1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an Tu chon Toan 72 2 cot

68 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1, Trong một tam giác đờng trung trực của mỗi cạnh gọi là đờng trung trực của tam giác đó 2, Tính chất: Trong một tam giác cân, đờng trung trực ứng với cạnh đáy đồng thời là đờng trung t[r]

Trang 1

Ngày soạn: 01/ 01/ 2011

Ngày giảng:

Tiết 37: rèn cách tính các góc của tam giác

I - mục tiêu

- Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác và tam giác vuông,

định nghĩa và tính chất góc ngoài của tam giác

- Kỹ năng: Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài để tính số đo góc của tam giác, giảimột số bài tập

- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của học sinh

Ii - Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Thớc thẳng, thớc đo góc,ê ke, bảng phụ, phấn màu

HS : Thớc thẳng, Thớc đo góc, ê ke

Iii - Tiến trình dạy học:

A Kiểm tra bài cũ :

- Phát biểu định lí về tổng ba góc của tam giác?

- Cho tam giác ABC có A 35 ;C 45  0   0 Tính góc B ?

? Thế nào là tam giác vuông

? Nêu tính chất về góc của tam giác vuông

GV vẽ hình lên bảng

I - Kiến thức cơ bản

1 Tổng ba góc của một tam giác

- Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

A

Trong một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau

? Yêu cầu học sinh vẽ hình vào vở và ghi

Trang 2

? GV vẽ hình lên bảng và giới thiệu góc

ACx là góc ngoài ở đỉnh C của ABC

? Thế nào là góc ngoài của một tam giác

? Góc ngoài của một tam giác có t/c nh thế

? HS thực hiện theo yêu cầu

Bài 1: Cho ABC có B 80 ;C 30  0   0.Tia

? Gọi hs dới lớp nêu nhận xét

GV nêu nhận xét sửa sai

 B C 180   0 A 180  0 900 900Vậy :B C 90   0

3 Góc ngoài của tam giác

KL ACx=A B    B C xCM: ABC ta có:A B C 180    0

2ADB A C 35 30 65(t/c góc ngoài)

Xét ADB ta có:   

1ADC A B 35 80 115

Bài 2 :

Trang 3

Bài 2: Cho ABC vuông tại A Tia phân

giác BM, CN của góc B và góc C cắt nhau

( CN là tia phân giác củaC) (2)

Mà tam giác vuông ABC có: B C 90   0 (3)

C Củng cố

- Nêu định lí về tổng ba góc của một tam giác

- Thế nào là góc ngoài của tam giác

- Kỹ năng: Nhận biết hai tam giác bằng nhau

- Thái độ: Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét

ii Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu

HS : Thớc thẳng, Thớc đo góc,com pa

iii Tiến trình dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới:

1

Trang 4

GV yêu cầu hs vẽ ABC và A’B’C’

Có AB = A’B’ ; BC = B’C’; AC = A’C’

HS lên bảng thực hiện

? Yêu cầu hs dới lớp cùng thực hiện

GV ghi sự kí hiệu về sự bằng nhau của hai

tam giác và giới thiệu các khái niệm

Góc tơng ứng, cạnh tơng ứng, đỉnh tơng ứng

GV nêu bài tập lên bảng:

Bài 1: Cho ABC = HIK, trong đó

AB = 2cm, B 40  0; BC = 4 cm; Em có thể

suy ra số đo của những cạnh nào, những góc

nào của HIK

? Gọi hs lên bảng thực hiện

? Yêu cầu hs dới lớp cùng thực hiện

? Gọi hs nêu nhận xét

Bài 2: Cho ABC = DEF Tính chu vi mỗi

tam giác nói trên biết rằng

Bài 3: Cho biết: ABC = DEF = MNP

a Nếu ABC vuông ở A thì các tam giác kia

có vui không? Nêu vuông thì vuông ở đỉnh

I Kiến thức cơ bản

1 Định nghĩa:

- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tơng ứng bằng nhau, các góc tơng ứng bằngnhau A A’

nào?

