1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi toán 8 chuyên đề chia hết của đa thức

13 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia hết của đa thức
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 380,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TOÁN 8 CHUYÊN ĐỀ: CHUYÊN ĐỀ: CHIA HẾT CỦA ĐA THỨC A.. + Sử dụng các định lý: Bơzu.. Lược đồ Horner.. LUYỆN TẬP Dạng 1: SỬ DỤNG ĐỊNH LÝ BOWZU TÌM SỐ DƯ 1.

Trang 1

GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TOÁN 8 CHUYÊN ĐỀ:

CHUYÊN ĐỀ: CHIA HẾT CỦA ĐA THỨC

A LÝ THUYẾT

1 Định nghĩa:

- Cho A và B là hai đa thức (B 0), Khi đó tồn tại duy nhất một cặp hai

đa thức P và R sao cho:

.

A B Q R  , Trong đó: R 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B Q là

đa thức thương, R là dư

- Nếu R = 0 thì phép chia A cho B là phép chia hết

2 Mở rộng:

- Có thể dử dụng thêm các phương pháp:

+ Sử dụng hằng đẳng thức: a3b3:a b  a2  ab b 2

hoặc

a2  b2:a b   a b

+ Sử dụng thêm phương pháp phân tích thành nhân tử, nhẩm nghiệm + Sử dụng các định lý: Bơzu Lược đồ Horner

B LUYỆN TẬP

Dạng 1: SỬ DỤNG ĐỊNH LÝ BOWZU TÌM SỐ DƯ

1 Định nghĩa:

- Định lý Bơ-zu: ” Dư của phép chia f(x) cho nhị thức bậc nhất x - a là

1 hằng số có giá trị là f(a)”

2 Hệ quả:

- Nếu a là nghiệm của đa thức f x  thì f x  x a 

Bài 1: Không thực hiện phép chia, hãy xét xem, f x  3x3 2x2 9x2 có chia hết cho x-2 không, có chia hết cho x+2 không?

HD:

Theo định lý Bơ- zu thì dư của f x  3x3 2x2 9x2 khi chia cho nhị thức bậc nhất x - 2

có giá trị là: f  2 2.23 2.22 9.2 2 0  Vậy f x  x  2

Tương tự:

Số dư của f x 3x3 2x2 9x2 khi chia cho x + 2 có giá trị là:

 2 2 2 3 2 2 2 9 2  2 4

f         

Trang 2

Vậy f x   x2

Bài 2: Tìm số a để 3 2

2x  3x  x a x  2

HD:

Theo định lý Bơ- zu thì dư của f x  2x3 3x2 x a khi chia cho nhị thức bậc nhất x+2,

có giá trị là: f 22 8  3.4 2   a a 22

Để f(x) chia hết cho x+2 thì a-22=0 hay a=22

Bài 3: Tìm hế số a để: 4x2  6x a x   3

HD:

Theo định lý Bơzu thì dư của f x  4x2 6x a khi chia cho nhị thức bậc nhất x - 3,

có giá trị là: f  3 4.9 6.3   a a 18

Để f(x) chia hết cho x - 3 thì a + 18 = 0 hay a = -18

Trang 3

Bài 4: Tìm hế số a để: 2x2  x a x  3

HD:

Theo định lý Bơzu thì dư của f x  2x2 x a khi chia cho nhị thức bậc nhất x + 3, có giá trị là: f 3 2.9 3   a a 15

Để f(x) chia hết cho x + 3 thì a + 15 = 0 hay a = -15

Bài 5: Tìm hế số a để: 10x2  7x a x  2  3

HD:

Hạ phép chia ta có: 10x2 7x a 2x 3 5  x4  a12

Để 10x2  7x a x  2  3  a 12 0  a 12

Bài 6: Tìm hế số a để: 2x2 ax 1:x 3 dư 4

HD :

Theo định lý Bơzu ta có :

Dư của f x 2x2ax1, khi chia cho x - 3 là f  3 2.9 3 a 1 3a19

Để có số dư là 4 thì 3a 19 4   3a 15 a 5

Bài 7: Tìm hế số a để: ax5  5x4  9 x 1

HD :

Theo định lý Bơ- Zu ta có :

Dư của f x ax55x4 9, khi chia cho x - 1 là f  1   a 5 9 a 4

Để có phép chia hết thì a 4 0  a 4

Bài 8: Tìm hế số a để: 8x2  26x a x  2  3

HD :

Hạ phép chia ta có: 8x2 26x a 2x 3 4  x 7 a 21

Để 8x2  26x a x  2  3  a 21 0  a 21

Bài 9: Tìm hế số a để: x4  x3  6x2  x a x  2  x 5

HD :

