1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ bài khảo sát toán 9

54 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 835,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm 5 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng.. Trắc nghiệm 7 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng... Trắc nghiệm

Trang 1

BỘ ĐỀ KHẢO SÁT THEO CHUYÊN ĐỀ

NHÓM CÁC GIÁO VIÊN TOÁN 9

Họ tên: ………

Mã đề: 001

KIỂM TRA HÀM SỐ Y=AX 2 (45 phút)

Phần I Trắc nghiệm (5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Cho hàm số có đồ thị là parabol (P) Tìm a biết điểm thuộc (P) ta

A Đồng biến với x < 0 và nghịch biến với x > 0

B Đồng biến với x > 0 và nghịch biến với x < 0

C Luôn nghịch biến với mọi

D Luôn đồng biến với mọi

Trang 2

Phần II Tự luận (5 điểm)

Bài 1 Cho hàm số   2

2

ymx

a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm 1;3

b) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm thuộc đồ thị hàm số y2x3 và có tung độ bằng -1

Bài 2 Cho hai hàm số 1 2

2

y  x

y x 4 a) Vẽ hai đồ thị hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số

Trang 3

BỘ ĐỀ KHẢO SÁT THEO CHUYÊN ĐỀ

NHÓM CÁC GIÁO VIÊN TOÁN 9

Họ tên: ………

Mã đề: 002

KIỂM TRA HÀM SỐ Y=AX 2 (45 phút)

A Luôn nghịch biến với mọi

B Luôn đồng biến với mọi

C Đồng biến với x > 0 và nghịch biến với x < 0

D Đồng biến với x < 0 và nghịch biến với x > 0

Trang 4

Phần II Tự luận (5 điểm)

Bài 1 Cho hàm số   2

2

ymx

a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm 1;3

b) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm thuộc đồ thị hàm số y2x3 và có tung độ bằng -1

Bài 2 Cho hai hàm số 1 2

2

y  x

y x 4 a) Vẽ hai đồ thị hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số

Trang 5

BỘ ĐỀ KHẢO SÁT THEO CHUYÊN ĐỀ

NHÓM CÁC GIÁO VIÊN TOÁN 9

Họ tên: ………

Mã đề: 003

KIỂM TRA HÀM SỐ Y=AX 2 (45 phút)

A Luôn nghịch biến với mọi

B Đồng biến với x > 0 và nghịch biến với x < 0

C Luôn đồng biến với mọi

D Đồng biến với x < 0 và nghịch biến với x > 0

Trang 6

Phần II Tự luận (5 điểm)

Bài 1 Cho hàm số   2

2

ymx

a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm 1;3

b) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm thuộc đồ thị hàm số y2x3 và có tung độ bằng -1

Bài 2 Cho hai hàm số 1 2

2

y  x

y x 4 a) Vẽ hai đồ thị hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số

Trang 7

BỘ ĐỀ KHẢO SÁT THEO CHUYÊN ĐỀ

NHÓM CÁC GIÁO VIÊN TOÁN 9

Họ tên: ………

Mã đề: 004

KIỂM TRA HÀM SỐ Y=AX 2 (45 phút)

A Luôn nghịch biến với mọi

B Luôn đồng biến với mọi

C Đồng biến với x > 0 và nghịch biến với x < 0

D Đồng biến với x < 0 và nghịch biến với x > 0

Trang 8

Phần II Tự luận (5 điểm)

Bài 1 Cho hàm số   2

2

ymx

a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm 1;3

b) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm thuộc đồ thị hàm số y2x3 và có tung độ bằng -1

Bài 2 Cho hai hàm số 1 2

2

y  x

y x 4 a) Vẽ hai đồ thị hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số

Trang 9

BỘ ĐỀ KHẢO SÁT THEO CHUYÊN ĐỀ

NHÓM CÁC GIÁO VIÊN TOÁN 9

Trang 10

Họ tên: ………

Mã đề: 001

KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI (45 phút)

Phần I Trắc nghiệm (7 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Phương trình mx2 – 3x + 2m + 1 = 0 có một nghiệm x = 2 Khi đó m bằng

Câu 7: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình: 2

2x    x m 1 0có hai nghiệm phân biệt?