b Cho biết A 60 ;E 70 ; P 50  0   0   0 Hãy xác

định các góc cại của mỗi tam giác

b Ta có: ABC = DEF = MNP suy ra: A D M 60    0; B E N 70     0;

BC = EF = NP = 3 cm

AC = DF = MP = 4 cm

Trang 5

Tiết 39: trờng hợp bằng nhau thứ nhất

của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c.c.c)

i mục tiêu:

- Kiến thức: Nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác

Biết cách vẽ một tam giác biết ba cạnh của nó Biết sử dụng tr ờng hợp bằng nhaucạnh - cạnh - cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc t ơng ứng bằngnhau

Biết trình bày bài toán chứng minh hai tam giác bằng nhau

- Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ trong vẽ hình

- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình

ii Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ, phấn màu Khung hình dạng (nh hình 75

tr 116) để giới thiệu mục có thể em cha biết

HS : Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc Ôn lại cách vẽ tam giác biết ba cạnh của nó

iii.Tiến trình dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

- Hai tam giác bằng nhau cho ta biết các yếu tố nào bằng nhau của hai tam giác?

B Bài mới:

Trang 6

GV vÏ ABC vµ A’B’C’ cã

AB = A’B’; BC = B’ C’ ; AC = A’C’ vµ

giíi thiÖu hai tam gi¸c b»ng nhau

? VËy thÕ nµo lµ hai tam gi¸c b»ng nhau

trong trêng hîp c¹nh – c¹nh – c¹nh

GV ®a bµi tËp lªn b¶ng phô

Bµi 1: Cho AMB vµ ANB cã

a XÐt MON vµ NOP cã: NO c¹nh chung

Tõ (1) vµ (3) suy ra MON = NOP = POM

b, Tõ (2) vµ (4) ta cã MON NOP POM   (5)

Do MON NOP POM   = 3600 (6)

Trang 7

Ngày soạn: 08/ 01/ 11

Ngày giảng:………

Tiết 40: trờng hợp bằng nhau thứ hai

Của tam giác cạnh - góc - cạnh (c.g.c)

i mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh , góc , cạnh của hai tam giác Biết cách

vẽ một tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa hai cạnh đó

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng sử dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh, góc, cạnh đểchứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau, các cạnh tơng ứngbằng nhau Rèn kĩ năng vẽ hình, khả năng phân tích tìm lời giải và trình bày chứng minh bài toánhình

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

ii Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, thớc đo góc

HS : Thớc thẳng, thớc đo góc,com pa

iii Tiến trình dạy học:

A Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu trờng hợp bằng nhau c.c.c của 2 tam giác

GV vẽ ABC và A’B’C’ có A A  ' 900

AB = A’B’; AC = A’C’ và giới thiệu hai

tam giác vuông bằng nhau

? Vậy khi nào thì hai tam giác vuông bằng

2 Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông nàybằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kiathì hai tam giác vuông đó bằng nhau

Trang 8

Bµi 2 : CMR:NÕu ABC = A’B’C’ ,M vµ

M’ lÇn lît lµ trung ®iÓm cña c¹nh BC vµ

Trang 9

Ngày soạn: 15/ 01/ 2011

Ngày giảng:

Tiết 41 trờng hợp bằng nhau thứ ba

của tam giác góc -cạnh -góc (G-C-G)

i mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm đợc trờng hợp bằng nhau góc cạnh góc của hai tam giác Biết vận dụng trờnghợp bằng nhau góc cạnh góc của hai tam giác để chứng minh trờng hợp bằng nhau cạnh huyền-góc nhọn của hai tam giác vuông

- Kĩ năng: Biết cách vẽ một tam giác khi biết một cạnh và hai góc kề cạnh đó

Bớc đầu biết sử dụng trờng hợp bằng nhau g.c.g, trờng hợp cạnh huyền góc nhọn củatam giác vuông Từ đó suy ra các cạnh tơng ứng, các góc tơng ứng bằng nhau

- Thái độ: Phát huy trí lực của HS

ii Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, thớc đo góc

HS : Thớc thẳng, thớc đo góc,com pa Ôn tập các trờng hợp bằng nhau của hai tam giácc.c.c, c.g.c

iii Tiến trình dạy học:

A Kiểm tra bài cũ :

- Khi nào thì hai tam giác bằng nhau theo trờng hợp c.g.c ?

