 10 Trình tự nào sau đây là đúng về quá trình hình thành hạt phấn ở thực vật có hoa?

A Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử  1 tiểu bào tử sống sót nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn  tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực

B Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử  mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn  tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực

C Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử  1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn  tế bào sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực

D Tế bào mẹ nguyên phân 2 lần cho 4 tiểu bào tử  1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn  tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực

Câu 11 Quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa diễn ra theo trật tự nào sau đây?

A Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 1 nhân cực

B Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực

C Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 2 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực

D Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử → 1 đại bào tử sống sót nguyên phân cho túi phôi chứa 2 tế bào đối cực, 3 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực

Câu 12 Khi nói về hình thức tự thụ phấn, nhận định nào sau đây đúng?

Trang 4

A Sự thụ phấn giữa hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác cùng loài

B Sự thụ phấn giữa hạt phấn với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây

C Sự thụ phấn giữa hạt phấn cây này với cây khác loài

D Sự kết hợp giữa tinh tử của cây này với trứng của cây khác

Câu 13 Thụ phấn chéo là quá trình chuyển hạt phấn từ

A nhị sang đầu vòi nhụy một cây khác cùng loài

B nhị sang đầu vòi nhụy của cùng một hoa

C nhị sang đầu vòi nhụy của hoa khác cùng cây

D nhị sang đầu vòi nhụy một cây khác loài

Câu 14 Thụ tinh ở thực vật có hoa là

A sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội

B sự kết nhân của hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử

C sự kết hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử

D sự kết hợp của hai tinh tử với trứng trong túi phôi

Câu 15 Bản chất của sự thụ tinh kép ở thực vật có hoa là

A sự kết hợp của nhân hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử

B sự kết hợp của hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ

C sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội

D sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi.

Câu 16 Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là gì?

A Tiết kiệm vật liệu di truyền (sử dụng cả 2 tinh tử)

B Hình thành nội nhủ cung cấp chất dinh dưỡng cho cây phát triển

C Hình thành nội nhủ chứa các tế bào tam bội

D Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới

Câu 17 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về thụ tinh của thực vật có hoa?

A Thụ phấn là điều kiện dẫn đến thụ tinh B Có thể thụ phấn mà không cần thụ tinh

C Có thể thụ tinh mà không cần thụ phấn D Có thể thụ tinh nhưng không tạo hợp tử

Câu 18 Khi nói về quá trình hình thành hạt, phát biểu nào sau đây sai?

A Hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành

B Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi

C Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ

D Mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ

Câu 19 Khi nói về ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật, có bao

nhiêu nhận định sau đây là đúng?

(1) Là hình thức sinh sản phổ biến

(2) Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

(3) Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa

(4) Rút ngắn thời gian phát triển của cây, sớm thu hoạch

(5) Cơ thể mới có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

(6) Phục chế giống cây quý

Câu 20 Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quá trình hình thành quả?

(1) Quả do bầu nhụy sinh trưởng dày lên chuyển hóa thành

(2) Quả có vai trò bảo vệ hạt

Trang 5

(3) Quả do noãn đã thụ tinh phát triển thành

(4) Quả không có vai trò trong phát tán hạt

(5) Quả cung cấp các chất dinh dưỡng (đường, vitamin, khoáng chất,…) (6) Quả không hạt đều là quả đơn tính

III SINH SẢN VÔ TÍNH Ở ĐỘNG VẬT

Câu 1 Sinh sản vô tính ở động vật là kiểu sinh sản

Trang 6

A một hoặc nhiều cá thể mới có nhiều sai khác với mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng

và tế bào trứng

B mà một cá thể sinh ra nhiều cá thể mới gần giống mình

C một cá thể sinh ra một hoặc nhiều cá thể mới giống hệt mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và tế bào trứng

D có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng, tạo ra các cá thể mới giống mình

Câu 2 Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn giản nhất?

A Nảy chồi B Trinh sinh C Phân mảnh D Phân đôi

Câu 3 Hình thức sinh sản vô tính nào sau đây dựa vào nguyên phân nhiều lần để tạo thành một

chồi con Chồi con tách khỏi mẹ tạo thành cá thể mới?

A Trinh sinh B Nảy chồi C Phân mảnh D Phân đôi

Câu 4 Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật sinh ra được nhiều cá thể nhất từ một cá thể

mẹ?

