1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Mẫu Thu Thập Bệnh An

8 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 232,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỆNH ÁN I PHẦN HÀNH CHÍNH Họ và tên Sinh ngày Tuổi Giới tính Dân tộc Địa chỉ Họ tên người nhà khi cần báo tin Số điện thoại Nhập viện II BỆNH ÁN 1 Lý do vào viện 2 Hỏi bệnh 2 1 Quá trình bệnh lý 2 2 Tiền sử bệnh Bản thân Gia đình Lối sống Tiền sử dùng thuốc 2 3 Quá trình sinh trưởng Cân nặng Phát triển tinh thần, vận động đang theo dõi 3 Khám bệnh h p ngày tháng năm ngày thứ của bệnh 3 1 Toàn thân Tổng quát Tri giác Thể trạng + cân nặng + chiều cao + vòng eo Da, niêm 3 2 Các cơ quan Tuần h.

Trang 1

BỆNH ÁN …

I PHẦN HÀNH CHÍNH

Họ và tên:………Sinh ngày: ………

Tuổi……… Giới tính:……… Dân tộc: ………

Địa chỉ:

Họ tên người nhà khi cần báo tin:

Số điện thoại: Nhập viện:

II BỆNH ÁN 1 Lý do vào viện :

2 Hỏi bệnh

2.1 Quá trình bệnh lý:

2.2 Tiền sử bệnh:

- Bản thân:

- Gia đình:

Lối sống:

Tiền sử dùng thuốc:

2.3 Quá trình sinh trưởng:

Cân nặng:

Phát triển tinh thần, vận động: đang theo dõi

3 Khám bệnh …h…p… ngày……tháng……năm…… ngày thứ…… của bệnh 3.1 Toàn thân: Tổng quát:

Trang 2

Tri giác:

Thể trạng: + cân nặng: + chiều cao + vòng eo Da, niêm :

3.2 Các cơ quan Tuần hoàn:

Hô hấp:

Tiêu hóa:

Thận – Tiết niệu – Sinh dục:

Thần kinh:

Cơ – Xương – Khớp:

Tai – Mũi – Họng, Răng – Hàm – Mặt, Dinh dưỡng và các bệnh lý khác:

3.3 Các xét nghiệm cận lâm sàng cần tìm:

4 Tóm tắt:

Mạch:

Nhiệt độ:

Huyết áp: nm/Hg

Nhịp thở: Lần/phút

Cân nặng: kg

Trang 3

5 Chuẩn đoán khi vào khoa điều trị: - Bệnh chính:

- Bệnh kèm theo:

6 Tiên lượng:

7 Điều trị:

8 Dữ liệu xuất viện Chuẩn đoán khi ra viện:

Thuốc điều trị:

Kế hoạch theo dõi

III KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG

Phiếu Xét nghiệm huyết học

Số lượng HC: nam (4–5.8x1012/l)

Số lượng HC: nữ(3.9-5.4x1012/l)

Số lượng BC (4 – 10 x 1G/l)

- Thành phần bạch cầu % Huyết sắc tố: nam (140 – 160g/l)

Huyết sắc tố: nữ (125 – 145g/l)

- Đoạn trung tính

- Đoạn ưa axit

Trang 4

Hematocrit: nam (0.38 – 0.5l/l)

Hematocrit: nữ (0.35 – 0.47l/l)

- Đoạn ưa ba zơ

- Mono

MCH (27 – 32 pg) - Tế bào bất thường

MCHC (320 – 356g/l) - Máu lắng Giờ 1 (<15mm)

- Hồng cầu có nhân (0 x 1G/l) - Giờ 2 (< 20mm)

- Hồng cầu lưới (0,1 – 0,5 %)

Số lượng tiểu cầu

(150-400x109/l) lần

MPV ((6.5 – 12fL))

PCT ((0.10 – 0.28fL))

Phiếu Xét nghiệm hóa sinh máu

thường

Kết quả

Urê (2.5-7.5)mmol/L

Sắt Định lượng sắt huyết thanh

Nam: (11-27

mol/L)

Nữ: (7-26 mol/L)

Glucose (3.9-6.4)mmol/L Magie (0.8-1.0 mmol/L)

Creatinine Nam

Nữ

(62-120)mol/L (53-100)mol/L

AST (GOT) ( 37 U/L 37°C)

Acid Uric: Nam

Nữ

(180-420)mol/L (150-360)mol/L

ALT (GPT) ( 40 U/L 37°C)

Bilirubin toàn

phần ( 17 mol/L) lần Amylase (22-80 IU/L)

Trang 5

Bilirubin trực tiếp ( 4.3 mol/L) CK

Nam: 24-190

U/L-37°

Nữ: 24_167 U/L-

37°

Đinh lượng

Bilirubin gián tiếp  12.7 mol/L CK-MB  24 U/L- 37°C

Protein toàn phần (65-82 g/L) LDH 230-460 U/L-37°C

Albumin (35-50 g/L)

GGT

Đo hoạt độ GGT

Nam:(11-50 U/L-37°C) Nữ:(7-32 U/L-37°C)

Globulin 24-38 g/L Cholinesterase

(ChE)

(5300-12900 U/L-37°C)

Tỷ lệ A/G 1.3-1.8 Phosphatase ki

Fibrinogen 2-4 g/L Các xét nghiệm khí máu

Cholesterol (3.9-5.2 mmol/L) pH động mạch (7.37-7.45)

Triglyceride (0.46-1.88 mmol/L) pCO2

Nam: (35-46 mmHg) Nữ: (32-43 mmHg)

HDL-Cho ( 0.9 mmol/L) pCO2 động

mạch (71-104 mmHg)

Định lượng

LDL-C ( 3.4 mmol/L) HCO3 chuẩn (21-26 mmol/L)

Na+ (135-145 mmol/L) Kiềm dư (-2 đến +3 mmol/L) K+ (3.5-5 mmol/L) Các xét nghiệm khác

Trang 6

Cl- (98-106 mmol/L) Xác đinh các yếu tố vi lượng

(11.5-15.3 mmol/L) Calci (2.15-2.6 mmol/L) Định lượng Lactat (0.5-2.22 mmol/L) Calci ion hóa (1.17-1.29 mmol/L) CRP định lượng (< 5 mg/L)

Phospho

TE: 1.3-2.2 mmol/L NL: 0.9-1.5 mmol/L

Calci ion hóa (1.17-1.29 mmol/L)

IV TỜ ĐIỀU TRỊ

Chuẩn đoán:

Ngày đăng: 16/06/2022, 18:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w