B Bài mới:

GV yêu cầu HS vẽ žABC và žA’B’C’ vào vở

  '

B B , BC = B’C’, C C  '

GV giới thiệu žABC = žA’B’C’ ( g- c- g )

? Vậy khi nào thì hai tam giác bằng nhau

C C  '

2 Trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

a Cạnh góc vuông – Góc nhọn kề

B E

Trang 10

A C D F

GV nêu bài tập lên bảng

Bài 1: Cho tam giác ABC ( AB AC )

Tia Ax đi qua trung điểm M của BC kẻ BE

- Xét žABC (A= 900 ) và žDEF ( D  900 )

GV nêu nhận xét và sửa sai

Bài 2: Trên cạnh BC của žABC lấy điểm D,

E sao cho BD = CE <

1

2BC Qua D và E vẽ các đờng thẳng // AB, cắt AC ở F , G Chứng

xCM: Ta có: BE Ax

CF Ax

 BE // CF  EBM MCF ( so le trong ) (1)

MB = MC (2) BME CMF ( đối đỉnh ) (3)

Từ (1),(2) và (3)  žBME = žCMF ( g –c – g)

 BE = CFBài 2: A

KL DF + EG = ABGiải: Vẽ DK //AC ta có BDK C (đồng vị) (1)Theo g.thiết EG // AB  B CEG (đồng vị) (2)

BD = EC ( gt) (3)

Từ (1), (2) và (3) ta có žBKD = žEGC ( g.c.g)Suy ra BK = EG (4)

Theo gt DF // AK do DK // AF nên AK = DF (5)

Từ (4) và(5) ta có EG + DF = BK + AK = AB

M

B D E C

Trang 11

GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, thớc đo góc.

HS : Thớc thẳng, thớc đo góc,com pa

C Tiến trình dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Kết hợp trong giờ dạy

II- Bài mới:

- Cho  ABC và  A'B'C'; nêu điều kiện cần

có để hai tam giác trên bằng nhau theo các

trờng hợp c-c-c; c-g-c; g-c-g?

- GV đa bài tập sau lên bảng phụ:

Bài 1: a) Cho  ABC có AB = AC, M là

trung điểm của BC Chứng minh AM là

Trang 12

GV yªu cÇu HS vÏ h×nh ghi gt, kl vµ chøng

minh Gäi hai HS lªn b¶ng vÏ h×nh vµ lµm

XÐt  ABD vµ  ACD cã:

A =A 1  2 (gt) (1)

B C (gt) D1 = 1800 - (B+A1)

OA < OB E

GT C; D  Oy O

OC = OA; OD = OB C

AD  BC = E D a) AD = BC

KL b)  EAB =  ECD c)OE lµ ph©n gi¸c cña gãc xOy

Trang 13

GV: AD; BC là cạnh của hai tam giác nào có

GV: Để chứng minh OE là phân giác của

góc xOy ta cần chứng minh điều gì?

Chứng minh:

a)  OAD và  OBC có:

OA = OC (gt) O chung

OD = OB (gt)

  OAD =  OCB (c-g- c)

 AD = CB (cạnh tơng ứng)b) Xét  AEB và  CED có:

Câu1: Các khẳng định sau đúng hay sai?

1  ABC và  DEF có AB = DF, AC = DE, BC = EF thì  ABC =  DEF (c.c.c)

a) Chứng minh  ABC =  CDA

Trang 14

- Kiến thức: Nắm đợc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều; tính chất

về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

- Kỹ năng: Biết vẽ một tam giác cân, một tam giác vuông cân Biết chứng minh một tamgiác là tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều Biết vận dụng các tính chất của tam giáccân, tam giác vuông cân, tam giác đều để tính số đo góc, để chứng minh các góc bằng nhau Rènluyện kĩ năng vẽ hình, tính toán và tập dợt chứng minh đơn giản

- Thái độ: Phát huy trí lực của HS

B Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, thớc đo góc, tấm bìa

HS : Thớc thẳng, thớc đo góc,com pa, tấm bìa

C Tiến trình dạy học:

I Kiểm tra bài cũ

GV đa lên bảng phụ các hình:

Hình1 Hình 2 Hình 3

- Yêu cầu HS nhận dạng tam giác ở mỗi hình

- Để phân loại các tam giác trên ngời ta dùng các yếu tố về góc Vậy có loại tam giác nào

đặc biệt mà lại sử dụng yếu tố về cạnh để xây dựng khái niệm không?

