1, Trong một tam giác đờng trung trực của mỗi cạnh gọi là đờng trung trực của tam giác đó 2, Tính chất: Trong một tam giác cân, đờng trung trực ứng với cạnh đáy đồng thời là đờng trung t[r]
Trang 1Ngày soạn: 01/ 01/ 2011
Ngày giảng:
Tiết 37: rèn cách tính các góc của tam giác
I - mục tiêu
- Kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác và tam giác vuông,
định nghĩa và tính chất góc ngoài của tam giác
- Kỹ năng: Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài để tính số đo góc của tam giác, giảimột số bài tập
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của học sinh
Ii - Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thớc thẳng, thớc đo góc,ê ke, bảng phụ, phấn màu
HS : Thớc thẳng, Thớc đo góc, ê ke
Iii - Tiến trình dạy học:
A Kiểm tra bài cũ :
- Phát biểu định lí về tổng ba góc của tam giác?
- Cho tam giác ABC có A 35 ;C 45 0 0 Tính góc B ?
? Thế nào là tam giác vuông
? Nêu tính chất về góc của tam giác vuông
GV vẽ hình lên bảng
I - Kiến thức cơ bản
1 Tổng ba góc của một tam giác
- Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800
A
Trong một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau
? Yêu cầu học sinh vẽ hình vào vở và ghi
Trang 2? GV vẽ hình lên bảng và giới thiệu góc
ACx là góc ngoài ở đỉnh C của ABC
? Thế nào là góc ngoài của một tam giác
? Góc ngoài của một tam giác có t/c nh thế
? HS thực hiện theo yêu cầu
Bài 1: Cho ABC có B 80 ;C 30 0 0.Tia
? Gọi hs dới lớp nêu nhận xét
GV nêu nhận xét sửa sai
B C 180 0 A 180 0 900 900Vậy :B C 90 0
3 Góc ngoài của tam giác
KL ACx=A B B C xCM: ABC ta có:A B C 180 0
2ADB A C 35 30 65(t/c góc ngoài)
Xét ADB ta có:
1ADC A B 35 80 115
Bài 2 :
Trang 3Bài 2: Cho ABC vuông tại A Tia phân
giác BM, CN của góc B và góc C cắt nhau
( CN là tia phân giác củaC) (2)
Mà tam giác vuông ABC có: B C 90 0 (3)
C Củng cố
- Nêu định lí về tổng ba góc của một tam giác
- Thế nào là góc ngoài của tam giác
- Kỹ năng: Nhận biết hai tam giác bằng nhau
- Thái độ: Rèn luyện khả năng phán đoán, nhận xét
ii Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu
HS : Thớc thẳng, Thớc đo góc,com pa
iii Tiến trình dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
B Bài mới:
1
Trang 4GV yêu cầu hs vẽ ABC và A’B’C’
Có AB = A’B’ ; BC = B’C’; AC = A’C’
HS lên bảng thực hiện
? Yêu cầu hs dới lớp cùng thực hiện
GV ghi sự kí hiệu về sự bằng nhau của hai
tam giác và giới thiệu các khái niệm
Góc tơng ứng, cạnh tơng ứng, đỉnh tơng ứng
GV nêu bài tập lên bảng:
Bài 1: Cho ABC = HIK, trong đó
AB = 2cm, B 40 0; BC = 4 cm; Em có thể
suy ra số đo của những cạnh nào, những góc
nào của HIK
? Gọi hs lên bảng thực hiện
? Yêu cầu hs dới lớp cùng thực hiện
? Gọi hs nêu nhận xét
Bài 2: Cho ABC = DEF Tính chu vi mỗi
tam giác nói trên biết rằng
Bài 3: Cho biết: ABC = DEF = MNP
a Nếu ABC vuông ở A thì các tam giác kia
có vui không? Nêu vuông thì vuông ở đỉnh
I Kiến thức cơ bản
1 Định nghĩa:
- Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tơng ứng bằng nhau, các góc tơng ứng bằngnhau A A’
nào?