Hạ phép chia hoặc đồng nhất, ta có:

4 3 6 2 2 5 2 1 5

xxxx a  xxx   a

Để phép chia là phép chia hết thì a - 5 = 0 hay a = 5

Bài 10: Tìm hế số a, b để: x3 ax b x  2  x 2

HD :

Hạ phép chia ta có:

xax b  x  x x  ax b 

Để là phép chia hết thì a + 3=0 và b-2 =0 hay a=-3 và b=2

Bài 11: Tìm hế số a để: x3 ax2  4 x2  4x 4

HD :

Hạ phép chia ta có :

3 2 4 2 4 4 4 12 4 12 4

xax   xxx a    a x  a

Để được phép chia hết thì 12-4a=0 hay a=3

Bài 12: Tìm hế số a để: x4 ax b x  2  4

Trang 4

HD :

Để x4 ax b x  2  4 thì

4

4

2 2

x ax b x

x ax b x

Áp dụng định Bơzu ta có:

  4  2 16 2 0

f xxax b  f   a b 

Và: f 2 16 2 a b 0

Giải hệ ta được a = 0 và b = -16

Bài 13: Tìm hế số a để: x4 ax3 bx 1 x2  1

HD :

Để x4 ax3 bx 1 x2  1 thì

4 3

4 3

x ax bx x

x ax bx x

Áp dụng định Bơzu ta có: f x x4ax3bx 1 f  1     1 a b 1 0

Và: f 1  1 a b  1 0, Giải hệ ta được a tùy ý và b = - a

Bài 14: Tìm hế số a để: 3 2

xax b x   x

HD :

Hạ phép chia ta có : x3ax b x22x 2x 2  a b x b    4

Để phép chia là phép chia hết thì : a+b=0 và b-4=0=> b=4 và a=-4 Bài 15: Tìm hế số a để: x4 ax2 b x 2  x 1

HD :

Hạ phép chia ta có : x4ax2 bx2 x1 x2 x aa1x a b 

Để là phép chia hết thì a-1=0 và a-b=0=> a=b=1

Bài 16: Tìm hế số a để: ax3 bx2  5x 50 x2  3x 10

HD :

Hạ phép chia ta có :

3 2 5 50 2 3 10 3 3 5 30 10 50

axbxx  xxaxa b  abxab

Để là phép chia hết thì a+3b+5=0 và 30a-10b+50=0

Bài 17: Tìm hế số a để: ax4bx31x12

HD :

Hạ phép chia ta có :

4 3 1 2 2 1 2 2 3 2 8 5 3 2 1

axbx   xx a xa b x  ab  ab xab

Để là phép chia hết thì : 8a + 5b = 0 và 3a + 2b - 1=0

Bài 18: Tìm hế số a để: x4  4 x2 ax b 

HD :

Tách: x4 4 x22x2 x2 2x2

Vậy b = 2 và a = 2 hoặc a = -2

Bài 19: Tìm hế số m để: x4  3x3  6x2  7x m x  2  2x 1

HD :

Trang 5

Ta có: x4  3x36x2 7x m x2 2x1 x2 x3m 3

Để là phép chia hết thì m – 3 = 0 => m = 3

Bài 20: Tìm hế số a để: 10x2  7x a x  2  3

HD :

Hạ phép chia ta có: 10x2 7x a 2x 3 5  x4 a 12

Để là phép chia hết thì a + 12 = 0 hay a = -12

Bài 21: Tìm hế số a để: 2x2 ax 4 x 4

HD :

Theo định lý Bơ- Zu ta có, Dư của f x  2x2a x.  4 khi chia cho x + 4 là:

f    a   a

Để là phép chia hết thì 28 - 4a = 0 => a = 7

Bài 22: Tìm hế số a để: x3  ax2  5x 3 x2  2x 3

HD :

Hạ phép chia ta có:

3 2 5 3 2 2 3 2 2 6 3 3

xa xx  xx xa  axa

Để là phép chia hết thì -3a - 3 = 0 => a = -1

Bài 23: Tìm hế số a để:

4

xaxa  xa

HD :

Theo định lý Bơ- Zu ta có, Dư của  

4

f xxa xa

khi chia cho x + 2a là:

  2 2 2 1 2 1

faaaa  a

, Để là phép chia hết thì

0

a   a

Bài 24: Tìm số dư của x x 3 x9 x27 x81 khi chia cho x - 1

HD :