A Nảy chồi B Phân đôi C Trinh sinh D Phân mảnh

Câu 5 Thủy tức có hình thức sinh sản bằng cách

A nảy chồi B phân đôi C trinh sinh D phân mảnh

Câu 6 Sán lông thuộc ngành Giun dẹp có hình thức sinh sản

A nảy chồi B phân mảnh C trinh sinh D phân đôi

Câu 7 Cừu Đôly được sinh ra bằng phương pháp

A sinh sản hữu tính B nuôi cấy mô C ghép mô D nhân bản vô tính

Câu 8 Bộ nhiễm sắc thể của ong chúa, ong đực, ong thợ lần lượt là

A n; 2n; 2n B 2n; 2n; n C 2n; n; n D 2n; n; 2n

Câu 9 Ở loài ong, kết quả của quá trình trinh sinh là tạo ra các con ong

A thợ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) B chúa có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n)

C thợ có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) D đực có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n)

Câu 10 Sinh sản vô tính ở động vật dựa trên những hình thức phân bào nào?

A Trực phân và giảm phân B Giảm phân và nguyên phân

C Trực phân và nguyên phân D Trực phân, giảm phân và nguyên phân

Câu 11 Người ta đã nuôi cấy da người để chữa cho các bệnh nhân bị bỏng da Đây là hình

thức

A sinh sản phân mảnh B sinh sản nảy chồi

C nuôi mô sống D nhân bản vô tính

Câu 12 Nguyên tắc của nhân bản vô tính là

A chuyển nhân của một tế bào xôma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi, rồi phát triển thành cơ thể mới

B chuyển nhân của một tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích

tế bào trứng phát triển thành phôi, rồi phát triển thành cơ thể mới

C chuyển nhân của một tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng, rồi kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi, rồi phát triển thành cơ thể mới

D chuyển nhân của tế bào trứng vào tế bào xôma, kích thích tế bào trứng phát triển thành phôi, rồi phát triển thành cơ thể mới

Câu 13 Đặc điểm nào không đúng với sinh sản vô tính ở động vật?

A Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường

B Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể

C Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn

D Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường

Trang 7

Câu 14 Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột có thể dẫn đến hàng loạt cá thể động vật sinh sản

vô tính bị chết vì

A các động vật sinh sản vô tính đều là những cơ thể yếu đuối

B trong cơ thể động vật sinh sản vô tính không có sức đề kháng

C khả năng thích nghi với môi trường không có

D sinh sản vô tính tạo ra các thế hệ con cháu giống nhau về mặt di truyền

Câu 15 Những đặc điểm nào dưới đây là của sinh sản vô tính ở động vật?

1 Các cá thể tạo ra có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường

2 Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn

3 Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường

4 Các cá thể con có sự đa dạng về đặc điểm di truyền

5 Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ

Phương án đúng là

A.1, 2, 4 B 1, 4, 5 C 2, 3, 4 D 2, 3, 5

Câu 16 Có bao nhiêu loài sinh vật sau đây có hình thức sinh sản trinh sinh?

(1) Ong (2) Chuột túi (3) Cá chép (4) Bọt biển

(5) Rệp (6) Kiến (7) Ruồi (8) Giun dẹp

SINH SẢN HỮU TÍNH Ở ĐỘNG VẬT

Câu 1 Khi nói về sinh sản hữu tính ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Kiểu sinh sản tạo ra các cá thể mới qua hợp nhất của hai loại giao tử của bố và mẹ nên con rất giống với bố mẹ

B Kiểu sinh sản tạo ra cá thể mới qua hình thành và hợp nhất 2 loại giao tử đơn bội đực và cái

để tạo ra hợp tử lưỡng bội, hợp tử phát triển thành cá thể mới

C Kiểu sinh sản tạo ra cá thể mới qua sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái, các cá thể mới rất giống nhau và thích nghi với môi trường sống

D Kiểu sinh sản có sự kết hợp của các giao tử lưỡng bội để tạo ra cá thể mới thích nghi với môi trường sống

Câu 2 Cho các đặc điểm sau đây:

(1) Thụ tinh tạo thành hợp tử

(2) Phát triển phôi hình thành cơ thể mới

(3) Giảm phân hình thành tinh trùng và trứng

Thứ tự đúng 3 giai đoạn trong quá trình sinh sản hữu tính ở động vật là

A I  II  III B III  I  II C II  III  I D I  III  II

Câu 3 Bản chất quá trình thụ tinh ở động vật là

A sự kết hợp của hai giao tử đực và cái

B sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái

C sự kết hợp các nhân của nhiều giao tử đực với một nhân của giao tử cái

D sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) của hai giao tử đực và cái tạo thành bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) ở hợp tử

Câu 4 Nhược điểm lớn nhất của thụ tinh ngoài là

A cần có môi trường nước

B khả năng kết hợp giữa trứng và tinh trùng thấp

C trứng không được bảo vệ bởi bố và mẹ

Trang 8

D năng lượng cho thụ tinh bị lãng phí nhiều.

