Báo cáo thực tập giới thiệu Tổng quan Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát; tổng quan Nhà máy Thủy điện Huội Quảng; tìm hiểu Hệ thống dầu điều tốc (mhy) NMTĐ Huội Quảng.
Trang 1Giáo viên hướng d n: Th.s Đàm Kh c Nhânẫ ắ
Trang 2Đ i v i sinh viên khoa Công ngh k thu t đi u khi n và T đ ng hóa c aố ớ ệ ỹ ậ ề ể ự ộ ủ
Trường đ i h c Đi n l c. Vi c th c t p t i các doanh nghi p, c s có dây chuy nạ ọ ệ ự ệ ự ậ ạ ệ ơ ở ề
s n xu t t đ ng hóa là m t c h i r t t t đ làm quen v i môi trả ấ ự ộ ộ ơ ộ ấ ố ể ớ ường làm vi c cũngệ
nh t tin b t nh p v i công vi c th c t sau khi ra trư ự ắ ị ớ ệ ự ế ường
Công ty Th y đi n Hu i Qu ng – B n Chát là đ n v tr c thu c T p đoàn Đi nủ ệ ộ ả ả ơ ị ự ộ ậ ệ
l c Vi t Nam. Qu n lý s n xu t 02 Nhà máy Th y đi n Hu i Qu ng – B n Chát cóự ệ ả ả ấ ủ ệ ộ ả ả
t ng công su t 740MW (hi n đang đ ng th 04 Vi t Nam v t ng công su t các đ n vổ ấ ệ ứ ứ ệ ề ổ ấ ơ ị
Th y đi n).ủ ệ
Vi c đệ ược th c t p t i môi trự ậ ạ ường c a 01 đ n v tr c thu c T p đoàn Đi n l c Vi tủ ơ ị ự ộ ậ ệ ự ệ Nam, giúp Tôi có c h i ti p c n công ngh s n xu t hi n đ i, th c ti n hóa các ki nơ ộ ế ậ ệ ả ấ ệ ạ ự ễ ế
th c t i trứ ạ ường.
Tôi xin chân thành c m n th y giáo ch nhi m, c m n ban lãnh đ o khoa đãả ơ ầ ủ ệ ả ơ ạ
t o đi u ki n đ Tôi đạ ề ệ ể ược th c t p t i Công ty.ự ậ ạ
Xin chân thành c m n Lãnh đ o Công ty Th y đi n Hu i Qu ng – B n Chát,ả ơ ạ ủ ệ ộ ả ả lãnh đ o Phân xạ ưởng s a ch a Đi n – T đ ng. C m n các anh/ch T Đi u khi n –ử ữ ệ ự ộ ả ơ ị ổ ề ể
T đ ng đã t o đi u ki n giúp đ , hự ộ ạ ề ệ ỡ ướng d n Tôi su t quá trình th c t p.ẫ ố ự ậ
Sau đây, Tôi xin báo cáo k t qu th c t p g m các ph n sau:ế ả ự ậ ồ ầ
Chương 1. Gi i thi u T ng quan Công ty Th y đi n Hu i Qu ng – B n Chátớ ệ ổ ủ ệ ộ ả ả
Chương 2. Gi i thi u T ng quan Nhà máy Th y đi n Hu i Qu ngớ ệ ổ ủ ệ ộ ả
Chương 3. Tìm hi u H th ng d u đi u t c (mhy) NMTĐ Hu i Qu ngể ệ ố ầ ề ố ộ ả
Chương 4: L i t ng k tờ ổ ế
Trang 3M C L C Ụ Ụ
Trang 4CHƯƠNG 1: GI I THI U T NG QUAN V CÔNG TY TH Y ĐI N HU IỚ Ệ Ổ Ề Ủ Ệ Ộ
QU NG – B N CHÁTẢ Ả
1.1 Công ty Th y đi n Hu i Qu ng – B n Chátủ ệ ộ ả ả
Công ty Th y đi n Hu i Qu ng – B n Chát đủ ệ ộ ả ả ược thành l p theo Quy t đ nh sậ ế ị ố 787/QĐEVN ngày 20/11/2012 c a T p đoàn Đi n l c Vi t Nam. Ngày 28/12/2012 T pủ ậ ệ ự ệ ậ đoàn Đi n l c Vi t Nam bàn giao cho T ng Công ty Phát đi n 3, đi u hành tr c ti pệ ự ệ ổ ệ ề ự ế Công ty Th y đi n Hu i Qu ng – B n Chát.ủ ệ ộ ả ả