Câu 8: Số nghiệm của phương trình :

A vô nghiệm B 1 nghiệm C 2 nghiệm D 4 nghiệm

Câu 9: Cho phương trình : (m : tham số ; x: ẩn số)

Nếu phương trình có hai nghiệm phân biệt thì m có giá trị nào sau đây:

Câu 12: Cho phương trình với giá trị nào của m thì phương trình

xxm

98

Trang 11

BỘ ĐỀ KHẢO SÁT THEO CHUYÊN ĐỀ

NHÓM CÁC GIÁO VIÊN TOÁN 9

còn một nghiệm nữa là

A x 5 B x1 C không biết được D x5

Câu 14: Phương trình nào sau đây có nghiệm kép ?

A x2 – 4x + 4 = 0 B –x2 – 4x + 4 = 0

C x2 – 4x – 4 = 0 D x2 – 4 = 0

Phần II Tự luận (3 điểm)

Bài 1 Cho phương trình bậc hai ẩn x sau: 2 2  

xmx m   m a) Giải phương trình với m = 4

b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

Bài 2 Cho phương trình bậc hai ẩn x sau: 2  

4 2 1 0 2

xxm  Tìm m để phương trình (2) nhận x  3 là nghiệm Tìm nghiệm còn lại nếu có

Trang 12

Họ tên: ………

Mã đề: 002

KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI (45 phút)

Phần I Trắc nghiệm (7 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Phương trình (m + 1)x2 – 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai khi và chỉ khi

Câu 2: Phương trình mx2 – 4x – 5 = 0 ( m ≠ 0) có nghiệm khi và chỉ khi

Câu 4: Số nghiệm của phương trình :

A 1 nghiệm B 2 nghiệm C vô nghiệm D 4 nghiệm

Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?

A x5 B x1 C không biết được D x 5

Câu 7: Phương trình mx2 – 3x + 2m + 1 = 0 có một nghiệm x = 2 Khi đó m bằng

Câu 8: Cho phương trình : (m : tham số ; x: ẩn số)

Nếu phương trình có hai nghiệm phân biệt thì m có giá trị nào sau đây:

A B

Câu 9: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình: 2

2x    x m 1 0có hai nghiệm phân biệt?

Trang 13

BỘ ĐỀ KHẢO SÁT THEO CHUYÊN ĐỀ

NHÓM CÁC GIÁO VIÊN TOÁN 9

Phần II Tự luận (3 điểm)

Bài 1 Cho phương trình bậc hai ẩn x sau: 2 2  

xmx m   m a) Giải phương trình với m = 4

b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

Bài 2 Cho phương trình bậc hai ẩn x sau: 2  

4 2 1 0 2

xxm  Tìm m để phương trình (2) nhận x  3 là nghiệm Tìm nghiệm còn lại nếu có

 

Trang 14

Họ tên: ………

Mã đề: 003

KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI (45 phút)

Phần I Trắc nghiệm (7 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Cho biết phương trình 2

xx m   nhận x 1 là nghiệm Khi đó phương trình còn một nghiệm nữa là

A x5 B không biết được C x 5 D x1

Câu 2: Phương trình (m + 1)x2 – 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai khi và chỉ khi

65

Câu 4: Cho phương trình : (m : tham số ; x: ẩn số)

Nếu phương trình có hai nghiệm phân biệt thì m có giá trị nào sau đây:

Câu 12: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình: 2

2x    x m 1 0có hai nghiệm phân biệt?

8

m2

Trang 15

BỘ ĐỀ KHẢO SÁT THEO CHUYÊN ĐỀ

NHÓM CÁC GIÁO VIÊN TOÁN 9

Câu 14: Số nghiệm của phương trình :

A vô nghiệm B 1 nghiệm C 2 nghiệm D 4 nghiệm

Phần II Tự luận (3 điểm)

Bài 1 Cho phương trình bậc hai ẩn x sau: 2 2  

xmx m   m a) Giải phương trình với m = 4

b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

Bài 2 Cho phương trình bậc hai ẩn x sau: 2  

4 2 1 0 2

xxm  Tìm m để phương trình (2) nhận x  3 là nghiệm Tìm nghiệm còn lại nếu có

xx  

Trang 16

Họ tên: ………

Mã đề: 004

KIỂM TRA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI (45 phút)

Phần I Trắc nghiệm (7 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Cho phương trình với giá trị nào của m thì phương trình

Câu 5: Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm kép?

