Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Số điểm chung giữa d và R Hệ thức Đường thẳng và đường tròn cắt nhau Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau Đường thẳng và đường tròn kh
Trang 1M«n : To¸n 9
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi : Có mấy vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn ? Mỗi vị trí nêu
số điểm chung và hệ thức giữa d và R
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Số điểm chung giữa d và R Hệ thức
Đường thẳng và đường tròn cắt nhau
Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau
Đường thẳng và đường tròn không giao nhau
áp dụng: Cho một đường thẳng m và một điểm O cách m một khoảng d = 4 cm Vẽ
đường tròn tâm O có bán kính R = 5 cm Đường thẳng m:
B Tiếp xúc với đường tròn (O)
C Cắt đường tròn (O) tại 2 điểm.
Vì sao chọn C ? Vì : d = 4 < R = 5
2 1 0
d < R
d = R
d > R
Trang 3C¾t nhau TiÕp xóc
Kh«ng c¾t nhau
O.
.O
O
Trang 4Tiết 30 Vị TRí TƯƠNG Đối của hai đường tròn
1 Ba vị trí tương đối của hai đường tròn:
a Hai đ.tròn cắt nhau: ?1 Vì sao 2 đường tròn phân biệt không thể có quá 2 điểm chung ?
b Hai đ.tròn tiếp xúc nhau:
c Hai đ.tròn không giao nhau:
Nếu hai đường tròn có từ 3 điểm chung trở lên thì chúng trùng nhau, vì qua 3
điểm không thẳng hàng chỉ có duy nhất
1 đường tròn Vậy hai đường tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung.
Là hai đ.tròn có 2 điểm chung
Là hai đ.tròn có 1 điểm chung
2 Tính chất đường nối tâm:
Đoạn thẳng OO’ là đoạn nối tâm
Đường thẳng OO’ là đường nối tâm
Là hai đ.tròn không có điểm chung
O O’
A
B
A; B là giao điểm
Đoạn AB là dây chung
M là tiếp điểm
Tiếp
xúc
trong
Tiếp xúc ngoài
Đựng
nhau Ngoài nhau
Hai đường tròn (O) và (O’) có tâm không trùng nhau
Qua ba điểm không thẳng hàng ta
vẽ được mấy đường tròn ?
Qua ba điểm không thẳng hàng ta
vẽ được một và chỉ một đường tròn
Trang 5TIếT 30 Vị TRí TƯƠNG Đối của hai đường tròn
?2 a Quan sát
hình vẽ chứng minh rằng OO’
là đường trung trực của AB.
Ta có: OA = OB (cùng là bán kính của (O))
O’A=O’B(cùng là bán kính của (O’)) ⇒ O và O’ thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB (t/c trung trực của ĐT) Vậy: OO’ là đường trung trực của đoạn thẳng AB
Chứng minh
b Quan sát hình vẽ hãy dự đoán về vị trí cùa điểm M đối với đường nối tâm OO’.
M là điểm chung duy nhất của hai đư ờng tròn nên M phải nằm trên trục đối xứng của hình tạo bởi hai đường tròn Vậy
M nằm trên đường thẳng OO’
A
B
O
OO ’
1 Ba vị trí tương đối của hai đường tròn:
a Hai đ.tròn cắt nhau:
b Hai đ.tròn tiếp xúc nhau:
c Hai đ.tròn kh giao nhau:
Là hai đ.tròn có 2 điểm chung
Là hai đ.tr có 1 điểm chung
2 Tính chất đường nối tâm:
Hai đường tròn (O) và (O’) có tâm không trùng nhau
Đoạn thẳng OO’ là đoạn nối tâm
Đường thẳng OO’ là đường nối tâm
Định lý:
a Nếu hai đường tròn cắt nhau thì hai giao điểm
đối xứng với nhau qua đường nối tâm, tức là đường
nối tâm là đường trung trực của dây chung.
b Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm
nằm trên đường nối tâm.
