1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập toán 9 HKI đoàn thị điểm

6 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 240,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình chữ nhật.. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật,... a Chứng minh: Tứ giác ABEF là hình thoi.. Chứng m

Trang 1

ÔN TẬP TOÁN 8 KÌ 1 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Kết quả của phép tính xy5 xy 1là:

A xy2 4xy 5 B xy2 4xy 5 C x2  xy 1 D x2 2xy5

Câu 2 Gía trị của biểu thức 5x2  4x2  3x x  2

tại

1 2

x 

là:

Câu 3 Kết quả phân tích đa thức x3 4x thành nhân tử là:

Câu 4 Đơn thức 8x y z t3 2 3 2 chia hết cho đơn thức nào?

A 2x y z t3 3 3 3 B 4x y zt4 2 C 9x yz t3 2 D 2x y z t3 2 2 3

Câu 5 : Kết quả của phép chia 2x3 5x2 6x 15 : (2 x 5)

Câu 6 Tìm tất cả các giá trị của n Z để 2n2  n 7 chia hết cho n  2

A n{1;3;5} B n { 1;3} C n { 1;3;5} D n { 1;3;5}

Câu 7 Kết quả rút gọn phân thức

5

2 2

x y x y

 là :

A

4

2

3 (2 3 )

y

B 2 y 4 C 3 (2x x 3 )y

3 (2 3 ) 2

y

Câu 8 Mẫu thức chung của hai phân thức 2

25

14x y và 5

14

21xy là :

Câu 9: Kết quả của phép tính

2

A

1

1

x 

D

1

x x

Trang 2

Câu 10: Kết quả của phép tính

25 34

17 15

A

10

3

x

10 3

y

10 3

xy

D

10 3

x y xy

Câu 11 Điều kiện xác định của biểu thức

2

thức đúng là:

A x3,x0 B x 3 C x 0 D x3,x0

Câu 12 Biểu thức thích hợp phải điền vào chỗ trống

2 2

8 15

  để được một đẳng thức đúng là:

Câu 13 Hình nào sau đây là hình vuông:

A.hình thang cân có 1 góc vuông B hình thoi có 1 góc vuông

C Tứ giác có 3 góc vuông D Hình bình hành có 1 góc vuông

Câu 14 Cho hình thang vuông ABCD, biết A90 ;0 D 900, lấy điểm M thuộc cạnh DC sao cho BMC là tam giác đều Số đo ABC là:

Câu 15 Số đo mỗi góc của hình lục giác đều là:

Câu 16 Diện tích của hình chữ nhật thay đổi thế nào nếu chiều dài tăng 3 lần và chiều

rộng giảm đi 3 lần?

A.Diện tích không đổi B Diện tích tăng lên 3 lần

C Diện tích giảm đi 3 lần D Cả A, B, C đều sai

Câu 17 Cho tam giác ABC đối xứng với tam giác A’B’C’ qua O, biết tam giác ABC có

chu vi là 48 cm Khi đó chu vi của tam giác A’B’C’ có giá trị là :

Câu 18 : Trong các dấu hiệu sau, dấu hiệu nào sai ?

A.Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình chữ nhật

B Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật,

Trang 3

C Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

D Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

Câu 19 : Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8cm và 10cm Cạnh của hình thoi bằng

giá trị nào trong các giá trị sau :

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Dạng 1 Thực hiện phép tính

a)

3

x xx

  b) 3x y3 5x y2 4 1 2 xy3

c) x x( 2 )yy x(2  1) x2 d) (x 5)(3 x)

e) (2x 5)(2x5) 4 ( x x 3) 12 x7 f) 2x5 3x2  4x3: 2x2

g) 25x y z4 5 6 : 5 x yz4 2

h) 6x2 13x 5 : (2 x5)

i) x3 3x2  x 3 : ( x 3)

j) x3 64y3: (x4 )y

Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) (x x y ) 3 x 3y b) 2 (3xx 1) x x(3  1)

c) 4x 2 36 d) 3x12  x 22

e) x2  4x 4 y2 f) 3xy3  6xy2 9x y2 2

g) 4x2  y2 10y 25 h) x3 2x2  x 4xy2

Dạng 2: Tìm x.

