dồ án móng băng
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
Bộ môn: Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng
ĐỒ ÁN THIẾT KẾ NỀN MÓNG
(PHẦN MÓNG BĂNG)
Họ và tên: Trần Di Thương STT: 50 Lớp:59XD2
I SỐ LIỆU CÔNG TRÌNH.
2. Sơ đồ và đặc điểm công trình thiết kế:
MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ TRỤC 1
Trang 3- Số hiệu lỗ khoan: LK – 04
- Bảng các chỉ tiêu cơ lý:
BẢNG CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA NỀN ĐẤT
- Đánh giá số liệu địa chất:
Dựa vào tiêu chuẩn TCVN 9362 – 2012 : “Thiết kế nền nhà và
công trình” và tiêu chuẩn TCVN 9351 – 2012 “Đất xây dựng – Phương
pháp thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT” Ta tiến hành đánh giá số liệu địa
Trang 4=> Đất thuộc loại đất bão hòa nước
- Môđun biến dạng E:
(N 6)10
SPT
a c
= = 4.2 (MPa)
* Nhận xét: Lớp 1 đất là đất sét ở trạng thái dẻo cứng, thuộc loại đất
bão hòa nước, dày 4m Mẫu đất đạt yêu cầu dùng để làm nền cho
- Độ bão hòa: 0.8 < G = 0.85 < 1 (Tra bảng 4 – TCVN 9362:2012)
=> Đất thuộc loại đất bão hòa nước
* Nhận xét: Lớp 2a đất là đất sét ở trạng thái dẻo cứng, thuộc loại đất bão
hòa nước, dày 2.6m Mẫu đất đạt yêu cầu dùng để làm nền cho công trình
• Lớp 2: Sét, màu xám xanh – nâu vàng – nâu đỏ, trạng thái nửa cứng – cứng
Trang 5=> Đất sét ở trạng thái cứng
- Độ bão hòa: 0.8 < G = 0.9 < 1 (Tra bảng 4 – TCVN 9362:2012)
=> Đất thuộc loại đất bão hòa nước
- Môđun biến dạng E:
(N 6)10
SPT
a c
= = 11.8 (MPa)
* Nhận xét: Lớp 2 đất là đất sét ở trạng thái dẻo cứng, thuộc loại đất
bão hòa nước, dày 8m Mẫu đất đạt yêu cầu dùng để làm nền cho
- Độ bão hòa: 0.8 < G = 0.95 < 1 (Tra bảng 4 – TCVN 9362:2012)
=> Đất thuộc loại đất bão hòa nước
- Môđun biến dạng E:
(N 6)10
= 10.6 (MPa)
* Nhận xét: Lớp 3 đất là đất sét ở trạng thái dẻo cứng, thuộc loại
đất bão hòa nước, dày 5m Mẫu đất đạt yêu cầu dùng để làm nền
cho công trình
Trang 6 Nền đất: Số hiệu lỗ khoan: LK04
Trang 7- Mặt cắt địa chất:
Trang 8II PHƯƠNG ÁN MÓNG.
− Tải trọng công trình không lớn, nền đất nếu bóc bỏ lớp trên có thể coi là tốt
Vì vậy đề xuất phương án móng nông trên nền tự nhiên (đặt móng lên lớp đất 1)
− Các khối nhà có tải chênh lệch được tách ra bởi khe lún
III CHỌN VẬT LIỆU LÀM MÓNG VÀ GIẰNG MÓNG
1 Bê tông móng: Chọn bê tông cấp B20:
- Cường độ chịu kéo tính toán: Rbt = 90 T/m2
- Thép đai: Dùng loại thép AI: Cường độ chịu kéo tính toán: RA = 2250 T/m2
4 Chiều dày bê tông bảo vệ cốt thép đáy móng: abv = 5cm
IV CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG: h m
Trên nguyên tắc chiều sâu đặt đáy móng phải nằm vào lớp đất tốt ít nhất 0.5m
Vì vậy chọn chiều sâu chôn móng hm = 2m
V XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC ĐÁY MÓNG SƠ BỘ:
Trang 9Việc xác định kích thước sơ bộ của móng băng dưới hàng cột chỉ xét đến nội lực theo phương bề rộng b.
Với hệ số vượt tải: n = 1.2
Quy đổi tải trọng tính toán và tải trọng tiêu chuẩn:
Trang 10 Bề rộng sơ bộ của đáy móng băng dưới cột:
VI PHÂN TÍCH DẦM TRÊN NỀN ĐÀN HỒI:
1 Xác định hệ số nền k s1 : (Theo phương pháp của Vesic)
ks1 =
Trong đó:
− = 0.45 (Hệ số nở ngang của đất) ( Tra bảng tra hệ số )
của nền
H = 5b = 5 * 1.2 = 6mTrong phạm vi H = 6m từ đáy móng có 3.7m đất lớp 2 và 2.3m đất lớp 3
− Es = = 711.33 T/m2
Trang 12Ta thấy chuyển vị lớn nhất chỉ bẳng 5.2cm < 8cm nên độ lún đạt yêu cầu chịu lún.
VII KIỂM TRA CHIỀU CAO MÓNG:
1 Tính toán áp lực tính toán:
Chọn hệ số tin cậy trung bình nm = 1.15
= 1.5713 – 2.1457 - 1.31558) + (2.52857 + 2.0475 +3.9588) * 0.52 + 21.22934 * 2.89 – 51.265 * 1.8 + 58.14792 * 2.89)
(-= 7.735(T.m)
e = = = 0.06 m
Cách 2 :
Trang 13=> Kết cấu bản móng thỏa mãn điều kiện chống ép thủng cột
4 Kiểm tra độ lún của nền đất:
Áp lực gây lún tại đáy móng
Trang 140.05 31
4 Chiều sâu vùng chịu nén (Chiều sâu tính lún htl):
HL = 4.2 m
5 Tổng độ lún của móng:
S = 0.0531m = 5.31 cm < 8cm
• Kết luận: Vậy giới hạn nền đến độ sâu 4.2 m kể từ đáy móng
MMặt đất tự nhiên
Trang 15VIII Tính toán bố trí cốt thép cho móng băng 1 phương:
* Cốt thép A s1 :
- Tính thép theo phương chiều rộng b:
Vì thép As1 chạy theo phương chiều dài l nên ta chọn thép trong phạm vi l = 1m
Trang 16+ Hàm lượng thép :
Vì thuộc trong khoảng (0.15 – 0.4%) => Thép chọn hợp lý
Vậy chọn theo phương chiều rộng b với l = 1m ta chọn 6 thanh thép 12a150
* Cốt thép A s2 và A s3 :
Chọn thép bản móng As2 theo yêu cầu cấu tạo: 10a200
Với bê tông cấp B20 và Thép AII:
Trang 17Qmax Rbt * bs * hos = 0.9 * 105 * 0.3 * 0.55 = 14850 T
Dầm đủ khả năng chịu cắt, cốt đai đặt theo cấu tạo
− Trong phạm vi gối tựa: (Đoạn 1/4)
− As6 là thép cấu tạo (cốt giá)
* Cốt thép A s7 :
− As7 là thép đai cho thép As6
Trang 18PHỤ LỤC CÁC BẢNG TRA
Bảng phân loại đất theo thành phần hạt
Trang 19 Bảng quy định trạng thái chặt của đất theo hệ số rỗng e.
Đánh giá giá trị một số chỉ tiêu cơ lý của đất thông qua kết quả SPT