Một thợ thủ công muốn vẽ trang trí một hình vuông kích thước 4m4mbằng cách vẽ một hình vuông mới với các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình vuông ban đầu, và tô kín màu lên haitam giá
Trang 1B 2 3
ab b a
Câu 4. Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số cho dưới đây
x y
-2 -1
4 3 2
Trang 2Câu 10. Số tập hợp con gồm 3 phần tử của một tập hợp có 7 phân tử là
7!
3! D A73.
Câu 11. Cho hình chóp S ABC Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm của , , AB BC CA Gọi V là thể tích
khối chóp S ABC và V là thể tích khối S MNP Tính tỉ số
V V
a
22
a
3 33
a
3 312
V a
3312
V a
3212
V a
3316
V a
332
V a
323
V a
333
V a
Câu 16. Cho hàm số yf x
liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình 2f x m có đúng 32 0nghiệm phân biệt?
4
là:
Trang 3Câu 20. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
2 32
x y
42
y
D
34
x m
nghịch biến trên từngkhoảng xác định là
2
Câu 27. Cho một vật chuyển động theo phương trình s t t240 10t
trong đó slà quãng đường
vật đi được (đơn vị m ), t là thời gian chuyển động (đơn vị s) Tại thời điểm vật dừng lại thìvật đi được quãng đường là:
Câu 32. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy ABC cân tại A , AB BC Hỏi hình lăng trụ đã
cho có bao nhiêu mặt đối xứng?
Trang 4A 4 B 1 C 3 D 2
Câu 33. Một chiếc máy có hai chiếc động cơ I và II chạy độc lập nhau Xác suất để động cơ I và II chạy
tốt lần lượt là 0,8 và 0,7 Xác suất để ít nhất một động cơ chạy tốt là:
V a
334
V a
3 26
a
V
362
V a
Câu 36. Kể từ ngày 1/1/2021, cứ vào ngày mùng 1 hàng tháng, ông A ra gửi ngân hàng số tiền là x
(đồng) với lãi suất 0,5% /tháng Biết tiền lãi của tháng trước được cộng vào tiền gốc của tháng
sau Tìm giá trị nhỏ nhất của x để đến ngày 1/1/2022 khi ông A rút cả gốc và lãi thì được số
tiền lãi là hơn 10 triệu đồng? (Kết quả lấy làm tròn đến nghìn đồng)
A 25173000 B 21542000 C 21541000 D 25174000
Câu 37. Cho ,x y là các số thực thỏa mãn: x x1 y 3 y Gọi S là tập hợp các giá trị của m
để giá trị nhỏ nhất của biểu thức Px y 2 2x y m
bằng 2 Tính tổng các phần tử của
S
A 2 B 4 C 6 D 3
Câu 38. Một thợ thủ công muốn vẽ trang trí một hình vuông kích thước 4m4mbằng cách vẽ một hình
vuông mới với các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình vuông ban đầu, và tô kín màu lên haitam giác đối diện (như hình vẽ) Quá trình vẽ và tô theo quy luật đó được lặp lại 5 lần Tính sốtiền nước sơn để người thợ đó hoàn thành trang trí hình vuông như trên? Biết tiền nước sơn2
5 4 3 2 -3 -2 -1 O 1 2 3 4
Trang 5Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A ab0,bc0,cd 0 B ab0,bc0,cd 0
C ab0,bc0,cd 0 D ab0,bc0,cd 0
Câu 41. Có bao nhiêu cặp số tự nhiên x y;
thỏa mãn đồng thời hai điều kiện:
R
Gọi
AB là một đường kính của đường tròn O R;
và CD là một dây cung của đường tròn O R; sao cho AB 2DC
Tính diện tích tứ giác ABCD theo R.
A
2
3 64
R
232
R
2
3 32
R
264
n x x
liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số y 2021f x 2020f x là
Trang 6Câu 45. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành AB3 ;a AD a BAD ; 1200.
