Báo cáo trình bày quy trình sản xuất; lựa chọn địa điểm; cân bằng năng lượng; lựa chọn thiết bị cho nhà máy; cân bằng năng lượng; thiết kế mặt bằng. Mời các bạn cùng tham khảo báo cáo để nắm chi tiết hơn nội dung.
Trang 3M C L C Ụ Ụ
Trang 5CH ƯƠ NG 1 QUY TRÌNH S N XU T Ả Ấ
I) Quy trình s n xu t trà xanh đóng chaiả ấ
I.1) Quy trình s n xu tả ấ
Trang 6I.2) Thuy t minh quy trình:ế
I.2.a) Trích ly
Là quá trình trích và thu nh n các h p ch t hòa tan có trong lá trà khô và lo i bậ ợ ấ ạ ỏ
m t ph n bã.ộ ầ
Nguyên lý ho t đ ng thi t b trích ly: thạ ộ ế ị ường đượ ắc l p thêm thi t b gia nhi tế ị ệ
đ đi u ch nh nhi t đ Lá trà khô để ề ỉ ệ ộ ược cho vào thi t b có ch a s n nế ị ứ ẵ ướ cnóng, nước nóng s đi qua lá trà đ trích ly các ch t tan có trong trà. ẽ ể ấ Thi t bế ị trích ly có tích h p b ph n l c bã, có th l c s ch bã trà ra kh i d ch trà. ợ ộ ậ ọ ể ọ ạ ỏ ị
I.2.b) L c ọ
I.2.c) N u syrup ấ
Là quá trình gia nhi t và hòa tan các nguyên li u sau: đệ ệ ường, nước, acid citric
v i nhau v i m c đích t o v cho s n ph m, d ng syrup có n ng đ 6070%, nh tớ ớ ụ ạ ị ả ẩ ạ ồ ộ ấ thi t ph i đế ả ược đun sôi. M c đích c a vi c đun sôi là đ tiêu di t các vi sinh v t cóụ ủ ệ ể ệ ậ trong đường và trong nước, m t khác, t o đi u ki n t t đ saccharose chuy n hóaặ ạ ề ệ ố ể ể thành glucose và fructose, gi m đ nh t c a d ch syrup giúp cho vi c l c d dàng. Cóả ộ ớ ủ ị ệ ọ ễ
th b sung thêm b t than ho t tính tr l c giúp tăng hi u qu cho công đo n l c. ể ổ ộ ạ ợ ọ ệ ả ạ ọ
I.2.d) L c ọ
D ch syrup sau khi n u ph i đị ấ ả ược đ a qua thi t b l c khung b n đ ti n hànhư ế ị ọ ả ể ế
lo i c n l ng. ạ ặ ắ
Thi t b l c khung b n: Quá trình l c đế ị ọ ả ọ ược th c hi n b ng thi t b l c khungự ệ ằ ế ị ọ
b n, D ch l c ch y t b n qua h th ng ng và đả ị ọ ả ừ ả ệ ố ố ượ ấc l y ra ngoài. Bã được gi l iữ ạ trên các vách ngăn l c và đọ ược ch a trong khung. Khi bã trong khung đ y thì ti n hànhứ ầ ế tháo bã và r a bã. ử
I.2.e) Ph i ố tr n ộ
D ch syrup sau khi đị ược làm l nh s đạ ẽ ược ph i tr n v i d ch trà đ t o thànhố ộ ớ ị ể ạ
h n h p dung d ch trà đ ng nh t có n ng đ theo yêu c u. M c đích c a quá trình nàyỗ ợ ị ồ ấ ồ ộ ầ ụ ủ
Trang 7là đ hòa tan đ u d ch syrup và d ch trà vào nhau, t o thành m t h n h p đ ng nh t vể ề ị ị ạ ộ ỗ ợ ồ ấ ề
tr ng thái và màu s c. ạ ắ
Thi t b ph i tr n là các n i inox bên trong có cánh khu y hai t ng đ tăng năngế ị ố ộ ồ ấ ầ ể
