Tổng hợp tải trọng về đáy móng và xác định tiết diện đáy móng 3.. Kiểm tra các điều kiện ứng suất và biến dạng dưới đáy móng 4.. Kiểm tra xuyên thủng bản móng 5.. Tính nội lực dầm móng 6
Trang 1MÓNG BĂNG CÓ SƯỜN
Trang 31 Xác định sơ bộ mặt cắt ngang và chiều sâu đặt móng
2 Tổng hợp tải trọng về đáy móng và xác định tiết diện đáy
móng
3 Kiểm tra các điều kiện ứng suất và biến dạng dưới đáy móng
4 Kiểm tra xuyên thủng bản móng
5 Tính nội lực dầm móng
6 Tính cốt thép cho móng
Trang 4Chiều sâu đặt móng: Df = 1 ÷ 3 (m)
Chiều dài đoạn mở rộng: la = la = (1/3 ÷ 1/5)L
Sơ bộ chiều cao dầm móng:
hd = (1/8 ÷ 1/10) lnhịp
Trang 6Xác định tiết diện đáy móng:
Trang 7Kiểm tra các điều kiện ứng suất và biến dạng dưới đáy móng:
S Sgh = 8 cm
Trang 8Kiểm tra xuyên thủng bản móng:
Xác định được vị trí nguy hiểm nhất cĩ Pnet (max)
Trang 9Kiểm tra xuyên thủng bản móng:
Pxt < Pcx
• Điều kiện thỏa xuyên thủng:
Xác định được hb0 h = hb0 + abv
Trang 10Xác định nội lực dầm móng băng:
1.Xác định độ cứng ban đầu của lị xo K0 :
• σgl: ứng suất gây lún (kN/m2)
• S: Độ lún của nền (m)
Trang 11Xác định nội lực dầm móng băng:
Chia đáy mĩng ra các diện tích nhỏ Bxi với i khoảng 0,1m
Độ cứng của lò xo:
• 2 Lò xo biên:
k1= kn=k0xS1 =k0x(Bxi*0,5)
• Lò xo giữa:
K2 = kn-1=k0xS2 =k0x(Bxi)
Trang 12• Sử dụng phần mềm Sap để tính toán nội lực trong dầm móng
Biểu đồ moment
Biểu đồ lực cắt
12
Trang 13Bước 6: Tính tốn cốt thép cho mĩng băng:
Cốt đai, cốt giá: CI (Rsw)
Cốt thép chịu lực: CI (Þ <10); CII (Rs)
Bê tông lót: B7.5 (M100) Eb = 16E+6 kN/m2
Bê tông dầm, bản móng:
oB15 (M200) Eb = 23E+6 kN/m2
oB20 (M250) Eb = 27E+6 kN/m2
13
Trang 14 Tính thép thanh số 1: Cắt sát mép dầm xem như dầm
console với Pnet đã tính ở phần xuyên thủng
Chọn thép và bố trí như phần
trước trên diện 1m
14