Cơ chế bệnh sinh: Giảm hấp thu qua niêm mạc – Do thay đổi nhất thời niêm mạc hấp thu virút – Do viêm teo niêm mạc mạn tính KST Tăng tiết Clor và natri vi trùng sinh độc tố Viêm
Trang 1HỘI CHỨNG TIÊU CHẢY
BS Phạm Thị Lệ Hoa
Trang 3NGUYÊN NHÂN
• Nhiễm trùng:
– Tại đường tiêu hóa
– Tòan thân hay ngòai đường tiêu hóa
• Bệnh lý của đường tiêu hóa:
– IBS
– Nhiễm trùng trong ổ bụng
– Tắc ruột
– Bướu đường tiêu hóa
– Viêm đại tràng thiếu máu
Trang 4NGUYÊN NHÂN
• Do rối lọan nội tiết hay chuyển hóa:
– Cơn bão giáp
– Tăng urê huyết
– Thiếu máu ác tính (pernicious diarrhea)
Trang 5NGUYÊN NHÂN TIÊU CHẢY NHIỄM
– Plesiomonas shigeloides – Aeromonas hydrophilia – Listeria monocytogenes
Trang 6NGUYÊN NHÂN
• Virút
– Rotavirus – Adenovirus – Norovirus – Calicivirus – Astrovirus – Corona virus
Trang 7Cơ chế bệnh sinh:
Giảm hấp thu qua niêm mạc
– Do thay đổi nhất thời niêm mạc hấp thu (virút) – Do viêm teo niêm mạc mạn tính (KST)
Tăng tiết Clor và natri (vi trùng sinh độc tố)
Viêm loét họai tử niêm mạc (vi trùng xâm lấn)
SINH BỆNH HỌC
Trang 8Giảm hấp thu qua niêm mạc
SINH BỆNH HỌC
Trang 9Độc tố có sẳn trong thức ăn gây nôn hay tiết nước điện giải
Virút:
Rotavirus Norovirus Enteric adenovirus
Trang 10Rối lọan hấp thu ở vili hay bờ bàn chải bởi niêm mạc viêm (do virút hay do ký sinh trùng,)
Vi trùng
Vibrio cholera ETEC
S aureus Bacillus céréus Clostridium
perfringens
Virút (như trên)
Ký sinh trùng :
Cryptosporidium Cyclospora
cayetanansis
Phân nhiều, tòan nước
Tần số tương ứng lượng phân Đau quanh rốn
BC phân: (-)
Oocyte/ Phân (nhuộm kháng acid)
Trang 11ruột già
Vi trùng
Shigella EIEC, EHEC Salmonella sp
Campylobacter Clostridium difficile
Ký sinh trùng
E histolytica
Triệu chứng tòan thân & sốt
Đau quặn dọc khung đại tràng Đau hạ vị hay HC trái
Tiêu lắt nhắt Mót rặn
Phân có nhầy, BC
đa nhân, HC
Trang 12Các biểu hiện đặc biệt
Cần nhận diện bệnh cảnh nặng, khẩn cấp hay bệnh lý ngòai đường tiêu hóa:
• Rối lọan tuần hòan:
– tim nhanh, hạ HA tư thế, Suy thận có hay không dấu mất nước
• Triệu chứng tòan thân nặng: Sốt, run, đau cơ: NTH trong hay ngoài đường tiêu hóa
• Đau bụng:
– Quanh rốn: cơn co thắt ruột non
– Hố chậu trái: viêm đại tràng sigma (hay kèm mót rặn do tổn thương trực tràng
– Có thể biểu hiện bụng ngoại khoa (đau HCP, p.ư dội.)
