1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DE THI THU TUYEN SINH 10

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 241 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính AC, AH, tính diện tích tam giác ABC làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.. Từ điểm A bên ngoài đường tròn, kẻ 2 tiếp tuyến AB, AC với đường tròn B, C là các tiếp điểm.. Từ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH LỚP 10

NĂM HỌC: 2015 - 2016

MÔN THI : TOÁN 9

Họ và tên: _Lớp 9A Điểm: _

a) A 2  5 2   5 b) B = 2 50 3 2  

Câu 2: (1 điểm)

Cho biểu thức A =

:

x

a) Rút gọn A

3

x y

 

Câu 5: (1 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình:.

Hai lớp 9A và 9B có tổng số học sinh là 82 Trong dịp tết trồng cây năm 2015, mỗi học sinh lớp 9A trồng được 3 cây, mỗi học sinh lớp 9B trồng được 4 cây, cả hai lớp trồng được tổng số 288 cây Tính số học sinh của mỗi lớp

Câu 7: (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 5cm,

BC=13cm

a) Tính AC, AH, tính diện tích tam giác ABC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) b) Tính số đo góc B, góc C (làm tròn đến độ)

Câu 8: (3 điểm) Cho đường tròn tâm O, bán kính R Từ điểm A bên ngoài đường tròn, kẻ 2

tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Từ B, kẻ đường thẳng song song với AC cắt đường tròn tại D (D khác B) Nối AD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là K Nối BK cắt AC tại I

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn

Bài làm

Trang 2

Câu 5: (0,5 điểm) Tìm x, y thoả mãn 5x - 2 x (2 + y) + y2 + 1 = 0 Hết

-Họ tên thí sinh:……… Số báo danh :…………

HD CHẤM ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH LỚP 10

NĂM HỌC: 2015 - 2016

MÔN THI : TOÁN 9

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể phát đề

(Đề thi gồm có : 01 trang)

Câu 1: (2,5 điểm)

Cho biểu thức A =

:

x

a) Rút gọn A

3

a

( 1,25đ

)

1

x

1

1

x ) :

1

1

x x

1

1

x

x x

x x

x

x

0,25 0,5

0,25 0,25 b

(0,75đ

Trang 3

A = 1

x

x

( 0,25 ) ( 0,25) (0,25)

c

x

x

9

0,25 0,25

Câu 2: (2,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình

Quãng đường AB dài 120 km Hai xe máy khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B Vận tốc của xe thứ nhất lớn hơn vận tốc của xe thứ hai là 10 km/h nên xe máy thứ nhất đến B trước xe thứ hai 1 giờ Tính vận tốc của mỗi xe

Gọi vận tốc của xe thứ hai là x (km/h), ĐK: x > 0

vận tốc của xe thứ nhất là x + 10 (km/h)

10

vậy vận tốc của xe thứ nhất là 40km/h, của xe thứ hai là 30km/h

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

0,5 0,25 0,25

Câu 3: (1 điểm)

a) Giải phương trình khi m = - 1

b ) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm x 1 , x 2 thoả mãn 4

1

2 2

1

x

x x

x

a)

(0,5đ)

Với m = - 1 ta được phương trình:

0,25

Trang 4

<=> x = 0 hoặc x = - 4

b)

(0,5đ)

<=> m > 3 ; m < 0 (1)

2 1

x x

x  x =

x x (x x ) 2x x

nên

2

2

x x (x x ) 2x x

4

57

4

57

Đối chiếu đk (1) thì cả 2 nghiệm đều thoả mãn

0,25

0,25

Trang 5

Câu 4: (3,5 điểm)

Cho đường tròn tâm O, bán kính R Từ điểm A bên ngoài đường tròn, kẻ 2 tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Từ B, kẻ đường thẳng song song với

AC cắt đường tròn tại D (D khác B) Nối AD cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là K Nối

BK cắt AC tại I

1 Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn

BAC 60  chứng minh ba điểm A, O, D thẳng hàng

4

0,5

CO AC

BO AB

( t/c tiếp tuyến)

0 0 0 0

0

180 90 90 90

90

ABO ACO ACO

ABO

Vậy tứ giác ABOC nội tiếp ( định lý đảo về tứ giác nội tiếp)

0,25

0,5

0,25

tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn cung CK)

IB IK IC IC

IK IB

IC g

g ICB

0,5 0,5

0 0

60 2

1

120 360

BOC BDC

BAC ACO

ABO BOC

(góc nội tiếp và góc ở tâm cùng chắn cung BC)

1    60

0 0

0

30

0

120

CD BD

c g c COD BOD

Mà AB = AC (t/c 2tt cắt nhau); OB = OC = R

Do đó 3 điểm A, O, D cùng thuộc đường trung trực của BC

Vậy 3 điểm A, O, D thẳng hàng

0,5

0,5

Câu 5: (0,5 điểm)

B

D

C

O

I

1

Trang 6

Tìm x, y thoả mãn 5x - 2 x (2 + y) + y2 + 1 = 0.

Ta có :

Xem (2) là phương trình bậc hai ẩn z thì phương trình có nghiệm khi ∆’ ≥ 0

2

4 và y = 1

0,25

0,25

Tham khảo thêm một lời giải khác :

Ta có 5x  2 x(2 y)+ y 2 + 1 = 0  (4x  4 x + 1) + y 2 + 2y x + x =

0

(2 x 1) 2  (yx) 2  02 x 1  y x  0( 1; 1)

> 0

Ngày đăng: 13/12/2020, 21:57

w