1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài 18 nguyên sinh vật

7 140 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 66,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khởi động Đồ dùng DH: Máy chiếu Phương thức tổ chức: Cá nhân Tiến hành: - GV chiếu cho HS xem hình ảnh một số ĐV nguyên sinh và trả lời câu hỏi phần A.. Nhận biết một số đại diện Nguyên

Trang 1

Ngày soạn: 31 /12/2017

Ngày giảng: 6A: 2 /1/2018

6B: /1/2018

CHỦ ĐỀ 7 NGUYÊN SINH VẬT VÀ ĐỘNG VẬT

BÀI 18 - Tiết 56 NGUYÊN SINH VẬT

i môc tiªu

- Nêu được thế nào là nguyên sinh vật

- Nhận biết được một số đại diện phổ biến của Nguyên sinh vật như trùng amip, trùng roi, trùng giày, trùng sốt rét,

II ChuÈn bÞ

1 Gi¸o viªn:

Máy chiếu (chiếu h×nh 18.1,2,3 SGK)

2 Häc sinh: Chuẩn bị nội dung phần A, B1,2

III KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra đầu giờ

Ban văn nghệ tổ chức hoạt động tập thể

3 Các hoạt động

A Khởi động

Đồ dùng DH: Máy chiếu

Phương thức tổ chức: Cá nhân

Tiến hành:

- GV chiếu cho HS xem hình ảnh một

số ĐV nguyên sinh và trả lời câu hỏi

phần A Khởi động (Tr4)

- HS quan sát trả lời câu hỏi, chia sẻ

- HS vẽ vào vở hình ảnh quan sát được

B Hình thành kiến thức

1 Điền từ

Phương thức tổ chức: Cá nhân

Tiến hành:

- Yêu cầu HS tự đọc và hoàn thiện bài

tập điền từ

- Đại diện HS báo cáo, chia sẻ

- GV chuẩn kiến thức: 1 Tế bào; 2

Phân bố; 3 Sinh vật

- GV hỏi: Vậy nguyên sinh vật là gì?

2 Nhận biết một số đại diện Nguyên

sinh vật

Đồ dùng DH: Máy chiếu

Phương thức tổ chức: Cặp đôi

Tiến hành:

A Khởi động

B Hình thành kiến thức

1 Khái niệm Nguyên sinh vật

Nguyên SV là nhóm SV có cơ thể cấu tạo chỉ gồm 1 TB, phân bố ở khắp nơi: trong đất, trong nước, trog không khí và đặc biệt là trên cơ thể các sinh vật khác

2 Nhận biết một số đại diện Nguyên sinh vật

Trang 2

- GV lần lượt chiếu các hình

18.1,18.2,18.3 về đại diện các trùng roi,

trùng giày, trùng biến hình và yêu cầu

HS hoạt động cặp đôi để điền đặc điểm

cấu tạo

- Đại diện các cặp đôi lần lượt lên chỉ

cáu tạo các đại diện ĐV nguyên sinh

- GV chuẩn kiến thức

+ Trùng roi: Cơ thể có hình thoi, đuôi nhọn, đầu tù có một roi dài -> Di chuyển bằng cách xoay tròn cơ thể tiến

về phía trước Cơ thể là một TB , kích thước nhỏ, gồm có nhân, hạt diệp lục, điểm mắt và roi

+ Trùng giày: Cơ thể có hình dạng giống chiếc giày, vận động nhanh

về các phía Cấu tạo cơ thể là một tế bào gồm nhân lớn, nhân nhỏ, miệng, hầu, không bào tiêu hóa, không bào co bóp, tiêm mao

+ Trùng biến hình: Cơ thể là khối chất lỏng, không có hình dạng nhất định, vận động bằng cách dồn chất lỏng

về một phía Cấu tạo cơ thể là một tế bào, gồm có nhân, chất nguyên sinh, không bào co bóp và không bào tiêu hóa

=> Đặc điểm chung của các cơ thể NSV là: Cơ thể có kích thước nhỏ (hiển vi), chỉ là một tế bào

C Hoạt động luyện tập:

- GV yêu cầu HS thực hiện bài tập 3 (Tr8) theo cặp đôi

- GV chuẩn KT: H18.7: Trùng roi, H18.8: Trùng giày

4 HD về nhà

- Tìm hiểu vai trò của ĐVNS

- Hoàn thiện bảng bài tập 1 (Tr8)

*Nhận xét, đánh giá:

Ngày soạn: 6 /1/2018

Ngày giảng: 6A: 9 /1/2018

6B: 10/1/2018

CHỦ ĐỀ 7 NGUYÊN SINH VẬT VÀ ĐỘNG VẬT

BÀI 18 - Tiết 57

Trang 3

NGUYÊN SINH VẬT

i môc tiªu

- Nêu được vai trò của NSV đối với đời sống con người và tự nhiên

- Ứng dụng kiến thức về NSV trong việc giữ gìn vệ sinh và bảo vệ sức khỏe

- Mô tả được một số bệnh do NSV gây nên ở địa phương

- Vận dụng được các biện pháp để phòng chống bệnh ở địa phương

II ChuÈn bÞ

1 Gi¸o viªn:

Máy chiếu (chiếu h×nh 18.1,2,3 SGK)

2 Häc sinh: Chuẩn bị nội dung phần A, B1,2

III KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra đầu giờ

Ban học tập tổ chức cho HS thực hiện kiểm tra đầu giờ:

+Nguyên sinh vật là gì ?