Câu 5 Nhóm động vật thụ tinh trong nhưng không bao giờ đẻ con là

A bò sát B cá C chim D thú có túi

Câu 6 Đặc điểm nào dưới đây không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô

tính ở động vật?

A Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa

B Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

C Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

D Là hình thức sinh sản phổ biến

Câu 7 Điều nào không đúng khi nói về thụ tinh ở động vật?

A Tự phối (tự thụ tinh) là sự kết hợp giữa 2 giao tử đực và cái cùng được phát sinh từ một cơ thể lưỡng tính

B Các động vật lưỡng tính chỉ có hình thức tự thụ tinh

C Giao phối (thụ tinh chéo) là sự kết hợp giữa hai giao tử đực và cái được phát sinh từ hai cơ thể khác nhau

D Một số dạng động vật lưỡng tính vẫn xảy ra thụ tinh chéo

Câu 8 Khi nói về quá trình thụ tinh ở động vật, nhận xét nào sau đây là sai?

A Các loài thụ tinh ngoài thường đẻ rất nhiều trứng

B Các loài đẻ trứng đều thụ tinh ngoài

C Các động vật đẻ con đều thụ tinh trong

D Thụ tinh trong có hiệu suất cao hơn thụ tinh ngoài

Câu 9 Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ưu điểm của đẻ trứng so với đẻ con?

A Số con trong một lần sinh ra ít

B Ít hao tốn năng lượng của cơ thể mẹ trong mùa sinh sản

C Ít gây trở ngại cho các hoạt động của cơ thể mẹ

D Cả bố và mẹ đều tham gia chăm sóc con

Câu 10 Một số loài cá (cá kiến, cá mập ) có hiện tượng đẻ con Trong trường hợp này cơ thể

mẹ có vai trò chính là

A cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển

B cung cấp nhiệt độ cho phôi phát triển

C bảo vệ phôi khỏi các yếu tố bất lợi của môi trường

D chọn lọc được các cá thể khỏe mạnh

Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức đẻ con ở động vật?

A Gặp ở nhóm động vật thuộc lớp thú

B Chỉ gặp ở động vật sống trên cạn

C Những động vật đẻ con có hình thức thụ tinh là thụ tinh trong

D Phôi thai nhận chất dinh dưỡng từ máu mẹ qua nhau thai

Câu 12 Các động vật lưỡng tính sinh sản theo kiểu giao phối thì việc duy trì cả cơ quan sinh

sản đực và cái có lợi ích gì?

A Có thể chuyển sang tự thụ phấn khi cần thiết

B Không có lợi, cũng không có hại

C Vẫn đảm bảo hiệu quả sinh sản khi mật độ quần thể thấp

D Mỗi cơ thể đều có thể sinh ra con để duy trì sự tồn tại của loài

Câu 13 Sinh sản theo kiểu giao phối tiến hoá hơn sinh sản vô tính là vì

A Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt

di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp và có khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường

Trang 9

B Thế hệ sau có sự đồng nhất về mặt di truyền tạo ra khả năng thích nghi đồng loạt trước sự thay đổi của điều kiện môi trường

C Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt

di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có hại và tăng cường khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường

D Thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt

di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có lợi thích nghi với sự thay đổi của môi trường

Câu 14 Khi nói về chiều hướng tiến hoá về sinh sản hữu tính ở động vật, có bao nhiêu phát

biểu sau đây là đúng?

(1) Từ cơ quan sinh sản chưa phân hoá đến phân hoá

(2) Từ cơ thể đơn tính đến cơ thể lưỡng tính

(3) Từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài

(4) Từ đẻ con đến đẻ trứng

(5) Từ trứng, con sinh ra không được chăm sóc, bảo vệ đến trứng, con sinh ra được chăm sóc, bảo vệ

(6) Từ thụ tinh chéo đến tự thụ tinh

Câu 15 Khi nói về ưu điểm của thụ tinh trong so với thụ tinh ngoài, có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai?

