1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài 22 đa dạng sinh học

16 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 113 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động khởi động Phương thức tổ chức: Cặp đôi Tiến hành: - GV chiếu hình ảnh 22.1 yêu cầu HS hoạt động cặp đôi chỉ ra nơi sống của các loài động vật, thực vật có trong hình - HS lấy t

Trang 1

Ngày soạn: 21/4/2018

Ngày giảng: 6A: 24/4/2018

6B: 2/5/2018

Bài 22 - TIẾT 70

ĐA DẠNG SINH HỌC

i môc tiªu

Hình thành khái niệm đa dạng sinh học

Nêu được khái niệm đa dạng sinh học và ý nghĩa, nguy cơ dẫn đến sự suy giảm

đa dạng sinh học

II ChuÈn bÞ

1 Giáo viên

2 Học sinh: Tìm hiểu nội dung mục A,B

III KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra đầu giờ

Ban học tập tổ chức trò chơi ‘ Sinh vật gì”

Chia lớp thành 2 đội chơi, mỗi đội thảo luận nhóm trong thời gian 5’ kể tên các con vật và thực vật ở địa phương

Ban văn nghệ điều hành trò chơi trong thời gian nhất định đội nào kể tên được nhiều nhất đội đó thắng

Giáo viên chia tiết và yêu cầu học sinh xác định mục tiêu tiết học

3 Các hoạt động

A Hoạt động khởi động

Phương thức tổ chức: Cặp đôi

Tiến hành:

- GV chiếu hình ảnh 22.1 yêu cầu HS hoạt động

cặp đôi chỉ ra nơi sống của các loài động vật, thực

vật có trong hình

- HS lấy thêm các ví dụ tương tự

- HS hoạt động cặp đôi trả lời 2 câu hỏi tiếp theo

mục HĐ khởi động

- Các cặp đôi báo cáo, chia sẻ

B Hình thành kiến thức

1 Các nhóm sinh vật

Phương thức tổ chức: Cặp đôi

Tiến hành:

- HS hoạt động theo nhóm hoàn thành bảng 22.1

(Tr41) và trả lời câu hỏi: Có các nhóm sinh vật

nào mà e chưa biết ?

- HS hoạt động nhóm làm ra bảng phụ lớn -> các

nhóm báo cáo, chia sẻ

- GV chuẩn kiến thức bằng bảng:

Nhóm sinh vật Số lượng loài

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

1 Các nhóm sinh vật

Thực vật Động vật Côn trùng

Trang 2

Nguyên sinh vật 30.000

2 Khái niệm đa dạng sinh học

Phương thức tổ chức: Cặp đôi/nhóm

Tiến hành:

- Yêu cầu HS hoạt động cặp đôi trả lời 2 câu hỏi

(tr41)

- Các cặp đôi báo cáo, chia sẻ

- HS chốt kiến thức

- HS hoạt động cá nhân:

+ Khi nào được gọi là độ đa dạng sinh học cao ?

(nơi có số lượng loài và cá thể của mỗi loài nhiều)

+ Đa dạng sinh học có ý nghĩa gì ?

- HS hoạt động nhóm trả lời câu hỏi:

+ Cho biết thực trạng về đa dạng sinh học ở nước

ta hiện nay ?

+ Cần có biện pháp gì để giảm nguy cơ suy giảm

đa dạng sinh học ?

- Đại diện các nhóm báo cáo, chia sẻ

- GV chuẩn KT

Tảo Nấm

2 Khái niệm đa dạng sinh học

- Đa dạng sinh học là toàn bộ sự phong phú của SV và môi trường ống của chúng

- Đa dạng sinh học làm cho MTS của SV và con người ổn định

- Đa dạng sinh học ở nước ta hiện nay đang có nguy cơ bị suy giảm

* Biện pháp:

