1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án cả năm môn tin học 6

45 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nháy vào nútPaste hoặc vào Edit\Paste hoặc nhấn Ctrl+V Mở văn bản mới Mở văn bản đã có Lưu văn bản In văn bảnDán văn bản Di chuyển văn bảnTrở lại trang thái trước đó Sao chép văn bản

Trang 1

Ngày giảng: ………

TIẾT 43 – BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nắm được cách xoá, chèn nội dung văn bản, chọn phần văn bản.

2 Kĩ năng: Biết cách xoá văn bản, chèn thêm nội dung, chọn phần văn bản

3 Thái độ: Chăm chỉ học hành, nghiêm túc, hăng hái phát biểu xây dựng bài.

4 Định hướng năng lực cần phát triển cho HS:

- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng CNTT

II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, máy chiếu, văn bản mẫu.

2 Chuẩn bị của học sinh: Đọc trước bài ở nhà, dụng cụ học tập.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

 Ổn định lớp: 6A2:

 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu cách di chuyển con trỏ soạn thảo

Bài mới:

Hoạt động 1 Tìm hiểu về xoá và chèn thêm văn bản.

(1) Mục tiêu: Nắm được cách xoá và chèn thêm văn bản.

(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phát hiện và giải quyết vấn đề.

(3) Hình thức dạy học: Tự học.

(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, sgk, máy chiếu.

(5) Sản phẩm: Văn bản được xoá bớt hoặc chèn thêm.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của

? Để xóa một kí tự hay một từ trong văn

bản em sử dụng những phím nào

- GV chiếu bàn phím cho HS quan sát

nhận biết vị trí phím BACKPSPACE Và

DELETE và vừa thuyết trình vừa tiến

hành thao tác mẫu cho HS quan sát

- GV nêu một vài ví dụ yêu cầu HS trả lời

- HS quan sát,

GV làm mẫu

- HS trả lời, HSkhác bổ sung

- 2 HS lên bảngthao tác

1 Xóa và chèn thêm văn bản

- Để xóa kí tự trong văn bản

ta dùng một trong hai phímsau: DELETE (Xóa kí tự ở saucon trỏ soạn thảo) và phímBACKSPACE(Xóa kí tự bêntrái(đứng trước con trỏ)

- Muốn chèn thêm văn bản vào

vị trí nào em phải đưa con trỏvào vị trí đó rồi gõ đoạn vănbản cần chèn

Bị có dấu cách

Trang 2

? Để chèn thêm văn bản vào một vị trí ta

làm thế nào

- GV nhận xét thao tác mẫu cho HS quan

sát

? Mỗi lần nhấn phím BACKSPACE hoặc

phím DELETE em thấy xóa được mấy kí

tự

- GV đặt vấn đề: Nếu chỉ sử dụng phím

DELETE và phím BACKSPACE thì việc

xóa những phần văn bản lớn sẽ rất mất

thời gian Để giải quyết vần đề này có một

kĩ thuật hỗ trợ gọi là" Chọn" hay " đánh

dấu" văn bản, cho phép chúng ta đánh dâu

phần văn bản cần xóa (gồm nhiều từ,

nhiều đoạn, nhiều dòng ) rồi nhấn một

lần BACKSPACE hay DELETE để xóa

- HS trả lời

- HS trả lời: xóađược 1 kí tự

Hoạt động 2 Chọn phần văn bản

(1) Mục tiêu: Nắm được cách chọn phần văn bản bằng chuột và bàn phím

(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phát hiện và giải quyết vấn đề.