(1) Tỉ lệ trứng được thụ tinh thấp

(2) Trứng thụ tinh không được bảo vệ, tỉ lệ sống sót thấp

(3) Trứng thụ tinh cho đến phát triển thành cá thể con phụ thuộc hoàn toàn môi trường nước (4) Ít phụ thuộc vào môi trường nên hiệu quả sinh sản cao hơn

(5) Tiết kiệm năng lượng và nguồn vật chất hơn

Câu 16 Cho các nhận định sau:

(1) Hiệu suất sinh sản thấp

(2) Con non yếu nên tỉ lệ sống sót thấp hơn

(3) Luôn cần phải có 2 cá thể bố mẹ tham gia vào quá trình sinh sản

(4) Cơ thể cái chi phối nhiều năng lượng cho sự phát triển của con

Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về hạn chế của hình thức đẻ con so với đẻ trứng ở động vật?

Câu 17 Khi nói về ưu điểm của đẻ con so với đẻ trứng, có bao nhiêu phát biểu sau đây là

đúng?

(1) Tỉ lệ trứng được thụ tinh cao

(2) Giảm sự phụ thuộc vào môi trường

(3) Rút ngắn được thời gian 1 chu kì đẻ

(4) Con non ở giai đoạn yếu ớt được mẹ nuôi dưỡng và bảo vệ

(5) Làm tăng nhanh số lượng cá thể của loài trong thời gian ngắn

(6) Tỉ lệ sống sót của con non cao

IV CƠ CHẾ ĐIỀU HÒA SINH SẢN

Trang 10

Câu 1 Yếu tố quan trọng nhất trực tiếp chi phối quá trình tạo tinh trùng và trứng ở động vật có

vú là

A hệ nội tiết B các nhân tố bên ngoài cơ thể

C các nhân tố bên trong cơ thể D hệ thần kinh

Câu 2 Các hoocmôn của tuyến yên có tác dụng điều hòa sinh sản là

A LH, FSH B Ơstrogen, GnRH C Testosteron, LH D GnRH, FSH

Câu 3 Ở nam giới, hoocmon nào sau đây kích thích quá trình sản sinh tinh trùng?

A GnRH, FSH, LH, testosteron B GnRH, FSH, LH, ơstrogen

C GnRH, FSH, LH, progesteron D FSH, LH, progesteron, ơstrogen

Câu 4 Ở nữ giới, hoocmon nào sau đây tham gia điều hòa sinh trứng?

A GnRH, FSH, LH, testosteron B FSH, LH, progesteron

C LH, progesteron, ơstrogen D GnRH, FSH, LH, progesteron, ơstrogen

Câu 5 Trong cơ chế điều hòa sinh trứng, LH có vai trò

A kích thích phát triển nang trứng

B kích thích nang trứng chín, rụng trứng và tạo thể vàng

C kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ

D kích thích tuyến yên tiết hoocmôn ơstrogen và progesteron

Câu 6 Thể vàng tiết ra hoocmôn nào sau đây để kích thích niêm mạc dạ con phát triển chuẩn

bị cho hợp tử làm tổ?

A LH, FSH B FSH, Ơstrogen

C Progesteron, Ơstrogen D Progesteron, GnRH

Câu 7 Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, LH có vai trò

A kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng

B kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testosteron

C kích thích tuyến yên sản sinh GnRH và FSH

D kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng

Câu 8 Ở nữ giới, hoocmôn FSH có tác dụng nào sau đây?

A Kích thích tuyến yên tiết hoocmôn ơstrogen và progesteron

B Làm trứng trứng chín, rụng trứng và tạo thể vàng

C Tạo thể vàng, tiết hoocmôn ơstrogen và progesteron

D Kích thích phát triển nang trứng phát triển và tiết ơstrogen

Câu 9 Hoocmôn nào sau đây kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng do tế

bào kẽ tiết ra?

A LH B Ơstrogen C Testosteron D FSH

Câu 10 Khi nồng độ testôstêron trong máu cao có tác dụng

A ức chế ngược lên vùng dưới đồi và tuyến yên làm tăng tiết GnRH, FSH và LH

B kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng

C kích thích tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH

D ức chế ngược lên vùng dưới đồi và tuyến yên làm giảm tiết GnRH, FSH và LH

Câu 11 Ở cơ thể đực, hoocmon FSH có tác dụng nào sau đây?

A Kích thích ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng

B Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testosteron

C Ức chế sản xuất ra hoocmôn testosteron

D Ức chế tuyến yên tiết LH

Câu 12 Khác với tinh hoàn, hoạt động của buồng trứng ở động vật có vú

A có tính chu kì tháng hay mùa tùy loài B không chịu sự chi phối của hệ thần kinh

C được điều tiết bởi hoocmôn D hai buồng trứng không hoạt động đồng thời

Ngày đăng: 15/12/2020, 13:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w