- Xây dựng các vườn quốc gia và khu bảo tồn

Ví dụ: 2007 có 30 vườn quốc gia,

65 khu bảo tồn

- Ban hành sách đỏ Việt Nam

- Đưa ra các quy định khai thác

- Tăng cường trồng rừng

- Nâng cao nhận thức chung của toàn dân về đa dạng sinh học và bảo tồn nó

- Tăng cường hợp tác đa ngành, hợp tác quốc tế trong bảo vệ tính

đa dạng sinh học

4 Vận dụng

- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân 1 phần bài tập 1 trong hoạt động luyện tập

(quan sát H22.3 kể tên các loài mà e biết)

- HS kể tên các sinh vật có ở địa phương

5 Dặn dò

- Trả lời 2 câu hỏi (Tr41), bảng 22.2

26

Trang 3

Ngày soạn: /4/2018

Ngày giảng: 6A: /4/2018

6B: /4/2018

Bài 22 - TIẾT 71

ĐA DẠNG SINH HỌC (T2)

i môc tiªu

- Đề xuất được một số biện pháp nhằm bảo vệ đa dạng sinh học ở địa phương

- Viết được báo cáo ngắn tuyên truyền về bảo vệ đa dạng sinh học ở địa phương

II ChuÈn bÞ

1 Giáo viên

2 Học sinh: Tìm hiểu nội dung phần luyện tập

III KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra đầu giờ

Ban học tập tổ chức thực hiện :

+ Đa dạng sinh học là gì ?

+ Cho biết thực trạng về đa dạng sinh học ở nước ta hiện nay ?

+ Cần có biện pháp gì để giảm nguy cơ suy giảm đa dạng sinh học ?

Giáo viên chia tiết và yêu cầu học sinh xác định mục tiêu tiết học

3 Các hoạt động

HĐ của thầy và trò Nội dung

HĐ 1 HĐ vận dụng

Mục tiêu: - Viết được báo cáo ngắn tuyên

truyền về bảo vệ đa dạng sinh học ở địa

phương

Cá nhân báo cáo phần thảo luận với gia

đình các loài đang bị suy giảm số lượng ở

địa phương

Học sinh khác chia sẻ

Cá nhân báo cáo bài tuyên truyền về bảo

vệ đa dạng sinh học cho một vùng bảo vệ

hoặc khu bảo tồn, vườn quốc gia mà em

biết?

Học sinh chia sẻ

Trao đổi nhóm cặp, thống nhất các thông

tin về các loài đang có nguy cơ bị tuyệt

chủng ở Việt Nam như bò xám, sao la, hổ,

chim trĩ, rùa biển …

Đại diện nhóm báo cáo, chia sẻ

HĐ 2 HĐ tìm tòi mở rộng

Mục tiêu: - Nêu được nguyên nhân dẫn

đến các loài sinh vật của Việt nam đang bị

suy giảm

Cá nhân đọc thông tin và trả lời câu hỏi

C Hoạt động vận dụng

Một số loài đang có nguy cơ bị tuyệt chủng ở Việt Nam: bò xám, sao la, hổ, chim trĩ, rùa biển

D Hoạt động tìm tòi mở rộng

Trang 4

Nêu ý nghĩa kinh tế của các loài sinh vật

ở Việt Nam?

Nguyên nhân nào dẫn đến các loài sinh

vật của Việt nam đang bị suy giảm?

Một vài học sinh báo cáo, chia sẻ

Nguyên nhân dẫn đến các loài sinh vật của Việt nam đang bị suy giảm: Chặt phá rừng, săn bắt

4 Kiểm tra đánh giá

4.1 Kể tên một số loài đang có nguy cơ bị tuyệt chủng ở Việt Nam?

4.2 Là học sinh em cần làm gì góp phần bảo vệ đa dạng sinh học?

5 Hướng dẫn về nhà

- Tiếp tục tìm hiểu thông tin về các loài đang có nguy cơ bị tuyệt chủng ở Việt Nam