b Cho biết A 60 ;E 70 ; P 50 0 0 0 Hãy xác
định các góc cại của mỗi tam giác
b Ta có: ABC = DEF = MNP suy ra: A D M 60 0; B E N 70 0;
BC = EF = NP = 3 cm
AC = DF = MP = 4 cm
Trang 5Tiết 39: trờng hợp bằng nhau thứ nhất
của tam giác cạnh - cạnh - cạnh (c.c.c)
i mục tiêu:
- Kiến thức: Nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của hai tam giác
Biết cách vẽ một tam giác biết ba cạnh của nó Biết sử dụng tr ờng hợp bằng nhaucạnh - cạnh - cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc t ơng ứng bằngnhau
Biết trình bày bài toán chứng minh hai tam giác bằng nhau
- Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ trong vẽ hình
- Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình
ii Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bảng phụ, phấn màu Khung hình dạng (nh hình 75
tr 116) để giới thiệu mục có thể em cha biết
HS : Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc Ôn lại cách vẽ tam giác biết ba cạnh của nó
iii.Tiến trình dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
- Hai tam giác bằng nhau cho ta biết các yếu tố nào bằng nhau của hai tam giác?
B Bài mới:
Trang 6GV vÏ ABC vµ A’B’C’ cã
AB = A’B’; BC = B’ C’ ; AC = A’C’ vµ
giíi thiÖu hai tam gi¸c b»ng nhau
? VËy thÕ nµo lµ hai tam gi¸c b»ng nhau
trong trêng hîp c¹nh – c¹nh – c¹nh
GV ®a bµi tËp lªn b¶ng phô
Bµi 1: Cho AMB vµ ANB cã
a XÐt MON vµ NOP cã: NO c¹nh chung
Tõ (1) vµ (3) suy ra MON = NOP = POM
b, Tõ (2) vµ (4) ta cã MON NOP POM (5)
Do MON NOP POM = 3600 (6)
Trang 7Ngày soạn: 08/ 01/ 11
Ngày giảng:………
Tiết 40: trờng hợp bằng nhau thứ hai
Của tam giác cạnh - góc - cạnh (c.g.c)
i mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh , góc , cạnh của hai tam giác Biết cách
vẽ một tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa hai cạnh đó
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng sử dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh, góc, cạnh đểchứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau, các cạnh tơng ứngbằng nhau Rèn kĩ năng vẽ hình, khả năng phân tích tìm lời giải và trình bày chứng minh bài toánhình
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
ii Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, thớc đo góc
HS : Thớc thẳng, thớc đo góc,com pa
iii Tiến trình dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu trờng hợp bằng nhau c.c.c của 2 tam giác
GV vẽ ABC và A’B’C’ có A A ' 900
AB = A’B’; AC = A’C’ và giới thiệu hai
tam giác vuông bằng nhau
? Vậy khi nào thì hai tam giác vuông bằng
2 Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông nàybằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kiathì hai tam giác vuông đó bằng nhau
Trang 8Bµi 2 : CMR:NÕu ABC = A’B’C’ ,M vµ
M’ lÇn lît lµ trung ®iÓm cña c¹nh BC vµ
Trang 9Ngày soạn: 15/ 01/ 2011
Ngày giảng:
Tiết 41 trờng hợp bằng nhau thứ ba
của tam giác góc -cạnh -góc (G-C-G)
i mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm đợc trờng hợp bằng nhau góc cạnh góc của hai tam giác Biết vận dụng trờnghợp bằng nhau góc cạnh góc của hai tam giác để chứng minh trờng hợp bằng nhau cạnh huyền-góc nhọn của hai tam giác vuông
- Kĩ năng: Biết cách vẽ một tam giác khi biết một cạnh và hai góc kề cạnh đó
Bớc đầu biết sử dụng trờng hợp bằng nhau g.c.g, trờng hợp cạnh huyền góc nhọn củatam giác vuông Từ đó suy ra các cạnh tơng ứng, các góc tơng ứng bằng nhau
- Thái độ: Phát huy trí lực của HS
ii Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, thớc đo góc
HS : Thớc thẳng, thớc đo góc,com pa Ôn tập các trờng hợp bằng nhau của hai tam giácc.c.c, c.g.c
iii Tiến trình dạy học:
A Kiểm tra bài cũ :
- Khi nào thì hai tam giác bằng nhau theo trờng hợp c.g.c ?