Ta có : P x   x1x31  x91  x271  x8115 nên số dư là 5 Bài 25: Tìm số dư của : x x 3 x9 x27 x81 khi chia cho x 2 1

HD :

Ta có : P x  x3  x  x9  x  x27  x  x81  1 5x => Dư 5x

Bài 26: Xác định dư của: P x   1 x x9x25 x49x81 khi chia cho 3

xx

HD :

   9   25   49   81  5 1

P xxxxxxxxxx

= x x 8  1x x 24  1x x 48  1x x 80  1 5x 1

, Vậy số dư là : 5x - 1 Bài 27: Tìm n nguyên để: 3n3  10n2  5 3 n 1

HD :

Trang 6

Hạ phép chia ta có : 3n310n2 53n1n23n1 4

Để 3n310n2  5 3n 1 4 3n 1 3n 1 U  4    1; 2; 4

Bài 28: Tìm n nguyên để 2n2  n 2 2 n 1

HD :

Hạ phép chia ta có : 2n2 n 2 2n1 n13

Để : 2n2 n2 2 n 1 3 2n 1 2n 1 U  3   1; 3

Bài 29: Tìm các số x nguyên để 4x3  6x2  8 2x x  1

HD :

Hạ phép chia ta có : 4x3  6x2  8x2x 1 2 x2  2x 3 3

Để 4x3 6x28 2x x  1 3 2 x 1 2x 1 U  3   1; 3

Bài 30: Tìm các số x nguyên để: 4x3  3x2  2x 83 x 3

HD :

Theo định Bơ zụ thì dư của f x  4x3 3x22x 83, khi chia cho x-3 là :

   

3 2

4x  3x  2x 83 x 3  x 3 U 4     1; 2; 4

Bài 31: Tìm các số x nguyên để: 4n3  4n2  n 4 2 n 1

HD :

Hạ phép chia ta có : 4n3 4n2 n 4 2n1 2 n2 3n13

Để 4n3 4n2 n4 2n 1 3 2n 1 2n 1 U  3   1; 3

Bài 32: Tìm các số x nguyên để: 8n2  4n 1 2  n 1

HD :

Hạ phép chia ta có : 8n2 4n 1 2n1 4  n 45

Để 8n2 4n1 2 n 1 5 2n 1 2n 1 U  5   1; 5

Trang 7

Bài 33: Tìm các số x nguyên để: 3n3  8n2  15n 6 3 n 1

HD :

Hạ phép chia ta có : 3n3  8n2  15n  6 3n 1n2  3n 4 2

Để 3n38n215n6 3n 1 2 3n 1 3n 1 U  2   1; 2

Bài 34: Tìm các số x nguyên để: 4n3  2n2  6n 5 2 n 1

HD :

Hạ phép chia ta có : 4n3  2n2  6n  5 2n 1 2 n2  3 2

Để 4n3 2n2  6n5 2 n12 2n 1 2n 1 U  2   1; 2

3 Bài tập chưa làm :

Bài 1: Tìm phần dư của phép chia f x x2012x20111 cho đa thức :

a, x 2 1

b, x2  x 1

HD:

Bài 2: Cho đa thức: P x( )x4x36x2 40x m 1979

a, Tìm m sao cho P(x) chia hết cho x-2

b, Với m tìm được, hãy giải thích phương trình P(x)=0

HD:

Bài 3: Tìm số nguyên n sao cho: 3n310n2 5 chia hết cho 3 1n 

HD:

Trang 8

Dạng 2: TÌM ĐA THỨC

Bài 1: Tìm a, b sao cho f x x3ax b , chia cho x + 1 dư 7, chia cho x - 3

dư -5

HD :

Theo bài ra ta có:

     

     

f x x A x

f x x B x

   , Cho x = -1, x = 3=>

8

a b

a b

 

Bài 2: Tìm hằng số a, b, c sao cho: ax3 bx2 cchia hết cho x + 2, chia cho

2 1

x  dư 5

HD :

Theo bài ra ta có: x2 1 x1 x1

Khi dó ta có : f x  a x. 3bx2 cx2  A x => f x   x1 x1  B x 5 Cho x = - 2 khi đó ta có : - 8a + 4b + c = 0

Cho x = 1=> a + b + c = 5

Cho x = -1 => - a + b + c = 5

Khi đó ta có hệ:

5 5

a b c

a b c

a b c

  

   

Bài 3: Xác định a, b biết: 3

2xax b chia cho x + 1 dư -6, chia cho x - 2 dư 21

HD :

