Các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài cũ: Yêu cầu học sinh kể về kết quả học tập của mình trong những ngày đầu đi học.. − GV bao quát lớp, nêu nhận
Trang 1Tuần 3 Ngày soạn: 10/ 9 /2010
Ngày giảng: Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010
- HS đọc được l,h,lê,hè;từ và câu ứng dụng ;Viết được l,h,lê,hè(Viết được ½
số dòng quy định trong vở tập viết tập 1); Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :
-Tranh minh hoạ từ khoá lê, hè
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: “ve ve ve, hè về”,phân luyện nói “le le”
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ : Đọc sách kết hợp bảng con
Chia lớp thành 2 nhóm viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới: Giới thiệu bài
Treo tranh, yêu cầu quan sát
Vừa tô lại vừa nói: chữ l viết thường có
nét khuyết trên viết liền với nét móc
ngược
Học sinh đọc bài
N1: ê, bê, N2: v, ve
Quan sát các em Tiến, Thư , Vui
Quan sát trả lời câu hỏi:
Lê, hè
Ê, eĐọc theo GV l - lê , h - hè
Nhắc lại
Trang 2Hỏi: Chữ l giống với chữ nào đã học?
So sánh chữ l với chữ b viết thường
Yêu cầu tìm âm l trên bộ chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
Phát âm mẫu: âm l
Lưu ý khi phát âm l, lưỡi cong lên chạm
lợi, hơi đi ra phía 2 bên rìa lưỡi, xát nhẹ
Chỉnh sửa
-Giới thiệu tiếng: lê
Viết bảng tiếng lê và đọc lê
Theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Nêu vị trí các âm trong tiếng lê?
Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét và sửa lỗi cho HS
Chú ý tư thế ngồi viết cho học sinh
GV nhận xét và sửa sai
Dạy tiếng ứng dụng:
Ghi lên bảng: lê – lề – lễ, he – hè – hẹ
Gọi học sinh đánh vần tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng có âm mới
Lắng nghe
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2 lớp
Ta cài âm l trước âm ê
HS đọc lê nối tiếp
Có âm l đứng trước , âm ê đứng sau
Cá nhân, nhóm , lớpcài tiếng lê
Chú ý Tiến , Thư , Vui , Khanh
Cá nhân, nhóm , lớpToàn lớp
Cá nhân, lớp
Trang 3− Tiếng ve kêu thế nào?
− Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì?
Từ tranh rút câu ghi bảng: ve ve ve, hè
về
Gọi đánh vần tiếng hè, đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
-Luyện viết:
GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng
Việt trong 3 phút
GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng
Theo dõi và sữa sai
Nhận xét cách viết
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là
gì nhỉ?
GV nêu câu hỏi SGK
Những con vật trong tranh đang làm gì?
ở đâu?
Trông chúng giống con gì?
Giảng thêm:Trong tranh là con le le , nó
có hình dáng giống con vịt nhưng nhỏ
hơn , mỏ nhọn hơn,
Nó chỉ có ở một số vùng ở nước ta , chủ
yếu sống ở dưới nước
Con có biết bài hát nào nói đến con le le
Luyện viết thành thạo chữ l , h
Xem trước bài O , C
CN nối tiếp , nhóm 1, nhóm 2., lớp
Cá nhân, nhóm, lớpQuan sát và trả lời câu hỏi:
Lễ, hẹ, hé
Thực hiện tốt ở nhà
Trang 4Tiết 4: Đạo đức:
Gọn gàng , sạch sẽ (T1)
I.Mục tiêu:
Giúp học sinh hiểu được:
Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ làm cho cơ thể sạch, đẹp, khoẻ mạnh, được mọi
người yêu mến
Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thường xuyên tắm gội, chải đầu tóc, quần áo
được giặt sạch, đi giày dép sạch…mà không lười tắm gội, mặc quần áo rách
bẩn…
Học sinh có thái độ: Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
Học sinh thực hiện được nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo, giày dép
gọn gàng, sạch sẽ ở nhà cũng như ở trường, nơi khác
II Chuẩn bị :
-Vở bài tập Đạo đức 1
-Bài hát “Rửa mặt như mèo”
-Một số dụng cụ để giữ cơ thể gọn gàng, sạch sẽ: lược, bấm móng tay, cặp
tóc, gương…
-Một vài bộ quần áo trẻ em sạch sẽ, gọn gàng
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ:
Yêu cầu học sinh kể về kết quả học tập
của mình trong những ngày đầu đi học
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tên bài
Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo bài
− Các em thích ăn mặc như bạn nào?