B Bài mới:
GV yêu cầu HS vẽ žABC và žA’B’C’ vào vở
'
B B , BC = B’C’, C C '
GV giới thiệu žABC = žA’B’C’ ( g- c- g )
? Vậy khi nào thì hai tam giác bằng nhau
C C '
2 Trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
a Cạnh góc vuông – Góc nhọn kề
B E
Trang 10A C D F
GV nêu bài tập lên bảng
Bài 1: Cho tam giác ABC ( AB AC )
Tia Ax đi qua trung điểm M của BC kẻ BE
- Xét žABC (A= 900 ) và žDEF ( D 900 )
GV nêu nhận xét và sửa sai
Bài 2: Trên cạnh BC của žABC lấy điểm D,
E sao cho BD = CE <
1
2BC Qua D và E vẽ các đờng thẳng // AB, cắt AC ở F , G Chứng
xCM: Ta có: BE Ax
CF Ax
BE // CF EBM MCF ( so le trong ) (1)
MB = MC (2) BME CMF ( đối đỉnh ) (3)
Từ (1),(2) và (3) žBME = žCMF ( g –c – g)
BE = CFBài 2: A
KL DF + EG = ABGiải: Vẽ DK //AC ta có BDK C (đồng vị) (1)Theo g.thiết EG // AB B CEG (đồng vị) (2)
BD = EC ( gt) (3)
Từ (1), (2) và (3) ta có žBKD = žEGC ( g.c.g)Suy ra BK = EG (4)
Theo gt DF // AK do DK // AF nên AK = DF (5)
Từ (4) và(5) ta có EG + DF = BK + AK = AB
M
B D E C
Trang 11GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, thớc đo góc.
HS : Thớc thẳng, thớc đo góc,com pa
C Tiến trình dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Kết hợp trong giờ dạy
II- Bài mới:
- Cho ABC và A'B'C'; nêu điều kiện cần
có để hai tam giác trên bằng nhau theo các
trờng hợp c-c-c; c-g-c; g-c-g?
- GV đa bài tập sau lên bảng phụ:
Bài 1: a) Cho ABC có AB = AC, M là
trung điểm của BC Chứng minh AM là
Trang 12GV yªu cÇu HS vÏ h×nh ghi gt, kl vµ chøng
minh Gäi hai HS lªn b¶ng vÏ h×nh vµ lµm
XÐt ABD vµ ACD cã:
A =A 1 2 (gt) (1)
B C (gt) D1 = 1800 - (B+A1)
OA < OB E
GT C; D Oy O
OC = OA; OD = OB C
AD BC = E D a) AD = BC
KL b) EAB = ECD c)OE lµ ph©n gi¸c cña gãc xOy
Trang 13GV: AD; BC là cạnh của hai tam giác nào có
GV: Để chứng minh OE là phân giác của
góc xOy ta cần chứng minh điều gì?
Chứng minh:
a) OAD và OBC có:
OA = OC (gt) O chung
OD = OB (gt)
OAD = OCB (c-g- c)
AD = CB (cạnh tơng ứng)b) Xét AEB và CED có:
Câu1: Các khẳng định sau đúng hay sai?
1 ABC và DEF có AB = DF, AC = DE, BC = EF thì ABC = DEF (c.c.c)
a) Chứng minh ABC = CDA
Trang 14- Kiến thức: Nắm đợc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều; tính chất
về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
- Kỹ năng: Biết vẽ một tam giác cân, một tam giác vuông cân Biết chứng minh một tamgiác là tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều Biết vận dụng các tính chất của tam giáccân, tam giác vuông cân, tam giác đều để tính số đo góc, để chứng minh các góc bằng nhau Rènluyện kĩ năng vẽ hình, tính toán và tập dợt chứng minh đơn giản
- Thái độ: Phát huy trí lực của HS
B Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thớc thẳng, com pa, bảng phụ, thớc đo góc, tấm bìa
HS : Thớc thẳng, thớc đo góc,com pa, tấm bìa
C Tiến trình dạy học:
I Kiểm tra bài cũ
GV đa lên bảng phụ các hình:
Hình1 Hình 2 Hình 3
- Yêu cầu HS nhận dạng tam giác ở mỗi hình
- Để phân loại các tam giác trên ngời ta dùng các yếu tố về góc Vậy có loại tam giác nào
đặc biệt mà lại sử dụng yếu tố về cạnh để xây dựng khái niệm không?
