1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 3 lơp1 CKTKN cả ngày

42 233 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1 tuần 3
Tác giả Hồ Trần Thị Loan
Trường học Trường Tiểu Học Trần Quốc Toản
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 488,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài cũ: Yêu cầu học sinh kể về kết quả học tập của mình trong những ngày đầu đi học.. − GV bao quát lớp, nêu nhận

Trang 1

Tuần 3 Ngày soạn: 10/ 9 /2010

Ngày giảng: Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2010

- HS đọc được l,h,lê,hè;từ và câu ứng dụng ;Viết được l,h,lê,hè(Viết được ½

số dòng quy định trong vở tập viết tập 1); Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :

-Tranh minh hoạ từ khoá lê, hè

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: “ve ve ve, hè về”,phân luyện nói “le le”

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ : Đọc sách kết hợp bảng con

Chia lớp thành 2 nhóm viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới: Giới thiệu bài

Treo tranh, yêu cầu quan sát

Vừa tô lại vừa nói: chữ l viết thường có

nét khuyết trên viết liền với nét móc

ngược

Học sinh đọc bài

N1: ê, bê, N2: v, ve

Quan sát các em Tiến, Thư , Vui

Quan sát trả lời câu hỏi:

Lê, hè

Ê, eĐọc theo GV l - lê , h - hè

Nhắc lại

Trang 2

Hỏi: Chữ l giống với chữ nào đã học?

So sánh chữ l với chữ b viết thường

Yêu cầu tìm âm l trên bộ chữ

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

Phát âm mẫu: âm l

Lưu ý khi phát âm l, lưỡi cong lên chạm

lợi, hơi đi ra phía 2 bên rìa lưỡi, xát nhẹ

Chỉnh sửa

-Giới thiệu tiếng: lê

Viết bảng tiếng lê và đọc lê

Theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Nêu vị trí các âm trong tiếng lê?

Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

Nhận xét và sửa lỗi cho HS

Chú ý tư thế ngồi viết cho học sinh

GV nhận xét và sửa sai

Dạy tiếng ứng dụng:

Ghi lên bảng: lê – lề – lễ, he – hè – hẹ

Gọi học sinh đánh vần tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng có âm mới

Lắng nghe

CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2 lớp

Ta cài âm l trước âm ê

HS đọc lê nối tiếp

Có âm l đứng trước , âm ê đứng sau

Cá nhân, nhóm , lớpcài tiếng lê

Chú ý Tiến , Thư , Vui , Khanh

Cá nhân, nhóm , lớpToàn lớp

Cá nhân, lớp

Trang 3

− Tiếng ve kêu thế nào?

− Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì?

Từ tranh rút câu ghi bảng: ve ve ve, hè

về

Gọi đánh vần tiếng hè, đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

-Luyện viết:

GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng

Việt trong 3 phút

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là

gì nhỉ?

GV nêu câu hỏi SGK

Những con vật trong tranh đang làm gì?

ở đâu?

Trông chúng giống con gì?

Giảng thêm:Trong tranh là con le le , nó

có hình dáng giống con vịt nhưng nhỏ

hơn , mỏ nhọn hơn,

Nó chỉ có ở một số vùng ở nước ta , chủ

yếu sống ở dưới nước

Con có biết bài hát nào nói đến con le le

Luyện viết thành thạo chữ l , h

Xem trước bài O , C

CN nối tiếp , nhóm 1, nhóm 2., lớp

Cá nhân, nhóm, lớpQuan sát và trả lời câu hỏi:

Lễ, hẹ, hé

Thực hiện tốt ở nhà

Trang 4

Tiết 4: Đạo đức:

Gọn gàng , sạch sẽ (T1)

I.Mục tiêu:

Giúp học sinh hiểu được:

Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ làm cho cơ thể sạch, đẹp, khoẻ mạnh, được mọi

người yêu mến

Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thường xuyên tắm gội, chải đầu tóc, quần áo