su t ph i tr n, ngoài ra còn có l p v n đ nh nhi t đ tránh làm cho h n h p x y cácấ ố ộ ớ ỏ ổ ị ệ ể ỗ ợ ả
ph n ng sinh hóa làm bi n đ i hả ứ ế ổ ương v và màu s c c a s n ph m. ị ắ ủ ả ẩ
I.2.f) L c ọ
I.2.g) Ti t ệ trùng
Sau khi ph i tr n, h n h p đố ộ ỗ ợ ược ti n hành ti t trùng. M c đích c a quá trìnhế ệ ụ ủ này là đ tiêu di t hoàn toàn vi khu n, vi sinh v t có trong s n ph m, đ ng th i giaể ệ ẩ ậ ả ẩ ồ ờ tăng th i gian b o qu n và tăng ch t lờ ả ả ấ ượng cho s n ph m. Phả ẩ ương pháp s d ng làử ụ
ti t trùng UHT, v i m c nhi t đ là 140ệ ớ ứ ệ ộ oC và trong 30 giây, có th di t để ệ ược 90% vi khu n và n m gây h i.ẩ ấ ạ
I.2.h) Làm ngu i ộ
Làm ngu i giai đo n này có tác d ng n đ nh màu, n đ nh tr ng thái cho s nộ ở ạ ụ ổ ị ổ ị ạ ả
ph m, gi nguyên giá tr dinh dẩ ữ ị ưỡng và t o đi u ki n thu n l i cho quá trình chi t rót.ạ ề ệ ậ ợ ế Thi t b ti t trùng có tích h p thi t b làm ngu i. ế ị ệ ợ ế ị ộ
I.2.i) Rót chai Ghép n p ắ
Là bước đ u trong vi c hoàn thi n s n ph m, đầ ệ ệ ả ẩ ược th c hi n trong môi trự ệ ườ ng
vô trùng, các thông s k thu t đ u ph i đ t yêu c u c a phòng vô trùng. Phôi và n pố ỹ ậ ề ả ạ ầ ủ ắ chai PET được kh trùng và làm s ch b ng nử ạ ằ ước vô trùng trước khi đ a vào phòngư chi t rót. Thi t b đế ế ị ược s d ng công đo n này là thi t b tích h p gi a súc r a,ử ụ ở ạ ế ị ợ ữ ử chi t rót và đóng n p chai trên cùng 1 hàng. ế ắ
I.2.j) Phóng nhãn
Tác d ng l n nh t c a công đo n này là th hi n đ y đ các thông tin c a s nụ ớ ấ ủ ạ ể ệ ầ ủ ủ ả
ph m, nêu lên đ c tính c a s n ph m. Nhãn chai giúp t o giá tr c m quan cho s nẩ ặ ủ ả ẩ ạ ị ả ả
ph m, đ ng th i qu ng bá s n ph m đ n ngẩ ồ ờ ả ả ẩ ế ười tiêu dùng m t cách r ng rãi. Ngoài ra,ộ ộ nhãn chai còn giúp b o qu n s n ph m tránh kh i s ti p xúc tr c ti p c a ánh sángả ả ả ẩ ỏ ự ế ự ế ủ
Trang 8m t tr i, tránh cho s n ph m b bi n đ i màu s c. Công đo n này đặ ờ ả ẩ ị ế ổ ắ ạ ược th c hi nự ệ
b ng thi t b phóng nhãn co màng. ằ ế ị
I.2.k) Đóng l c ố
Đây là công đo n bao gói các chai trà xanh đã hoàn thi n thành l c, v i đ n vạ ệ ố ớ ơ ị
s d ng là 6 chai/ l c. Công đo n này có m c đích t o đi u ki n thu n l i cho quáử ụ ố ạ ụ ạ ề ệ ậ ợ trình đóng thùng, v n chuy n đi tiêu th và kích thích ngậ ể ụ ười tiêu dùng s d ng s nử ụ ả
ph m v i t n su t cao h n vi c không đóng l c. ẩ ớ ầ ấ ơ ệ ố
Dây chuy n l c đề ố ược trang b c a nhôm anodised trị ử ượt b o v Khung máyả ệ