II Bài mới:
GV vẽ žABC có AB = AC giới thiệu
žABC cân tại A
? Vậy thế nào là tam giác cân
HS suy nghĩ trả lời
GV vẽ žABC có AB = AC và A= 900 giới
thiệu žABC là tam giác vuông cân
? Vậy thế nào là tam giác vuông cân
B C
2 Tam giác vuông cân
- Tam giác vuông cân là tam giác có hai cạnh gócvuông bằng nhau
Trang 15GV vẽ žABC có AB = AC = BC và giới
thiệu žABC là tam giác đều
? Vậy thế nào là tam giác đều
A C
3 Tam giác đều
- Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau A
žABC có AB = AC = BC žABC là tam giác đều
B C
4 Tính chất của tam giác cân
Định lí 1 : Trong một tam giác cân hai góc ở đáy
bằng nhau: A
GT žABC có AB = AC
KL ABC ACB
B D C
Định lí 2: Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau
thì tam giác đó là tam giác cân A
b, žABC có A B C 60 0 žABC đều
c, žABC cân có Â = 600 žABC đều
Trang 16HS cả lớp thực hiện theo yêu cầu
Bai 1: Cho žABC cân ở A vẽ AI BC
do AB = AC , AH cạnh chungsuy ra žAHB = žAHC (c-g-c) B I C
Do đó HB = HC ( canh tơng ứng )Nên žBHC là tam giác cân
b, theo giả thiết  = 400
nên A 1 A 2 =
0 04020
2 suy ra:
2BHI AHK 90 A 90 20 70
- Nêu dấu hiệu nhận biết tam giác đều
- Một tam giác cần có những điều kiện nào thì trở thành tam giác cân, tam giác đều
Trang 17C A
B
- Thái độ: Biết vận dụng kiến thức học trong bài vào thực tế
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Thớc thẳng, com pa, ê ke, bảng phụ
- HS : Thớc thẳng, com pa, ê ke, máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
I Kiểm tra bài cũ
- Tính các góc của žABC cân tại A biết:
a Góc ở đỉnh A bằng 500
b Góc ở đáy bằng 400
II Bài mới:
- GV đặt cỏc cõu hỏi, HS trả lời theo thứ tự
∆ABC, vuụng tại A
=> BC2 = AC2 + AB2.2) Định lý Py-ta- go đảo:
Nếu một tam giỏc cú bỡnh phương một cạnh bằng tổng cỏc bỡnh phương của hai cạnh kia thỡtam giỏc đú là tam giỏc vuụng
KL AB = ?
Trang 18HS: Dới lớp cùng làm và nhận xét.