+ Cách nhận biết một số ĐVNS (trùng roi xanh, trùng giày)

3 Các hoạt động

3 Vai trò của Nguyên sinh vật

Đồ dùng DH: Máy chiếu

Phương thức tổ chức: Cặp đôi

Tiến hành:

- GV chiếu H18.4 yêu cầu HS trả lời

câu hỏi bên trên

- HS chỉ trên hình

- GV chốt kiến thức

- GV chiếu H18.5, 18.6 yêu cầu HS trả

lời câu hỏi:

+ NSV có những tác hại gì ?

+ Nguyên nhân của các bệnh sốt rét và

kiết lị ở người ?

+ Làm gì để phòng tránh bệnh kiết lị và

sốt rét?

- HS báo cáo, chia sẻ

- GV chốt kiến thức: Mô tả lại con

đường gây bệnh của trùng sốt rét và

trùng kiết lị dựa trên hình

C Hoạt động luyện tập

Đồ dùng DH: Máy chiếu

Phương thức tổ chức: Cặp đôi

Tiến hành:

3 Vai trò của Nguyên sinh vật

a Lợi ích của NSV

- Làm thức ăn cho các động vật nhỏ

- Giúp nhận biết sự thay đổi của môi trường nước

b Tác hại của NSV

- Gây bệnh sốt rét

- Gây bệnh kiết lỵ

C Hoạt động luyện tập

Trang 4

- HS hoạt động cặp đôi làm bài tập 1

- Các cặp đôi báo cáo

- GV chốt kiến thức

- HS nghiên cứu cá nhân trả lời bài tập

2

4 HD về nhà

- Tìm hiểu bệnh do NSV gây ra trong cộng đồng, cách phòng chống bệnh do NSV gây nên

- Chuẩn bị hoạt động A, B1 bài 19 ĐVKXS

*Nhận xét, đánh giá:

III C¸ch tæ chøc:

TiÕt 57

Trang 5

A Hoạt động khởi động:

- Gv tổ chức cho HS hoạt động nhúm quan sỏt mẫu vật giọt nước ao, hồ, rónh mà HS mang đến lớp dưới kớnh hiển vi -> GV quan sỏt, giỳp đỡ, định hướng ND cho HS cỏc nhúm trong quỏ trỡnh quan sỏt (tỡm 3 đối tượng NSV như giới thiệu trong SGK)

- Cho HS hoạt động cỏ nhõn vẽ lại hỡnh dạng của cỏc sinh vật nhỡn thấy dưới kớnh hiển vi -> Mụ tả đặc điểm chung của cỏc cơ thể NSV (GV hướng dẫn HS vừa quan sỏt dưới kớnh hiển vi vừa kết hợp đối chiếu với cỏc hỡnh vẽ SGK để mụ tả đặc điểm của từng cơ thể NSV -> từ đú rỳt ra đặc điểm chung của cỏc cơ thể NSV)

- Tổ chức cho hs hoạt động nhúm: Trao đổi về hỡnh dạng, sự vận động của cỏc NSV quan sỏt được -> Tỡm đặc điểm đặc trưng của mỗi NSV -> Đặc điểm chung của cỏc nguyờn sinh vật -> GV giỳp HS chỉnh sửa ND

Yờu cầu xỏc định được:

+ Trựng roi: Cơ thể cú hỡnh thoi, đuụi nhọn, đầu tự cú một roi dài -> Di chuyển bằng cỏch xoay trũn cơ thể tiến về phớa trước Cơ thể là một TB , kớch thước nhỏ, gồm cú nhõn, hạt diệp lục, điểm mắt và roi

+ Trựng giày: Cơ thể cú hỡnh dạng giống chiếc giày, vận động nhanh về cỏc phớa Cấu tạo cơ thể là một tế bào gồm nhõn lớn, nhõn nhỏ, miệng, hầu, khụng bào tiờu húa, khụng bào co búp, tiờm mao

+ Trựng biến hỡnh: Cơ thể là khối chất lỏng, khụng cú hỡnh dạng nhất định, vận động bằng cỏch dồn chất lỏng về một phớa Cấu tạo cơ thể là một tế bào, gồm

cú nhõn, chất nguyờn sinh, khụng bào co búp và khụng bào tiờu húa

=> Đặc điểm chung của cỏc cơ thể NSV là: Cơ thể cú kớch thước nhỏ (hiển vi), chỉ là một tế bào