được thi t k thu n l i cho vi c v n hành và b o trì, máy có kh năng t đi u ch nhế ế ậ ợ ệ ậ ả ả ự ề ỉ
t c đ máy, phát hi n các chai đ u vào, các chai b đ , ki m soát các thông s kố ộ ệ ở ầ ị ổ ể ố ỹ thu t trong chu k s n xu t, có c ch t đ ng d ng máy khi h t cu n phim.ậ ỳ ả ấ ơ ế ự ộ ừ ế ộ
I.2.l) Đóng thùng
Đóng thùng là công đo n cu i cùng đ hoàn thi n s n ph m và v n chuy n s nạ ố ể ệ ả ẩ ậ ể ả
ph m đ n các đi m phân ph i và tiêu th nh các siêu th l n nh , c s bán l , ch ,ẩ ế ể ố ụ ư ị ớ ỏ ơ ở ẻ ợ
t p hóa, c a hàng ti n l i,… Đóng thùng có vai trò quan tr ng trong vi c b o v s nạ ử ệ ợ ọ ệ ả ệ ả
ph m kh i các tác đ ng v t lí t bên ngoài vào nh va ch m m nh, ánh n ng m t tr iẩ ỏ ộ ậ ừ ư ạ ạ ắ ặ ờ tác đ ng tr c ti p, năng su t v n chuy n s n ph m tăng cao và tăng tính c m quanộ ự ế ấ ậ ể ả ẩ ả cho s n ph m. ả ẩ
Thi t b đóng thùng nên l a ch n thi t b t đ ng hóa, v i ch c năng t đ ngế ị ự ọ ế ị ự ộ ớ ứ ự ộ
k p chai v n chuy n vào thùng carton. Các ch c năng t đ ng hóa đẹ ậ ể ứ ự ộ ược th hi n:ể ệ máy t đ ng k p c chai đ t vào thùng carton, t đ ng niêm phong thùng, máy đự ộ ẹ ổ ặ ự ộ ượ c
đi u khi n b ng PLC và màn hình c m ng, máy s báo đ ng và d ng l i khi thùngề ể ằ ả ứ ẽ ộ ừ ạ không đ s chai.ủ ố
I.3) Các ch tiêu ch t lỉ ấ ượng c a nguyên li u và s n ph m ủ ệ ả ẩ
I.3.a) Các ch tiêu ch t l ỉ ấ ượ ng c a nguyên li u ủ ệ
Nước
TCVN 6096:2004 v nề ước u ng đóng chai do B KH và CN ban hành. ố ộ
Trang 9B ng 1. Các ch tiêu c a trà xanh đóng chaiả ỉ ủ
Ch t chi t trong nấ ế ước, % kh i lố ượng t iố
TCVN 9745 1 (ISO 14502 1)
B ng 1. Các ch tiêu c a nả ỉ ủ ước nguyên li u trong đ u ng không c nệ ồ ố ồ
Trang 10Selen, mg/l không l n h nớ ơ 0,01
I.3.b) Các ch tiêu ch t l ỉ ấ ượ ng c a s n ph m trà xanh đóng chai ủ ả ẩ
Các ch tiêu Hóa Lý ỉ
Ki m tra đ Brix.ể ộ
Ki m tra đ để ộ ường ngh ch chuy nị ể (Theo TCVN 5042 t ng c c tiêu chu n ổ ụ ẩ
đo l ườ ng ch t l ấ ượ ng đ ngh và đ ề ị ượ c b khoa h c công ngh và môi tr ộ ọ ệ ườ ng ban hành)
Trang 11B ng 1. Ch tiêu sinh v t đ i v i nả ỉ ậ ố ớ ước gi i khát không c nả ồ
Không đóng chai Đóng chai
1 T ng s vi khu n hi u khí, sổ ố ẩ ế ố
khu n l c/ml, không l n h nẩ ạ ớ ơ 5.104 102
2. E. Coli, con/l, không l n h nớ ơ 3 Không được có
3. Cl. Perfringens Không được có Không được có
4. Vi khu n gây nhày, (ẩ Leuconostoc) Không được có
5. N m men, n m m c có s khómấ ấ ố ố