- Viết báo cáo ngắn về bảo vệ đa dạng sinh học ở địa phương

28

Trang 5

Ngày soạn: /5/2018

Ngày giảng: 6A: /5/2018

6B: /5/2018

TIẾT 72

ÔN TẬP HỌC KÌ II

A Mục tiêu:

- Kể tên đại diện thuộc các ngành nguyên sinh vật, động vật không xương sống, động vật có xương sống

- Vận dụng kiến thức đã học và liên hệ thực tế làm một số bài tập

B Chuẩn bị

1 Giáo viên

2 Học sinh:

- Ôn tập kiến thức bài 18, 19, 20, 21, 22, 26

C Tiến trình bài dạy

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra:

Kể tên một số biện pháp bảo vệ động vật sống trong môi trường tự nhiên?

3 Tổ chức các HĐ dạy và học

Trang 6

HĐ của thầy và trò Nội dung

HĐ 1 HĐ khởi động

Mục tiêu: - Nhắc lại kiến thức đã học

trong học kì II

HĐ cá nhân

Trong học kì II, các em đã học những

kiến thức nào?

Học sinh báo cáo trước lớp, chia sẻ

HĐ 2 HĐ hình thành kiến thức

Mục tiêu: - Kể tên đại diện thuộc các

ngành nguyên sinh vật, động vật không

xương sống, động vật có xương sống

- Vận dụng kiến thức đã học và liên hệ

thực tế làm một số bài tập

Cá nhân ghi tên đại diện thuộc các ngành

nguyên sinh vật, động vật không xương

sống, động vật có xương sống

Học sinh lựa chọn phiếu bài tập:

Bài 1: Sắp xếp các ĐV sau theo hướng

tiến hóa cho phù hợp: Trùng roi, ốc sên,

giun đất, sứa, chuồn chuồn, giun kim,

châu chấu?

Bài 2: Cho các loài sinh vật: cá ngựa, khỉ

vàng, cá sấu, cá cóc tam đảo, cá voi, cá

chép, cá mập, cá heo Hãy sắp xếp các

loài sinh vật trên theo chiều hướng tiến

hóa?

Bài 3: Bằng kiến thức sinh học, em hãy

giải thích ý nghĩa câu nói “ Cây xanh

được coi là lá phổi xanh của các khu dân

cư’’

Bài 4: Em hãy giải thích vì sao ngồi dưới

bóng cây mát hơn dưới mái che bằng vật

liệu xây dựng?

A Hoạt động khởi động

- Nguyên sinh vật

- Động vật không xương sống

- Động vật có xương sống

- Quan hệ giữa động vật với con người

- Đa dạng sinh học

- Nhiệt độ với đời sống sinh vật

B Hoạt động hình thành kiến thức

Bài 1:

- Trùng roi : ĐVNS

- Sứa : Ruột khoang

- Giun kim: Giun dẹp

- Giun đất: Ngành giun đốt

- Ốc sên: Thân mềm

- Chuồn chuồn, châu chấu: Lớp sâu

bọ Bài 2:

Cá ngựa, cá chép, cá mập: Lớp cá

Cá cóc tam đảo: Lớp lưỡng cư

Cá sấu: Lớp bò sát

Cá heo, cá voi, khỉ vàng: Lớp thú Bài 3:

Nhờ quá trình quang hợp, thực vật giữ vai trò quan trọng trong việc điều hoà khí hậu, giảm ô nhiễm môi trường, lá cây có tác dụng ngăn bụi, diệt một số vi khuẩn, duy trì sự sống

ở mọi nơi

Nếu không có cây xanh lượng CO2

tăng, O2 giảm ảnh hưởng đến hô hấp của con người, các sinh vật khác Bài 4:

Thoát hơi nước là quá trình nước chuyển sang trạng thái hơi và thoát vào khí quyển Lượng nước thoát hơi

từ cây trồng ước tính chiếm khoảng 10% hàm lượng nước trong khí

Trang 7

4 Kiểm tra đánh giá

4.1 Kể tên đại diện thuộc các ngành nguyên sinh vật? 4.2 Kể tên đại diện thuộc động vật không xương sống? 4.3 Kể tên đại diện thuộc động vật có xương sống?