Câu 6: Cho phương trình : (m : tham số ; x: ẩn số)

Nếu phương trình có hai nghiệm phân biệt thì m có giá trị nào sau đây:

Câu 9: Cho biết phương trình 2

xx m   nhận x 1 là nghiệm Khi đó phương trình còn một nghiệm nữa là

A x1 B x 5 C x5 D không biết được

Câu 10: Phương trình nào sau đây có nghiệm kép ?

A x2 – 4x + 4 = 0 B –x2 – 4x + 4 = 0

C x2 – 4 = 0 D x2 – 4x – 4 = 0

Câu 11: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:

Câu 12: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình: 2

2x    x m 1 0có hai nghiệm phân biệt?

Trang 17

BỘ ĐỀ KHẢO SÁT THEO CHUYÊN ĐỀ

NHÓM CÁC GIÁO VIÊN TOÁN 9

Câu 13: Với giá trị nào của m thì phương trình vô nghiệm

A m > 0 B m < 0 C

D

Câu 14: Số nghiệm của phương trình :

A 1 nghiệm B vô nghiệm C 4 nghiệm D 2 nghiệm

Phần II Tự luận (3 điểm)

Bài 1 Cho phương trình bậc hai ẩn x sau: 2 2  

xmx m   m a) Giải phương trình với m = 4

b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

Bài 2 Cho phương trình bậc hai ẩn x sau: 2  

4 2 1 0 2

xxm  Tìm m để phương trình (2) nhận x  3 là nghiệm Tìm nghiệm còn lại nếu có

2

xxm

98

Trang 19

BỘ ĐỀ KHẢO SÁT THEO CHUYÊN ĐỀ

NHÓM CÁC GIÁO VIÊN TOÁN 9

Họ tên: ………

Mã đề: 001

KIỂM TRA HỆ THỨC VI-ÉT (60 phút)

Phần I Trắc nghiệm (7 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Tích hai nghiệm của phương trình 2

Trang 20

A x1 + x2 = 6; x1.x2 = 8 B x1 + x2 = 6; x1.x2 = 0,8

C x1 + x2 = 6; x1.x2 = - 8 D x1 + x2 = 0,6; x1.x2 = 8

Câu 14: Phương trình

A hai nghiệm trái dấu B hai nghiệm phân biệt đều dương

C hai nghiệm phân biệt đều âm D hai nghiệm bằng nhau

Phần II Tự luận (3 điểm)

Bài 1 Cho phương trình bậc hai ẩn x sau: 2 2  

xmx m   m a) Giải phương trình khi m là số nguyên dương nhỏ nhất

b) Tìm m để phương trình có nghiệm

Bài 2 Cho phương trình bậc hai ẩn x sau: 2  

xmxm  Chứng minh rằng phương trình (2) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Bài 3 Cho phương trình 2    

xmxm  , với m là tham số

Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

0 1

2 x 

x

Trang 21

BỘ ĐỀ KHẢO SÁT THEO CHUYÊN ĐỀ

NHÓM CÁC GIÁO VIÊN TOÁN 9

Họ tên: ………

Mã đề: 002

KIỂM TRA HỆ THỨC VI-ÉT (60 phút)

Phần I Trắc nghiệm (7 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Gọi x1; x2 là nghiệm của phương trình x2 + x – 1 = 0 Khi đó biểu thức x1 + x2 có giá trị

A hai nghiệm phân biệt đều âm B hai nghiệm phân biệt đều dương

C hai nghiệm bằng nhau D hai nghiệm trái dấu

Câu 6: Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm thoả mãn

Trang 22

Câu 13: Phương trình bậc 2 nào sau đây có nghiệm là và ?