Theo bài ra ta có : f x  2x3a x b.  x1  A x  6

f x 2.x3a x b.  x 2  B x 21

Cho x    1 2 a b  6

Cho x  2 16 2  a b  21

Khi đó ta có hệ :

a b

a b

Bài 4: Tìm hệ số a, b sao cho: x4  x3  3x2 ax b chia cho x2  x 2 được dư là 2x - 3

HD :

Theo bài ra ta có : x2 x 2x 2 x1

Nên ta có : f x  x4 x3 3x2a x b.  x 2 x12x 3

Cho x  2 16 8 12 2    a b  1

Cho x    1 1 1 3  a b  6

Khi đó ta có hệ

5

a b

a b

 

Bài 5: Cho P x( )x4x3 x2ax b Q x ,  x2 x 2, Xác định a, b để P x Q x   

Trang 9

HD :

Đặt phép chia ta có :

  4 3 2  2 2    1 2

P xxxxa x b  x  x A xax b 

Để    

P x Q x

Bài 6: Xác định các số hữu tỉ a, b, c sao cho: 2x4 ax2 bx c chia hết cho x -

2,

chia cho x 2 1 dư 2x

HD :

Theo bài ra ta có : f x  2x4a x. 2bx c x 2  A x

f x 2x4a x. 2bx c x1 x1   B x 2x

Cho x  2 32 4  a 2b c  0

Cho x      1 2 a b c 2

Cho x    1 2 a b c  2 Khi đó ta có hệ :

0 4

a b c

a b c

a b c

  

   

Bài 7: Xác định a, b sao cho: P x ax4bx31Q x   x12

HD :

Đặt phép chia: P x  a x. 4bx3 1 x1 2 A x   4a3b x  1 3a 2b

Để    

a b

P x Q x

a b

 

Bài 8: Xác định a, b sao cho: 6x4  7x3 ax2  3x 2 x2  x b

HD :

Đặt phép chia

6x  7xa x  3x  2 xx b A x  a 5b 2 x 6bab b  2

Để là phép chia hết thì 2

a b

b ab b

Bài 10: Tìm đa thức f(x) biết: f(x) chia cho x + 4 dư là 9, còn f(x) chia cho x

- 3 dư là 2, và f x x : 2 x 12 có thương là x 2 3 và còn dư

HD :

   2 12  2 3  3  4 2 3

f xx  x x  ax b  xxx  ax b

Cho

 

 

f x a b

f x a b

 Khi đó ta có hệ :

a b

a b

 

Bài 11: Xác định đa thức A x  ax3bx2c, biết: A(x) chia hết cho x - 2 và

 : 2 2

A x x  x

dư là 3x + 2

HD :

Trang 10

Ta có : x2 x 2x1 x2

Khi đó ta có : A x  a x. 3bx2 cx 2  B x

A x  a x. 3bx2 cx1 x2  C x 3x2

Cho x  2 8a 4b c  0, Cho x     1 a b c 5, Cho

Khi đó ta có hệ :

5

a b c

a b c

a b c

   

Bài 12: Tìm đa thức f(x) biết: f(x) chia cho x - 3 dư 2, f(x) chia cho x + 4 dư

9, và f x x : 2 x 12 được

thương là x 2 3 và còn dư

HD :

Do f(x) chia cho x2 x 12x 3 x4 được thương là x 2 3 còn dư nên ta có :

   4  3 2 3 .

f xxxx  a x b

Cho x4 f x 4a b 9

Cho x 3 f x  3a b 2

Khi đó ta có hệ:

a b

a b

 

Trang 11

Bài 13: Tìm 1 đa thức bậc 3 P(x) biết, P(x) chia cho các đa thức (x - 1), (x - 2), (x - 3) đều được dư là 6,

và P(-1) = - 18

HD :

Ta có: f x   6 chia hết cho x1,x 2,x 3

Vì f(x) là đa thức bậc 3 nên f(x) có dạng f x   6m x  1 x 2 x 3 ,

m là hằng số

Lại có : f 1 18 18 6 m     2 3 4 m1

Vậy f x  6x 2 x 3 x 4  f x  x3 6x211x

Bài 14: Tìm đa thức bậc 4 biết: P( 1) 0,  P x  P x 1 x x 1 2  x1

HD :

Cho x = 0=> P 0  P10 mà P(-1) = 0 => P(0) = 0

Lần lượt cho x = -2, 1, 2 ta có: P(-2) = 0, P(1) = 6, P(2) = 36

Đặt P x  e d x 2c x 2 x1b x 2 x1x a x  2 x1 x x 1 Chọn x = -2 => e = 0

Chọn x = -1 => d = 0

Chọn x = 0 => c = 0

Chọn x = 1 => b = 1

Chọn x = 2 => a = 1/2

Vậy đa thức cần tìm là:            