I.4) Các yêu c u v sinh an toàn th c ph mầ ệ ự ẩ
Không đượ ử ục s d ng acid vô c (HCl, Hơ 2SO4) đ pha ch nể ế ước gi i khátảHàm lượng kim lo i n ng (mg/l) theo quy đ nh c a b y t (QĐ 505,41992)ạ ặ ị ủ ộ ế
Ph m màu, hẩ ương li u, ch t b o qu n ch đệ ấ ả ả ỉ ượ ử ục s d ng nh ng lo i theo danhữ ạ
m c quy đ nh hi n hành. ụ ị ệ
Không đượ ử ục s d ng nh ng lo i ph gia không rõ ngu n g c, m t nhãn, bao bìữ ạ ụ ồ ố ấ
h ng. Đ i v i các ph gia m i, hóa ch t m i, nguyên li u m i, mu n s d ng đ phaỏ ố ớ ụ ớ ấ ớ ệ ớ ố ử ụ ể
ch b o qu n nế ả ả ước gi i khát ph i xin phép b y t ả ả ộ ế
Ch t ng t t ng h p không đấ ọ ổ ợ ược dùng đ pha ch nể ế ước gi i khát (trả ường h pợ dành riêng cho b nh nhân kiêng đệ ường ph i xin phép b y t và ghi rõ tên đả ộ ế ường, m cụ đích s d ng trên nhãn).ử ụ
Trang 12CH ƯƠ NG 2 L A CH N Đ A ĐI M Ự Ọ Ị Ể
I) Thông tin các khu công nghi p đệ ược ch n đ xây d ng Nhà máy ọ ể ự
B ng 2. Thông tin 3 Khu công nghi p đả ệ ượ ực l a ch n ọ
102 đường 30/4 qu nậ Ninh Ki u tp C nề ầ Thơ
Ch đ uủ ầ
tư
T ng công ty Đ u tổ ầ ư
và Phát tri n côngể nghi p – TNHH M tệ ộ thành viên (Becamex IDC)
Công ty C ph nổ ầ
Đ u t và Xây d ngầ ư ự KCN Vĩnh L c B nộ ế
L cứ
Công ty C ph n Xâyổ ầ
d ng H t ng Khuự ạ ầ công nghi p C n Th ệ ầ ơ
V trí đ aị ị
lý
Cách tp.HCM 45kmCách tp.Th D uủ ầ
M t 14km v phíaộ ề
B c.ắCách Tân C ngả 32km
Thu c khu v c đ ngộ ự ồ
b ng sông C uằ ử Long khu v c phátự tri n kinh t tr ngể ế ọ
Cách trung tâm tp C nầ
Th 10km.ơCách c ng C n Th 2ả ầ ơ3km
G n các b n c ng,ầ ế ả kho bãi
N m k bên sôngằ ế
H u con sông l n ậ ớ ở khu v c đ ng b ngự ồ ằ sông C u Long nên r tử ấ
g n v i các b n c ngầ ớ ế ả (c ng Sông H u, c ngả ậ ả
C n Th , c ng Cáiầ ơ ả Cui)
H th ng giao thôngệ ố
đường b cũng r tộ ấ thu n l i ( g n cácậ ợ ầ
qu c l l n)ố ộ ớ
Trang 13Giai đo n 1: côngạ
su tấ 50007000
m3/ngày đêmGiai đo n 2: côngạ
Ngu n cung c p đi n ồ ấ ệ
t lừ ưới đi n qu c gia.ệ ố
Trang 14H th ng giao thôngệ ố phát tri n n m trênể ằ
qu c l 1 n i li n tố ộ ố ề ừ Nam ra B c nênắ thu n ti n trong vi cậ ệ ệ
v n chuy n nguyênậ ể
li u t các t nh Tâyệ ừ ỉ Nguyên v KCN. ề
Khu v c KCN n m ự ằ ở Vùng Đ ng b ng sôngồ ằ
C u Long tuy nhiênử đây không ph i vùngả
có ngu n nguyên li uồ ệ
v chè xanh.ề
Đ thu nh n nguyênể ậ
li u t vùng s n xu tệ ừ ả ấ (khu v c các t nh Tâyự ỉ Nguyên), ph i t nả ố nhi u th i gian trongề ờ
vi c v n chuy n doệ ậ ể quãng đường khá xa.