5 Hướng dẫn về nhà

- Ôn kiến thức theo nội dung ôn tập

- Kiểm tra học kì II ngày 10,11,12,13/5

Trang 8

Ngày soạn: 27.3.2016

Ngày giảng: 30 3.2016

Tiết 72: Bài 22 – ĐA DẠNG SINH HỌC

A Mục tiêu:

- Nêu được khái niệm về đa dạng sinh học, ý nghĩa của bảo vệ đa dạng sinh học

- Trình bày được các nguy cơ dẫn đến suy giảm sự đa dạng sinh học

- Đề xuất được một số biện pháp nhằm bảo vệ đa dạng sinh học ở địa phương

- Viết được báo cáo ngắn tuyên truyền về bảo vệ đa dạng sinh học ở địa phương

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

2 Học sinh:

- Hoàn thành bảng 22.2 (tài liệu Tr 43)

C Tiến trình bài dạy

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra:

Kể tên một số biện pháp bảo vệ động vật sống trong môi trường tự nhiên?

3 Tổ chức các HĐ dạy và học

32

Trang 9

4 Kiểm tra đánh giá

4.1 Đề xuất một số biện pháp nhằm bảo vệ đa dạng sinh học?

4.2 Nêu ý nghĩa của đa dạng sinh học đối với tự nhiên?

5 Hướng dẫn về nhà

a) Học bài cũ:

- Học một số biện pháp nhằm bảo vệ đa dạng sinh học

b) Chuẩn bị bài mới:

- Nghiên cứu phần C, D - Bài 22

- Thảo luận cùng gia đình các loài đang bị suy giảm số lượng ở địa phương

HĐ của thầy và trò Nội dung

HĐ 1 Hoạt động hình thành kiến thức

Mục tiêu: - Đề xuất được một số biện

pháp nhằm bảo vệ đa dạng sinh học ở địa

phương

HĐ cá nhân

Dùng bút chì ghi tên các loài mà em biết

vào chữ cái ở H 22.3 trong tài liệu

Cá nhân trả lời các câu hỏi vào sổ tay:

Rừng mưa nhiệt đới có đa dạng sinh học

cao hay thấp?

Quan sát H 22.4 về rạn san hô, cho biết

tên các loài sinh vật trong đó? Nhận xét

về mức độ đa dạng loài?

Nêu ý nghĩa của rạn san hô đối với môi

trường biển?

Kể tên những loài sinh vật có ở địa vào

bảng 22.2, chỉ ra những loài đang bị suy

giảm về số lượng (nếu có) Nêu nguyên

nhân và cách khắc phục hiện tượng đó?

Đề xuất một số biện pháp nhằm bảo vệ đa

dạng sinh học?

Đề xuất một số biện pháp nhằm bảo vệ đa

dạng sinh học ở địa phương?

Một vài học sinh báo cáo, chia sẻ

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Xây dựng các vườn quốc gia và khu bảo tồn

Ví dụ: 2007 có 30 vườn quốc gia, 65 khu bảo tồn

- Ban hành sách đỏ Việt Nam

- Đưa ra các quy định khai thác

- Tăng cường trồng rừng

- Nâng cao nhận thức chung của toàn dân về đa dạng sinh học và bảo tồn nó

- Tăng cường hợp tác đa ngành, hợp tác quốc tế trong bảo vệ tính đa dạng sinh học

Trang 10

- Hãy sưu tầm thông tin về các loài đang có nguy cơ bị tuyệt chủng ở Việt Nam như

bò xám, sao la, hổ, chim trĩ, rùa biển …

* Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

…………

Khảo sát chất lượng: Đề xuất một số biện pháp nhằm bảo vệ đa dạng sinh học? Đáp án: * Một số biện pháp nhằm bảo vệ đa dạng sinh học - Xây dựng các vườn quốc gia và khu bảo tồn - Ban hành sách đỏ Việt Nam - Đưa ra các quy định khai thác - Tăng cường trồng rừng - Nâng cao nhận thức chung của toàn dân về đa dạng sinh học và bảo tồn nó - Tăng cường hợp tác đa ngành, hợp tác quốc tế trong bảo vệ tính đa dạng sinh học Ngày soạn: 20.3.2016 Ngày giảng: 23 3.2016

