Đồ thị đường đẳng nhiệt hấp phụ y theo CĐồ thị đường đẳng nhiệt hấp phụ lgy theo lgC A Tg B.
Trang 1Bài 4: ĐƯỜNG ĐẲNG NHIỆT HẤP THU
I.1 Pha các dd X
Pha 4 dd acid acetic có các nồng độ X 1, X 2, X 3, X 4 từ dd CH 3 COOH 1N Thể tích các
dd cần pha là 100ml
X1 = 0,05 N
X2 = 0,1 N
X3 = 0,2N
X4 = 0,4 N
Pha X 4 : CH 3 COOH 0,4N (từ CH 3 COOH 1N)
C1V1 = C2V2 → V1 = = = 80ml (CH 3 COOH 1N)
Pha X 3 : CH 3 COOH 0,2N ( từ X4 = CH 3 COOH 0,4N)
C1V1 = C2V2 → V1 = = = 100ml ( X 4 = CH 3 COOH 0,4N)
= CH 3 COOH 0,4 N
Trang 2Pha X 2 : CH 3 COOH 0,1N ( từ X 3 = CH 3 COOH 0,2N)
C1V1 = C2V2 → V1 = = = 100ml ( X 3 = CH 3 COOH 0,2N )
Pha X 1 : CH 3 COOH 0,05N ( từ X 2 = CH 3 COOH 0,1N)
C1V1 = C2V2 → V1 = = = 100ml ( X 2 = CH 3 COOH 0,1N )
CH 3 COOH 0,2 N
Trang 32.Chuẩn độ dd X bằng dd NaOH 0,1 với chỉ thị màu phenolphthalein, từ đó suy ra nồng độ ban đầu của các dd X:
Tính = : 2
Bảng kết quả:
Thể tích dd X (ml) 20 10 5 2 Thể tích dd NaOH 0,1 (ml) 7,6 7,6 7,4 6,1 Nồng độ ban đầu (Co) 0,019 0,038 0,074 0,1525
3 Cho hấp phụ dd X bằng than hoạt :
Trang 4Bảng kết quả
Kết quả:
Gọi x là lượng CH3COOH trong 50ml dd CH3COOH bị hấp phụ trên than hoạt
X = x mol = (Co – C) x 50 mmol
m trọng lượng than hoạt đã dùng
y lượng bị hấp phụ trên 1 đơn vị khối lượng than hoạt ( mmol/gam): y =
Bảng kết quả:
phỏng
chừng
(N)
Co (mol/l)
C (mol/l)
X (mmol)
=
m (g)
Y (mmol/g ) =
Trang 5X3 0,2 0,074 0,06 7 x10 -4 mol 1,5 0,467 -0,331 -1,22
Dựa vào bản kq
Vẽ đường đẳng nhiệt hấp phụ y theo C
Vẽ đường đẳng nhiệt hấp phụ lgy theo lgC
Xác định K và để có phương trình Frendlich y = k x
PT log y = f(lgC) có dạng Y = AX + B
Trong đó:
Y = lgy
A =
X = lgC
B = lgk
Như vậy: lgy = lgC + lgk
Từ đồ thị suy ra:
= tg
Lgk = lgy
Khi lgC = 0
Trang 6Đồ thị đường đẳng nhiệt hấp phụ y theo C
Đồ thị đường đẳng nhiệt hấp phụ lgy theo lgC
A
Tg
B
Trang 7Phương trình của lgy = f(lgC) dạng y = ax + b
Từ đồ thị suy ra:
= tg = = = 0,87
lg y = lgk khi C = 0
lg k = lgy = = OA = 0,75 → k = 5,62
PT Freundlic viết:
Y = 5,62 x C 0,87
lgC
0 -1,523
lgy
-1,862
-0,331
- 0,573
0,757 0,8
0,7 0,6 0,5 0,4 0,3 0,2 0,1
-1 -2
A 0,75
B
Tg