Các lệnh tiện ích: Thay đổi cấu hình RDM: - Chọn lệnh Configure RDM trong thực đơn Utilies... Các thao tác liên quan đến hiển thị: - Phóng to một đoạn dầm: + Chọn lệnh Zoom c ủa thực
Trang 1- Tải trọng phân bố đều và tuyến tính
- Tải trọng bản thân của dầm
- Gối tựa có chuyển vị cho trước
- Gối tựa đàn hồi
Các tính toán dựa trên các giả thiết sau:
- Vật liệu đồng nhất, đẳng hướng và đàn hồi tuyến tính
- Các chuyển vị và đồng dạng là bé
- Khi chịu tải, các mặt cắt ngang vẫn phẳng và vuông góc với mặt dầm
Các ký hiệu và quy ước được sử dụng trong chương trình:
- Trục X là trục của dầm
- Mặt phẳng X-Y là mặt phẳng đối xứng của dầm
- Trục Z tạo với trục X và Y thành 1 tam diện thuận, các trục Y và Z là các trục quán tính chính trung tâm c ủa mặt cắt ngang
- Lực cắt (Ty) và momen uốn (Mfz) như trong SBVL, tuy nhiên quy ư ớc về dấu của lực cắt ngược với trong SBVL
2 Các lệnh tiện ích:
Thay đổi cấu hình RDM:
- Chọn lệnh Configure RDM trong thực đơn Utilies
Trang 2Hiện ra cửa sổ sau:
Xem thông tin về phần cứng:
- Chọn lệnh Available Resource của thực đơn Utilies
- Chọn lệnh Ptint c ủa thực đơn File
- Nhập chiều dài (cm) của bản vẽ
- Nhập OK để xác nhận
Trang 3Các thao tác liên quan đến hiển thị:
- Phóng to một đoạn dầm:
+ Chọn lệnh Zoom c ủa thực đơn View (hoặc F5)
+ Chọn 2 nút ở 2 đ ầu đoạn dầm cần phóng to
- Hiển thị toàn bộ dầm: chọn View/ Full Sceen (Ctrl+F8)
- Làm tươi màn hình: chọn View/ Refrehs (F8)
Hiển thị thuộc tính của một đối tượng :
- Nhấp phải chuột lên đối tượng cần xem
Thay đổi đơn vị:
RDM cung cấp sẵn một hệ thống thay đổi đơn vị và hỗ trợ việc chuyển đổi đơn vị một cách tự động Điều này có nghĩa, người sử dụng có thể lựa chọn đơn vị cho dữ liệu đầu vào Ngoài ra, khi người sử dụng thay đổi một đơn vị nào đó, các dữ liệu trước đó sẽ
tự động chuyển sang đơn vị mới
- Chọn thực đơn Units sẽ hiện ra cửa sổ sau:
Trang 4
Đây là bảng công cụ sử dụng để giải bài tập
Trang 5Bươc 1:xác định đơn vị tính:chọn m, chọn daN,chon Mpa và ký hiệu độ:
Bước 2: chọn biểu tương NEW (hình trang giấy) hoăc chọn File/New khi đó sẽ
hiện ra 1 cửa sổ yêu cầu bạn nhấp vào số nút (nodes) ,bai này co 4 phần tử ,vậy sẽ có 5
nút ta nhâp số 5 vào
Bước 3: sau khi khai báo nút xong nhấn ok,chương trình sẽ hiện lên 1 cửa sổ mới
Trang 6Bước 4:Gán tải trọng cho dầm,các loại tải trọng có trong Flexion:
Hiện lên cửa sổ mới gõ Fy[N]=-17000
Trang 7Nhấn ok: Tiếp tục gán tải phân bố hình chữ nhật pY[N/m]=-800;
Nhấn ok: Đưa chuột từ nút thứ 1 đến nút thứ 2
Trang 8Gán điều kiện biên gàm và gối:
Trang 11Kết quả xuất ra file notepad:
Trang 12Upper fiber : VY = 25.00 mm Wel.Z = 18.13 cm3
Lower fiber : VY = 25.00 mm Wel.Z = 18.13 cm3