II Bài mới:

GV vẽ žABC có AB = AC giới thiệu

žABC cân tại A

? Vậy thế nào là tam giác cân

HS suy nghĩ trả lời

GV vẽ žABC có AB = AC và A= 900 giới

thiệu žABC là tam giác vuông cân

? Vậy thế nào là tam giác vuông cân

B C

2 Tam giác vuông cân

- Tam giác vuông cân là tam giác có hai cạnh gócvuông bằng nhau

Trang 15

GV vẽ žABC có AB = AC = BC và giới

thiệu žABC là tam giác đều

? Vậy thế nào là tam giác đều

A C

3 Tam giác đều

- Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau A

žABC có AB = AC = BC  žABC là tam giác đều

B C

4 Tính chất của tam giác cân

Định lí 1 : Trong một tam giác cân hai góc ở đáy

bằng nhau: A

GT žABC có AB = AC

KL ABC ACB 

B D C

Định lí 2: Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau

thì tam giác đó là tam giác cân A

b, žABC có A B C 60     0  žABC đều

c, žABC cân có Â = 600  žABC đều

Trang 16

HS cả lớp thực hiện theo yêu cầu

Bai 1: Cho žABC cân ở A vẽ AI BC

do AB = AC , AH cạnh chungsuy ra žAHB = žAHC (c-g-c) B I C

Do đó HB = HC ( canh tơng ứng )Nên žBHC là tam giác cân

b, theo giả thiết  = 400

nên A 1  A 2 =

0 04020

2  suy ra:

2BHI AHK 90   A 90  20 70

- Nêu dấu hiệu nhận biết tam giác đều

- Một tam giác cần có những điều kiện nào thì trở thành tam giác cân, tam giác đều

Trang 17

C A

B

- Thái độ: Biết vận dụng kiến thức học trong bài vào thực tế

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, com pa, ê ke, bảng phụ

- HS : Thớc thẳng, com pa, ê ke, máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học:

I Kiểm tra bài cũ

- Tính các góc của žABC cân tại A biết:

a Góc ở đỉnh A bằng 500

b Góc ở đáy bằng 400

II Bài mới:

- GV đặt cỏc cõu hỏi, HS trả lời theo thứ tự

∆ABC, vuụng tại A

=> BC2 = AC2 + AB2.2) Định lý Py-ta- go đảo:

Nếu một tam giỏc cú bỡnh phương một cạnh bằng tổng cỏc bỡnh phương của hai cạnh kia thỡtam giỏc đú là tam giỏc vuụng

KL AB = ?

Trang 18

HS: Dới lớp cùng làm và nhận xét.

Yeõu caàu HS laứm baứi taọp sau:

Tỡm ủoọ daứi x treõn caực hỡnh veừ sau:

GV: Gọi hai HS lên bảng làm tiếp bài tập 56,

59 SGK

HS dới lớp cùng làm và nhận xét

GiaỷiTheo định lí Py-ta-go ta có: AC2 = AB2 + BC2

=> Tam giaực ủaừ cho laứ tam giaực vuoõng

Vỡ ABCD laứ hỡnh chửừ nhaọt (gt)

=> ACD laứ tam giaực vuoõng taùi DTheo ủũnh lyự Pytago ta coự:

AC2 = AD2 + AD2 = 482 + 362 = 3600 => AC = 60cm

l

3 x

7 x

29 21 x

2 1 5

x

12

Trang 19

GV: Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài

- Ôn lại kiến thức về định lí Py-ta-go

- Ôn lại tính chất của các tam giác đặc biệt

- Xem lại các bài tập đã chữa

Ngày soạn: 12/ 02/ 2011

Ngày giảng:………

I MỤC TIấU:

- ễn tập về cỏc trường hợp bằng nhau của tam giỏc vuụng

- Rốn kĩ năng chứng minh một số dạng toỏn trong phần này

A

Trang 20

II ChuÈn bÞ cña GV vµ HS:

GV: B¶ng phô, phÊn mµu

HS: ¤n l¹i c¸c trêng hîp b»ng nhau cña hai tam gi¸c vu«ng

III.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:

A KiÓm tra bµi cò: (KÕt hîp trong giê häc)

B Bµi míi:

GV yêu cầu HS nhắc lại các trường hợp bằng

nhau của hai tam giác vuông

GV: Ngoài các trường hợp bằng nhau đã biết

của hai tam giác vuông, còn có thêm trường

HS: Nghe vµ ghi vµo vë

GV: §a ra vÝ dô trªn b¶ng phô

HS: Suy nghÜ Ýt phót

GV: Gäi mét HS tr×nh bµy

HS: ∆ADM = ∆AEM ( cạnh huyền – góc

nhọn) vì AM: chung; DAM EAM (gt)

có thêm trườnghợp sau:

* Nếu một cạnhhuyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau

II CÁC DẠNG TOÁN:

Dạng 1: T×m hoÆc chøng minh hai tam gi¸c

b»ng nhau:

PP giải:

- Xét hai tam giác vuông

- Kiểm ta điều kiện bằng nhau (c-g-c), hoặc (g-c-g), hoặc cạnh huyền - góc nhọn, hoặc cạnh huyền cạnh góc vuông

- Kết luận hai tam giác bằng nhau

VD: Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ:

B'

A' C

B

A

C M

B

A

Trang 21

GV: Yờu cầu HS thảo luận nhúm làm bài tập

sau:

Tỡm cỏc tam giỏc bằng nhau trờn hỡnh vẽ:

GV: Giới thiệu tiếp dạng toán thờng gặp thứ

GV: Yờu cầu HS làm bài tập tương tự:

1 Cho tam giỏc ABC nhọn cú AH là đường

cao Trờn tia đối của tia AC lấy điểm D sao

cho AD = AC.Kẻ DE  AH ở E Chứng minh

rằng A là trung điểm của EH

2 Cho tam giỏc ABC, D thuộc tia đối của tia

AB và E thuộc tia đối của tia AC sao cho AD

= AB và AE = AC Kẻ BH  AC tại H và DK

∆ADM = ∆AEM ( cạnh huyền – gúc nhọn)

vỡ AM: chung; DAM EAM (gt)

 DM = EM Do đú ∆BDM = ∆CEM( cạnh huyền - cạnh gúc vuụng) vỡ cú DM =

EM(CMT) và BM = CM (gt)

Bài tập:

Kết quả: ∆APD = ∆ANM( cạnh huyền - cạnh gúc vuụng) vỡ AD = AM(gt) và AP = AN(gt) ∆BPD = ∆CNM(g.c.g)

Dạng 2: Chứng minh hai tam giác bằng nhau

để suy ra hai đoạn thẳng (hai góc) bằng nhau

PP giải:

- Chứng minh hai tam giác bằng nhau trong đómỗi tam giác có một cạnh (một góc) là một

đoạn thẳng (một góc) cần chứng minh bằng nhau

- Suy ra hai đoạn thẳng (hai góc) bằng nhau (cặp cạnh hoặc cặp góc tơng ứng)

Vớ dụ: Cho tam giỏc ABC nhọn cú AH  BC tại H Trờn tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Kẻ DI vuụng gúc với đường thẳng AH ở I Chứng minh BH = ID

Trang 22

 AE tại E.

a) CM : ∆ABC = ∆ADE;

b) CM : ∆BHC =∆DKE

C Hớng dẫn học ở nhà.

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác, hai tam giác vuông

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Ôn lại kiến thức đã học trong chủ đề 4

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, óc t duy sáng tạo

II Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Thớc, bảng phụ, phấn màu, thớc đo góc

HS: Ôn lại kiến thức cơ bản của chủ đề

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

GV: Hớng dẫn học sinh trả lời các câu hỏi sau :

? Hãy phát biểu nội dung định lý tổng ba góc?