- Yờu cầu cỏ nhõn học sinh đọc và thực hiện bài tập điền từ STL – T5:

Đỏp ỏn: 1 tế bào; 2 phõn bố; 3 sinh vật

*GV chuẩn bị đoạn video về quan sỏt giọt nước dưới kớnh hiển vi -> Nếu mẫu vật HS mang đến lớp khụng đảm bảo thỡ GV chiếu cho HS quan sỏt và vẫn thực hiện tiến trỡnh như trờn

B Hoạt động hỡnh thành kiến thức:

1 Tỡm hiểu vai trũ của nguyờn sinh vật với đời sống của con người:

- GV tổ chức cho hs hoạt động nhúm liờn hệ thực tiễn, đọc thụn tin STL -> hoàn thiện bảng bài tập 1 (T8 –STL).

T

T

1 Làm thức ăn cho ĐV cú kớch lớn

hơn

Trựng giày, trựng roi, trựng biến hỡnh

2 Gõy bệnh cho động vật trựng tầm gai, trựng cầu (gõy

bệnh ở thỏ)

3 Gõy bệnh cho người trựng kiết lị, trựng sốt rột, trựng

bệnh ngủ

4 Cú ý nghĩa bảo vệ mụi trường trựng biến hỡnh, trựng giày

2 Tỡm hiểu cỏc biện phỏp phũng và chữa bệnh do NSV gõy ra cho con người:

Trang 6

- GV tổ chức cho HS hoạt động cá nhân đọc tài liệu và liên hệ thực tế: Nêu một số bệnh do NSV gây nên, nguyên nhân, con đường lây nhiễm bệnh, tác hại của bệnh đối với con người -> Liệt kê các biện pháp phòng và tránh bệnh sốt rét, bệnh kiết lị ở người

Yêu cầu nêu được:

+ Cách phòng tránh bệnh sốt rét: Vệ sinh nơi ở sạch sẽ, khơi thông cống rãnh

để tiêu diệt ấu trung của chúng, phát quang bụi rậm để muỗi không có nơi trú ẩn,

đi ngủ phải mắc màn, phun thuốc diệt muỗi

+ Cách phòng tránh bệnh kiết lị: Giữ gìn vệ sinh sạch sẽ trong ăn uống (ăn chín uống sôi, không ăn các thức ăn bị ôi thiu, không ăn đồ ăn sống, tái, rửa tay sạch sẽ trước khi ăn )

- GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm thảo luận về các vấn đề cá nhân thực hiện ở trên

3 Vận dụng

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc các nội dung ứng dụng trong SGK bao gồm: Tìm hiểu bệnh do Nguyên sinh vật gây ra trong cộng đồng

Phòng ngừa bệnh thường gặp do Nguyên sinh vật gây nên

Trình bày các ý tưởng phòng bệnh

4 Dặn dò

Học theo nội dung hình thành kiến thức mới mục 1, 2

Chuẩn bị bài: Đọc và chuẩn bị mục 3,4

Ngày soạn: 15 /1/2017

Ngày giảng: 6A: 18 /1/2017

6B: /1/2017

BÀI 18 - Tiết 60 NGUYÊN SINH VẬT

i môc tiªu bµi häc

- Nh tµi liÖu híng dÉn

II ChuÈn bÞ:

1 Gi¸o viªn: - Tranh phãng to h×nh 18.1,2,3,4,5,6,7 SGK.

- Mét sè t liÖu vÒ nguyªn sinh vËt.

- MÉu vËt trïng roi, trïng giµy

- Máy chiếu

2 Häc sinh: SGK + ND bµi häc + LÊy mÊu vËt trïng roi vµ trïng giµy (nhãm)

III C¸ch tæ chøc:

B Hoạt động hình thành kiến thức (tiếp):

3 Tìm hiểu về vai trò của NSV đối với môi trường:

Trang 7

- GV hướng dẫn HS quan sát H18.4 -> Yêu cầu hs trao đổi về vai trò của NSV với việc cung cấp thức ăn cho các trong các ao hồ

-> Rút ra vai trò của NSV với môi trường: làm thức ăn cho các động vật nhỏ trong nước, có ý nghĩa trong việc bảo vệ môi trường

C Hoạt động luyện tập:

- GV yêu cầu hs liên hệ địa phương: Kể tên một số bệnh có ở địa phương do NSV gây nên

- Hướng dẫn cá nhân HS thực hiện nhanh bài tập 3 trong sách TL

D Hoạt động vận dụng:

- GV hướng dẫn HS thực hiện ở nhà như TL hướng dẫn

*Nhận xét, đánh giá:

Ngày đăng: 14/12/2020, 01:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w