GV yêu cầu học sinh nêu kết quả thảo
luận trước lớp: Chỉ ra cách ăn mặc của
các bạn trong tranh về đầu tóc, áo, quần,
giày dép; từ đó lựa chọn bạn ăn mặc gọn
gàng, sạch sẽ
GV kết luận: Bạn thứ 8 (trong tranh bài
tập 1) có đầu chải đẹp, áo quần sạch sẽ,
cài đúng cúc, ngay ngắn, giày dép cũng
3 em kể
Học sinh đọc tiếp nối
Học sinh thảo luận theo cặp để trả lời các câu hỏi
Học sinh nêu kết quả thảo luận trước lớp:
Chỉ ra cách ăn mặc của các bạn trong tranh về đầu tóc, áo, quần, giày dép; từ
đó lựa chọn bạn ăn mặc gọn gàng, sạch
sẽ
Lắng nghe
Trang 5gọn gàng Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ như
thế có lợi cho sức khoẻ, được mọi người
yêu mến Các em cần ăn mặc như vậy
Hoạt động 2: Học sinh tự chình đốn trang
phục của mình
− Yêu cầu học sinh tự xem lại cách ăn
mặc của mình và tự sửa (nếu có sai sót)
− GV cho một số em mượn lược, bấm
móng tay, cặp tóc, gương,…
− Yêu cầu các học sinh kiểm tra rồi sữa
cho nhau
− GV bao quát lớp, nêu nhận xét chung
và nêu gương một vài học sinh biết sữa
sai sót của mình
Hoạt động 3: Làm bài tập 2
Yêu cầu từng học sinh chọn cho mình
những quần áo thích hợp để đi học
Yêu cầu một số học sinh trình bày sự lựa
chọn của mình và giải thích vì sao lại
chọn như vậy
GV kết luận :
− Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành
lặn, sạch sẽ, gọn gàng
− Không mặc quần áo nhàu nát, rách,
tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến
lớp
3.Củng cố: Hỏi tên bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới
Cần thực hiện: Đi học cần ăn mặc gọn
Thực hiện theo yêu cầu của GV
Học sinh trình bày và giải thích theo ý của bản thân mình
Trang 6- Giúp HS thực hiện vệ sinh trường lớp sạch sẽ và biết lợi ích của vệ sinh trường lớp
- HS có ý thức giữ vệ sinh trường lớp
II.Chuẩn bị :
- Chổi , sọt rác , giẻ lau
III.Các hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu mục đích yêu cầu của tiết học
2 Tiến hành vệ sinh trờng lớp
- Nêu những việc cần làm trong vệ sinh trờng lớp
+ Quét lớp, lau kính, lau bàn ghế, lau bảng lớp
+ Quét dọn sân trường
- Tiến hành vệ sinh sân trường , hành lang , lớp
+ Tổ 1 : Quét lớp , hành lang
+ Tổ 2 : lau kính, lau bàn ghế
+ Tổ 3 : Quét sân trường
- GV theo dõi nhắc nhở, chú ý nhắc nhở học sinh an toàn vệ sinh khi làm vệ sinh
IVTổng kết :
Nhận xét giờ học, tuyên dương tổ làm tốt, cá nhân làm tốt
Chuẩn bị cho giờ học hôm sau
- Tìm được tiếng có âm vừa học
- Biết nói tự nhiên theo chủ đề : Hè về
- Giáo dục học sinh yêu thích thiên nhiên thông qua hoạt động luyện nói
II.Chuẩn bị :
- Bộ đồ dùng Tiếng Việt
- Tranh minh hoạ
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 7Yêu cầu học sinh đọc viết tiếng từ có
âm h , l
Đọc các tiếng vừa viết được
Nhận xét ghi điểm
3 Bài luyện :
Giới thiệu nêu cầu tiết học
Ghi bảng nội dung luyện đọc
Ghi các tiếng vùa tìm được lên bảng
Nhận xét ghi điểm
Nhận xét bổ sung thêm
Nêu yêu cầu luyện nói
Nhận xét ghi điểm
Tuyên dương các cá nhân nói tốt
Giáo dục học sinh biết yêu quý thiên
nhiên , yêu quý môi trường xung
quanh thông qua luyện nói
Thi tìm tiếng mới theo hình thức truyền điện
Lên gạch dưới các tiếng , từ có âm vừa học
Luyện viết các tiếng , từ vừa tìm được vào bảng con
Ghép vào bảng gài các tiếng , từ vừa tìm được như li , la , lá , he , hè
Đọc lại chủ đề luyện nói :Nhắc theo hình thức nối tiếp
Các em học chậm cần nói 1 – 2 câu Các em khá giỏi nói theo ý thích của mình
Nhận xét bài nói của bạn Đọc sách giáo khoa Nêu suy nghĩ của mình
Trang 8- Rèn cho HS có kĩ năng đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5 thành thạo
- Giáo dục các em yêu thích môn học
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ và phấn màu
- Một số dụng cụ có số lượng là 5
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Hướng dẫn bài toán:
Cho HS nhận biết số lượng đọc viết số,
(yêu cầu các em thực hiện từ trái sang
phải, từ trên xuống dưới), thực hiện ở
Số 2 đứng liền trước số nào?