T ngày 01 tháng 11 năm 2014, Công ty HQBC chính th c chuy n v tr c thu cừ ứ ể ề ự ộ Công ty m T p đoàn Đi n l c Vi t Nam theo Quy t đ nh s 9669/QĐBCT ngày 28ẹ ậ ệ ự ệ ế ị ố tháng 10 năm 2014 c a B Công thủ ộ ương. Công ty HQBC đã được T p đoàn Đi n l cậ ệ ự
Vi t Nam thành l p l i t i Quy t đ nh s 17/QĐEVN ngày 19 tháng 01 năm 2015.ệ ậ ạ ạ ế ị ố
Tên công ty: Công ty Th y đi n Hu i Qu ng – B n Chát.ủ ệ ộ ả ả
Tên vi t t t: EVNHPCHQBC.ế ắ
Đ a ch : Xã Mị ỉ ường Cang, Huy n Than Uyên, T nh Lai Châu.ệ ỉ
Là đ n v tr c thu c, h ch toán ph thu c T p đoàn Đi n l c Vi t Nam, Côngơ ị ự ộ ạ ụ ộ ậ ệ ự ệ
ty HQBC có tr s đ t t i xã Mụ ở ặ ạ ường Cang, huy n Than Uyên, t nh Lai Châu, v iệ ỉ ớ nhi m v chính là qu n lý v n hành 02 nhà máy th y đi n b c thang trên sông N mệ ụ ả ậ ủ ệ ậ ậ
Mu (nhánh c p 1 Sông Đà) là th y đi n B n Chát và th y đi n Hu i Qu ng có t ngấ ủ ệ ả ủ ệ ộ ả ổ công su t l p máy 740MW, s n lấ ắ ả ượng đi n trung bình hàng kho ng 2,6 t KWh.ệ ả ỷ
S đ t ch c công ty th y đi n Hu i Qu ngB n Chát. ơ ồ ổ ứ ủ ệ ộ ả ả
Trang 5Nguôn nhân l c̀ ự
Tinh đên ngày 01 tháng 4 năm 2019, t ng s cán b công nhân viên c a Công tý ́ ổ ố ộ ủ HQBC là 154 người. Trong đo:́
Thac sy: 04 ng̣ ̃ ươi (chiêm 2,7%)̀ ́
Đai hoc: 61 ng̣ ̣ ươi (chiêm 40,7%)̀ ́
Cao đăng: 37 ng̉ ười (chi m 24,7%)ế
Th c hi n s a ch a, thí nghi m các thi t b thu c h th ng đi u t c, d u đi uự ệ ử ữ ệ ế ị ộ ệ ố ề ố ầ ề
t c, h th ng đi u khi n c a van v n hành c a nh n nố ệ ố ề ể ử ậ ử ậ ước (NMTĐ B n Chát), hả ệ
th ng đi u khi n van đĩa (NMTĐ Hu i Qu ng), h th ng đi u khi n các c a van xố ề ể ộ ả ệ ố ề ể ử ả tràn, h th ng đo lệ ố ường không đi n, h th ng đo m c nệ ệ ố ứ ướ ự ộc t đ ng 2 Nhà máy
Th c hi n s a ch a, thí nghi m các thi t b thu c h th ng r le b o v , hự ệ ử ữ ệ ế ị ộ ệ ố ơ ả ệ ệ
th ng t dùng 1 chi u và UPS, h th ng đo lố ự ề ệ ố ường, làm mát các máy bi n áp; h th ngế ệ ố
đi u khi n các máy c t, dao cách ly, dao ti p đ a 2 Nhà máy.ề ể ắ ế ị
Trang 6Th c hi n s a ch a, b o dự ệ ử ữ ả ưỡng các thi t b thu c h th ng kích t , h th ngế ị ộ ệ ố ừ ệ ố khí nén, h th ng nệ ố ước k thu t, h th ng t dùng xoay chi u, các máy phát diesel 2ỹ ậ ệ ố ự ề Nhà máy.