? Định lý về góc ngoài ?

? Hãy nêu trờng hợp bằng nhau (c.c.c), (c.g.c),

(g.c.g) của hai tam giác?

? Nêu các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

vuông ?

? Có bao nhiêu cách chứng minh một tam giác

là tam giác cân ?

I Kiến thức cơ bản:

1) Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800

- Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổnghai góc trong không kề với nó

2) HS phát biểu 3 trờng hợp bằng nhau củahai tam giác (c.c.c), (c.g.c), (g.c.g)

3) HS phát biểu 3 trờng hợp bằng nhau củahai tam giác vuông

4) Tam giác có hai cạnh bằng nhau là tamgiác cân

- Hai góc kề đáy của tam giác cân bằng nhau

- Các cách chứng minh tam giác cân:

+ Chứng minh có hai góc bằng nhau

GV : Đa yêu cầu bài tập 67 lên bảng phụ

HS : Lần lợt trả lời miệng và giải thích

5) Phát biểu đ/n, t/c của tam giác đều

6) Phát biểu định lý Py-ta-go

II Luyện tập:

Bài tập 67/140:

1.Đ 2.Đ 3.S4.S 5.Đ 6.S

Trang 23

? Một em đọc nội dung bài tập 68/141.

? Bài toán yêu cầu gì ?

? ý a) đợc suy ra từ định lý nào?

GV: Với các ý còn lại tơng tự

HS: Đọc đề bài

GV: Vẽ hình theo yêu cầu của đầu bài

? Tại sao AD vuông góc với đờng thẳng a?

Ta có: AHB = AHC (c.g.c) => H 1 H 2Lại có: H 1H 2 1800 nên H 1 H 2= 900

Vậy AD  a

C Hớng dẫn học ở nhà:

- Ôn lại kĩ kiến thức cơ bản của chủ đề

- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học này

- Làm các bài tập sau:

Baứi 1: Cho tam giaực ABC Veừ cung troứn taõm A baựn kớnh BC, veừ cung troứn taõm B baựn

kớnh BA, chuựng caột nhau ụỷ D (D vaứ B naốm khaực phiaự ủoỏi vụựi AC ) Chửựng minh raống AD// BC

Baứi 2: Cho xOy khaực goực beùt Laỏy A, B  Ox sao cho OA< OB Laỏy C, D  Oy sao cho OC = OA, OD = OB Goùi E laứ giao ủieồm cuỷa AD vaứ BC Cmr:

- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, óc t duy sáng tạo

II Chuẩn bị của GV và HS:

Trang 24

GV: Thớc, bảng phụ, phấn màu, thớc đo góc.

HS: Ôn lại kiến thức cơ bản của chủ đề

III Các hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ:

GV: Sửa sai (nếu có)

GV: Gọi tiếp HS2 lên bảng làm câu b, c

HS dới lớp nhận xét

Bài 1: Cho hình vẽ

A B

H Ktrong đó AB // HK; AH // BK

Bài 2: Cho tam giác ABC, D là trung điểm của

AB, đờng thẳng qua D và song song với BC cắt

AC tại E, đờng thẳng qua E song song với BCcắt BC ở F, Chứng minh rằng

Ta lại có: AD = DB suy ra AD = EF

b Ta có: AB // EF A  E 

(đồng vị)

AD // EF; DE = FC nên D 1  F1(cùng bằngB)

Suy ra ADEEFC (g.c.g)

c ADEEFC (theo câu b)suy ra AE = EC (cặp cạnh tơng ứng)

Bài 3: Cho tam giác ABC D là trung điểm của

AB, E là trung điểm của AC vẽ F sao cho E làtrung điểm của DF Chứng minh:

A

a DB = CF

b BDCFCD D E F

Trang 25

- Ôn lại kĩ kiến thức cơ bản của chủ đề.

- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học này

- Chuẩn bị giấy tiết sau kiểm tra

- Kĩ năng: Vẽ hình chính xác và trình bày lời giải khoa học

- Thái độ : Nghiêm túc trong kiểm tra

B Chuẩn bị:

- GV: Chuẩn bị đề bài

- HS: Ôn tập kĩ các kiến thức đã học trong chủ đề IV

C Tiến trình lên lớp:

I Kiểm tra bài cũ:

GV: NHắc HS chuẩn bị giấy kiểm tra

Câu 1: Cho žABC = žDEF , trong các cách viết sau đây, cách viết nào đúng:

A, žABC = žDEF ; B, žABC = žEFD ;

C, žCAB = žFDE ; D, žCBA = žFDE

Trang 26

Câu 2: Cho žABC = žMNP, biết  = 500 và B 70  0, số đo của P là:

Câu 4: Điền vào chỗ trống (… để đợc phát biểu đúng:)

Nếu žABC và žDEF

b, Biết  = 500 và D 70  0, tính các góc còn lại của hai tam giác

c, žABC có Â = 500, tìm điều kiện của góc C để žABC là tam giác cân

Phần tự luận : Vẽ đúng hình ghi đúng GT, KL cho : 1 điểm

a, Chứng minh đợc žABC = žADE( c-g-c ) : 1,5 điểm

b, có BAC DAE 50   0 : 1,5 điểm

Tiết 49: khái niệm về biểu thức đại số

A mục tiêu:

- Kiến thức: Hiểu đợc khái niệm về biểu thức đại số

- Kĩ năng : Tự tìm đợc một số ví dụ về biểu thức đại số

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

Trang 27

- Học sinh : Nghiên cứu trớc bài học.

C Tiến trình dạy học:

I - Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sĩ số HS

II Bài mới:

? Biểu thức là gì

? Em hãy cho ví dụ

GV nêu ví dụ về biểu thức đại số

? Biểu thức đại số và biều thức có gì giống và

khác nhau

GV giới thiệu phần biến và phần hệ số của biểu

thức đại số

GV nêu bài tập lên bảng

HS cả lớp thực hiện theo yêu cầu

Bài 1: Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:

a, Một số tự nhiên chẵn

b, Một số tự nhiên lẻ

c, Hai số nguyên chẵn liên tiếp

d, Hai số nguyên lẻ liên tiếp

? Gọi hs lên bảng thực hiện

? Gọi hs khác nêu nhận xét

GV nêu nhận xét và sửa sai

Bài 2: Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:

GV nêu nhận xét và sửa sai

Bài 3: Diễn đạt bằng lời các biểu thức đại số

sau:

a, ( a – b )3 ; b, a3 – b3 ; c, x + 15;

d, 4a2 ; e, a2b3 ; f, ( a - 1 ) ( a + 1 )

GV yêu cầu hs hoạt động nhóm

? Gọi hs đại diện nhóm lên bảng thực hiện

2, Biểu thức đại số là những biểu thức trong

đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa còn có các chữ (đại diện cho các số)

3, Trong biểu thức đại số, các chc có thể đại diện cho các số tuỳ ý nào đó, Nhữnh chữ nh vậy gọi là biến số

Trang 28

- Kiến thức: HS hiểu thế nào là giá trị của một biểu thức đại số.

- Kĩ năng : HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giảicủa bài toán

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ để ghi bài tập

- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ

C Tiến trình dạy học:

I - ổn định tổ chức lớp:

- Kiểm tra sĩ số HS

II - Bài mới:

? Giá trị của biểu thức đại số là gì?