Số 5 đứng liền sau số nào?
Làm lại bài tập ở nhà thành thạo, xem
trước bài Bé hơn dấu <
Đọc và xếp số theo yêu cầu của GVViết bảng con
Nhắc lại tiếp nối
Quan sát rồi đếm số lượng đồ vật trong từng hình vẽ rồi viết số tương ứng vào ô trống
Đọc lại các số vừa điền: 4, 5, 5 ,3, 2, 4Quan sát rồi đếm số lượng đồ vật trong từng hình vẽ rồi viết số tương ứng vào ô trống
Trang 9-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè từ 2 – 3 câu.
-Nhận ra được chữ o, c trong các từ của một đoạn văn
II Chuẩn bị:
-Tranh minh họa từ mới , câu ứng dụng , tranh chủ đề luyện nói
- Bộ đồ dùng TV
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ : Hỏi bài trước
2.1.Giới thiệu bài:
GV treo tranh yêu cầu học sinh quan
sát và trả lời câu hỏi:
GV có thể minh hoạ bằng các mẫu vật
và yêu cầu học sinh tìm chữ o trong bộ
chữ và cài lên bảng cài
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
GV phát âm mẫu: âm o (lưu ý học
sinh khi phát âm mở miệng rộng, môi
Học sinh nêu tên bài trước
Chú ý em Thảo Nguyên , Kim Anh ,
Trang 10GV chỉnh sữa cho học sinh
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm o
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Có âm o muốn có tiếng bò ta làm như
thế nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng bò
GV cho học sinh nhận xét một số bài
ghép của các bạn
GV nhận xét và ghi tiếng bò lên bảng
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Gọi đọc sơ đồ 1
GV chỉnh sữa cho học sinh
Âm c (dạy tương tự âm o)
- Chữ “c” gồm một nét cong hở phải
- So sánh chữ “c" và chữ “o”
-Phát âm: Gốc lưỡi chạm vào vòm
mềm rồi bật ra, không có tiếng thanh
-Viết giống âm o, điểm dừng bút trên
đường kẻ ngang dưới một chút
Đọc lại 2 cột âm
Viết bảng con: o – bò, c – cỏ
GV nhận xét và sửa sai
Dạy tiếng ứng dụng:
Cô có bo, (co) hãy thêm cho cô các
dấu thanh đã học để được tiếng có
nghĩa
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn
tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm
Giống nhau: Cùng là nét cong
Khác nhau: Âm c nét cong hở, âm o có nét cong kín
Trang 11GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống
các câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo
GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng
Theo dõi và sữa sai
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới
mang âm mới học
Trang 12-Làm quen với đứng nghiêm, đứng nghỉ Yêu cầu thực hiện động tác theo
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Phần mở đầu:
Thổi còi tập trung học sinh thành 4 hàng
dọc, cho quay thành hàng ngang
Phổ biến nội dung yêu cầu bài học
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)
Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 – 2, 1 – 2,
… (2 phút) đội hình hàng ngang hoặc
hàng dọc
2.Phần cơ bản:
*Ôn tập hàng dọc, dóng hàng: 2 – 3 lần
Lần 1: GV chỉ huy, sau đó cho học sinh
giải tán; lần 2 – 3: để cán sự điều khiển,
GV giúp đỡ
*Tư thế đứng nghiêm: 2 – 3 lần
Xen kẽ giữa các lần hô “Nghiêm … ! ”,
GV hô “Thôi ! ” để học sinh đứng bình
thường Chú ý sữa chữa động tác sai cho
Trang 13GV nêu trò chơi, hỏi học sinh những con
vật nào có hại, con vật nào có ích Cho
học sinh kể thêm những con vật có hại mà
các em biết
Cách chơi:
GV hô tên các con vật có hại thì học sinh
hô diệt, tên các con vật có ích thì học sinh
lặng im, ai hô diệt là sai
Sau bài học, học sinh bước đầu có thể:
-Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu “<” để diễn đạt kết quả
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu bài và ghi tên bài
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn
Giới thiệu dấu bé hơn “<”
Giới thiệu 1 < 2 (qua tranh vẽ như SGK)
Hỏi: Bên trái có mấy ô tô?