Trang 13Các biểu hiện đặc biệt
Bệnh cảnh nặng, khẩn cấp hay bệnh lý ngòai đường tiêu hóa (tiếp)
• Nôn ói thường ngắn < 24 giờ Nếu >24g: NT trong ổ bụng, tắc ruột cơ học
• Nhầy máu trong phân: thường do vi trùng, E.histolitica
• Cơ địa
Tuổi quá nhỏ, già, bệnh mạn tính
Cắt dạ dày, thiếu acid, thiếu máu ác tình
Giảm miễn dịch
Trang 14XÉT NGHIỆM
• Soi phân tươi:
– Bạch cầu đa nhân, hồng cầu
– Dưỡng bào họat động, ấu trùng
– Virus (KHV điện tử, nhuộm miễn dịch)
• Tìm Lactoferin trong phân:
• Cấy phân:
– Dùng mội trường riêng (V cholera, Campylobacter, Shigella, Clostridium, Yersinia)
• Soi trực tràng, đai tràng, sinh thiết:
• Xét nghiêm khác: urê, ion đồ
Trang 16TIẾP CẬN BỆNH NHÂN
• Tìm các dấu hiệu báo hiệu bệnh nặng
• Loại trừ các bệnh lý cấp cứu nội ngoại khoa
• Khai thác tiền sử ăn uống hay tính chất dịch tễ
• Tìm hiểu cơ địa (bệnh mạn, dùng KS kéo dài, thuốc
chống axít, thiếu gamma globulin, AIDS, đồng tính )
• Thăm khám phát hiện các biểu hiện xâm lấn hay rối lọan
ở ruột già
Trang 17Độc tố có sẳn trong thức ăn gây nôn hay tiết nước điện giải
Virút:
Rotavirus Norovirus Enteric adenovirus
Vi trùng
S aureus
B cereus
Nôn nhiều Tiêu chảy fân nước
Kéo dài 7 ngày
Ngộ độc thức ăn
Ủ bệnh ngắn
(<6g-<48g) Kéo dài 12-24g
Trang 18nước cấp
Ruột non
Độc tố ruột gây tiết nước, điện giải (vi trùng)
Rối lọan hấp thu ở vili (virút) hay bờ bàn chải bởi niêm mạc viêm (ký sinh trùng)
Virút (như trên)
Vi trùng
Vibrio cholera ETEC
S aureus Bacillus céréus Clostridium perfringens
Ký sinh trùng :
Cryptosporidium Cyclospora
cayetanansis Giardia Trichomonas Giun lươn
Phân nhiều nước Tần số tương ứng lượng phân Đau quanh rốn
BC phân: (-)
Oocyte/ Phân (nhuộm kháng acid)
Duỡng bào trong fân
Trang 19ruột già
Vi trùng
Shigella EIEC, EHEC Salmonella sp
Campylobacter Clostridium
Đau hạ vị hay HC trái Tiêu lắt nhắt
Mót rặn Phân nhầy
BC đa nhân, HC
Dưỡng bào hoạt dộng ăn HC
Trang 20TIẾP CẬN BỆNH NHÂN
Cần nhận diện bệnh cảnh nặng, khẩn cấp hay bệnh lý ngòai đường tiêu hóa:
• RL tuần hòan : tim nhanh, hạ HA tư thế
• Suy thận có hay không dấu mất nước (vô niệu, thở nhanh )
• TC toàn thân nặng : Sốt, run, đau cơ: NTH
Tìm hiểu cơ địa
Tuổi quá nhỏ, già Dùng KS kéo dài
Bệnh mạn tính Dùng thuốc chống axít Cắt dạ dày, thiếu acid, thiếu máu ác tính
Giảm miễn dịch (thiếu globulin, AIDS)
Trang 21TIẾP CẬN BỆNH NHÂN
• Loại trừ các bệnh lý cấp cứu nội ngoại khoa (pư dội )
• Khai thác tiền sử ăn uống hay tính chất dịch tễ