được giặt sạch, đi giày dép sạch…mà không lười tắm gội, mặc quần áo rách

bẩn…

Học sinh có thái độ: Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

Học sinh thực hiện được nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo, giày dép

gọn gàng, sạch sẽ ở nhà cũng như ở trường, nơi khác

II Chuẩn bị :

-Vở bài tập Đạo đức 1

-Bài hát “Rửa mặt như mèo”

-Một số dụng cụ để giữ cơ thể gọn gàng, sạch sẽ: lược, bấm móng tay, cặp

tóc, gương…

-Một vài bộ quần áo trẻ em sạch sẽ, gọn gàng

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ:

Yêu cầu học sinh kể về kết quả học tập

của mình trong những ngày đầu đi học

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tên bài

Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo bài

− Các em thích ăn mặc như bạn nào?

GV yêu cầu học sinh nêu kết quả thảo

luận trước lớp: Chỉ ra cách ăn mặc của

các bạn trong tranh về đầu tóc, áo, quần,

giày dép; từ đó lựa chọn bạn ăn mặc gọn

gàng, sạch sẽ

GV kết luận: Bạn thứ 8 (trong tranh bài

tập 1) có đầu chải đẹp, áo quần sạch sẽ,

cài đúng cúc, ngay ngắn, giày dép cũng

3 em kể

Học sinh đọc tiếp nối

Học sinh thảo luận theo cặp để trả lời các câu hỏi

Học sinh nêu kết quả thảo luận trước lớp:

Chỉ ra cách ăn mặc của các bạn trong tranh về đầu tóc, áo, quần, giày dép; từ

đó lựa chọn bạn ăn mặc gọn gàng, sạch

sẽ

Lắng nghe

Trang 5

gọn gàng Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ như

thế có lợi cho sức khoẻ, được mọi người

yêu mến Các em cần ăn mặc như vậy

Hoạt động 2: Học sinh tự chình đốn trang

phục của mình

− Yêu cầu học sinh tự xem lại cách ăn

mặc của mình và tự sửa (nếu có sai sót)

− GV cho một số em mượn lược, bấm

móng tay, cặp tóc, gương,…

− Yêu cầu các học sinh kiểm tra rồi sữa

cho nhau

− GV bao quát lớp, nêu nhận xét chung

và nêu gương một vài học sinh biết sữa

sai sót của mình

Hoạt động 3: Làm bài tập 2

Yêu cầu từng học sinh chọn cho mình

những quần áo thích hợp để đi học

Yêu cầu một số học sinh trình bày sự lựa

chọn của mình và giải thích vì sao lại

chọn như vậy

GV kết luận :

− Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành

lặn, sạch sẽ, gọn gàng

− Không mặc quần áo nhàu nát, rách,

tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến

lớp

3.Củng cố: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới

Cần thực hiện: Đi học cần ăn mặc gọn

Thực hiện theo yêu cầu của GV

Học sinh trình bày và giải thích theo ý của bản thân mình

Trang 6

- Giúp HS thực hiện vệ sinh trường lớp sạch sẽ và biết lợi ích của vệ sinh trường lớp

- HS có ý thức giữ vệ sinh trường lớp

II.Chuẩn bị :

- Chổi , sọt rác , giẻ lau

III.Các hoạt động dạy học :

1 Giới thiệu mục đích yêu cầu của tiết học

2 Tiến hành vệ sinh trờng lớp

- Nêu những việc cần làm trong vệ sinh trờng lớp

+ Quét lớp, lau kính, lau bàn ghế, lau bảng lớp

+ Quét dọn sân trường

- Tiến hành vệ sinh sân trường , hành lang , lớp

+ Tổ 1 : Quét lớp , hành lang

+ Tổ 2 : lau kính, lau bàn ghế

+ Tổ 3 : Quét sân trường

- GV theo dõi nhắc nhở, chú ý nhắc nhở học sinh an toàn vệ sinh khi làm vệ sinh

IVTổng kết :

