Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a.. Thể tích của khối nón có đỉnh S và đường tròn đáy nội tiếp tứ giác ABCD là: A.. Trong không gian cho mặt cầu S tiếp xúc với 6 mặ
Trang 1a P a
với a 0 ta được
A
1 6
Pa B P3 a C
1 2
Pa D
2 3
a
3 62
a
34
a
Câu 8. Xét bất phương trình 22x 3.2x232 0 Nếu đặt t thì bất phương trình trở thành bất2x
phương trình nào sau đây?
A t2 3t32 0 B t212t32 0 C t2 6t32 0 D t216t32 0
Trang 2Câu 9. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
94
mx y
3 24
x y x
x
B x 4 C
34
y
D y 3.
Câu 13. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a , SA a 3 và SAABCD
Tính thểtích hình chóp S ABCD?
a
Câu 14. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Tam giác SAB có diện tích 2
2a Thể tích của khối nón có đỉnh S và đường tròn đáy nội tiếp tứ giác ABCD là:
A
3 1524
a
3 78
a
C
3 74
a
3 77
A x log 32 . B x log 23 C x log ln 273 . D x 1.
Câu 16. Cho khối hộp ABCD A B C D. có thể tích bằng 54 Tính thể tích khối tứ diện ACB D
x y x
Xét các mệnh đề sau1) Hàm số đã cho đồng biến trên ; 1 1;
Trang 32) Hàm số đã cho đồng biến trên \ 1
.3) Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định
4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng ; 1
Câu 21. Cho hàm số y x 3 3x2m Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm1
số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt là
A 9 B 9 C 15 D 15
Câu 22. Tính tổng hoành độ của các giao điểm của đồ thị hàm số
5 113
x y x
và đường thẳng1
a
3 63
a
3 33
Câu 27. Trong không gian cho mặt cầu S
tiếp xúc với 6 mặt của một hình lập phương cạnh a , thể
tích của khối cầu S
Trang 4A V 4 B V 12 C V 16 D V 8
Câu 30. Tam giác ABC vuông cân đỉnh A có cạnh huyền là 2 Quay tam giác ABC quanh trục BC
thì được khối tròn xoay có thể tích là
24
Câu 40. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có AB2 ,a SA a 3. Gọi M là trung điểm của AD.
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và BM ?
Trang 5A
23
a
2 9331
a
63
a
3 34
2 1
Câu 44. Gọi S là tập hợp gồm các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau Lấy ngẫu nhiên một số
trong tập S Xác suất để lấy được số có dạng a a a a a và thỏa mãn 1 2 3 4 5 a1a2 a3 a4 a5
Câu 45. Người ta cắt một tấm bìa hình tròn thành ba tấm bìa hình quạt bằng nhau Với mỗi tấm bìa hình
quạt, người ta quấn và dán thành một cái phễu hình nón (giả sử diện tích mép dán không đángkể) Biết bán kính tấm bìa hình tròn là 60cm Tính thể tích V của mỗi cái phễu.
A
16000 23
V
lít B
16 23
DM
DB ,
23
Trang 6Câu 47. Cho hình lăng trụ đều ABC A B C. Biết cosin góc giữa hai mặt phẳng ABC và BCC B
có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để
phương trình f f cosx có nghiệm thuộc khoảng m
Trang 7ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN
11.A 12.D 13.C 14.B 15.D 16.D 17.A 18.A 19.C 20.B
3 4 11
5
x x
x x
Vậy đồ thị hàm số
2 1
3 4
x y x
có một điểm có tọa độ nguyên
Câu 2. Thu gọn biểu thức
1 6
a P a
với a 0 ta được
A
1 6
Pa B P3 a C
1 2
Pa D
2 3
Pa
Lời giải Chọn B
Ta có
1 1 2
3 3
Trang 8Lời giải Chọn C
.Với x 0 đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên d 0
Câu 4. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc 2020; 2021
của hàm số m để đường thẳng y mx m 1cắt đồ thị của hàm số y x 3 3x2 tại ba điểm phân biệt x A B C, , sao cho AB BC
A 2021 B 2023 C 2024 D 2022
Lời giải Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm x3 3x2 x mx m 1 x3 3x21 m x m 1 0
a
3 62
a
Lời giải
Trang 9Giả sử số tự nhiên cần lập có dạng abcd a 0
Số các số tự nhiên thỏa mãn là 7.A73.