Th c hi n thí nghi m các thi t b nh t th 2 Nhà máy, thí nghi m hóa d u,ự ệ ệ ế ị ấ ứ ệ ầ
ki m tra đ nh k các d ng c an toàn, h th ng ti p đ a; qu n lý, ki m tra hi u chu nể ị ỳ ụ ụ ệ ố ế ị ả ể ệ ẩ các thi t b thí nghi m, kiêm nhi m công tác qu n lý, quy t toán v t t c a Phânế ị ệ ệ ả ế ậ ư ủ
xưởng
T đi n: ổ ệ
Th c hi n s a ch a, b o dự ệ ử ữ ả ưỡng máy phát chính và các thi t b c p đi n ápế ị ấ ệ 13,8kV và 15,75kV; máy bi n áp chính và thi t b c p đi n áp 35kV, 220kV; h th ngế ế ị ấ ệ ệ ố thông gió, đi u nhi t, h th ng chi u sáng, các máy l c d u bi n áp, máy l c d u tuaề ệ ệ ố ế ọ ầ ế ọ ầ bin c a 2 Nhà máy.ủ
Th c hi n s a ch a, b o dự ệ ử ữ ả ưỡng ph n nh t th và nh th các h th ng thi t bầ ấ ứ ị ứ ệ ố ế ị
ph tr T máy, các tr m b m, h th ng nụ ợ ổ ạ ơ ệ ố ước c u h a, thi t b nâng h , các máy giaứ ỏ ế ị ạ công c khí 2 Nhà máy.ơ
Th c hi n s a ch a, b o dự ệ ử ữ ả ưỡng đi n sinh ho t tr s , khu nhà CBCNV, đi nệ ạ ụ ở ở ệ
c nh quan nhà máy. H th ng máy đi u hòa t i tr s và Nhà máyả ệ ố ề ạ ụ ở
1.2.2 Ch c năng: ứ
PXSC Đi n – T đ ng là đ n v tr c thu c Trung tâm D ch v s a ch a EVNệ ự ộ ơ ị ự ộ ị ụ ử ữ
có ch c năng s a ch a, b o dứ ử ữ ả ưỡng thi t b công ngh Nhà máy Th y đi n Hu iế ị ệ ủ ệ ộ
Qu ng – B n Chát.ả ả
Qu n lý k thu t thi t b , h th ng thi t b đả ỹ ậ ế ị ệ ố ế ị ược phân giao, qu n lý tài s n cả ả ố
đ nh, trang thi t b , d ng c ……ị ế ị ụ ụ
1.2.3 Nhi m v :ệ ụ
a, Th c hi n công tác s a ch a ự ệ ử ữ
T ch c s a ch a l n, c i t o, nâng c p, s a ch a thổ ứ ử ữ ớ ả ạ ấ ử ữ ường xuyên, x lý s cử ự ố toàn b thi t b c khí – th y l c, đi n – t đ ng và thông tin c a Nhà máy Th y đi nộ ế ị ơ ủ ự ệ ự ộ ủ ủ ệ
Hu i Qu ng – B n Chát đ m b o an toàn, ch t lộ ả ả ả ả ấ ượng và nhanh nh t có th Th c hi nấ ể ự ệ
qu n lý k thu t các tài s n c đ nh công c d ng c đả ỹ ậ ả ố ị ụ ụ ụ ược phân giao theo đúng các quy đ nh, quy trình, tiêu chu n c a EVN.ị ẩ ủ