Yeõu caàu HS laứm baứi taọp sau:
Tỡm ủoọ daứi x treõn caực hỡnh veừ sau:
GV: Gọi hai HS lên bảng làm tiếp bài tập 56,
59 SGK
HS dới lớp cùng làm và nhận xét
GiaỷiTheo định lí Py-ta-go ta có: AC2 = AB2 + BC2
=> Tam giaực ủaừ cho laứ tam giaực vuoõng
Vỡ ABCD laứ hỡnh chửừ nhaọt (gt)
=> ACD laứ tam giaực vuoõng taùi DTheo ủũnh lyự Pytago ta coự:
AC2 = AD2 + AD2 = 482 + 362 = 3600 => AC = 60cm
l
3 x
7 x
29 21 x
2 1 5
x
12
Trang 19GV: Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài
- Ôn lại kiến thức về định lí Py-ta-go
- Ôn lại tính chất của các tam giác đặc biệt
- Xem lại các bài tập đã chữa
Ngày soạn: 12/ 02/ 2011
Ngày giảng:………
I MỤC TIấU:
- ễn tập về cỏc trường hợp bằng nhau của tam giỏc vuụng
- Rốn kĩ năng chứng minh một số dạng toỏn trong phần này
A
Trang 20II ChuÈn bÞ cña GV vµ HS:
GV: B¶ng phô, phÊn mµu
HS: ¤n l¹i c¸c trêng hîp b»ng nhau cña hai tam gi¸c vu«ng
III.TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
A KiÓm tra bµi cò: (KÕt hîp trong giê häc)
B Bµi míi:
GV yêu cầu HS nhắc lại các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác vuông
GV: Ngoài các trường hợp bằng nhau đã biết
của hai tam giác vuông, còn có thêm trường
HS: Nghe vµ ghi vµo vë
GV: §a ra vÝ dô trªn b¶ng phô
HS: Suy nghÜ Ýt phót
GV: Gäi mét HS tr×nh bµy
HS: ∆ADM = ∆AEM ( cạnh huyền – góc
nhọn) vì AM: chung; DAM EAM (gt)
có thêm trườnghợp sau:
* Nếu một cạnhhuyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
II CÁC DẠNG TOÁN:
Dạng 1: T×m hoÆc chøng minh hai tam gi¸c
b»ng nhau:
PP giải:
- Xét hai tam giác vuông
- Kiểm ta điều kiện bằng nhau (c-g-c), hoặc (g-c-g), hoặc cạnh huyền - góc nhọn, hoặc cạnh huyền cạnh góc vuông
- Kết luận hai tam giác bằng nhau
VD: Tìm các tam giác bằng nhau trên hình vẽ:
B'
A' C
B
A
C M
B
A
Trang 21GV: Yờu cầu HS thảo luận nhúm làm bài tập
sau:
Tỡm cỏc tam giỏc bằng nhau trờn hỡnh vẽ:
GV: Giới thiệu tiếp dạng toán thờng gặp thứ
GV: Yờu cầu HS làm bài tập tương tự:
1 Cho tam giỏc ABC nhọn cú AH là đường
cao Trờn tia đối của tia AC lấy điểm D sao
cho AD = AC.Kẻ DE AH ở E Chứng minh
rằng A là trung điểm của EH
2 Cho tam giỏc ABC, D thuộc tia đối của tia
AB và E thuộc tia đối của tia AC sao cho AD
= AB và AE = AC Kẻ BH AC tại H và DK
∆ADM = ∆AEM ( cạnh huyền – gúc nhọn)
vỡ AM: chung; DAM EAM (gt)
DM = EM Do đú ∆BDM = ∆CEM( cạnh huyền - cạnh gúc vuụng) vỡ cú DM =
EM(CMT) và BM = CM (gt)
Bài tập:
Kết quả: ∆APD = ∆ANM( cạnh huyền - cạnh gúc vuụng) vỡ AD = AM(gt) và AP = AN(gt) ∆BPD = ∆CNM(g.c.g)
Dạng 2: Chứng minh hai tam giác bằng nhau
để suy ra hai đoạn thẳng (hai góc) bằng nhau
PP giải:
- Chứng minh hai tam giác bằng nhau trong đómỗi tam giác có một cạnh (một góc) là một
đoạn thẳng (một góc) cần chứng minh bằng nhau
- Suy ra hai đoạn thẳng (hai góc) bằng nhau (cặp cạnh hoặc cặp góc tơng ứng)
Vớ dụ: Cho tam giỏc ABC nhọn cú AH BC tại H Trờn tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Kẻ DI vuụng gúc với đường thẳng AH ở I Chứng minh BH = ID
Trang 22 AE tại E.
a) CM : ∆ABC = ∆ADE;
b) CM : ∆BHC =∆DKE
C Hớng dẫn học ở nhà.
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác, hai tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Ôn lại kiến thức đã học trong chủ đề 4
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, óc t duy sáng tạo
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thớc, bảng phụ, phấn màu, thớc đo góc
HS: Ôn lại kiến thức cơ bản của chủ đề
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
GV: Hớng dẫn học sinh trả lời các câu hỏi sau :
? Hãy phát biểu nội dung định lý tổng ba góc?
