1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án móng đơn - ĐH Nha Trang

25 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đồ án móng đơn, ib để lấy bản cad

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG

Bộ môn: Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

ĐỒ ÁN THIẾT KẾ NỀN MÓNG

(PHẦN MÓNG ĐƠN)

I SỐ LIỆU CÔNG TRÌNH.

1 Tên công trình: “ NHÀ Ở NGOẠI THÀNH ”

2 Sơ đồ và đặc điểm công trình thiết kế:

Trang 2

3 Tải trọng tính toán tác dụng dưới chân cột:

BẢNG CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA NỀN ĐẤT

Trang 3

Các chỉ tiêu cơ lý Lớp 1 Lớp2a Lớp 2 Lớp 3

Dựa vào tiêu chuẩn TCVN 9362 – 2012 : “Thiết kế nền nhà và công trình” và tiêu chuẩn TCVN 9351 – 2012 “Đất xây dựng – Phương pháp thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT” Ta tiến hành đánh giá số liệu địa chất như sau:

- Độ bão hòa: 0.8 < G = 0.93 < 1 (Tra bảng 4 – TCVN 9362:2012)

=> Đất thuộc loại đất bão hòa nước

* Nhận xét: Lớp 1 đất là đất sét ở trạng thái dẻo cứng, thuộc loại đất bão hòa nước, dày

4m Mẫu đất đạt yêu cầu dùng để làm nền cho công trình

Trang 4

- Độ bão hòa: 0.8 < G = 0.85 < 1 (Tra bảng 4 – TCVN 9362:2012)

=> Đất thuộc loại đất bão hòa nước

* Nhận xét: Lớp 2a đất là đất sét ở trạng thái dẻo cứng, thuộc loại đất bão hòa

nước, dày 2.6m Mẫu đất đạt yêu cầu dùng để làm nền cho công trình

- Độ bão hòa: 0.8 < G = 0.9 < 1 (Tra bảng 4 – TCVN 9362:2012)

=> Đất thuộc loại đất bão hòa nước

* Nhận xét: Lớp 2 đất là đất sét ở trạng thái dẻo cứng, thuộc loại đất bão hòa nước, dày

6.9m Mẫu đất đạt yêu cầu dùng để làm nền cho công trình

Lớp 3: Sét, màu xám trắng – nâu vàng – xám tro, trạng thái dẻo cứng

Trang 5

- Độ bão hòa: 0.8 < G = 0.95 < 1 (Tra bảng 4 – TCVN 9362:2012)

=> Đất thuộc loại đất bão hòa nước

= 10.6 (MPa)

* Nhận xét: Lớp 3 đất là đất sét ở trạng thái dẻo cứng, thuộc loại đất bão hòa nước,

dày 4.8m Mẫu đất đạt yêu cầu dùng để làm nền cho công trình

Nền đất: Số hiệu lỗ khoan: LK04

Trang 7

- Mặt cắt địa chất:

Trang 8

II PHƯƠNG ÁN MÓNG.

- Tải trọng công trình không lớn, nền đất nếu bóc bỏ lớp trên có thể coi là tốt

Vì vậy đề xuất phương án móng nông trên nền tự nhiên (đặt móng lên lớp đất 1)

- Móng dạng đơn BTCT dưới cột, băng BTCT dưới tường BTCT chịu lực

- Các tường chèn, bao che có thể dùng móng gạch hay dầm giằng để đỡ

- Các khối nhà có tải chênh lệch được tách ra bởi khe lún

III CHỌN VẬT LIỆU LÀM MÓNG VÀ GIẰNG MÓNG

1 Bê tông móng: Chọn bê tông cấp B20:

- Cường độ chịu kéo tính toán: Rbt = 90 T/m2

- Cường độ chịu nén: Rb = 1150 T/m2

2 Bê tông lót móng: Chọn bê tông M100, dày 10cm

3 Cốt thép:

- Thép chịu lực: Dùng loại thép AII: Cường độ chịu kéo tính toán: RA = 28000 T/m2

- Thép đai: Dùng loại thép AI: Cường độ chịu kéo tính toán: RA = 2250 Ts/m2

4 Chiều dày bê tông bảo vệ cốt thép đáy móng: abv = 5cm

IV CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG: h m

Trên nguyên tắc chiều sâu đặt đáy móng phải nằm vào lớp đất tốt ít nhất 0.5m

Vì vậy chọn chiều sâu chôn móng hm = 2.3m

`

V XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC ĐÁY MÓNG SƠ BỘ:

- Ta có công thức tính diện tích sơ bộ của đáy móng đơn dưới cột, trụ:

Trang 9

F =

Trong đó:

 : Áp lực tiêu chuẩn của đất nền dưới đáy móng

 : Tổng tải trọng tiêu chuẩn thẳng đứng tác dụng lên móng

 : Hệ số điều kiện làm việc của nền đất

 : Hệ số điều kiện làm việc của công trình trong sự tương tác với nền

( Tra bảng 15 Trang 26 hoặc bảng 18 Trang 55 TCVN 9362:2012).