SA ABCD
và SA a Gọi M là điểm trên cạnh SB sao cho
110
SM SB
, N là trung điểm của SD Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng AMN và ABCD .
f x
Tìm m để phương trình 1 2
sin cos 14
a b
a b B
2 2
2 23
a b
a b C
2 2
2 212
a b
a b D
2 2
2 29
a b
a b
Câu 48. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Tam giác SAB là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
a
R
52
a
R
216
Trang 7ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN
1.C 2.B 3.A 4.D 5.A 6.C 7.C 8.D 9.B 10.B
11.C 12.A 13.D 14.A 15.C 16.A 17.D 18.D 19.A 20.D
21.B 22.A 23.D 24.A 25.D 26.C 27.D 28.B 29.A 30.B
31.D 32.D 33.B 34.B 35.C 36.D 37.D 38.C 39.C 40.B
41.B 42.A 43.C 44.B 45.A 46.B 47.B 48.D 49.B 50.A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Tìm số thực x để x 3 ; ; 2x x1 theo thứ tự lập thành cấp số cộng.
Lời giải Chọn C
Ta có: x 3 ; ; 2x x1 theo thứ tự lập thành cấp số cộng 2x x 3 2 x 1 x2
Câu 2. Số nghiệm của phương trình log5x 4 là:3
Lời giải Chọn B
Ta có: log5x4 3 x 4 125 x121
Câu 3. Cho log 3 a2 , log 5 b2 khi đó log 675 được biểu diễn theo ,ab là đáp án nào sau đây?5
A
3a 2b b
B 2 3
ab b a
Lời giải Chọn A
Ta có:
3 22
5
log 3 5log 675 3log 3 2log 5 3 2
log 5 log 5 log 5
a b b
Câu 4. Đường cong sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số cho dưới đây
x y
-2 -1
4 3 2 -3 -2 -1 O 1 2 3 4
1
A y x33x B yx33x2 C y x 3 3x D y x 3 3x2
Lời giải Chọn D
Đây là đồ thị của hàm bậc 3 với a nên loại A, 0 B.
Với x 3 y0 nên loại C.
Câu 5. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên ?
A y x3 B ycotx C y x 4 D y log2x
Trang 8Lời giải Chọn A
Xét yx3 có tập xác định D ¡
Ta có y 3x2 , x0 ¡ Dấu “=” xảy ra tại x 0
Vậy hàm số nghịch biến trên ¡
Câu 6. Cho hàm số yf x( )có bảng biến thiên như sau:
5
f(x) f'(x)
y x x
A D 3;1. B D 3;1.
C D ; 3 1; D D ; 3 1;
Lời giải Chọn C
Trang 9Câu 9. Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x22x1 là3
Lời giải Chọn B
Số nghiệm nguyên của bất phương trình là 3
Câu 10. Số tập hợp con gồm 3 phần tử của một tập hợp có 7 phân tử là
7!
3! D A73.
Lời giải Chọn B
Ta có: theo định nghĩa mỗi tổ hợp chập k của n phần tử của tập hợp A là một tập con gồm k phần tử của n phần tử của tập hợp A
Do đó, có C73 tập con.
Câu 11. Cho hình chóp S ABC Gọi , , M N P lần lượt là trung điểm của , , AB BC CA Gọi V là thể tích
khối chóp S ABC và V là thể tích khối S MNP Tính tỉ số
V V
MNP ABC
MN MP NMP S
S CA CB ACB
Vậy
1
13
3
MNP
MNP ABC ABC
hS S V
Trang 10
Câu 12. Cho tứ diện ABCD có AB AC AD, , đôi một vuông góc với nhau và AB AC AD a Tính
khoảng cách từ A đến mặt phẳng BCD.
A
33
a
22
a
C a 2 D a 3
Lời giải Chọn A
Ta có: tứ diện ABCD là một tam diện vuông tại A
ABCD BCD
a V
a
3 33
a
3 312
a
D a3 3
Lời giải Chọn D
Diện tích đáy là
2 2 3 2
34
a
Thể tích của khối lăng trụ là V S h a. 2 3.a a 3 3.
Câu 14. Thể tích V của khối chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a , mặt bên SAB tạo với
đáy góc 60 là:
A
3324
V a
3312
V a
3212
V a
3316
V a
Lời giải Chọn A
O
M
B S
Trang 11Gọi M là trung điểm của BC AM BC (1)
Gọi O là trọng tâm tam giác ABC
Vì S ABC là hình chóp tam giác đều nên SOABC SOBC (2)
Từ (1) và (2) ta có BCSAM
Vậy góc giữa mặt bên SAB
và đáy là SMO do đó SMO 60
Trong tam giác đều ABC có
32
V a
332
V a
323
V a
333
V a
Lời giải Chọn C
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD ta có SOABCD
Trong hình vuông ABCD có AC a 2;
21
Trang 12Vậy thể tích của bát diện đều cạnh a là
liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để phương trình 2f x m có đúng 32 0nghiệm phân biệt?