Weight of the structure = 4992.00 N ( g = 10.00 m/s2 )
Trang 13+ -+
| Load case(s) |
+ -+
Linearly distributed force : Nodes = 1 -> 2 pYo = -800.00 pYe = -800.00 N/m
Nodal force : Node = 3 FY = -40000.00 N MZ = 0.00 N.m
Trang 14Maximum bending moment = 93555.56 N.m at 18.000 m
Minimum bending moment = -76933.33 N.m at 12.000 m
Maximum normal stress = 5159.31 MPa at 18.000 m
Minimum normal stress = -5159.31 MPa at 18.000 m
Trang 15Ta có các bước thứ tự giống bài tập 1:
Kết quả xuất ra file notepad:
Trang 16Upper fiber : VY = 20.00 mm Wel.Z = 4.30 cm3
Lower fiber : VY = 20.00 mm Wel.Z = 4.30 cm3
Trang 17Weight of the structure = 5.28 N ( g = 10.00 m/s2 )
+ -+
| Nodal support(s) |
+ -+
Node 1 : Fixed support
Node 3 : Fixed support
Node 2 : Hinge
+ -+
| Load case(s) |
+ -+
Linearly distributed force : Nodes = 1 -> 2 pYo = -40000.00 pYe = 0.00 N/mm
Linearly distributed force : Nodes = 2 -> 3 pYo = 0.00 pYe = -80000.00 N/mm
Trang 182 248888.89 -0.00 -0.00
3 1848888.89 -31288888.89 -7284.71
Maximum bending moment = 5235307.46 N.mm at 48.533 mm
Minimum bending moment = -31288888.89 N.mm at 120.000 mm
Maximum normal stress = 7284.71 MPa at 120.000 mm
Minimum normal stress = -7284.71 MPa at 120.000 mm
Trang 19OSSATURE
1.Giới thiệu:
Ossatures cho phép ta nghiên cứu bài toán tĩnh và động kết cấu khung giàn theo
phương pháp phần tử hữu hạn Các giả thiết khi nghiên cứu :
- Các khung được tạo bởi các thanh thẳng
- Chuyển vị là bé
- Vật liệu là đẳng hướng
- Quan hệ giữa ứng suất và biên dạng là tuyến tính
- Trọng tâm và tâm c ắt của tiết diện trùng nhau
+ Điểm mà tại đó tiết diện thanh đổi
+ Điểm đ ặt của lực tập trung
+ Điểm liên kết (tại điều kiện biên)
+ Điểm đ ầu ho ặc cuối của tải phân bố
Các nút được xác định trong hệ tọa độ OXYZ được gọi là hệ tọa độ tổng thể
Phần tử : được giới hạn bởi 2 nút
Trang 20- O và E là trọng tâm của các tiết diện đặt 2 đầu thanh
- Trục X nằm trên trục thanh đi qua từ O đến E Điểm O là góc của thanh và E là điểm ngọn
- Trục Y và Z là các trục quán tính chính trung tâm của tiết diện qua điểm góc
-Hệ tọa độ OXYZ tạo thành tam diện thuận
+ Các trục X và Y của hệ tọa độ địa phương trên thanh thuộc OXY
+ Phương chính Z vuông góc với mặt phẳng kết cấu
- Khung nền (floor frame):
Khung nền là khung có một mặt phẳng đối xứng, mặt phẳng này chứa một trong các trục chính c ủa tất cả các tiết diện
Quy ước:
+ Mặt phẳng đối xứng là OXY
+ Các trục X và Z c ủa hệ tọa độ địa phương trên thanh thuộc OXY
+ Phương chính Y vuông góc với mặt phẳng kết cấu
+ Nó chịu tác dụng của các lực vuông góc với mặt phẳng OXY và các momen nằm trong mặt phẳng này
Trang 23Làm tương tụ như câu trên ta được kết quả:
Xuất flie notepad:
Trang 26Consistant mass representation
Precision on the calculation the angular frequencies = 1.00E-02
Chuyển vị : Nút 1 và nút 2
Trang 27chuyển vị tại nút 1,nút 2 và phản lực liên kết:
Trang 28Xuất file notepad:
Trang 31Moments of Inertia : IY = 2.5000000E-02 cm4 - IZ = 2.2500000E-03 cm4
Saint Venant's constant J = 7.2990249E-03 cm4
Constant of gauchissement Iw = = 1.2967883E-04 cm6
Shear coefficients : ky = 0.83 kz = 0.83
Trang 32Moments of Inertia : IY = 4.1666667E-02 cm4 - IZ = 1.0416666E-02 cm4
Saint Venant's constant J = 2.8587000E-02 cm4
Constant of gauchissement Iw = = 3.1754765E-04 cm6
Consistant mass representation
Precision on the calculation the angular frequencies = 1.00E-02
6 tần số riêng dao động riêng đâu tiên của hệ :
Tần số 1: f=28.814 Hz
Trang 33Tần số 2: f= 189.300 Hz
Tần số 3: f= 269.600Hz
Tần số 4: f= 640.520Hz
Tần số 5: f= 681.650Hz
Trang 34ELEMENTS FINIS
Các bước giải:
Khởi động modun Drawing_Meshing
Library : thư viện
Chọn kết cấu 22: bán kính trong a=100mm, bán kính ngoài b=200mm
Trang 35Chia lưới tự động: kết cấu được chia đều với khoảng 400 phần tử tam giác sáu nút
Elasticity/Heat: đàn hồi_nhiệt độ
Lưu trữ dữ liệu
Chuyển qua môdun Elasticity bằng cách dùng lệnh :
Elasticity/Heat của menu file
Material _ vật liệu
Trường hợp tải: mặt ngoài chịu một áp lực 1900 (Mpa)
Thermal loads_tải nhiệt
Trang 39Các bước giải:
Khởi động modun Drawing_Meshing
Library : thư viện
Chọn kết cấu 50: x0 =0, y0 =0, L=H=800, a=b=400
Points: diểm Thêm vào điểm giữa EF điểm G
Points in mesh: điểm chia lưới.Chuyển đổi điểm G thành điểm chia lưới
Trang 40Mesh (Delaunay)
Chia lưới tự động: kết cấu được chia đều với khoảng 400 phần tử tam giác sáu nút
Elasticity/Heat: đàn hồi_nhiệt độ
Lưu trữ dữ liệu
Chuyển qua môdun Elasticity bằng cách dùng lệnh :
Elasticity/Heat của menu file (bài toán Heat _bài toán phẳng)
Material _ vật liệu
Thickness _ bề dày
Thermal loads_tải nhiệt
Analize /caculate: tính toán
Results: kết quả
Tại C: T = 6.664 o C
Tại B: T = 9.004 o C
Tại G: T= 5.498 o C
Trang 41Library : thư viện
Chọn kết cấu 1: L=1000, H=3000
Point: điểm
Thêm 1 điểm giữa của mặt trên A
Thêm 1 điểm giữa của mặt dưới B
Thêm điểm giữa hình chữ nhật M
Mesh (Delaunay)
Chia lưới tự động: kết cấu được chia đều với khoảng 400 phần tử tam giác sáu nút
Elasticity/Heat: đàn hồi_nhiệt độ
Lưu trữ dữ liệu
Chuyển qua môdun Elasticity bằng cách dùng lệnh :
Elasticity/Heat của menu file (bài toán Heat _bài toán phẳng)
Material _ vật liệu
Thickness _ bề dày
Trang 44Ứng suất tại điểm A:
Node Sxx Syy Sxy
S1 S2 Szz Angle Tresca Mises Delta
A -0.00 -0.00 -0.00
-0.00 -0.00 0.00 175.55 0.00 0.00 0.00