b, Công tác k ho ch ế ạ
Tham gia xây d ng k ho ch s a ch a l n, s a ch a thự ế ạ ử ữ ớ ử ữ ường xuyên, mua s mắ trang thi t b , v t t ph tùng, ph c v công tác s a ch a, k ho ch nhân l c, kế ị ậ ư ụ ụ ụ ử ữ ế ạ ự ế
Trang 7 L p h s qu n lý k thu t, theo dõi l ch các thi t b , c p nh t đ y đ sau m iậ ồ ơ ả ỹ ậ ị ế ị ậ ậ ầ ủ ỗ
l n th c hi n s a ch a h th ng, thi t b ầ ự ệ ử ữ ệ ố ế ị
Hướng d n ki m tra các quy trình, quy chu n và ch đ phi u/l nh công tácẫ ể ẩ ế ộ ế ệ
s a ch a.ử ữ
CHƯƠNG 2: GI I THI U T NG QUAN NHÀ MÁY TH Y ĐI N HU IỚ Ệ Ổ Ủ Ệ Ộ
QU NGẢ
2.1 Dây chuy n s n xu t Nhà máy Th y đi n. ề ả ấ ủ ệ
Th y đi n đủ ệ ược xem là năng lượ ạc s ch và chi m t tr ng ch y u trong s nế ỷ ọ ủ ế ả
xu t đi n. Tính đ n ngày 20/11/2018, Th y đi n chi m 41% t ng công su t l p đ tấ ệ ế ủ ệ ế ổ ấ ắ ặ
c a h th ng đi n c nủ ệ ố ệ ả ước.
u đi m c a Nhà máy Th y đi n: Ư ể ủ ủ ệ
+ S d ng nử ụ ướ ực t nhiên đ phát đi n nên giá thành đi n năng th y đi n r h nể ệ ệ ủ ệ ẻ ơ
so v i nhi t 20%).ớ ệ
+ Khai thác ti m năng c a v trí đ a lý, đi u khí h u t i Vi t Nam (nhi u sôngề ủ ị ị ề ậ ạ ệ ề ngòi, h đ p, lồ ậ ượng m a l n…vv)ư ớ
+ Ch ng lũ vào mùa m a, tố ư ưới tiêu vào mùa khô
+ Hi u su t nhà máy th y đi n cao h n nhi t đi n.ệ ấ ủ ệ ơ ệ ệ
+ Lượng đi n t dùng nh (0,5 – 2%)ệ ự ỏ
Nhà máy th y đi n là nhà máy bi n đ i năng lủ ệ ế ổ ượng c a nủ ước thành năng
lượng đi n. Đ ng c s c p dùng đ quay máy phát đi n trong nhà máy là tua bin th yệ ộ ơ ơ ấ ể ệ ủ
l c. Trong đó đ ng năng và th năng c a nự ộ ế ủ ước được bi n đ i thành c năng làm quayế ổ ơ máy phát đi n. Công su t trên tr c tuabin ph thu c vào l u lệ ấ ụ ụ ộ ư ượng nước ch y quaả tuabin và chi u cao c t nề ộ ước hi u d ng đệ ụ ược xác đ nh theo công th c:ị ứ
Ptb = 1000*Q*H* d* tb (KGm/s)η η
Trong đó: + Q : l u lư ượng nước ch y qua tua bin ( m3/s ). ả
+ H : chi u cao c t nề ộ ước hi u d ng ( m).ệ ụ