Nhận xét giờ học, tuyên dương tổ làm tốt, cá nhân làm tốt

Chuẩn bị cho giờ học hôm sau

- Tìm được tiếng có âm vừa học

- Biết nói tự nhiên theo chủ đề : Hè về

- Giáo dục học sinh yêu thích thiên nhiên thông qua hoạt động luyện nói

II.Chuẩn bị :

- Bộ đồ dùng Tiếng Việt

- Tranh minh hoạ

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 7

Yêu cầu học sinh đọc viết tiếng từ có

âm h , l

Đọc các tiếng vừa viết được

Nhận xét ghi điểm

3 Bài luyện :

Giới thiệu nêu cầu tiết học

Ghi bảng nội dung luyện đọc

Ghi các tiếng vùa tìm được lên bảng

Nhận xét ghi điểm

Nhận xét bổ sung thêm

Nêu yêu cầu luyện nói

Nhận xét ghi điểm

Tuyên dương các cá nhân nói tốt

Giáo dục học sinh biết yêu quý thiên

nhiên , yêu quý môi trường xung

quanh thông qua luyện nói

Thi tìm tiếng mới theo hình thức truyền điện

Lên gạch dưới các tiếng , từ có âm vừa học

Luyện viết các tiếng , từ vừa tìm được vào bảng con

Ghép vào bảng gài các tiếng , từ vừa tìm được như li , la , lá , he , hè

Đọc lại chủ đề luyện nói :Nhắc theo hình thức nối tiếp

Các em học chậm cần nói 1 – 2 câu Các em khá giỏi nói theo ý thích của mình

Nhận xét bài nói của bạn Đọc sách giáo khoa Nêu suy nghĩ của mình

Trang 8

- Rèn cho HS có kĩ năng đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5 thành thạo

- Giáo dục các em yêu thích môn học

II Chuẩn bị :

- Bảng phụ và phấn màu

- Một số dụng cụ có số lượng là 5

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 1: Hướng dẫn bài toán:

Cho HS nhận biết số lượng đọc viết số,

(yêu cầu các em thực hiện từ trái sang

phải, từ trên xuống dưới), thực hiện ở

Số 2 đứng liền trước số nào?

Số 5 đứng liền sau số nào?

Làm lại bài tập ở nhà thành thạo, xem

trước bài Bé hơn dấu <

Đọc và xếp số theo yêu cầu của GVViết bảng con

Nhắc lại tiếp nối

Quan sát rồi đếm số lượng đồ vật trong từng hình vẽ rồi viết số tương ứng vào ô trống

Đọc lại các số vừa điền: 4, 5, 5 ,3, 2, 4Quan sát rồi đếm số lượng đồ vật trong từng hình vẽ rồi viết số tương ứng vào ô trống

Trang 9

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè từ 2 – 3 câu.

-Nhận ra được chữ o, c trong các từ của một đoạn văn

II Chuẩn bị:

-Tranh minh họa từ mới , câu ứng dụng , tranh chủ đề luyện nói

- Bộ đồ dùng TV

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ : Hỏi bài trước

2.1.Giới thiệu bài:

GV treo tranh yêu cầu học sinh quan

sát và trả lời câu hỏi:

GV có thể minh hoạ bằng các mẫu vật

và yêu cầu học sinh tìm chữ o trong bộ

chữ và cài lên bảng cài

Nhận xét, bổ sung

b) Phát âm và đánh vần tiếng:

-Phát âm

GV phát âm mẫu: âm o (lưu ý học

sinh khi phát âm mở miệng rộng, môi

Học sinh nêu tên bài trước

Chú ý em Thảo Nguyên , Kim Anh ,

Trang 10

GV chỉnh sữa cho học sinh

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm o

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm o muốn có tiếng bò ta làm như

thế nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng bò

GV cho học sinh nhận xét một số bài

ghép của các bạn

GV nhận xét và ghi tiếng bò lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