Lời giải Chọn A
Vậy có một giá trị nguyên dương của m để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt.
Câu 17. Tính diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy 2a và đường cao 3 a
Thể tích của khối lăng trụ đó là: V B h. 3 2a2 a6a3
Câu 19. Tích các nghiệm của phương trình 4
17log 4 log
Trang 13Vậy tích các nghiệm của phương trình 4
17log 4 log
x y
Tập xác định: D \ 2
Ta có: 2
12
42
42
y
D
34
x
y
Lời giải Chọn A
Trang 14x m
nghịch biến trên từngkhoảng xác định là
Lời giải Chọn D
Tập xác định: D\m
Ta có:
2 2
Vậy tổng các giá trị nguyên của tham số m bằng 2.
Câu 26. Nghiệm của phương trình 7x2.71x 9 0 thuộc tập hợp nào trong các tập hợp sau?
A 0;1
10;
+ Với t , ta có: 7 7x 7 x1
+ Với t , ta có: 2 7x 2 xlog 2 0,35620718717
Vậy các nghiệm của phương trình thuộc tập hợp 0;1.
Câu 27. Cho một vật chuyển động theo phương trình s t t240 10t trong đó slà quãng đường
vật đi được (đơn vị m ), t là thời gian chuyển động (đơn vị s) Tại thời điểm vật dừng lại thìvật đi được quãng đường là:
Trang 15y 2e2x2ex 2e e x x1 0, x R
.Suy ra hàm số luôn đồng biến trên 2;0
Câu 32. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy ABC cân tại A , AB BC Hỏi hình lăng trụ đã
cho có bao nhiêu mặt đối xứng?
Lời giải Chọn D
Trang 16Các mặt đối xứng của hình lăng trụ đã cho là: DEF
, AHGA
Câu 33. Một chiếc máy có hai chiếc động cơ I và II chạy độc lập nhau Xác suất để động cơ I và II chạy
tốt lần lượt là 0,8 và 0,7 Xác suất để ít nhất một động cơ chạy tốt là:
A 0, 24 B 0,94 C 0,14 D 0,56
Lời giải Chọn B
Xác suất để cả hai động cơ đều chạy không tốt là: 0, 2.0,3 0,06
Xác suất để ít nhất một động cơ chạy tốt là: 1 0,06 0,94
Câu 34. Cho hàm số yf x
có đạo hàm f x x2 x 2 x 332x 8
Số điểm cực trị củahàm số yf x
là
Lời giải Chọn B
3
34
3 26
Lời giải Chọn C
Trang 17Đường cao của hình chóp đều S ABCD là SO
Xét tam giác SOA vuông tại O , ta có
Câu 36. Kể từ ngày 1/1/2021, cứ vào ngày mùng 1 hàng tháng, ông A ra gửi ngân hàng số tiền là x
(đồng) với lãi suất 0,5% /tháng Biết tiền lãi của tháng trước được cộng vào tiền gốc của tháng
sau Tìm giá trị nhỏ nhất của x để đến ngày 1/1/2022 khi ông A rút cả gốc và lãi thì được số
tiền lãi là hơn 10 triệu đồng? (Kết quả lấy làm tròn đến nghìn đồng)
A 25173000 B 21542000 C 21541000 D 25174000
Lời giải Chọn D
Tổng số tiền ông A có được sau tháng thứ 1: x 1 0,5%
.Tổng số tiền ông A có được sau tháng thứ 2:
x 1 0,5% x 1 0,5% x1 0,5% 2x1 0,5%
.Tổng số tiền ông A có được sau tháng thứ 3:
Vậy chọn x 25174000 (đồng) thì ông A có số tiền lãi là hơn 10 triệu đồng
Câu 37. Cho ,x y là các số thực thỏa mãn: x x1 y 3 y Gọi S là tập hợp các giá trị của m
để giá trị nhỏ nhất của biểu thức Px y 2 2x y m
bằng 2 Tính tổng các phần tử của
S
A 2 B 4 C 6 D 3
Lời giải Chọn D
Điều kiện: x1;y3
Ta có: x x1 y 3 y x y x1 y 3 1212 x y 2
x y 2 2x y 2 x y 2 2x y 4 0 1 5 x y 1 5
Đặt t x y;1 5 t 1 5
Trang 18Ta lại có:
2 2
Pt t m
.Xét hàm f t t2 2t m ;1 5 t 1 5
Vậy: 6 3 3
Câu 38. Một thợ thủ công muốn vẽ trang trí một hình vuông kích thước 4m4mbằng cách vẽ một hình
vuông mới với các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình vuông ban đầu, và tô kín màu lên haitam giác đối diện (như hình vẽ) Quá trình vẽ và tô theo quy luật đó được lặp lại 5 lần Tính sốtiền nước sơn để người thợ đó hoàn thành trang trí hình vuông như trên? Biết tiền nước sơn2
1m là 60.000 đ.
