CHUYÊN ĐỀ CHIA HẾT
Tính chất:
- Nếu a chia hết cho cả m và n, trong đó m, n là hai số nguyên tố cùng nhau thì a chia hết cho m.n
- Nếu tích a.b chia hết cho c, trong đó (b; c) = 1 thì a chia hết cho c
- Với p là số nguyên tố Nếu a.b chia hết cho p thì hoặc a chia hết cho p hoặc b chia hết cho p
- Khi chia n + 1 số nguyên dương liên tiếp cho n n 1
luôn nhận được hai số dư bằng nhau
- Trong nn 1
số nguyên liên tiếp, luôn có duy nhất 1 số chia hết cho n
- Nếu a b ; d
thì tồn tại hai số nguyên x, y sao cho: ax by d
DẠNG 1: SỬ DỤNG CÁC DẤU HIỆU, TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CHIA
Bài 1 : Chứng minh rằng : Với mọi số nguyên dương n thì :
chia hết cho 10
Bài 2 : Chứng tỏ rằng:
A = 75 (42004 + 42003 + + 42 + 4 + 1) + 25 là số chia hết cho 100
Bài 3 : Cho m, n ¿ N* và p là số nguyên tố thoả mãn:
p
m+n
p (1)
Chứng minh rằng : p2 = n + 2
Bài 4: a) Sè A=101998−4 cã chia hÕt cho 3 kh«ng ? Cã chia hÕt cho 9 kh«ng ?
b) Chøng minh r»ng: A=3638+ 4133 chia hÕt cho 7
Bài 5 :
a) Chứng minh rằng: 3n 2 2n 4 3n 2n
chia hết cho 30 với mọi n nguyên dương
b) Chứng minh rằng: 2a - 5b + 6c 17 nếu a - 11b + 3c 17 (a, b, c Z)
Bài 6 : a) Chứng minh rằng: 3 a 2 b 17 10 a b 17 (a, b Z )
b) Cho đa thức f ( x ) ax2 bx c (a, b, c nguyên)
CMR nếu f(x) chia hết cho 3 với mọi giá trị của x thì a, b, c đều chia hết cho 3
Bài 7 : a) Chøng minh r»ng
2006
9
lµ mét sè tù nhiên
Trang 2b) Cho 2n+1 lµ sè nguyªn tè (n > 2) Chøng minh 2n−1 lµ hîp sè
DẠNG 2: XÉT TẬP HỢP SỐ DƯ TRONG PHÉP CHIA
Bài 1: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta có : A n n 2 7 7 n7 6
Bài 2: Cho số nguyên a không chia hết cho 2 và 3, Chứng minh rằng : A 4 a2 3 a 5 6
Bài 3: Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho: n2 9 n 2 11
Bài 4: Chứng minh rằng có vô số tự nhiên n sao cho 4 n 2 1 5 và chia hết cho 13
Bài 5: Chứng minh rằng nếu n 3 thì A 32n 3 1 13, n Nn
Bài 6: Tìm tất cả các số tự nhiên n để 2 1 7n
Bài 7: Chứng minh rằng: A n n 2 1 n2 4 5, n Z
Bài 9: Chứng minh rằng nếu n;6 1
thì n2 1 24, n Z
Bài 10: Tìm số tự nhiên n để: 22n 2 1 7n
Bài 11: Cho hai số tự nhiên m, n thỏa mãn: 24 m4 1 n2 , Chứng minh rằng: mn 5
Bài 12: Tìm tất cả các số nguyên x sao cho : x3 8 x2 2 x x 2 1
Bài 17: Cho số tự nhiên n 3 , Chứng minh rằng: nếu 2n 10a b , 0 b10
thì ab 6
Bài 18: Cho số tự nhiên n 1 , Chứng minh rằng: S1 25 5 3 5 n51 2 3 n Bài 19: Cho 1 1 1 1 , ,
2 3 1319
q Chứng minh rằng p 1979
DẠNG 3: SỬ DỤNG TÍNH CHẤT: An Bn A B , n
LẺ
Bài 1: Chứng minh rằng A 2005n 60 1897 168 2004,n n n n N
Bài 2: Cho n N , CMR : A 5 5 1 6 3 2 91n n n n n
Bài 3: Cho n N , Chứng minh rằng: 62n 19n 2n1 17
Bài 4: Chứng minh rằng: 1 3 5 7 23 3 3 3 3
Bài 5: Chứng minh rằng: 2 58n 6n 1980n 441 1 1979,n n N
Bài 7: CMR với mọi số tự nhiên n ta có :
5n 26.5n 8 n 59
Bài 9: Chứng minh rằng: A 20 16n n 3 1 232,n n N
Bài 10: Chứng minh rằng: n n n2 n 1n 1 ,2 n 1
Bài 14: Tìm giá trị của n để: A 20 16n n 3 1 323n
Bài 15: Tìm số tự nhiên n để A 32 3n 24 1n 25
Bài 16: Cho a, b là hai số chính phương lẻ liên tiếp, Chứng minh rằng: a a 1 b 1 192
Trang 3Bài 17: Cho ba số nguyên dương a, b, c thỏa mãn: a2 b2 c2 , Chứng minh rằng: abc 60
DẠNG 4: PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP
Bài 1: Chứng minh A 16 15n n 1 225, n N*
Bài 2: Chứng minh rằng: 33 3n 26 n 27 29, n 1