Trang 8+ d : hi u su t c a các thi t b d n nη ệ ấ ủ ế ị ẫ ước có tính đ n t n th t c tế ổ ấ ộ
nước trong chúng
+ tb : hi u su t c a tua bin th y l c.η ệ ấ ủ ủ ự
+ 1KW = 102 KGm/s
S đ t o năng lơ ồ ạ ượng nh sau: ư
Trong đó: Dam: Đ p tràn, Reservoir: H ch a nậ ồ ứ ước, Control gate: C a nh nử ậ
nước, Generator: máy phát, Tuabin, transnformer (máy bi n áp), power lines (đế ường dây
xu t tuy t).ấ ế
Công su t 01 Nhà máy th y đi n ph thu c vào 02 y u t l u lấ ủ ệ ụ ộ ế ố ư ượng (Q) và
c t áp (H). H ch a có l u lộ ồ ư ư ượng l n và đ p càng cao thì công su t càng l n. Và Th yớ ậ ấ ớ ủ
đi n B n Chát hi n nay là Nhà máy có c t áp cao nh t Vi t Nam: 125mệ ả ệ ộ ấ ệ
2.2 Thành ph n c u t o Nhà máy Th y đi n.ầ ấ ạ ủ ệ
(Đ ượ c miêu t chi ti t nh hình hình d ả ế ư ướ i.)
Trang 92.3 Dây chuy n s n xu t NMTĐ Hu i Qu ngề ả ấ ộ ả
Công trình th y đi n Hu i Qu ng g m các h ng m c chính:ủ ệ ộ ả ồ ạ ụ
3 Cao trình m c nự ước h ng v i lũ thi t kồ ứ ớ ế ế m 370
4 Cao trình m c nự ước h ng v i lũ ki m traồ ứ ớ ể m 371,77
Trang 11Đ p TĐ Hu i Qu ng nhìn t H L u ậ ộ ả ừ ạ ư
Tuy n đế ường ng áp l cố ự : Tuy n đế ường ng có 2 đo n chuy n ti p đố ạ ể ế ườ ngkính. M t đ u vào, chuy n ti p t độ ở ầ ể ế ừ ường kính 7,5m sang đường kính 6,0m; và m t ộ ở
cu i chuy n ti p t đố ể ế ừ ường kính 6,0m sang đường kính 5,0m
Đ u cu i c a đo n đầ ố ủ ạ ường ng đố ường kính 5,0m được n i v i c a vào bu ngố ớ ử ồ
xo n, n u đắ ế ường kính c a vào bu ng xo n tu c bin có kích thử ồ ắ ố ước nh h n 5,0m, m tỏ ơ ộ
đo n côn chuy n ti p đạ ể ế ường kính s đẽ ược nhà máy ch t o tu c bin cung c p.ế ạ ố ấ
Chi u d y thép b c thay đ i đề ầ ọ ổ ược tính toán l a ch n tho mãn các đi u ki nự ọ ả ề ệ
b n, n đ nh theo áp l c c t nề ổ ị ự ộ ước tính toán (Htt) bên trong, và áp l c tính toán bênự ngoài (Png) khi thi công bê tông b c và hi n tọ ệ ượng phát sinh chân không trong v nậ hành.