 : Hệ số tin cậy

= 1 nếu các chỉ tiêu cơ lý được xác định bằng thí nghiệm

trực tiếp đối với đất

 = 1.1 nếu các chỉ tiêu đó tra theo bảng của quy phạm

 A, B, D : Các hệ số không thứ nguyên

( Tra bảng 14 – TCVN 9362:2012) hoặc tính theo công thức:

 – Trị tính toán của trọng lượng riêng hiệu quả, lực dính đơn vị

và góc ma sát trong của đất tại đáy móng (II = THGH 2)

 h – Độ sâu chôn móng kể từ đáy móng đến cốt thiên nhiên

 – Trọng lượng thể tích tự nhiên có hiệu của đất bên hông móng this từ đáy móng đến mặt đất tự nhiên

- Tính toán kích thước đáy móng: Giả sử b = 2.5 m

 Tải trọng tiêu chuẩn: (chọn n = 1.2)

- = = = 877.19 (kN) = 87.719 T

- = = = 16.11 (kN.m) = 1.611 T.m

Trang 10

- = = = 8.8615 (kN) = 0.88615 T

- = = 3.265 T.m

- = = = 18.699 (kN) = 1.8699 T

 Cường độ tính toán tiêu chuẩn của đất nền Rtc

- Hệ số điều kiện làm việc: Tra bảng 15 - TCVN ( 9362:2012) ta được:

 Chọn = 1.4  Bề rộng móng: b = = = 1.936 (m)

 Chọn b = 2 (m)  Chiều dài móng: l = =1.4 * 2 = 2.8 (m)

=> Tiết diện sơ bộ: (b l) = 2m x 2.8m

* Kiểm toán điều kiện:

*

tc tc

Vì = 20.2641 (T/m2) < =24.65 (T/m2) => Đủ điều kiện xét tính toán móng

Trang 11

= (A.b + B.h + D.)

)

= 24.356 (T/m2)

VI TÍNH TOÁN ÁP LỰC DƯỚI ĐÁY MÓNG.

Trang 12

Ta có: 

=> Đất đủ điều kiện ổn định về cường độ.

Kết luận: Như vậy kích thước móng (b l) = 2 2.8 m đạt yêu cầu.

VII TÍNH TOÁN NỀN THEO TRẠNG THÁI GIỚI HẠN 2:

1 Số liệu đầu vào:

Tải trọng tính lún pgl: 16.3458 T/m2

Chiều dày mỗi lớp hi: 0.25b = 2 * 0.25 = 0.5 m

2 Tải trọng tính lún p gl :

pgl = p0 = - = 20.265 – 1.704*2.3 = 16.3458(T/m2)

Trang 13

3 Tính lún:

Lớp

h i , m

Chi

ều sâu

z i ,

m P đz k oioz , T/m 2

E i , T/

2.72Lớp 2

Kết luận: Vậy giới hạn nền đến độ sâu 6.8m kể từ đáy móng h1 = 1.7m

 Thỏa mãn điều kiện độ lún tuyệt đối

MMặt đất tự nhiên

Trang 14

VIII TÍNH TOÁN ĐỘ BỀN VÀ CẤU TẠO MÓNG:

(Trường hợp móng đơn BTCT dưới cột)

- Phá hoại theo tiết diện nghiêng:

Cột đâm thủng móng tạo thành tháp 4 mặt, xiên Trong mọi trường hợp tính

an toàn là trường hợp một mặt xiên về phía lệch tâm, xét tới khả năng móng

bị ép thủng bởi ứng suất kéo chính ta có điều kiện bền:

Trang 15

 Lđt  Kích thước đáy móng nằm ngoài tháp đâm thủng theo phương cạnh dài

 Bề rộng trung bình của tháp đâm thủng

Trang 16

Điều kiện kiểm toán chọc thủng của tường:

 Kết luận: Chiều cao móng đạt đủ điều kiện về chống đâm thủng của cột

- Tính diện tích cốt thép vùng chịu kéo: với móng đơn thì để tính diện tích cốt thép ta chỉ cần tính toán theo 2 phương: Phương bề rộng b và phương chiều dài l Xem đáy móng là bản ngàm ngàm vào mép cột

a Tính thép theo phương chiều dài l: chiều dài conson là

- Mômen tại ngàm Mng theo phương chiều dài l:

Trang 17

 Thỏa điều kiện 100 a 200 mm

Vậy chọn theo phương chiều dài l ta chọn thép 1216

b Tính thép theo phương chiều rộng b:

Trang 18

- Mômen tại ngàm Mng theo phương chiều rộng b:

 Thỏa điều kiện 100 a 200 mm

Vậy chọn theo phương chiều rộng b ta chọn thép 1516

Trang 19

PHỤ LỤC CÁC BẢNG TRA

 Bảng phân loại đất theo thành phần hạt

Trang 20

 Bảng quy định trạng thái chặt của đất theo hệ số rỗng e.

 Đánh giá giá trị một số chỉ tiêu cơ lý của đất thông qua kết quả SPT

Ngày đăng: 23/11/2020, 21:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w