Gọi đọc sơ đồ 1

GV chỉnh sữa cho học sinh

Âm c (dạy tương tự âm o)

- Chữ “c” gồm một nét cong hở phải

- So sánh chữ “c" và chữ “o”

-Phát âm: Gốc lưỡi chạm vào vòm

mềm rồi bật ra, không có tiếng thanh

-Viết giống âm o, điểm dừng bút trên

đường kẻ ngang dưới một chút

Đọc lại 2 cột âm

Viết bảng con: o – bò, c – cỏ

GV nhận xét và sửa sai

Dạy tiếng ứng dụng:

Cô có bo, (co) hãy thêm cho cô các

dấu thanh đã học để được tiếng có

nghĩa

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn

tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm

Giống nhau: Cùng là nét cong

Khác nhau: Âm c nét cong hở, âm o có nét cong kín

Trang 11

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống

các câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới

mang âm mới học

Trang 12

-Làm quen với đứng nghiêm, đứng nghỉ Yêu cầu thực hiện động tác theo

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Phần mở đầu:

Thổi còi tập trung học sinh thành 4 hàng

dọc, cho quay thành hàng ngang

Phổ biến nội dung yêu cầu bài học

Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)

Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 – 2, 1 – 2,

… (2 phút) đội hình hàng ngang hoặc

hàng dọc

2.Phần cơ bản:

*Ôn tập hàng dọc, dóng hàng: 2 – 3 lần

Lần 1: GV chỉ huy, sau đó cho học sinh

giải tán; lần 2 – 3: để cán sự điều khiển,

GV giúp đỡ

*Tư thế đứng nghiêm: 2 – 3 lần

Xen kẽ giữa các lần hô “Nghiêm … ! ”,

GV hô “Thôi ! ” để học sinh đứng bình

thường Chú ý sữa chữa động tác sai cho

Trang 13

GV nêu trò chơi, hỏi học sinh những con

vật nào có hại, con vật nào có ích Cho

học sinh kể thêm những con vật có hại mà

các em biết

Cách chơi:

GV hô tên các con vật có hại thì học sinh

hô diệt, tên các con vật có ích thì học sinh

lặng im, ai hô diệt là sai

Sau bài học, học sinh bước đầu có thể:

-Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu “<” để diễn đạt kết quả

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Giới thiệu bài và ghi tên bài

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn

Giới thiệu dấu bé hơn “<”

Giới thiệu 1 < 2 (qua tranh vẽ như SGK)

Hỏi: Bên trái có mấy ô tô?

Bên phải có mấy ô tô?

3 học sinh đọc viết số theo hướng dẫn của GV (ba hình vuông, đọc ba, viết 3; năm viên bi, đọc năm, viết 5; …)

Nhắc lại

Trang 14

Bên nào có số ô tô ít hơn?

GV nêu : 1 ô tô ít hơn 2 ô tô (cho học

sinh nhắc lại)

Treo tranh hình vuông và thực hiện

tương tự để học sinh rút ra: 1 hình

vuông ít hơn 2 hình vuông

Và viết 1 < 2, (dấu <) được gọi là dấu bé

hơn, đọc là bé hơn, dùng để so sánh các

số

GV đọc và cho học sinh đọc lại:

Một bé hơn 2Giới thiệu 2 < 3

GV treo tranh 2 con chim và 3 con

chim Nêu nhiệm vụ tương tự, yêu cầu

các em thảo luận theo căïp để so sánh số

chim mỗi bên

Gọi học sinh nêu trước lớp và cho lớp

nhận xét

2 con chim ít hơn 3 con chim

Tương tự hình tam giác để học sinh so

sánh và nêu được

2 tam giác ít hơn 3 tam giác

Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học

sinh nêu được: 2 bé hơn 3 và yêu cầu

các em viết vào bảng con 2 < 3

Giới thiệu 3 < 4 , 4 < 5

Thực hiện tương tự như trên

GV yêu cầu học sinh đọc:

Yêu cầu học sinh nhìn hình và viết dấu

so sánh vào dưới các hình còn lại

Bài 3: Thực hiện tương tự bài 2, yêu cầu

Có 1 ô tô

Có 2 ô tô

Bên trái có ít ô tô hơn

1 ô tô ít hơn 2 ô tô (Học sinh đọc lại)

1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông (học sinh đọc lại)

Học sinh đọc: 1 < 2 (một bé hơn hai), dấu <(dấu bé hơn)

Trang 15

học sinh đọc lại các cặp số đã được so

sánh

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập

Cho học sinh làm VBT và gọi học sinh

đọc kết quả

3.Củng cố – dặn dò:

Hỏi tên bài

Trò chơi: Nối ô trống với số thích hợp

theo mẫu

GV chuẩn bị 2 bảng từ như bài tập số 5

Yêu cầu mỗi nhóm cử 4 học sinh để thi

tiếp sức, nhóm nào nối nhanh và đúng

Thực hiện VBT và nêu kết quả

Đại diện 2 nhóm thi đua

Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

Sau bài học học sinh có thể:

-Đọc và viết được: ô, ơ, cô, cờ

-Đọc được các tiếng ứng dụng hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở và câu ứng dụng bé có

vở vẽ

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ

-So sánh ô, ơ và o trong các tiếng của một văn bản

II Chuẩn bị:

-Tranh minh họa từ mới và câu ứng dụng , phần luyện nói

- Bộ đồ dùng TV

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Bài cũ : Hỏi bài trước

2.1.Giới thiệu bài:

Học sinh nêu tên bài trước

6 em

N1: o – bò, N2: c – cỏ

Toàn lớp

Trang 16

GV đưa tranh thứ 1 hỏi: Tranh vẽ gì?

GV đưa ra lá cờ hỏi: Trên tay cô có gì?

Trong tiếng cô, cờ có âm gì và dấu

thanh gì đã học?

Hôm nay, chúng ta sẽ học chữ và âm

mới: ô, ơ (viết bảng ô, ơ)

2.2.Dạy chữ ghi âm:

GV phát âm mẫu: âm ô (lưu ý học sinh

khi phát âm mở miệng hơi hẹp hơn o,

môi tròn)

GV chỉnh sữa cho học sinh

-Giới thiệu tiếng:

GV gọi học sinh đọc âm ô

GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh

Có âm ô muốn có tiếng cô ta làm như

thế nào?

Yêu cầu học sinh cài tiếng cô

GV cho học sinh nhận xét một số bài

ghép của các bạn

GV nhận xét và ghi tiếng cô lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

Gọi đọc sơ đồ 1

GV chỉnh sữa cho học sinh

Âm ơ (dạy tương tự âm ô)

Trang 17

-Phát âm: Miệng mở trung bình.

-Viết: Lưu ý: Chân “râu” (dấu hỏi nhỏ)

Cô có tiếng hô, hô, hãy thêm cho cô các

dấu thanh đã học để được tiếng có

nghĩa

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn

tiếng

Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm

Gọi đánh vần tiếng vở, đọc trơn tiếng

Gọi đọc trơn toàn câu

GV nhận xét

- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay

là gì nhỉ?

GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống

các câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo

Trang 18

GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng

Việt trong 3 phút

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

Theo dõi và sữa sai

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới

mang âm mới học

Nhận xét tiết học , dặn dò bài sau

- Nhận biết được ba màu đỏ ,vàng ,xanh lam

- Biết chọn màu vẽ màu vào hình đơn giản , tô được màu kín hình

- Thích vẻ đẹp của bức tranh khi được tô màu

- Học sinh khá giỏi cảm nhận được vẻ đẹp của bức tranh khi được tô màu

II Chuẩn bị :