Tiết 71: Bài 22 – ĐA DẠNG SINH HỌC

A Mục tiêu:

- Nêu được khái niệm về đa dạng sinh học, ý nghĩa của bảo vệ đa dạng sinh học

- Trình bày được các nguy cơ dẫn đến suy giảm sự đa dạng sinh học

- Đề xuất được một số biện pháp nhằm bảo vệ đa dạng sinh học ở địa phương

- Viết được báo cáo ngắn tuyên truyền về bảo vệ đa dạng sinh học ở địa phương

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

2 Học sinh:

34

Trang 11

- Hoàn thành bảng 22.1 (tài liệu Tr 41)

C Tiến trình bài dạy

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra:

Kể tên một số biện pháp bảo vệ động vật sống trong môi trường tự nhiên?

3 Tổ chức các HĐ dạy và học

4 Kiểm tra đánh giá

4.1 Thế nào là đa dạng sinh học?

4.2 Nêu ý nghĩa của đa dạng sinh học đối với sinh vật và cuộc sống con người?

HĐ của thầy và trò Nội dung

HĐ 1 Hoạt động khởi động

Mục tiêu: - Kể tên được sinh vật và nơi

sống của chúng

HĐ cá nhân trả lời các câu hỏi vào sổ tay:

Kể tên những loài động vật và thực vật

mà em biết có ở địa phương em

Quan sát H 22.1, chỉ ra nơi sống của

những động vật và thực vật trong hình

Em hãy cho ví dụ về nơi có nhiều sinh vật

và nơi có ít sinh vật sinh sống

Em hãy kể tên những hoạt động hưởng

ứng ngày quốc tế đa dạng sinh học (22/5)

Một vài học sinh báo cáo, chia sẻ

HĐ 2: HĐ hình thành kiến thức

Mục tiêu: - Nêu được khái niệm về đa

dạng sinh học, ý nghĩa của bảo vệ đa dạng

sinh học

- Trình bày được các nguy cơ dẫn đến suy

giảm sự đa dạng sinh học

HĐ theo logo

Cá nhân báo cáo bảng 22.1

HĐ cá nhân trả lời các câu hỏi vào sổ tay:

Trong H 22.2, có nhóm sinh vật nào mà

em chưa được biết?

Một vài học sinh báo cáo, chia sẻ

Cá nhân đọc thông tin và trả lời 2 câu hỏi:

Thế nào là đa dạng sinh học?

Nêu ý nghĩa của đa dạng sinh học đối với

sinh vật và cuộc sống con người?

A Hoạt động khởi động

B Hoạt động hình thành kiến thức

Đa dạng sinh học là toàn bộ sự phong phú của sinh vật và môi trường sống của chúng

Đa dạng sinh học làm cho môi trường sống của sinh vật và con người được

ổn định

Trang 12

a) Học bài cũ:

- Nêu khái niệm về đa dạng sinh học, ý nghĩa của bảo vệ đa dạng sinh học

b) Chuẩn bị bài mới:

- Nghiên cứu phần C, D - Bài 22

- Hoàn thành bảng 22.2

- Viết một bài tuyên truyền về bảo vệ đa dạng sinh học cho một vùng bảo vệ hoặc khu bảo tồn, vườn quốc gia mà em biết

* Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

…………

Khảo sát chất lượng: Thế nào là đa dạng sinh học? Đáp án: Đa dạng sinh học là toàn bộ sự phong phú của sinh vật và môi trường sống của chúng Ngày soạn: 1.5.2016 Ngày giảng: 4 5.2016