Là 2 đ.tr kh có điểm chung
A; B là giao điểm
AB là dây chung
M là tiếp điểm
Tiếp
xúc
trong
Tiếp xúc ngoài
Đựng
nhau Ngoài nhau
A
B
Trang 6TIếT 30 Vị TRí TƯƠNG Đối của hai đường tròn
a Hãy xác định vị trí tư
ơng đối của hai đường tròn (O) và (O’).
a Hai đường tròn cắt nhau tại A và B
A
B
O
OO ’
1 Ba vị trí tương đối của hai đường tròn:
a Hai đ.tròn cắt nhau:
b Hai đtròn tiếp xúc nhau:
c Hai đ.tròn k 0 giao nhau:
Là hai đ.tròn có 2 điểm chung
Là 2 đ.tr k 0 có điểm chung
A; B là giao điểm
AB là dây chung
M là tiếp điểm
Tiếp
xúc
trong
Tiếp xúc ngoài
Đựng
nhau Ngoài nhau
b Chứng minh rằng BC // OO’ và ba điểm
C, B, D thẳng hàng.
Nối A với B AB ∩ OO’ = {I}
Xét ∆ ACB
Ta có: OA = OC (cùng bán kính của (O))
IA = IB (t/c đường nối tâm)
⇒ OI là đường trung bình của ∆ ACB Hay: OI // CB (t/c đường trung bình của ∆) Mà: I,O, O’ thẳng hàng
Nên: OO’ // CB Tương tự xét ∆ ABD Ta có OO’ // BD
⇒ C, B, D thẳng hàng (Theo tiên đề ơclit)
Là hai đ.tr có 1 điểm chung
Chứng minh
O’ O
A
I
b Nối B với D
2 Tính chất đường nối tâm:
Hai đường tròn (O) và (O’) có tâm không trùng nhau
Đoạn thẳng OO’ là đoạn nối tâm
Đường thẳng OO’ là đường nối tâm
Định lý:
a Nếu hai đường tròn cắt nhau thì hai giao điểm
đối xứng với nhau qua đường nối tâm, tức là đường
nối tâm là đường trung trực của dây chung.
b Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp
điểm nằm trên đường nồi tâm.
Trang 7TIếT 30 Vị TRí TƯƠNG Đối của hai đường tròn
Bài 33/119:
Trên hình vẽ hai đư
ờng tròn tiếp xúc nhau tại A Chứng minh OC // O’D
Ta có: ∆ OCA cân ở O (OA = OC = R (O))
O ’
O A C
D
Là hai đ.tr có 1 điểm chung
Chứng minh
Vậy: OC // O’D (dấu hiệu nhận biết hai đt //)
Tương tự có ∆ O’AD cân ở O’
⇒ CAO = C
⇒ DAO’ = D Mà:CAO = DAO’ (đối đỉnh)
⇒ C = D Mà 2 góc này ở vị trí so le trong
?3
A
B
O
OO’
1 Ba vị trí tương đối của hai đường tròn:
a Hai đ.tròn cắt nhau:
b Hai đ.tròn tiếp xúc nhau:
c Hai đ.tròn kh giao nhau:
Là hai đ.tròn có 2 điểm chung
Là 2 đ.tr kh có điểm chung
A; B là giao điểm
AB là dây chung
M là tiếp điểm
Tiếp
xúc
trong
Tiếp xúc ngoài
Đựng
nhau Ngoài nhau
2 Tính chất đường nối tâm:
Hai đường tròn (O) và (O’) có tâm không trùng nhau
Đoạn thẳng OO’ là đoạn nối tâm
Đường thẳng OO’ là đường nối tâm
Định lý:
a Nếu hai đường tròn cắt nhau thì hai giao điểm
đối xứng với nhau qua đường nối tâm, tức là đường
nối tâm là đường trung trực của dây chung.
b Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp
điểm nằm trên đường nồi tâm.