- Màu , chì tô

- Tranh vẽ mẫu

- Vở vẽ

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: Kiểm tra dụng cụ học môn mĩ

thuật của học sinh

− Hãy kể tên các màu ở hình 1 Nếu học

sinh gọi tên màu sai, GV sửa ngay để

− Mũ màu đỏ, màu vàng, màu lam,…

− Quả bóng màu đỏ, màu vàng, màu lam

− Màu đỏ ở hộp sáp,

Trang 19

− Mọi vật xung quanh chúng ta đều có

màu sắc

− Màu sắc làm cho mọi vật đẹp hơn

− Màu đỏ, vàng, lam là 3 màu chính

Hoạt động 2: Thực hành

Yêu cầu học sinh vẽ màu vào các hình

đơn giản (h2, h3, h4, bài 3, VTV1)

GV đặt câu hỏi và gợi ý về màu của

Nhận xét chung cả tiết học về nội dung

bài học, về ý thức học tập của các em

Quan sát tranh của bạn Quỳnh Trang,

xem bạn đã dùng những màu nào để vẽ

Chuẩn bị cho bài học sau

* Quả xanh hoặc quả chín

* Dãy núi có thể màu lam, màu tím,…Theo dõi để thực hiện đúng cách cầm bút

và cách vẽ màu

Nhận xét một số bài vẽ của các bạn khác.Tuỳ ý thích của mỗi học sinh

Trả lời theo sự hiểu biết của mình

Thực hiện ở nhà

**************************************

Trang 20

Sau bài học, học sinh bước đầu có thể:

-Biết so sánh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn”, dấu “>” để diễn đạt kết quả

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ:

Phát cho học sinh 1 phiếu như sau:

Điền số hoặc dấu thích hợp vào ô

trống

Yêu cầu học sinh tự làm trên phiếu và

sữa bài trên lớp

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới:

Giới thiệu bài và ghi tên bài tiếp nối

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn

hơn

Giới thiệu dấu lớn hơn “>”

Giới thiệu 2 > 1 (qua tranh vẽ như

SGK)

Hỏi: Bên trái có mấy con bướm?

Bên phải có mấy con bướm?

Bên nào có số con bướm nhiều hơn?

Làm việc trên phiếu, một học sinh làm bài trên bảng lớp

So sánh, đối chiếu bài của mình và bài trên lớp

Điền số hoặc dấu thích hợp vào ô trống

Nhắc lại

Có 2 con bướm

Có 1 con bướm

Bên trái có nhiều con bướm hơn

2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm

Trang 21

GV nêu : 2 con bướm nhiều hơn 1 con

bướm (cho học sinh nhắc lại)

Treo tranh hình vuông và thực hiện

tương tự để học sinh rút ra: 2 hình

vuông nhiều hơn 1 hình vuông

Và viết 2 > 1, (dấu >) được gọi là dấu

GV treo tranh 3 con thỏ và 2 con thỏ

Nêu nhiệm vụ tương tự, yêu cầu các

em thảo luận theo căïp để so sánh số

con thỏ mỗi bên

Gọi học sinh nêu trước lớp và cho lớp

Qua 2 ví dụ quy nạp trên GV cho học

sinh nêu được: 3 lớn hơn 2 và yêu cầu

các em viết vào bảng con 3 > 2

So sánh 4 > 3, 5 > 4

Thực hiện tương tự như trên

GV yêu cầu học sinh đọc:

Dấu lớn hơn (dấu >) và dấu bé hơn

Khác tên gọi, cách viết, cách sử dụng, khi viết 2 dấu này đầu nhọn luôn hướng

về số nhỏ hơn

Thực hiện VBT

4 > 2, 3 > 1 (Học sinh đọc)

Ngày đăng: 24/10/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình mẫu và đọc 3 &lt; 5. - Tuần 3 lơp1 CKTKN cả ngày
Hình m ẫu và đọc 3 &lt; 5 (Trang 14)
w