1

2

P xxxx x  xx

Bài 15: Tìm đa thức P(x) thỏa mãn: P(x) chia cho x + 3 dư 1, P(x) chia cho x

- 4 dư 8,

chia cho (x + 3)(x - 4) được thương là 3x, còn dư

HD :

Vì P(x) chia cho (x + 3)(x - 4) được thương là 3x còn dư nên ta có:

   3  4 3

P xxxx ax b  Và P x   x3  A x 1 Và P x   x 4  B x 8 Cho x 3 P x   1 3a b

Cho x 4 P x  8 8a b

Khi đó ta có hệ:

a b

a b

 

Bài 16: Tìm đa thức bậc hai P(x) biết: P(0) = 19, P(1) = 5, P(2) = 1995

HD :

Đặt: P x   c b x  0a x  0 x1

Cho x = 0 => c = 19

Cho x = 1 => b = -14

Cho x = 2 => a = 1002

Vậy đa thức cần tìm là: P x  1002x x 1 14 x19

Trang 12

Bài 17: Tìm đa thức bậc ba P(x) biết: P(0) = 10, P(1) = 12, P(2) = 4, P(3) = 1

HD :

Đặt P x  d cx bx x  1ax x 1 x 2

Cho x 0 P 0 10d

Cho x 1 P 1 12 c d  c 2

Cho x 2 P 2   4 d 2c2b b 5

5

2

Vậy đa thức cần tìm là:        

5

2

P xx xx  x x  x

Bài 18: Tìm đa thức bậc hai biết: P(0) = 19, P(1) = 85, P(2) = 1985

HD :

Đặt P x a x x.  1bx c

Cho x 0 P 0 19  c c 19

Cho x 1 P 1 85   b c b 66

Cho x 2 P 2 1985 2 a2b c a917

Vậy đa thức bậc hai cần tìm là: P x  917x x 166x19

Bài 19: Cho đa thức: P x x4ax21 và Q x x3ax1, xác định a để P(x)

và Q(x) có nghiệm chung

HD :

Giả sử nghiệm chung là c => P x  xQ x    x 1 P c  cQ c  c 1

vì x = c là nghiệm , NênP c  Q c       0 c 1 0 c 1,

Khi c = 1 => P(1) = Q(1) = a + 2 = 0 = > a = - 2

Vậy a = - 2 thì P(x) và Q(x) có nghiệm chung

1 Bài tập chưa làm:

Bài 1: Tìm đa thức f(x) biết f(x) chia x-2 dư 3, chia cho x-5 dư 6 và chia cho

2 7 10

xx được thương là x 2 4 và còn dư

Bài 2: Xác định các số hữ tỉ a, b sao cho 3

xax b chia hết cho x2  2x 3

Bài 3: Cho đa thức bậc hai : P x  ax2bx c biết P(x) thỏa mãn cả hai điều kiện sau : P(0)=-2, 4.P(x)-P(2x-1)=6x-6 CMR :a+b+c=0 và xác định đa thức P(x)

Bài 4: Cho đa thức: f x  ax2bx c , Xác định a,b,c biết f(0)=2, f(1)=7,f(-2)=-14

Trang 13

Bài 5: Cho đa thức bậc nhất f(x)=ax+b, Hãy tìm điều kiện của b để thỏa mãn

hệ thức: f x 1 x2 f x 1 f x 2 với mọi x

Bài 6: Cho đa thức: f x  ax2bx c , Xác định các hệ số f  0 2,

 1 7,  2 14

ff  

Bài 7: Cho đa thức:  f xx8 x5x2  x1, CMR  f x luôn dương với mọi giá trị của x

Bài 8: Cho a và b là hai số tự nhiên Số a chia 5 dư 1, số b chia 5 dư 2, CMR:

ab chia 5 dư 2

Bài 9: Cho đa thức: f x  x32ax24x 3b Tìm các hệ số a, b biết khi chia

đa thức cho x-3 ta được đa thức dư là -5 và khi chia đa thức cho x+1 thì được

dư là -1

Bài 10: Xác định các hệ số của a, b để x a x b4 2  chia hết cho x2 x 1

Bài 11: Cho đa thức: A x 4 2x3 2x m  1 và đa thức: B x 2  2 1x , Tìm m

để đa thức A chia cho đa thức B có dư là giá trị của ẩn làm cho đa thức B bằng 0

Ngày đăng: 08/12/2022, 10:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w