Bài 3 Tìm x, biết:

a)x2 5x0

b) x12 x1 0 c) 3x  13 8 0 d) x32  2x 12 0

e) x2 5x 6 0 f) 2x2 5x 3 0

g) 2x5  x2  5x 0 b) x2  3x 2 0

Trang 4

Bài 4: Rút gọn phân thức

a)

2

2

4

x

x

x

2 (x1)(x 3)

d) 2 2

1

2 2

2

x y x

x

Bài 5 Rút gọn phân thức( giả thiết các phân thức đã cho có nghĩa)

a)

3 2

15 ( )

x x y

y x y

x y

2 2

d)

2

15 ( )

x x y

y x

Bài 6: Thực hiện các phép tính sau ( giả thiết các phân thức đã cho có nghĩa)

a)

2

2

c)

5 4 2

xx  x  x

e)

2

2

:

Bài 7 Tìm giá trị nguyên của biến x để biểu thức sau có giá trị là một số nguyên

a)

3

2

5

2 3

x x

 d)

x

x

7(2 1)

x

4 12

x

Bài 8 Cho

,

x P

    với x2;x3 a) Rút gọn P

b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P có nghĩa

Bài 9 Cho

2 2

:

A

a) Rút gọn A

b) Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

Trang 5

Bài 10, cho biểu thức

2

4 2

;

a) Rút gọn A,B

b) Tìm x để : 2

B A

nhận giá trị nguyên

Dạng 4 Các bài toán hình học

Bài 11: cho tam giác ABC có AB=6 cm; AC=8 cm; BC = 10 cm Gọi AM là trung tuyến

của tam giác

a) Tính độ dài AM

b) Kẻ MD vuông góc với AB, ME vuông góc với AC Tứ giác ADME là hình gì ? Vì sao ?

c) Tứ giác DECB là hình gì ? Vì sao ?

d) Gọi H, I lần lượt là trung điểm của BM và CM Chứng minh rằng : DH = EI

e) Tam giác ABC cần có điều kiện gì để tứ giác ADME là hình vuông ?

Bài 12 Cho ABC cân tại A Gọi M là điểm bất kì thuộc cạnh đáy BC Từ M kẻ ME song song với AB (E AC ) và MD song song với AC (D AB )

a) Chứng minh ADME là hình bình hành

b) Chứng minh MEC cân và MD+ME =AC

c) DE cắt AM tại N Từ M kẻ MF // DE (F AC ) ; NF cắt ME tại G Chứng minh G

là trọng tâm của MAF

d) Xác định vị trí của M trên cạnh BC để ADME là hình thoi

Bài 13: Cho hình bình hành ABCD có AD =2AB, A 600 Gọi E, F lần lượt là trung điểm của BC và AD

a) Chứng minh: Tứ giác ABEF là hình thoi

b) Chứng minh BFDC là hình thang cân

c) Tính ADB.

d) Lấy M đối xứng với A qua B Chứng minh tứ giác BMCD là hình chữ nhật, từ đó suy ra suy ra M, E, D thẳng thàng

Trang 6

Bài 14 Cho tam giác ABC vuông tại A có ABC 600, kẻ tia Ax song song với BC Trên tia Ax lấy điểm D sao cho AD – DC

a) Tính các góc DAC và BAD.

b) Cứng minh tứ giác ABCD là hình thang cân

c) Gọi E laftrung điểm của BC Chứng minh tứ giác ADEB là hình thoi

d) Cho AC =8cm, AB = 5cm Tính diện tích hình thoi ADEB

Bài 15 Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC,

K là điểm đối xứng M qua điểm I

a) Chứng minh tứ giác AMCK là hình chữ nhật

b) Tứ giác ABMK là hình gì? Vì sao?

c) Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME =MA Chứng minh tứ giác ABEC

là hình thoi

d) Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AMCK là hình vuông

Bài 16 Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi D, E theo thứ tự là chân các đường

vuông góc kẻ từ H đến AB; AC

a) Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật

b) Gọi I là trung điểm của HB Chứng minh DI vuông góc với DE

c) Gọi K là trung điểm của HC Chứng minh IDEK là hình thang

d) Giả sử DI =4 cm và AH = 6cm Tính diện tích tam giác ABC

Dạng 5 Bài tập nâng cao.

Bài 17 * Tính gía trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức:

c)x 1  x2 x3 x6 d) x2 2x y 2  4y6

e) 2

1

x

x

2 2

1 1

 

 

Bài 18 * Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì:

a) n3 n chia hết cho 3

b) 2n33n2  chia hết cho 6n

c) n5 5n34n chia hết cho 120

Bài 19* Tính giá trị của biểu thức: x15  8x14 8x13  8x12  8 x2 8x 5 với x = 7

Ngày đăng: 11/12/2020, 12:48

w