Câu 7. Cho lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy là tam giác đều cạnh a Tính khoảng cách giữa hai
đường thẳng AA và BC
A
32
a
34
a
Lời giải Chọn A
Gọi M là trung điểm của BC
Trang 10BC AA
a
d AM
Câu 8. Xét bất phương trình 22x 3.2x232 0 Nếu đặt t thì bất phương trình trở thành bất2x
phương trình nào sau đây?
A t2 3t32 0 B t212t32 0 C t2 6t32 0 D t216t32 0
Lời giải Chọn B
Đặt 2x , t t 0
Bất phương trình trở thành t212t32 0
Câu 9. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số
94
mx y
Tập xác định:
\4
364
m y
x m
Hàm số nghịch biến trên 0;4
khi và chỉ khi
2 36 00; 44
m m
m
m m
Trang 11Câu 12. Đường tiệm cận ngang của đồ thị
3 24
x y x
x
B x 4 C
34
y
D y 3.
Lời giải Chọn D
23
Tiệm cận ngang là đường thẳng y 3.
Câu 13. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh 2a, SA a 3 và SAABCD
Tính thểtích hình chóp S ABCD. ?
a
Lời giải Chọn B
Câu 14. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có cạnh đáy bằng a Tam giác SAB có diện tích 2a Thể2
tích của khối nón có đỉnh S và đường tròn đáy nội tiếp tứ giác ABCD là:
A
3
a 1524
3
a 78
C
3
a 74
3
a 77
Lời giải Chọn B
Trang 12Gọi H là chân đường cao cúa khối chóp.
Gọi M là trung điểm của AB
Vì S ABCD là chóp tứ giác đều nên SM là đường sinh của khối nón nội tiếp.
Trang 13Câu 17. Cho hình chóp S ABCD. đáy là hình thoi cạnh 2 ,a ABC 60 ,o SA a 3 và SAABCD
Tính góc giữa SA và mặt phẳng SBD.
A 60 o B 90 o C 45 o D 30 o
Lời giải Chọn A
Gọi OACBD , H là hình chiếu của A trên SO
ABC đều
12
Gọi H là hình chiếu của A trên ABCD
Trang 14Câu 19. Cho hàm số
21
x y x
Xét các mệnh đề sau1) Hàm số đã cho đồng biến trên ; 1 1;
2) Hàm số đã cho đồng biến trên \ 1
.3) Hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định
4) Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng ; 1
Tập xác định: D \ 1 .
Ta có 2
10,1
Câu 20. Gọi ,x y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện log25xlog10 ylog4x y
và2
Đặt log25xlog10 ylog4x y t
Trang 15Câu 21. Cho hàm số y x 3 3x2m Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm1
số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt là
A 9 B 9 C 15 D 15
Lời giải Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị và trục hoành là
x y x
và đường thẳng1
y x
A 7 B 5 C 3 D 9
Lời giải Chọn D
Phương trình hoành độ của các giao điểm của đồ thị hàm số
5 113
x y x
và đường thẳng1
x x
x x
Hai nghiệm đều thỏa mãn phương trình nên tổng hoành độ của các giao điểm là 9
Câu 23. Khối bát diện đều cạnh a có thể tích là
A a3 2 B
3 23
a
3 63
a
3 33
a
Trang 16
Lời giải Chọn B
Thể tích khối bát diện đều V 2V S ABCD.