S lố ượng
nhân công
Dân c có kho ngư ả 1.500.000 người ở
đ tu i lao đ ng ộ ổ ộ
Có t 70009000 h cừ ọ sinh t t nghi pố ệ THPT hàng năm
M t đ dân c đông,ậ ộ ư ngu n lao đ ng d iồ ộ ồ dào, có tay ngh cao.ề Theo th ng kê 2013ố toàn t nh có 898100ỉ
người trong đ tu iộ ổ lao đ ng.ộ
Tính đ n 8/2015 KCNế Trà Nóc 2 có 8371 lao
đ ng Đ n 2018 toànộ ế
t nh có 1282274 ngỉ ườ i,nhóm người trong độ
tu i lao đ ng là 71,2%ổ ộ (912979 người)
D ch vị ụ
công c ngộ
B nh vi n trang bệ ệ ị nhi u máy móc hi nề ệ
đ i, nhà hát, siêu th ,ạ ị
trường h c, ngânọ hàng
D ch v b u chínhị ụ ư
vi n thông, h th ngễ ệ ố ngân hàng, b nhệ
vi n, trệ ường h c,ọ siêu th , d ch vị ị ụ PCCC, d ch v vị ụ ệ sinh môi trường, khu tái đ nh c , trung tâmị ư
h i ngh khách hàng.ộ ị
D ch v b u chínhị ụ ư
vi n thông đ y đ , câyễ ầ ủ ATM, h th ng ngânệ ố hàng phát tri n.ể
Thông tin
liên l cạ
Tel: (84)650 382 2655
(84) 650381 1777Fax: (84) 650 382 2713
(84) 650 381 1666
Tel: (0272) 3639 789Fax: (072) 3639 678Email:
info@kcnvinhloc2.com.vn
Website :
Tel: 0292 373 3609;
0292 383 1752Fax 0292 383 0374Email:
cipcocantho@gmail.com
Trang 15tiêu
KCN M Phỹ ước 2 KCN Vĩnh L c 2ộ KCN Trà Nóc 2
vninvest@becamex.vn
Web site:
www.becamex.com.vn
II)Xác đ nh các nhân t c n đánh giá và các giá tr so sánh c a chúng ị ố ầ ị ủ
Đ a đi m đ t nhà máy cu i cùng s đị ể ặ ố ẽ ược ch n ra theo Phọ ương pháp đánh giá cho đi m (phể ương pháp t ng h p các y u t liên quan). Các nhân t chính nh hổ ợ ế ố ố ả ưở ng
đ n vi c l a ch n đ a đi m xây d ng và đánh giá c a các chuyên gia d a vào m c đế ệ ự ọ ị ể ự ủ ự ứ ộ quan tr ng c a các nhân t , v i thang đi m đọ ủ ố ớ ể ược đ t ra nh sau:ặ ư
Nhân t r t quan tr ng ố ấ ọ 4 đi m ểNhân t quan tr ng ố ọ 3 đi m ểNhân t khá quan tr ngố ọ 2 đi m ểNhân t ít quan tr ng ố ọ 1 đi m ể
B ng 2. Giá tr so sánh theo % c a các nhân t c p 1ả ị ủ ố ấ
Trang 16B ng 2. Giá tr so sánh c a y u t c p 2 trong nhóm Đ c đi m khu đ tả ị ủ ế ố ấ ặ ể ấ
t ngổ
y u tế ố
Giao
Trang 18III) Phân tích SWOT cho các nhân t nh hố ả ưởng
B ng 2. M c đánh giá c a y u t V trí đ a lí (10.08%)ả ứ ủ ế ố ị ị
Trang 19N m xa các b n c ng qu c t , > ằ ế ả ố ế30km, gây nh hả ưởng đ n vi c v n ế ệ ậchuy n và tiêu th s n ph m ể ụ ả ẩ
Trang 20C h iơ ộ
(Opportunities) Ch a rõ ưThách th cứ
(Threats) Không
Trang 21SWOT Đ c đi m khu đ t: giá cho thuêặ ể ấ M c đánhứ
giá Đi mể
Đi m m nh ể ạ
(Strengths)
Giá cho thuê th p, ấ < 5 USD/ m2/ năm
Ti t ki m đế ệ ược chi phí
B ng 2. M c đánh giá c a y u t Giá cho thuê đ t (10.80%)ả ứ ủ ế ố ấ
SWOT Đ c đi m khu đ t: giá cho thuêặ ể ấ M c đánhứ
Trang 22(Strengths) n m trong m c ch p nh n đằ ứ ấ ậ ược
B ng 2. M c đánh giá c a y u t S năm cho thuê (5.76%)ả ứ ủ ế ố ố
SWOT Đ c đi m khu đ t: năm cho thuêặ ể ấ M c đánhứ
Trang 24SWOT Đ c đi m khu đ t: năm cho thuêặ ể ấ M c đánhứ
Trang 26B ng 2. M c đánh giá c a y u t Giao thông (11.4%)ả ứ ủ ế ố
Có nhi u tuy n đề ế ường chính ph , ụ
n m g n các tuy n đằ ầ ế ường th y quan ủ
