1. Trang chủ
  2. » Tất cả

de thi thu lan 2 - son tay 2021

7 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 130,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định m để: a, Hàm số trên đồng biến.. Hãy vẽ đồ thị hàm số đó?.. Vẽ dây cung CD vuông góc với OA tại I.. Nối AC; BC.. Tính độ dài dây CD... Hãy xác định m để: a, Hàm số trên nghị

Trang 1

TRƯỜNG THCS SƠN TÂY

-ĐỀ 01

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

NĂM HỌC 2021-2022 MÔN THI: TOÁN - LẦN 02

Thời gian làm bài : 90 phút( không kể thời gian giao đề)

Bài 1 : Rút gọn các biểu thức:

a, A = 8 3 32− + 72+ 18

b, B =

3 5 + 3 5

Bài 2:Cho biểu thức

4

P

x

với x≥0;x≠4

a, Rút gọn biểu thức P.

b,Tính giá trị của P khi

1 4

x=

c, Tìm x để P < 2.

Bài 3:Cho hàm số y = ( m – 2 ) x + 1 Hãy xác định m để:

a, Hàm số trên đồng biến.

b,Đồ thị của hàm số đi qua điểm A( 1; -2)

c, Với m tìm được ở câu b Hãy vẽ đồ thị hàm số đó?

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH ( H∈BC ) Biết

độ dài cạnh AB bằng 5 cm, đoạn BH bằng 3 cm Tính độ dài các cạnh AC

và BC?

Bài 5: Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 10cm Điểm I nằm giữa A

và O sao cho OI = 2

3

IA Vẽ dây cung CD vuông góc với OA tại I Nối AC; BC.

a. Chứng minh rằng: AC2 = AI.AB.

b. Tính độ dài dây CD.

Bài 6:Chứng minh rằng:

2 2

2

a b

a +b ≥ +

với mọi a; b≥0.

Trang 2

-ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM – MÃ ĐỀ 01.

Bài 1:

2,0 điểm

a. 8 3 32 − + 72 + 18

3 5 + 3 5

= ….=

3 2

1,0 đ

Bài 2:

2,0 điểm

a

ĐKĐ: x≥0;x≠4

4

P

x

( 1)( 2) 2 ( 2) 2 5

4

P

x

=

− 3

2

x P

x

= +

0.5đ

0,5đ

3.

3

5 5 1

2 2 4

+

0,5 đ

c

P < 2⇒

x

< ⇒ < ⇒ <

Kết hợp với ĐKXĐ: P< ⇔ ≤ <2 0 x 16;x≠4

0.25đ 0,25 đ

Bài 3:

2.0 điểm

a.

1,0 đ

Bài 4

1,0 điểm

Xét tam giác vuông ABC có đường cao AH, theo hệ thức về

Trang 3

BC2 = AB2 + AC 2

 AC2 = BC2 – AB2 = (25/3)2 – 52 = 400/ 9

20 9

400

=

( cm )

0,5 đ

Bài 5:

2.0 điểm

a

K F

E

M H

B

D

C

O

vuông tại C

ACB

0.5 đ

0.5 đ

b.

Vì điểm I nằm giữa A và O sao cho OI =

3

2IA

nên:

OI =

3

5OA

= 3cm

Áp dụng định lí Pytago vào tam giác CIO vuông tại I

ta có: CI =

2 2 5 2 3 2 4

COOI = − = cm

Vì dây cung CD vuông góc với OA tại I nên I là trung điểm của CD

Từ đó suy ra : CD = 2CI = 8cm

0.25 đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ

Bài 6

1,0 điểm

2( ) 2

2( ) ( )

a b

+

( vì a; b không âm )

2 (a b) 0

, hiển nhiên đúng Dấu “ = “ xảy ra khi và chỉ khi a = b

0,5 đ

0,5 đ

Trang 4

Vậy

2 2

2

a b

a +b ≥ +

(Lưu ý: Các cách làm khác đúng cho điểm tối đa)

Trang 5

TRƯỜNG THCS SƠN TÂY

-

ĐỀ 02

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

NĂM HỌC 2021-2022 MÔN THI: TOÁN – LẦN 02

Thời gian làm bài : 90 phút( không kể thời gian giao đề)

Bài 1 : Rút gọn các biểu thức:

a, A = 18+ 50− 72+ 32

b, B =

7 3 + 7 3

Bài 2:Cho biểu thức

9

P

x

với

0; 9

xx

a, Rút gọn biểu thức P.

b,Tính giá trị của P khi

1 4

x=

c, Tìm x để P < 2.

Bài 3:Cho hàm số y = ( m – 1 ) x + 5 Hãy xác định m để:

a, Hàm số trên nghịch biến.

b,Đồ thị của hàm số đi qua điểm A( -1; 2).

c , Với m tìm được ở câu b Hãy vẽ đồ thị hàm số đó?

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH ( H∈BC ) Biết

độ dài cạnh AB bằng 7 cm, đoạn BH bằng 5 cm Tính độ dài các cạnh AC

và BC?

Bài 5:Cho đường tròn tâm O đường kính MN = 10cm Điểm I nằm giữa M

và O sao cho OI = 2

3

IM Vẽ dây cung PQ vuông góc với OM tại I Nối MP; NP.

a,Chứng minh rằng: MP2 = MI.MN.

b,Tính độ dài dây PQ.

Bài 6:Chứng minh rằng:

2 2

2

a b

a +b ≥ +

với mọi a; b≥0.

Trang 6

-ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM- MÃ ĐỀ 02

Bài 1

2,0 điểm

a.

b.

b, B =

7 3 + 7 3

= ….=

7 23

1,0

Bài 2:

2,0 điểm

a.

9

P

x

( 1)( 3) 2 ( 3) 3 7

9

P

x

=

− 3

3

x P

x

= +

0.5

0,5

3.

3

7 7 1

3 2 4

+

0,5

c

P < 2⇒

x

< ⇒ < ⇒ <

Kết hợp với ĐKXĐ: P< ⇔ ≤ <2 0 x 36;x≠9

0.25 0,25

Bài 3:

2.0 điểm

a

1,0

Bài 4

1, 0 điểm

Xét tam giác vuông ABC có đường cao AH, theo hệ thức về cạnh

Xét tam giác ABC vuông tại A, theo định lí Py ta go ta có:

BC2 = AB2 + AC 2

 AC2 = BC2 – AB2 = (49/5)2 – 72 = 1176/ 25

86 , 6 5

1176 25

1176

=

( cm )

0.5

0,5

Bài 5: a Hình tương tự đề 01

0.5

Trang 7

2.0 điểm

vuông tại P

MPN

MP2 = MI.MN

0.5

b

Vì điểm I nằm giữa M và O sao cho OI =

3

2IM

nên:

OI =

3

5OM

= 3cm

Áp dụng định lí Pytago vào tam giác PIO vuông tại I

ta có: PI =

2 2 5 2 3 2 4

POOI = − = cm

Vì dây cung PQ vuông góc với OM tại I nên I là trung điểm của PQ

Từ đó suy ra : PQ = 2PI = 8cm

0.25

0.25

0.25 0.25

Bài 6

1,0 điểm

2( ) 2

2( ) ( )

a b

+

( vì a; b không âm )

2 (a b) 0

, hiển nhiên đúng Dấu “ = “ xảy ra khi và chỉ khi a = b Vậy

2 2

2

a b

a +b ≥ +

0,5

0,5

(Lưu ý: Các cách làm khác đúng cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 13/12/2020, 21:59

w