Trang 8TIếT 30 Vị TRí TƯƠNG Đối của hai đường tròn
Bài 33/119:
Bài 34/119:
?3
Là hai đ.tr có 1 điểm chung
A
B
O
OO’
1 Ba vị trí tương đối của hai đường tròn:
a Hai đ.tròn cắt nhau:
b Hai đ.tròn tiếp xúc nhau:
c Hai đ.tròn kh giao nhau:
Là hai đ.tròn có 2 điểm chung
Là 2 đ.tr kh có điểm chung
A; B là giao điểm
AB là dây chung
M là tiếp điểm
Tiếp
xúc
trong
Tiếp xúc ngoài
Đựng
nhau Ngoài nhau
2 Tính chất đường nối tâm:
Hai đường tròn (O) và (O’) có tâm không trùng nhau
Đoạn thẳng OO’ là đoạn nối tâm
Đường thẳng OO’ là đường nối tâm
Định lý:
a Nếu hai đường tròn cắt nhau thì hai giao điểm
đối xứng với nhau qua đường nối tâm, tức là đường
nối tâm là đường trung trực của dây chung.
b Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp
điểm nằm trên đường nồi tâm.
Cho hai đường tròn (0;20cm) và (O’;15cm) cắt nhau tại A và B
Tính đoạn nối tâm OO’ biết AB = 24 cm ( Xét hai trường hợp: O và O’ nằm khác phía đối với AB , O và O’ nằm cùng phía đối với AB )
Trang 9TIếT 30 Vị TRí TƯƠNG Đối của hai đường tròn
Cho hai đường tròn (0;20cm) và (O’;15cm) cắt nhau tại A và B
Tính đoạn nối tâm OO’ biết AB = 24 cm.
Bài 34/119:
025
Bài giải
∆ OAI vuông ở I :
Ta có: (O) cắt (O’) tại A và B AB ∩ OO’ = {I}
⇒ OO’ ⊥ AB và IA = 1/2AB = 12cm (T/c đường nối tâm)
a TH 1: O và O’ nằm khác phía đối với AB
2 2 202 122 16
Tương tự:
O ’
O
I
B
A
b TH2: O và O’ nằm cùng phía đối với AB
O’
O I B A
cm
Nên:
Vậy : OO’ = OI +O’I =16 +9 = 25 cm Vậy : OO’ = OI - O’I = 16 – 9 = 7 cm
20 15
2 2 2 2
O I = AO −O I = − = cm (Định lý Pitago)
Trang 11TIếT 30 Vị TRí TƯƠNG Đối của hai đường tròn
Bài 34/119:
Bài 33/119:
Hướng dẫn về nhà:
-Nắm vững 3 vị trí tương đối của hai đư
ờng tròn, tính chất đường nối tâm.
-Xem lại ?2 , ?3 , Bài tập 33, 34/119
- BTVN: 64 → 67/137 SBT
?3
A
B
O
OO’
1 Ba vị trí tương đối của hai đường tròn:
a Hai đ.tròn cắt nhau:
b Hai đ.tròn tiếp xúc nhau:
c Hai đ.tròn kh giao nhau:
Là hai đ.tròn có 2 điểm chung
Là 2 đ.tr kh có điểm chung
A; B là giao điểm
AB là dây chung
M là tiếp điểm
Tiếp
xúc
trong
Tiếp xúc ngoài
Đựng
nhau Ngoài nhau
2 Tính chất đường nối tâm:
Hai đường tròn (O) và (O’) có tâm không trùng nhau
Đoạn thẳng OO’ là đoạn nối tâm
Đường thẳng OO’ là đường nối tâm
Định lý:
a Nếu hai đường tròn cắt nhau thì hai giao điểm
đối xứng với nhau qua đường nối tâm, tức là đường
nối tâm là đường trung trực của dây chung.
b Nếu hai đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp
điểm nằm trên đường nồi tâm.
?2
Trang 12Bài giảng kết
thúc
Xin chân thành cảm ơn
các thầy giáo, cô giáo đã về dự
Cảm ơn các em học sinh đã góp phần để bài học thành công !