Bên phải có mấy ô tô?
3 học sinh đọc viết số theo hướng dẫn của GV (ba hình vuông, đọc ba, viết 3; năm viên bi, đọc năm, viết 5; …)
Nhắc lại
Trang 14Bên nào có số ô tô ít hơn?
GV nêu : 1 ô tô ít hơn 2 ô tô (cho học
sinh nhắc lại)
Treo tranh hình vuông và thực hiện
tương tự để học sinh rút ra: 1 hình
vuông ít hơn 2 hình vuông
Và viết 1 < 2, (dấu <) được gọi là dấu bé
hơn, đọc là bé hơn, dùng để so sánh các
số
GV đọc và cho học sinh đọc lại:
Một bé hơn 2Giới thiệu 2 < 3
GV treo tranh 2 con chim và 3 con
chim Nêu nhiệm vụ tương tự, yêu cầu
các em thảo luận theo căïp để so sánh số
chim mỗi bên
Gọi học sinh nêu trước lớp và cho lớp
nhận xét
2 con chim ít hơn 3 con chim
Tương tự hình tam giác để học sinh so
sánh và nêu được
2 tam giác ít hơn 3 tam giác
Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học
sinh nêu được: 2 bé hơn 3 và yêu cầu
các em viết vào bảng con 2 < 3
Giới thiệu 3 < 4 , 4 < 5
Thực hiện tương tự như trên
GV yêu cầu học sinh đọc:
Yêu cầu học sinh nhìn hình và viết dấu
so sánh vào dưới các hình còn lại
Bài 3: Thực hiện tương tự bài 2, yêu cầu
Có 1 ô tô
Có 2 ô tô
Bên trái có ít ô tô hơn
1 ô tô ít hơn 2 ô tô (Học sinh đọc lại)
1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông (học sinh đọc lại)
Học sinh đọc: 1 < 2 (một bé hơn hai), dấu <(dấu bé hơn)
Trang 15học sinh đọc lại các cặp số đã được so
sánh
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập
Cho học sinh làm VBT và gọi học sinh
đọc kết quả
3.Củng cố – dặn dò:
Hỏi tên bài
Trò chơi: Nối ô trống với số thích hợp
theo mẫu
GV chuẩn bị 2 bảng từ như bài tập số 5
Yêu cầu mỗi nhóm cử 4 học sinh để thi
tiếp sức, nhóm nào nối nhanh và đúng
Thực hiện VBT và nêu kết quả
Đại diện 2 nhóm thi đua
Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà
Sau bài học học sinh có thể:
-Đọc và viết được: ô, ơ, cô, cờ
-Đọc được các tiếng ứng dụng hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở và câu ứng dụng bé có
vở vẽ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ
-So sánh ô, ơ và o trong các tiếng của một văn bản
II Chuẩn bị:
-Tranh minh họa từ mới và câu ứng dụng , phần luyện nói
- Bộ đồ dùng TV
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ : Hỏi bài trước
2.1.Giới thiệu bài:
Học sinh nêu tên bài trước
6 em
N1: o – bò, N2: c – cỏ
Toàn lớp
Trang 16GV đưa tranh thứ 1 hỏi: Tranh vẽ gì?
GV đưa ra lá cờ hỏi: Trên tay cô có gì?
Trong tiếng cô, cờ có âm gì và dấu
thanh gì đã học?
Hôm nay, chúng ta sẽ học chữ và âm
mới: ô, ơ (viết bảng ô, ơ)
2.2.Dạy chữ ghi âm:
GV phát âm mẫu: âm ô (lưu ý học sinh
khi phát âm mở miệng hơi hẹp hơn o,
môi tròn)
GV chỉnh sữa cho học sinh
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm ô
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Có âm ô muốn có tiếng cô ta làm như
thế nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng cô
GV cho học sinh nhận xét một số bài
ghép của các bạn
GV nhận xét và ghi tiếng cô lên bảng
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Gọi đọc sơ đồ 1
GV chỉnh sữa cho học sinh
Âm ơ (dạy tương tự âm ô)
Trang 17-Phát âm: Miệng mở trung bình.