Trang 27(Weaknesses) xa các qu c l nên vi c v n chuy n hàng hóa xa n i phân ph iố ộơ ệ ốậ ể
C h iơ ộ
(Opportunities) Không có
Thách th cứ
(Threats) Hàng hóa khó xu t ra th trấ ị ường
B ng 2. M c đánh giá c a y u t Ngu n nả ứ ủ ế ố ồ ước ng m (7.8%)ầ
SWOT C s h t ng: Ngu n nơ ở ạ ầ ồ ước ng mầ M c đánhứ
Cung c p đ y đ ngu n nấ ầ ủ ồ ước đ m ả
b o ch t lả ấ ượng cho m i ho t đ ng ọ ạ ộ
c a khu công nghi p bao g m c s n ủ ệ ồ ả ả
Trang 28xu t và sinh ho tấ ạThách th cứ
SWOT C s h t ng: Ngu n nơ ở ạ ầ ồ ước ng mầ M c đánhứ
ho c ngu n nặ ồ ước ng m có công su t ầ ấcung c p th p ph i l y nấ ấ ả ấ ướ ừc t các
Trang 29B ng 2. M c đánh giá c a y u t Di n tích cho thuê (9.36%)ả ứ ủ ế ố ệ
Trang 30Ch có th xây d ng nhà máy v i quy ỉ ể ự ớ
mô nh , di n tích cho thuê t 10 25 ỏ ệ ừ
B ng 2. M c đánh giá c a y u t Ngu n đi n (6.6%)ả ứ ủ ế ố ồ ệ
giá Đi mể
Đi m m nhể ạ
(Strengths)
H th ng c p đi n n đ nh và lâuệ ố ấ ệ ổ ị dài, c p đi n thông qua m ng lấ ệ ạ ướ i
qu c giaố
Thu n l iậ ợ 2
Đi m y uể ế Không có
Trang 31Ngu n c p đi n không n đ nh, c pồ ấ ệ ổ ị ấ
đi n qua tr m phát riêng c a khuệ ạ ủ công nghi pệ
Trang 32Có th không hoàn toàn x lí h tể ử ế
đượ ược l ng nước th i c a khu côngả ủ nghi pệ
Lượng nước th i có th x lí th pả ể ử ấ
h n lơ ượng nước th i c a khu côngả ủ nghi p, m c x lý đ t < 4000 mệ ứ ử ạ 3/ ngày
Trang 33B ng 2. M c đánh giá c a y u t S lả ứ ủ ế ố ố ượng Công nhân viên (9%)
lượng nhân công có th lên đ n trên ể ế
1 tri u ngệ ười
Trong tương lai, có nhi u chính sách ề
h tr ngỗ ợ ườ ọi h c ngh , các trề ường
d y Ngh trong khu v c phát tri nạ ề ự ểThách th cứ
S lố ượng công nhân viên
SWOT Kh năng cung c p ngu n lao đ ngộ ả ấ ồ M c đánhứgiá Đi mể
Trang 34Đi m m nhể ạ
(Strengths)
M t đ dân c đông, ngu n lao đ ngậ ộ ư ồ ộ
d i dào, có trình đ 5/12, s lồ ộ ố ượng nhân công có th đ t t 500000 1 ể ạ ừtri u ngệ ười
Thu n l iậ ợ 2
Đi m y uể ế
(Weaknesses)
S lao đ ng có tay ngh và trình đ ố ộ ề ộcao còn th p.ấ
S phát tri n v th trự ể ề ị ường lao đ ngộ
ch a rõ ràng, các trư ường d y ngh ạ ề
có quy mô nh , không phát tri n. ỏ ể
B ng 2. M c đánh giá c a y u t Nhà cho Công Nhân viên (4.81%) ả ứ ủ ế ố ở
Nhà cho Công nhân viênở
Trang 35Công nhân viên giá
Đi m m nhể ạ
(Strengths)
Có s lố ượng l n nhà , phòng tr ớ ở ọcho thuê cho Công nhân viên thuê.
Nhà , phòng cho thuê có đ y đ ở ầ ủ
ti n nghi, n m trong KCN. G n các ệ ằ ầkhu v c công c ng: ngân hàng, b nh ự ộ ệ
m nh v đô th , d ch v , có nhi u dạ ề ị ị ụ ề ự
án nhà xã h i đở ộ ược xây d ng.ựThách th cứ
Nhà , phòng cho thuê có đ y đ ở ầ ủ
ti n nghi.ệGiá cho thuê t m trung.ầ
C h iơ ộ
(Opportunities) Ch a rõư
Thách th cứ
(Threats) Không
Trang 36Nhà cho công nhân viênở
SWOT Kh năng cung c p nhà cho ả ấ ở
Công nhân viên
M c đánhứ giá Đi mể
Đi m m nhể ạ
(Strengths)
S lố ượng nhà , phòng tr cho Côngở ọ nhân viên thuê tương đ i, đ đáp ố ủ
ng nhu c u. Nhà , phòng tr cho
thuê còn r i rác, ti n nghi còn h n ả ệ ạ
ch Xa KCN, xa các khu v c công ế ựcông c ng.ộ
(Threats) Không