? Định lý về góc ngoài ?
? Hãy nêu trờng hợp bằng nhau (c.c.c), (c.g.c),
(g.c.g) của hai tam giác?
? Nêu các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
vuông ?
? Có bao nhiêu cách chứng minh một tam giác
là tam giác cân ?
I Kiến thức cơ bản:
1) Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800
- Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổnghai góc trong không kề với nó
2) HS phát biểu 3 trờng hợp bằng nhau củahai tam giác (c.c.c), (c.g.c), (g.c.g)
3) HS phát biểu 3 trờng hợp bằng nhau củahai tam giác vuông
4) Tam giác có hai cạnh bằng nhau là tamgiác cân
- Hai góc kề đáy của tam giác cân bằng nhau
- Các cách chứng minh tam giác cân:
+ Chứng minh có hai góc bằng nhau
GV : Đa yêu cầu bài tập 67 lên bảng phụ
HS : Lần lợt trả lời miệng và giải thích
5) Phát biểu đ/n, t/c của tam giác đều
6) Phát biểu định lý Py-ta-go
II Luyện tập:
Bài tập 67/140:
1.Đ 2.Đ 3.S4.S 5.Đ 6.S
Trang 23? Một em đọc nội dung bài tập 68/141.
? Bài toán yêu cầu gì ?
? ý a) đợc suy ra từ định lý nào?
GV: Với các ý còn lại tơng tự
HS: Đọc đề bài
GV: Vẽ hình theo yêu cầu của đầu bài
? Tại sao AD vuông góc với đờng thẳng a?
Ta có: AHB = AHC (c.g.c) => H 1 H 2Lại có: H 1H 2 1800 nên H 1 H 2= 900
Vậy AD a
C Hớng dẫn học ở nhà:
- Ôn lại kĩ kiến thức cơ bản của chủ đề
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học này
- Làm các bài tập sau:
Baứi 1: Cho tam giaực ABC Veừ cung troứn taõm A baựn kớnh BC, veừ cung troứn taõm B baựn
kớnh BA, chuựng caột nhau ụỷ D (D vaứ B naốm khaực phiaự ủoỏi vụựi AC ) Chửựng minh raống AD// BC
Baứi 2: Cho xOy khaực goực beùt Laỏy A, B Ox sao cho OA< OB Laỏy C, D Oy sao cho OC = OA, OD = OB Goùi E laứ giao ủieồm cuỷa AD vaứ BC Cmr:
- Giáo dục đạo đức: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, óc t duy sáng tạo
II Chuẩn bị của GV và HS:
Trang 24GV: Thớc, bảng phụ, phấn màu, thớc đo góc.
HS: Ôn lại kiến thức cơ bản của chủ đề
III Các hoạt động dạy – học:
A Kiểm tra bài cũ:
GV: Sửa sai (nếu có)
GV: Gọi tiếp HS2 lên bảng làm câu b, c
HS dới lớp nhận xét
Bài 1: Cho hình vẽ
A B
H Ktrong đó AB // HK; AH // BK
Bài 2: Cho tam giác ABC, D là trung điểm của
AB, đờng thẳng qua D và song song với BC cắt
AC tại E, đờng thẳng qua E song song với BCcắt BC ở F, Chứng minh rằng
Ta lại có: AD = DB suy ra AD = EF
b Ta có: AB // EF ⇒ A E
(đồng vị)
AD // EF; DE = FC nên D 1 F1(cùng bằngB)
Suy ra ADEEFC (g.c.g)
c ADEEFC (theo câu b)suy ra AE = EC (cặp cạnh tơng ứng)
Bài 3: Cho tam giác ABC D là trung điểm của
AB, E là trung điểm của AC vẽ F sao cho E làtrung điểm của DF Chứng minh:
A
a DB = CF
b BDCFCD D E F
Trang 25- Ôn lại kĩ kiến thức cơ bản của chủ đề.
- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học này
- Chuẩn bị giấy tiết sau kiểm tra
- Kĩ năng: Vẽ hình chính xác và trình bày lời giải khoa học
- Thái độ : Nghiêm túc trong kiểm tra
B Chuẩn bị:
- GV: Chuẩn bị đề bài
- HS: Ôn tập kĩ các kiến thức đã học trong chủ đề IV
C Tiến trình lên lớp:
I Kiểm tra bài cũ:
GV: NHắc HS chuẩn bị giấy kiểm tra
Câu 1: Cho žABC = žDEF , trong các cách viết sau đây, cách viết nào đúng:
A, žABC = žDEF ; B, žABC = žEFD ;
C, žCAB = žFDE ; D, žCBA = žFDE
Trang 26Câu 2: Cho žABC = žMNP, biết  = 500 và B 70 0, số đo của P là:
Câu 4: Điền vào chỗ trống (… để đợc phát biểu đúng:)
Nếu žABC và žDEF
b, Biết  = 500 và D 70 0, tính các góc còn lại của hai tam giác
c, žABC có Â = 500, tìm điều kiện của góc C để žABC là tam giác cân
Phần tự luận : Vẽ đúng hình ghi đúng GT, KL cho : 1 điểm
a, Chứng minh đợc žABC = žADE( c-g-c ) : 1,5 điểm
b, có BAC DAE 50 0 : 1,5 điểm
Tiết 49: khái niệm về biểu thức đại số
A mục tiêu:
- Kiến thức: Hiểu đợc khái niệm về biểu thức đại số
- Kĩ năng : Tự tìm đợc một số ví dụ về biểu thức đại số
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
Trang 27- Học sinh : Nghiên cứu trớc bài học.
C Tiến trình dạy học:
I - Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sĩ số HS
II Bài mới:
? Biểu thức là gì
? Em hãy cho ví dụ
GV nêu ví dụ về biểu thức đại số
? Biểu thức đại số và biều thức có gì giống và
khác nhau
GV giới thiệu phần biến và phần hệ số của biểu
thức đại số
GV nêu bài tập lên bảng
HS cả lớp thực hiện theo yêu cầu
Bài 1: Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:
a, Một số tự nhiên chẵn
b, Một số tự nhiên lẻ
c, Hai số nguyên chẵn liên tiếp
d, Hai số nguyên lẻ liên tiếp
? Gọi hs lên bảng thực hiện
? Gọi hs khác nêu nhận xét
GV nêu nhận xét và sửa sai
Bài 2: Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị:
GV nêu nhận xét và sửa sai
Bài 3: Diễn đạt bằng lời các biểu thức đại số
sau:
a, ( a – b )3 ; b, a3 – b3 ; c, x + 15;
d, 4a2 ; e, a2b3 ; f, ( a - 1 ) ( a + 1 )
GV yêu cầu hs hoạt động nhóm
? Gọi hs đại diện nhóm lên bảng thực hiện
2, Biểu thức đại số là những biểu thức trong
đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa còn có các chữ (đại diện cho các số)
3, Trong biểu thức đại số, các chc có thể đại diện cho các số tuỳ ý nào đó, Nhữnh chữ nh vậy gọi là biến số
Trang 28- Kiến thức: HS hiểu thế nào là giá trị của một biểu thức đại số.
- Kĩ năng : HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giảicủa bài toán
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ để ghi bài tập
- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ
C Tiến trình dạy học:
I - ổn định tổ chức lớp:
- Kiểm tra sĩ số HS
II - Bài mới:
? Giá trị của biểu thức đại số là gì?