Phần II Tự luận (3 điểm)

Bài 1 Cho phương trình bậc hai ẩn x sau: 2 2  

xmx m   m a) Giải phương trình khi m là số nguyên dương nhỏ nhất

b) Tìm m để phương trình có nghiệm

Bài 2 Cho phương trình bậc hai ẩn x sau: 2  

xmxm  Chứng minh rằng phương trình (2) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Bài 3 Cho phương trình 2    

Trang 23

BỘ ĐỀ KHẢO SÁT THEO CHUYÊN ĐỀ

NHÓM CÁC GIÁO VIÊN TOÁN 9

Họ tên: ………

Mã đề: 003

KIỂM TRA HỆ THỨC VI-ÉT (60 phút)

Phần I Trắc nghiệm (7 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Gọi S và P lần lượt là tổng và tích hai nghiệm của phương trình: 2

5 10 0

xx  Khi đó S + P bằng

A hai nghiệm phân biệt đều dương B hai nghiệm trái dấu

C hai nghiệm phân biệt đều âm D hai nghiệm bằng nhau

Câu 9: Tích hai nghiệm của phương trình 2

Trang 24

Câu 14: Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm thoả mãn

Phần II Tự luận (3 điểm)

Bài 1 Cho phương trình bậc hai ẩn x sau: 2 2  

xmx m   m a) Giải phương trình khi m là số nguyên dương nhỏ nhất

b) Tìm m để phương trình có nghiệm

Bài 2 Cho phương trình bậc hai ẩn x sau: 2  

xmxm  Chứng minh rằng phương trình (2) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Bài 3 Cho phương trình 2    

Trang 25

BỘ ĐỀ KHẢO SÁT THEO CHUYÊN ĐỀ

NHÓM CÁC GIÁO VIÊN TOÁN 9

Họ tên: ………

Mã đề: 004

KIỂM TRA HỆ THỨC VI-ÉT (60 phút)

Phần I Trắc nghiệm (7 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Với giá trị nào của m thì phương trình có 1 nghiệm ?

Trang 26

A x2 – 6x + 5 = 0 B x2 + 5x + 6 = 0

C x2 – 5x + 6 = 0 D x2 + 6x + 5 = 0

Câu 14: Phương trình

A hai nghiệm phân biệt đều dương B hai nghiệm trái dấu

C hai nghiệm bằng nhau D hai nghiệm phân biệt đều âm

Phần II Tự luận (3 điểm)

Bài 1 Cho phương trình bậc hai ẩn x sau: 2 2  

xmx m   m a) Giải phương trình khi m là số nguyên dương nhỏ nhất

b) Tìm m để phương trình có nghiệm

Bài 2 Cho phương trình bậc hai ẩn x sau: 2  

xmxm  Chứng minh rằng phương trình (2) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Bài 3 Cho phương trình 2    

xmxm  , với m là tham số

Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

0 1

2 x 

x

Trang 27

BỘ ĐỀ KHẢO SÁT THEO CHUYÊN ĐỀ

NHÓM CÁC GIÁO VIÊN TOÁN 9

Trang 28

Họ tên: ………

Mã đề: 001

KIỂM TRA HỆ THỨC VI-ÉT (45 phút)

Phần I Trắc nghiệm (5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Cho phương trình x2 8x 15 0 Tính x12 x 22

Trang 29

BỘ ĐỀ KHẢO SÁT THEO CHUYÊN ĐỀ

NHÓM CÁC GIÁO VIÊN TOÁN 9

Phần II Tự luận (5 điểm)

Bài 1: (2,5 điểm)Tìm m để phương trình x2 2 m 1 x m2 3m 0 có hai nghiệm phân biệt

1, 2

x x sao cho T x12 x22 m 1 x1 x đạt giá trị nhỏ nhất.2

Bài 2: (2,5 điểm) Cho phương trình x2 2 2m 1 x 3m 0 với m là tham số Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có 2 nghiệm x x sao cho biểu thức 1, 2

Trang 30

Họ tên: ………

Mã đề: 002

KIỂM TRA HỆ THỨC VI-ÉT (45 phút)