Tiết 102: ÔN TẬP

36

Trang 13

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHTN 6 - PHÂN MÔN SINH HỌC

Bài 19 – ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG

1 Đặc điểm chung của Động vật không xương sống

Động vật không xương sống có đặc điểm chung là cơ thể không xương sống Động vật không xương sống có môi trường sống rất đa dạng, hình dáng rất phong phú và chiếm đa số trong số các động vật mà con người đã phát hiện được Một số động vật không xương sống có ích, một số khác gây hại cho con người và động vật

2 Vai trò của Động vật không xương sống

a Lợi ích của động vật không xương sống đối với con người và môi trường sống.

- Nguyên sinh vật: Là thức ăn của nhiều động vật lớn hơn trong nước, chỉ thị về

độ sạch của môi trường nước

- Ngành ruột khoang: cảnh quan đẹp, nguyên liệu quý để trang trí, làm đồ trang sức, chỉ thị quan trọng

- Giun đất: đảo trộn đất với mùn

- Ngành thân mềm: làm thức ăn , một số loài có giá trị xuất khẩu

- Ngành chân khớp: Chữa bệnh, làm thực phẩm, thụ phấn cho cây trồng

b Tác hại: Kí sinh và gây bệnh cho người và động vật.

c Biện pháp:

+ Ăn uống vệ sinh, không ăn rau và thức ăn sống hay tái, không uống nước lã + Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh

+ Tẩy giun theo hướng dẫn của bác sĩ

Trang 14

- Thõn mềm: Mực, ốc vặn, ốc anh vũ, ngao, hến, sũ, hàu, múng tay, ốc bươu vàng

- Chõn khớp: A Tụm

B Chõu chấu

C Cua

D Nhện

E Ruồi

G Ong

+ Lớp giỏp xỏc: Tụm, mọt ẩm, con sun, giận nước, chõn kiếm,cua đồng, cua nhện, tụm ở nhờ

+ Lớp hỡnh nhện: Nhện, bọ cạp, cỏi ghẻ, con ve bũ

+ Lớp sõu bọ: Chõu chấu, mọt hại gỗ, bọ ngựa, chuồn chuồn, ve sầu, bướm cải, ong, ruồi, muỗi

Bài 20 – ĐỘNG VẬT Cể XƯƠNG SỐNG

1 Đặc điểm chung của động vật cú xương sống

- Cơ thể cú xương sống

- Sống theo phương thức dị dưỡng

2 Vai trũ của Động vật cú xương sống trong tự nhiờn và trong đời sống con người

+ Phỏt tỏn cõy, thụ phấn

+ Tiờu diệt sõu bọ, gặm nhấm làm hại nụng, lõm nghiệp và gõy bệnh cho con người

+ Cung cấp thực phẩm, dược phẩm, sức kộo, thuốc chữa bệnh, vật thớ

nghiệm trong sinh lớ học

+ Cung cấp nguyờn liệu cho cụng nghiệp, y dược

3 Biện phỏp bảo vệ:

Cú ý thức và đẩy mạnh phong trào bảo vệ, chăn nuụi cỏc loài động vật cú xương sống Bảo vệ mụi trường sống

Bài 21 – QUAN HỆ GIỮA ĐỘNG VẬT VỚI CON NGƯỜI

1 Một số biện phỏp bảo vệ động vật sống trong mụi trường tự nhiờn

+ Cấm săn bắn, buôn bán, giữ trái phép

+ Bảo vệ môi trường sống của chúng

+ Chăn nuôi, chăm sóc đầy đủ

+ Xây dựng khu dự trữ thiên nhiên

2 Một số hoạt động của con người tỏc động đến mụi trường sống của cỏc loài sinh vật

- Đốt rừng-> Đất bị khô cằn, bạc màu, diện tích rừng giảm

- Chặt phỏ rừng

- Đụ thị hoỏ

- Săn bắn

- Làm ụ nhiễm mụi trường

38

Ngày đăng: 14/12/2020, 01:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w