Thông s :ố
Chi u d y thành ng đo n đ u thay đ i t ề ầ ố ạ ầ ổ ừ : 16 ~ 22mm
Đường kính trong c a đo n cu i đủ ạ ố ường ngố : Do=5,0 m
Trang 13Tr m phân ph i:ạ ố Tr m phân ph i 220kV c a nhà máy thu đi n Hu i Qu ngạ ố ủ ỷ ệ ộ ả
được thi t k đ th c hi n các nhi m v sau:ế ế ể ự ệ ệ ụ
Đ u n i các kh i máy phátmáy bi n áp c a nhà máy lên lấ ố ố ế ủ ưới đi n 220kV.ệ
Đ u n i đấ ố ường dây 220kV m ch kép B n ChátHu i Qu ngạ ả ộ ả
Đ u n i đấ ố ường dây 220kV m ch kép Hu i Qu ngTBA 500kV S n La.ạ ộ ả ơ
Ngoài ra tr m cũng là đi m k t n i m ch vi n thông S n LaHu i Qu ngB nạ ể ế ố ạ ễ ơ ộ ả ả Chát
Toàn b tr m độ ạ ược xây d ng bên b trái h l u t i cao trình 245,0 đ i di nự ờ ạ ư ạ ố ệ
v i nhà máy. Tr m đớ ạ ược thi t k theo ki u ngoài tr i, s d ng công ngh thi t b phânế ế ể ờ ử ụ ệ ế ị
ph i h (AIS), có nhà đi u khi n, kích thố ở ề ể ước m t b ng tr m 165 m x 91m. Tr m đặ ằ ạ ạ ượ cthi t k theo s đ 2 thanh góp, có thanh góp vòng, bao g m 08 ngăn l 220kV.ế ế ơ ồ ồ ộ
2.4 V trí các h th ng trong Nhà máyị ệ ố
Nhà máy đ t trong h m g m có 7 t ng v i 7 cao trình nh sau: ặ ầ ồ ầ ớ ư
1. Cao trình 160.05m:
B m tháo c n: 03 máy 1000m3/hơ ạ
Trang 14 B m thoát nơ ước rò r sàn 360.0m: 01 b m 50m3/h ỉ ơ
B m thoát nơ ước rò r sàn 360.0m: 01 b m 10m3/h ỉ ơ
Máy b m s c ng p nhà máy: 01 b m 1200 m3/h ơ ự ố ậ ơ
Ống thông h i h m tháo c n ơ ầ ạ
Ống t ch y thoát nự ả ước sàn máy b m rò r ơ ỉ
H p c u h a ng c p nộ ứ ỏ ố ấ ướ ức c u h a, bình c u h a ỏ ứ ỏ
Ống thoát nước rò r nhà máy ỉ
Ống t ch y thoát nự ả ước sàn máy b m rò r ơ ỉ
Ống t ch y thoát nự ả ước thoát nước sau c u h a máy phát ứ ỏ
Ống thông h i h m tháo c n ơ ầ ạ
H p c u h a ng c p nộ ứ ỏ ố ấ ướ ức c u h a, bình c u h a ỏ ứ ỏ
Ống t ch y thoát nự ả ước thoát nước sau c u h a máy phátứ ỏ
Ống thông h i h m tháo c n ơ ầ ạ
H p c u h a ng c p nộ ứ ỏ ố ấ ướ ức c u h a, bình c u h a ỏ ứ ỏ
Máy b m nơ ướ ẫc l n d u: 38 m3/h ầ
B nể ước th i l n d u ả ẫ ầ
Ống t ch y thoát nự ả ước thoát nước sau c u h a máy phát ứ ỏ
Ống thông h i h m tháo c n ơ ầ ạ
Trang 15 Bình ch a d u s ch t máyư ầ ạ ổ
Tr m d u đi u t c tua bin ạ ầ ề ố
B l c d u t máy ộ ọ ầ ổ
Ống c p d u t máy ấ ầ ổ
Ống thoát d u t máy ầ ổ
H p c u h a ng c p nộ ứ ỏ ố ấ ướ ức c u h a, bình c u h a ỏ ứ ỏ
S đ n i đi n chính nhà máy th y đi n Hu i Qu ng g m 02 t máy có côngơ ồ ố ệ ủ ệ ộ ả ồ ổ