-Viết: Lưu ý: Chân “râu” (dấu hỏi nhỏ)
Cô có tiếng hô, hô, hãy thêm cho cô các
dấu thanh đã học để được tiếng có
nghĩa
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn
tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm
Gọi đánh vần tiếng vở, đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay
là gì nhỉ?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống
các câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo
Trang 18GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng
Việt trong 3 phút
GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng
Theo dõi và sữa sai
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới
mang âm mới học
Nhận xét tiết học , dặn dò bài sau
- Nhận biết được ba màu đỏ ,vàng ,xanh lam
- Biết chọn màu vẽ màu vào hình đơn giản , tô được màu kín hình
- Thích vẻ đẹp của bức tranh khi được tô màu
- Học sinh khá giỏi cảm nhận được vẻ đẹp của bức tranh khi được tô màu
II Chuẩn bị :
- Màu , chì tô
- Tranh vẽ mẫu
- Vở vẽ
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học môn mĩ
thuật của học sinh
− Hãy kể tên các màu ở hình 1 Nếu học
sinh gọi tên màu sai, GV sửa ngay để
− Mũ màu đỏ, màu vàng, màu lam,…
− Quả bóng màu đỏ, màu vàng, màu lam
− Màu đỏ ở hộp sáp,
Trang 19− Mọi vật xung quanh chúng ta đều có
màu sắc
− Màu sắc làm cho mọi vật đẹp hơn
− Màu đỏ, vàng, lam là 3 màu chính
Hoạt động 2: Thực hành
Yêu cầu học sinh vẽ màu vào các hình
đơn giản (h2, h3, h4, bài 3, VTV1)
GV đặt câu hỏi và gợi ý về màu của
Nhận xét chung cả tiết học về nội dung
bài học, về ý thức học tập của các em
Quan sát tranh của bạn Quỳnh Trang,
xem bạn đã dùng những màu nào để vẽ
Chuẩn bị cho bài học sau
* Quả xanh hoặc quả chín
* Dãy núi có thể màu lam, màu tím,…Theo dõi để thực hiện đúng cách cầm bút
và cách vẽ màu
Nhận xét một số bài vẽ của các bạn khác.Tuỳ ý thích của mỗi học sinh
Trả lời theo sự hiểu biết của mình
Thực hiện ở nhà
**************************************
Trang 20
Sau bài học, học sinh bước đầu có thể:
-Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn”, dấu “>” để diễn đạt kết quả
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
Phát cho học sinh 1 phiếu như sau:
Điền số hoặc dấu thích hợp vào ô
trống
Yêu cầu học sinh tự làm trên phiếu và
sữa bài trên lớp
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới:
Giới thiệu bài và ghi tên bài tiếp nối
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn
hơn
Giới thiệu dấu lớn hơn “>”
Giới thiệu 2 > 1 (qua tranh vẽ như
SGK)
Hỏi: Bên trái có mấy con bướm?
Bên phải có mấy con bướm?
Bên nào có số con bướm nhiều hơn?
Làm việc trên phiếu, một học sinh làm bài trên bảng lớp
So sánh, đối chiếu bài của mình và bài trên lớp
Điền số hoặc dấu thích hợp vào ô trống
Nhắc lại
Có 2 con bướm
Có 1 con bướm
Bên trái có nhiều con bướm hơn
2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm
Trang 21GV nêu : 2 con bướm nhiều hơn 1 con
bướm (cho học sinh nhắc lại)
Treo tranh hình vuông và thực hiện
tương tự để học sinh rút ra: 2 hình
vuông nhiều hơn 1 hình vuông
Và viết 2 > 1, (dấu >) được gọi là dấu
GV treo tranh 3 con thỏ và 2 con thỏ
Nêu nhiệm vụ tương tự, yêu cầu các
em thảo luận theo căïp để so sánh số
con thỏ mỗi bên
Gọi học sinh nêu trước lớp và cho lớp
Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học
sinh nêu được: 3 lớn hơn 2 và yêu cầu
các em viết vào bảng con 3 > 2
So sánh 4 > 3, 5 > 4
Thực hiện tương tự như trên
GV yêu cầu học sinh đọc:
Dấu lớn hơn (dấu >) và dấu bé hơn
Khác tên gọi, cách viết, cách sử dụng, khi viết 2 dấu này đầu nhọn luôn hướng
về số nhỏ hơn
Thực hiện VBT
4 > 2, 3 > 1 (Học sinh đọc)