- GV vừa thuyết trình vừa thao

tác mẫu cho HS quan sát

- Gọi 1 HS lên thao tác lại

- GV vừa thuyết trình vừa thao

tác mẫu cho HS quan sát cách

dùng bàn phím

- Gọi 1 HS lên thao tác lai

? Muốn hủy chọn văn bản ta làm

- HS trả lời: Ta nháy chuộtmột lần ra ngoài vùng đãchọn

- HS thảo luận theo bàn,báo cáo, HS khác nhận xét

2 Chọn phần văn bản

* Dùng chuột

- Nháy chuột tại vị trí bắt đầu

- Kéo thả chuột đến vị trí cuốicùng

* Dùng bàn phím

- Chuyển con trỏ soạn thảo tới

vị trí bắt đầu

- Giữ phím Shift và nhận cácphím

, end, home, Pgup,Pgdn

* Khôi phục thao tác vừa làm

+ Nháy nút (Undo) hoặcnhấn CTRl+Z

+ Nháy nút REDO đểlấy lại các thao tác vừa Undo

Trang 3

- Nếu thực hiện một thao tác mà

kết quả không như ý muốn em có

thể khôi phục lại trạng thái của

4 Củng cố

1 Các phím xóa sau đây có công dụng

a Phím delete để xóa kí tự đứng sau văn bản

b Phím delete để xóa kí tự ngay vị trí con trỏ văn bản

c Phím Backspace để xóa kí tự tại vị trí con trỏ văn bản

d Phím Backspace để xóa kí tự sau con trỏ văn bản

2 Muốn chọn một dòng văn bản phải

a Nháy trỏ chuột tại vị trí bắt đầu kéo thả chuột đến vị trí cuối dòng văn bản cần chọn

b Nháy trỏ chuột tại vị trí cuối rồi kéo thả chuột đến vị trí đầu dòng văn bản cần chọn

c Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bắt đầu chọn và nháy chuột

d Tất cả đúng

3 Bài tập 4.47 đến 4.53 SBT tin học 6 quyển 1

- GV chiếu câu hỏi 1 SGK và bài tập yêu cầu HS trả lời

- GV nhận xét chính xác kiến thức

- Quan bài tập GV nhấn mạnh trọng tâm bài học và cho HS đọc ghi nhớ SGK

5 Hướng dẫn về nhà

- Về nhà học thuộc bài, hoàn thành các bài tập trong SGK và SBT tin 6 vào vở

- Nghiên cứu tiếp các phần còn lại để giờ sau tiếp tục học

3 Thái độ: Chăm chỉ học hành, nghiêm túc, hăng hái phát biểu xây dựng bài,

4 Định hướng năng lực cần phát triển cho HS:

- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng CNTT

II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, máy chiếu, văn bản mẫu.

2 Chuẩn bị của học sinh: Đọc trước bài ở nhà, dụng cụ học tập.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

Trang 4

 Kiểm tra bài cũ:

HS 1: ? Nêu sự giống nhau giữa xóa bằng phím Backpasce và xóa bằng phím

Delete

HS 2: ? Em hãy nêu cách chọn văn bản? Lựa chọn văn bản có tác dụng gì?

Bài mới:

Hoạt động 1 Tìm hiểu cách sao chép và di chuyển văn bản

(1) Mục tiêu: Nắm được cách sao chép và di chuyển văn bản.

(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phát hiện và giải quyết vấn đề.

(3) Hình thức dạy học: Tự học.

(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, sgk, máy chiếu.

(5) Sản phẩm: Văn bản được sao chép thêm và văn bản sau khi được di chuyển.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- GV yêu cầu HS đọc tài liệu

SGK và trả lời cầu hỏi:

? Thế nào là sao chép văn bản

? Tác dụng của sao chép văn bản

- GV nhận xét, tiểu kết

? Trình bày các bước sao chép

văn bản

- GV vừa thuyết trình vừa thao

tác mẫu cho HS quan sát

- GV gọi 2 HS lên thao tác lai

? Nếu muốn tạo nhiều bản ta làm

như thế nào

- GV đặt vấn đề: Bây giờ có một

đoạn văn bản đang ở vị trí không

thích hợp của văn bản, muốn

đưa văn bản đó ra chỗ khác của

văn bản ta làm như thế nào

? Vậy di chuyển bằng cách nào

- HS đọc tài liệu SGK trả lờicâu hỏi

- HS dựa vào SGK khoa trảlời

- Giúp soạn thảo văn bảnnhanh hơn mà không phảilàm lại cái đã có trước đó

+ Bước 3: Di chuyển con

trỏ văn bản đến vị trí cầnsao chép và nháy vào nút ( paste) hoặc vào Edit\Paste hoặc nhấn Ctrl+V