• Thăm khám phát hiện các biểu hiện xâm lấn hay rối lọan
ở ruột già (sốt, phân nhầy, mót rặn, tiêu lắt nhắt)
– Hạ vị hay hố chậu trái: viêm đ.tràng sigma
– Mót rặn: tổn thương trực tràng
Nhầy máu trong phân
Trang 22THÀNH PHẦN ĐIỆN GIẢI CỦA PHÂN TẢ & CÁC LOẠI DỊCH
DỊCH Nồng độ điện giải (mEq/l)
Natri Kali Clor Bicarbonate Phân tả
Trang 23THE LANCET • Vol 363 • January 17, 2004
Natri Clor Kali Bicarbonate Carbohydrate ALTT
Phân tả
Người lớn 130 100 20 44 Trẻ em 100 90 33 30
Trang 24Triệu chứng Không dấu
Véo da (Pinch) Mất nhanh Mất chậm Mất rất chậm
Người lớn, trẻ >5t, mất nước nặng có thêm: Huyết áp thấp, mất mạch quay Trẻ SDD thể teo hay thể phù không đánh giá dấu véo da
Nước măt dùng đánh giá cho trẻ em
Đánh giá mât nước và phân độ thiếu nước
David A Sack, R Bradley Sack, G Balakrish Nair, A K Siddique Lancet 2004; 363: 223–33
Trang 26V ĐIỀU TRỊ
BÙ NƯỚC BẰNG ORESOL
Cách pha dung dịch oresol
Các dung dịch bù nước hiện nay trên thị trường
Trang 27ĐIỀU TRỊ: BÙ NƯỚC ĐIỆN GIẢI
Cơ chế vận chuyển đồng thời tại niêm mạc ruột
(Solute-couple absorption)
Trang 28ĐIỀU TRỊ: BÙ NƯỚC ĐIỆN GIẢI
• ORS :
– ORS chuẩn (Na+ 90, K+ 20, Cl- 80, Glu- 110)
– ORS hypo-Osm (Na+ 60, K+ 20, Cl- 60,Glu- 90)
• Dịch truyền : Lactate Ringer chỉ định khi
– Suy tuần hòan
– Ói liên tục
– Mất nước nhanh không uống kịp
– Phẫu thuật tiêu hóa không bù đường uống được
Trang 30Bù nước duy trì: tùy tốc độ mất nước tiếp tục, căn cứ vào:
Bảng theo dõi xuất nhập mỗi giờ theo ghi chú điều dưỡng
Trang 31Bù nước duy trì: tùy mất nước tiếp tục
Bảng theo dõi xuất nhập mỗi giờ theo ghi chú điều dưỡng
Tính chất phân: Phân nước trong: mất 10- 20 ml/kg/giờ
Phân nước xanh 5 ml/kg/giờ
Bù nước nhu cầu trong ngày:
Trang 32Mất nước đẳng trương Mất nước ưu trương
Mất nước đẳng trương 10% TLCT=100ml/kg
Mô kẻ 7%
(70ml/kg)
Nội mạch 3%
(=30ml/kg)
(30ml/kg/30 phút + 70ml/kg/2g30phút)
Trang 33ĐIỀU TRỊ
• Kháng sinh
– Không có chỉ định khi tiêu < 4 lần/ngày
– Có chỉ định KS:
• Nghi Shigella, tác nhân xâm lấn khác
• Triệu chứng toàn thân nặng
• Cơ địa đặc biệt đáp ứng kém, dễ chuyển nặng)
• Người đi du lịch
Trang 34ĐIỀU TRỊ KHÁNG SINH
– VT xâm lấn:
Ciprofloxacin 500mg
Norfloxacin 400mg x 2lần x 3-5 ngày
Acid nalidixic; 500mg x 4 x 5 ngày
– Giardia, E, histolitica: Metronidazole
– Isospora: Cotrimoxazole
– Strongyloides: Thiabendazole, Ivermectin, Albendazole
Trang 35• Hâm loét hậu môn
• Sa trực tràng