HS cả lớp thực hiện theo yêu cầu

Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau tại

2 Ví dụ

Giải:

Thay x = 1 vào biểu thức 6x2 – 18x

Ta có: 6 12 – 18 1 = - 12Thay x =

  

=

172

GV nêu nhận xét và sửa sai

biểu thức : 3xy(x2 + 2xy + y2) ta đợc:

Trang 29

Bài 2: Tính giá trị biểu thức: A =3x2 + 2x – 1

GV yêu cầu hs hoạt động nhóm

? Gọi hs đại diện nhóm lên bảng thực hiện

? Gọi hs nhóm khác nêu nhận xét

GV nhận xét sửa sai

=

12

x 

nên x =

13

 hoặc x =

13

- Nếu x =

13

 thì A = -1

13

Nếu x – 2 = 4 thì x = 6Nếu x – 2 = - 4 thì x = - 2

d, Vì y  1 0

với mọi y  R,nên y  1 5

> 0với mọi y vậy không có giá trị nà của y để biểuthức có giá trị bằng 0

- Kiến thức: + Nhận biết đợc một biểu thức đại số nào đó là đơn thức

+ Nhận biết đợc đơn thức thu gọn Nhận biết đợc phần hệ số, phần biến của đơn thức

- Kĩ năng : + Biết nhân hai đơn thức

+ Biết cách viết một đơn thức ở dạng cha thu gọn thành đơn thức thu gọn

Trang 30

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập.

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ

y z x

II Bài tập

Bài 1: Các biểu thức :A = -2x.

23

2xy z  ; F =

21

y z x

 không phải là những đơn thức

Trang 31

11 3

a

yz xy

với a là hằng số

a, Thu gọn đơn thức, cho biết phần hệ số và

phần biến của mỗi đơn thức

b, Cho biết bậc của mỗi đơn thức

? Gọi 2hs lên bảng thực hiện

? Gọi hs khác nêu nhận xét

GV nêu nhận xét và sửa sai

Bài 3: Tính tích của các đơn thức sau rồi tìm

bậc của mỗi đơn thức

a, ( -2xy2z)

2 33

GV yêu cầu hs hoạt động nhóm

? Gọi hs đại diện nhóm lên bảng thực hiện

x4y2z3 có hệ số1

a

xy6z có hệ số

233

a

và phần biến xy6z

b, A =

112

x4y2z3 có bậc là 9

B =

233

20x y z

có bậc 12

- Nắm trắc k/n về đơn thức và biết cách xác định một biểu thức có là đơn thức hay không

- Thực hiện thành thạo các bớc thu gọn đơn thức và tìm bậc của mỗi đơn thức

- Làm bài tập:17;18 tr 12- SBT – T7

Ngày soạn: 11/ 03/ 2011

Ngày giảng:………

Tiết 52: đơn thức đồng dạng

Trang 32

I Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là đơn thức ? cho ví dụ về đơn thức và tìm bậc của đơn thức đó ?

II Bài mới:

GV lấy ví dụ: 2x2y

? Gọi hs lên bảng lấy ví dụ về đơn thức có phần

biến giống phần biến của đơn thức đã cho

GV gới thiệu những đớn thức vừa lấy là những

2 Cộng, trừ đơn thức đồng dạng

- Để cộng hay trừ các đớn thức đồng dạng ta cộng hay trừ các hệ số với nhau và giữ

nguyên phần biến

VD : 2x2yz + 3 x2yz - 4 x2yz = = ( 2 +3 – 4 ) x2yz = x2yz

II Bài tập

Bài 1: Ta có :

Nhóm 1: -3x2yz ; 62x2yzNhóm 2: 18xy2z; 30 xy2zNhóm 3: -25xyz3 ;

 ) x3y2 =

Trang 33

- Kiến thức: HS nhận biết đợc đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể.

- Kĩ năng : Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Chuẩn bị hình vẽ tr.36 SGK

- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ

C Tiến trình dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ dạy

II Bài mới:

Trang 34

GV giới thiệu bt đó là đa thức

? Vậy thế nào là đa thức

GV đa thức :2x3y + 3xyz – 5xy2z4 có bậc là 7

? Vậy thế nào là bậc của đa thức

GV nêu bài tập lên bảng

HS thực hiện theo yêu cầu

Bài 1: Trong các biểu thức sau biểu thức nào là

32

x

y z x

Bài 2: Thu gọn các đa thức sau

a 23x2yz + 10xyz2- 15x2yz - xyz2 + 2x2yz + xyz2

B = - [12.( -1 )2] +12 + 1 ( - 1 ) + 1 = -1 + 1 - 1 + 1 = 0

Ngày đăng: 13/09/2021, 06:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w