A 575000 đ B 387500 đ C 465000 đ D 232500 đ
Lời giải Chọn C
Diện tích hình vuông ban đầu là : S=4.4 16= m2
Sau khi vẽ thêm hình vuông đầu thì diện tích phần tô sơn là: 1
144
S = S=
.Hình vuông vẽ thêm lần đầu có diện tích là:
182
S¢= S=
Sau khi vẽ thêm hình vuông thứ 2 thì diện tích phần tô sơn là: 2
124
S = S¢=
.Hình vuông vẽ thêm lần 2 có diện tích là:
142
S¢¢= S¢=
Sau khi vẽ thêm hình vuông thứ 3 thì diện tích phần tô sơn là: 3
1
14
S = S¢¢=
Trang 19
Hình vuông vẽ thêm lần 3 có diện tích là:
1
22
1
12
5 4 3 2 -3 -2 -1 O 1 2 3 4
Trang 20 Dựa vào đồ thị ta có tiệm cận đứng x d 0
Trang 21Câu 41. Có bao nhiêu cặp số tự nhiên x y;
thỏa mãn đồng thời hai điều kiện:
Đặt t x 2 ,y t , khi đó 0 log2x2ylog 23 x4y1
trở thành log2tlog 2 13 t
Dựa vào đồ thị ta thấy log2tlog 2 13 t 0 t 4 0 2 x y 4
Kết hợp với điều kiện log3x y y 2 ta có các cặp số tự nhiên
x y ; 0;1 , 0; 2 , 0;3 , 1;0 , 1;1 , 1;2
Câu 42. Cho hình trụ có hai đáy là các hình tròn tâm O và O bán kính R, chiều cao bằng
32
R
232
R
2
3 32
R
264
R
Lời giải Chọn A
B A
Trang 22n x x
Ta có: 3 0 4 1 5 2 3 n 3 0 1 2 n 1 2 2 n
S C C C n C C C C C C C nC
.Xét khai triển 1 n 0 1 2 2 n n
x C C x C x C x
(*)
Thay x 1vào (*) ta được: C n0C n1C n2 C n n 2n
Đạo hàm hai vế của (*) ta được: 1 n 1 1 2 2 n n1
n x C C x nC x
(**)Chọn x 1thay vào (**) ta được C1n 2C n2 nC n n n2n1
16 16
16 16 2 16
Vậy, hệ số của x8trong khai triển bằng C164212 7454720
Câu 44. Cho hàm số yf x liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực tiểu của hàm số y 2021f x 2020f x là
Lời giải Chọn B
Trang 23Vậy, từ bảng xét dấu ta thấy số điểm cực tiểu của hàm số yg x là 3.
Câu 45. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành AB3 ;a AD a BAD ; 1200
SA ABCD
và SA a Gọi M là điểm trên cạnh SB sao cho
110
SM SB
, N là trung điểm của SD Tính cosin góc giữa hai mặt phẳng AMN
, suy ra AMN ABCD SA SK; ASK
Trang 24
Áp dụng định lý sin vào
13 2 392
33
f x
Tìm m để phương trình 1 2
sin cos 14
Xét 4
4 2
x x
f x x
hàm số đồng biến trên 1
1 1
có 2 nghiệm phân biệt thuộc
1;0
.Xét
Trang 25A
2 2
2 26
a b
a b B
2 2
2 23
a b
a b C
2 2
2 212
a b
a b D
2 2
2 29
a b
a b
Lời giải Chọn B
abm Vectơ pháp tuyến của MBD là1
a b
Câu 48. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Tam giác SAB là tam giác đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
a
R
52
a
R
216
a
R
Trang 26
Lời giải Chọn D
Gọi M là trung điểm của AB
Suy ra là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác SAB Gọi I , suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp d S ABCD
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD là:
trên khoảng 2;
Trang 27
9 2 24 9
g t t t , g t 0 9t2 24t 9 0
4 73
4 73