su t 260MW đấ ược hòa v i h th ng đi n Qu c gia t tr m bi n áp 500/220kVớ ệ ố ệ ố ừ ạ ế PITOONG S N LA. T H1, H2 qua 02 máy c t h p b đ u c c 901, 902 c p đi nƠ ừ ắ ợ ộ ầ ự ở ấ ệ
áp 15,75 kV (901, 902), qua máy bi n áp tăng áp T1, T2 (g m 07 máy bi n áp 1 phaế ồ ế trong đó 01 có máy d phòng) công su t m i máy 102MVA nâng đi n áp t 15,75kV lênự ấ ỗ ệ ừ 220kV Qua các MC 231,232,200,212,273,274, qua các DCL 2311,2312,2313,2319,2321,2322,2323,2329,2001,2002,2009,2121,2122,2731,2732,2733,2739,2741,2742,2743,2749 được đ u n i theo s đ 2 thanh cái song song (có thanh cái vòng) ,ấ ố ơ ồ
xu t tuy n ra các l đấ ế ộ ường dây g m (L271; L272) đ n tr m bi n áp 500/220kV, lồ ế ạ ế ộ
Trang 16(L273; L274) t nhà máy th y đi n B n Chát đ n k t h p v i C21, C22 đ a lên ngănừ ủ ệ ả ế ế ợ ớ ư
l chính. ộ
Đi n áp đ u ra c a 2 t máy H1, H2 đệ ầ ủ ổ ược cung c p cho 2 máy bi n áp t dùngấ ế ự TD91, TD92 chuy n đ i thành đi n áp xoay chi u 0,4kV c p đi n cho thanh cái tể ổ ệ ề ấ ệ ự dùng C41, C42, h th ng đi n t dùng còn đệ ố ệ ự ược c p t ngu n d phòng c p đi n ápấ ừ ồ ự ấ ệ 35kV t lừ ướ ịi đ a phương và máy phát Diesel cung c p cho thanh cái C43, lấ ưới đi nệ
phương 35kV còn c p ngu n cho thanh cái ph t i t dùng tr m phân ph i 220kV C45ấ ồ ụ ả ự ạ ố qua TD35 và ph t i t dùng đ p tràn – c a nh n nụ ả ự ậ ử ậ ước C44 qua TD34.
Ngu n kích t đồ ừ ượ ấ ừc l y t phía th c p c a TE1, TE2 ch nh l u thành dòng x pứ ấ ủ ỉ ư ấ
x 270V/DC kích t cho roto máy phát. Ban đ u đỉ ừ ầ ược máy phát được m i t t hồ ừ ừ ệ
th ng t dùng nhà máy. ố ự
T s đ n i đi n chính có các ch đ làm vi c c a nhà máy th y đi n Hu iừ ơ ồ ố ệ ế ộ ệ ủ ủ ệ ộ
Qu ng nh sau:ả ư
M t t máy H1 (H2) phát lên m t độ ổ ộ ường dây 271 ho c 272. ặ
Hai t máy H1, H2 phát lên m t đổ ộ ường dây 271 ho c 272.ặ
M t t máy H1 (H2) phát lên hai độ ổ ường dây 271 và 272.
Hai t máy H1, H2 phát lên hai đổ ường dây 271 và 272
Trang 17S đ n i đi n chính NMTĐ Hu i Qu ng (Ph l c kèm theo) ơ ồ ố ệ ộ ả ụ ụ
2.5.2 u, nhƯ ược đi m c a s đ ể ủ ơ ồ
u đi m:Ư ể
+ S đ thanh cái song song có thanh cái vòng là s đ đ n gi n, khi c n cô l pơ ồ ơ ồ ơ ả ầ ậ
m t thanh cái đ công tác thì các ngăn l độ ể ộ ược chuy n v sang thanh cái kia, đ m b oể ị ả ả tính c p đi n liên t c trong quá trình thao tác. ấ ệ ụ
+ Tính an toàn cao, có th m r ng, phát tri n.ể ở ộ ề
Nhược đi m:ể
+ Có quá nhi u DCL, MC nên chi phí v n hành cao, không đ m b o tính kinh t ề ậ ả ả ế+ H th ng r le b o v ph c t p vì ph i b o v cho m ch vòngệ ố ơ ả ệ ứ ạ ả ả ệ ạ