Phần I Trắc nghiệm (5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Nếu x x là nghiệm của phương trình 1, 2 ax2 bx c 0 (a 0) thì:

Trang 31

BỘ ĐỀ KHẢO SÁT THEO CHUYÊN ĐỀ

NHÓM CÁC GIÁO VIÊN TOÁN 9

Phần II Tự luận (5 điểm)

Bài 1: (2,5 điểm)Tìm m để phương trình x2 2 m 1 x m2 3m 0 có hai nghiệm phân biệt

1, 2

x x sao cho T x12 x22 m 1 x1 x đạt giá trị nhỏ nhất.2

Bài 2: (2,5 điểm) Cho phương trình x2 2 2m 1 x 3m 0 với m là tham số Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có 2 nghiệm x x sao cho biểu thức 1, 2

Trang 32

Họ tên: ………

Mã đề: 003

KIỂM TRA HỆ THỨC VI-ÉT (45 phút)

Phần I Trắc nghiệm (5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Phương trình bậc 2 nào sau đây có nghiệm là : 3 2 và 3 2

Trang 33

BỘ ĐỀ KHẢO SÁT THEO CHUYÊN ĐỀ

NHÓM CÁC GIÁO VIÊN TOÁN 9

Phần II Tự luận (5 điểm)

Bài 1: (2,5 điểm)Tìm m để phương trình x2 2 m 1 x m2 3m 0 có hai nghiệm phân biệt

1, 2

x x sao cho T x12 x22 m 1 x1 x đạt giá trị nhỏ nhất.2

Bài 2: (2,5 điểm) Cho phương trình x2 2 2m 1 x 3m 0 với m là tham số Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có 2 nghiệm x x sao cho biểu thức 1, 2

Trang 34

Họ tên: ………

Mã đề: 004

KIỂM TRA HỆ THỨC VI-ÉT (45 phút)

Phần I Trắc nghiệm (5 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Nếu x x là nghiệm của phương trình 1, 2 ax2 bx c 0 (a 0) thì

Trang 35

BỘ ĐỀ KHẢO SÁT THEO CHUYÊN ĐỀ

NHÓM CÁC GIÁO VIÊN TOÁN 9

Phần II Tự luận (5 điểm)

Bài 1: (2,5 điểm)Tìm m để phương trình x2 2 m 1 x m2 3m 0 có hai nghiệm phân biệt

1, 2

x x sao cho T x12 x22 m 1 x1 x đạt giá trị nhỏ nhất.2

Bài 2: (2,5 điểm) Cho phương trình x2 2 2m 1 x 3m 0 với m là tham số Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có 2 nghiệm x x sao cho biểu thức 1, 2

Trang 37

BỘ ĐỀ KHẢO SÁT THEO CHUYÊN ĐỀ

NHÓM CÁC GIÁO VIÊN TOÁN 9

D không giao nhau

Câu 8: Đường thẳng nào sau đây không cắt Parabol (P): y = x 2

A y = 2x + 5 B y = -3x + 5 C y = -3x – 6 D y = -3x – 1

Câu 9: Giá trị khác 0 của m để đường thẳng (d) : y = x + 1 tiếp xúc với parabol

(P) : y = mx 2 là :

Trang 38

y và đường thẳng (d): y = x + 1 có vị trí tương đối là:

A Không kết luận được B (d) tiếp xúc (P)

Phần II Tự luận (5 điểm)

Bài 1 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol 1 2

2

y  x a) Xét xem trong các điểm M(2; - 2) ; N (- 4; - 8) và Q(6; -10) , điểm nào thuộc (P), điểm nào không thuộc (P)?

b) Tìm tọa độ giao điểm A ; B của đường thẳng (d) : 3

2

y x với (P)?

c) Tìm tọa độ các điểm trên (P) cách đều hai trục tọa độ ?

Bài 2 Cho đường thẳng (d) : y = (m – 2)x + 3 Tìm m để đường thẳng (d) tiếp xúc với parabol

(P): 3 2

4

y  x Xác định tọa độ tiếp điểm

Ngày đăng: 11/12/2020, 18:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w