HS cả lớp thực hiện theo yêu cầu
Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau tại
2 Ví dụ
Giải:
Thay x = 1 vào biểu thức 6x2 – 18x
Ta có: 6 12 – 18 1 = - 12Thay x =
=
172
GV nêu nhận xét và sửa sai
biểu thức : 3xy(x2 + 2xy + y2) ta đợc:
Trang 29Bài 2: Tính giá trị biểu thức: A =3x2 + 2x – 1
GV yêu cầu hs hoạt động nhóm
? Gọi hs đại diện nhóm lên bảng thực hiện
? Gọi hs nhóm khác nêu nhận xét
GV nhận xét sửa sai
=
12
x
nên x =
13
hoặc x =
13
- Nếu x =
13
thì A = -1
13
Nếu x – 2 = 4 thì x = 6Nếu x – 2 = - 4 thì x = - 2
d, Vì y 1 0
với mọi y R,nên y 1 5
> 0với mọi y vậy không có giá trị nà của y để biểuthức có giá trị bằng 0
- Kiến thức: + Nhận biết đợc một biểu thức đại số nào đó là đơn thức
+ Nhận biết đợc đơn thức thu gọn Nhận biết đợc phần hệ số, phần biến của đơn thức
- Kĩ năng : + Biết nhân hai đơn thức
+ Biết cách viết một đơn thức ở dạng cha thu gọn thành đơn thức thu gọn
Trang 30- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập.
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ
- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ
y z x
II Bài tập
Bài 1: Các biểu thức :A = -2x.
23
2xy z ; F =
21
y z x
không phải là những đơn thức
Trang 3111 3
a
yz xy
với a là hằng số
a, Thu gọn đơn thức, cho biết phần hệ số và
phần biến của mỗi đơn thức
b, Cho biết bậc của mỗi đơn thức
? Gọi 2hs lên bảng thực hiện
? Gọi hs khác nêu nhận xét
GV nêu nhận xét và sửa sai
Bài 3: Tính tích của các đơn thức sau rồi tìm
bậc của mỗi đơn thức
a, ( -2xy2z)
2 33
GV yêu cầu hs hoạt động nhóm
? Gọi hs đại diện nhóm lên bảng thực hiện
x4y2z3 có hệ số1
a
xy6z có hệ số
233
a
và phần biến xy6z
b, A =
112
x4y2z3 có bậc là 9
B =
233
20x y z
có bậc 12
- Nắm trắc k/n về đơn thức và biết cách xác định một biểu thức có là đơn thức hay không
- Thực hiện thành thạo các bớc thu gọn đơn thức và tìm bậc của mỗi đơn thức
- Làm bài tập:17;18 tr 12- SBT – T7
Ngày soạn: 11/ 03/ 2011
Ngày giảng:………
Tiết 52: đơn thức đồng dạng
Trang 32I Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là đơn thức ? cho ví dụ về đơn thức và tìm bậc của đơn thức đó ?
II Bài mới:
GV lấy ví dụ: 2x2y
? Gọi hs lên bảng lấy ví dụ về đơn thức có phần
biến giống phần biến của đơn thức đã cho
GV gới thiệu những đớn thức vừa lấy là những
2 Cộng, trừ đơn thức đồng dạng
- Để cộng hay trừ các đớn thức đồng dạng ta cộng hay trừ các hệ số với nhau và giữ
nguyên phần biến
VD : 2x2yz + 3 x2yz - 4 x2yz = = ( 2 +3 – 4 ) x2yz = x2yz
II Bài tập
Bài 1: Ta có :
Nhóm 1: -3x2yz ; 62x2yzNhóm 2: 18xy2z; 30 xy2zNhóm 3: -25xyz3 ;
) x3y2 =
Trang 33- Kiến thức: HS nhận biết đợc đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể.
- Kĩ năng : Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Chuẩn bị hình vẽ tr.36 SGK
- Học sinh : Học và làm bài đầy đủ
C Tiến trình dạy học:
I Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ dạy
II Bài mới:
Trang 34GV giới thiệu bt đó là đa thức
? Vậy thế nào là đa thức
GV đa thức :2x3y + 3xyz – 5xy2z4 có bậc là 7
? Vậy thế nào là bậc của đa thức
GV nêu bài tập lên bảng
HS thực hiện theo yêu cầu
Bài 1: Trong các biểu thức sau biểu thức nào là
32
x
y z x
Bài 2: Thu gọn các đa thức sau
a 23x2yz + 10xyz2- 15x2yz - xyz2 + 2x2yz + xyz2
B = - [12.( -1 )2] +12 + 1 ( - 1 ) + 1 = -1 + 1 - 1 + 1 = 0