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm
Câu 25. Cho a là số dương và khác 1 Khi đó giá trị của log 3 16
a a
P a
Trang 17A 48 B 8 C 316. D 16.
Lời giải Chọn B
3 4
2 nên hàm số
23
Câu 27. Trong không gian cho mặt cầu S tiếp xúc với 6 mặt của một hình lập phương cạnh a , thể
tích của khối cầu S
Trang 18 Gọi x là cạnh của SAB Ta có SAB đều
Ta có thể tích của khối trụ là V r h2 .2 2 82
Câu 30. Tam giác ABC vuông cân đỉnh A có cạnh huyền là 2 Quay tam giác ABC quanh trục BC
thì được khối tròn xoay có thể tích là
Quay tam giác ABC quanh trục BC thì được khối tròn xoay gồm 1 khối nón tròn xoay đỉnh
B và 1 khối nón đỉnh C đều có bán kính đáy bằng 2 1
x
Lời giải
Trang 19V = Bh
B V =Bh. C V =p Bh. D V =B h2 .
Lời giải Chọn B
Ta có: V =Bh
Câu 33. Khai triển P x( )2x17 theo lũy thừa giảm dần của x , tổng hệ số của ba số hạng đầu tiên là
A 352 B 1248 C 99 D 71
Lời giải Chọn A
Ta có:
010
23
x x
f x
x x
Vậy số điểm cực trị của hàm số đã cho là 3
Câu 35. Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=x4- 2x2- là3
Trang 20Lời giải Chọn B
Điều kiện để đồ thị hàm số có đường tiệm cận là
Trang 21Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x m ; đường tiệm cận ngang là y 2
24
Lời giải Chọn A
Câu 40. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có AB2 ,a SA a 3. Gọi M là trung điểm của AD.
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và BM ?
A
23
a
2 9331
a
63
a
3 34
a
Lời giải Chọn C
Trang 22K O
N
C N
M O
C B
D A
A
B
S
K H
Gọi N là trung điểm BC do , DN/ /BM nên
Phương trình hoành độ giao điểm: x66x46x2 1 x m3 15 (x m 3 15 ) (*)x
01
Trang 23Ycbt
Ycbt (*) có 2 nghiệm phân biệt
554
2 1
Ta có: y 4x3 4mx
Trang 24Câu 44. Gọi S là tập hợp gồm các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau Lấy ngẫu nhiên một số
trong tập S Xác suất để lấy được số có dạng a a a a a và thỏa mãn 1 2 3 4 5 a1a2 a3 a4 a5
Trang 25Gọi A là biến cố: “Lấy được số có 5 chữ số đôi một khác nhau có dạng a a a a a và thỏa1 2 3 4 5
Câu 45. Người ta cắt một tấm bìa hình tròn thành ba tấm bìa hình quạt bằng nhau Với mỗi tấm bìa hình
quạt, người ta quấn và dán thành một cái phễu hình nón (giả sử diện tích mép dán không đángkể) Biết bán kính tấm bìa hình tròn là 60cm Tính thể tích V của mỗi cái phễu.
A
16000 23
V
lít B
16 23
V
lít
Lời giải Chọn B
Gọi R r, lần lượt là bán kính của đường tròn ban đầu và bán kính đường tròn đáy của hìnhnón; h l, là chiều cao và đường sinh của hình nón.
DM
DB ,
23
Trang 26I P Q
N
M B
C
D A
Gọi I là giao điểm của BC và MN Khi đó, BC, MN, PQ đồng quy tại I
Tam giác ABC có I, P, Q thẳng hàng
Trang 27 Đặt AB x AA , , y x0,y Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và A0 B. Kẻ
Bất phương trình đã cho tương đương với:
Trang 28
2 2
77
m
m m
có đồ thị như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để
phương trình f f cosx có nghiệm thuộc khoảng m
Vậy có 2 giá trị nguyên dương của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 50. Tổng các nghiệm của phương trình