- GV yêu cầu HS đọc thông tin

- Cách di chuyển

+ Bước 1: Chọn văn bản

muốn di chuyển

+ Bước 2: Nháy vào nút

Cut(( nằm trên thanhcông cụ ) hoặc nhấn Ctrl+X

Trang 5

- GV gọi 2 HS lên bảng thao tác

- HS ghi nhớ

+ Bước 3: Di chuyển con

trỏ soạn thảo văn bản đến vịtrí cần đặt Nháy vào nútPaste ( ) hoặc vào Edit\Paste hoặc nhấn Ctrl+V

Mở văn bản mới

Mở văn bản đã có Lưu văn bản

In văn bảnDán văn bản

Di chuyển văn bảnTrở lại trang thái trước đó Sao chép văn bản

- Hướng dẫn bài tập số 3 và bài số 5

Bài 3: + Nháy đúp chuột trên một từ có tác dụng chọn từ đó

+ Nhấn giữ phím CTR và nháy chuột trên một câu có tác dụng chọn câu đó

+ Tác dụng: Chọn một dòng, chọn một đoạn văn bản, chọn cả văn bản

Bài 5:

- Nhiều hơn 16 thao tác (tới 64 thao tác)

5 Hướng dẫn về nhà

- Về nhà học thuộc bài và hoàn thiện các bài tập vào vở

- Trả lời các câu hỏi và bài tập trong SBT tin 6

- Chuẩn bị bài tiếp theo : “Bài thực hành 6: Em tập chỉnh sửa văn bản”

Ngày giảng: ………

TIẾT 45 - BÀI THỰC HÀNH 6: EM TẬP CHỈNH SỬA VĂN BẢNI- MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức

- Thực hành thực hiện được các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản

- Thực hiện được các thao tác sao chép, di chuyển văn bản

Trang 6

- Rèn luyện thao tác tạo văn bản mới, mở văn bản đã có.

- Luyện kỹ năng gõ văn bản tiếng Việt

3 Thái độ

Rèn luyện tác phong làm việc khoa học

4 Định hướng năng lực cần phát triển cho HS:

- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề

Hoạt động 1 Hướng dẫn ban đầu, thực hành

(1) Mục tiêu: Biết khởi động phần mềm, mở văn bản đã lưu, thay đổi vị trí của đoạn văn

bản

(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phát hiện và giải quyết vấn đề.

(3) Hình thức dạy học: Tự học.

(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, sgk, máy chiếu.

(5) Sản phẩm: Khởi động được phần mềm Word, mở được văn bản đã lưu ở bài thực hành

trước, thay đổi vị trí của đoạn văn bản trong bài biendep đã lưu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- GV gọi 1 HS đọc phần 1 SGK

- GV nêu mục tiêu của tiết thực hành

thứ nhất

- GV yêu cầu HS khởi động chương

trình Word và nhập đoạn văn SGK

trang 84 Hãy thực hiện các thao tác

- HS quan GV thao tác mẫu

Hướng dẫn ban đầu

1 Mục đích yêu cầu

2 Nội dung

a Khởi động chương trình Word và tạo văn bản mới.

b Phân biệt chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè

+ Nhấn phím Insert(hoặc nháy đúp vào chữOVR ở thanh trạng thái)

để chuyển đổi chế độ gõ+ Nếu OVR chìm xuốngthì đang ở chế độ gõchèn (Thông thường

Trang 7

- GV thao tác một ví dụ yêu cầu HS

quan sát hai trang thái gõ và nhận xét:

Đặt con trỏ văn bản tại đầu dòng thứ 3

của đoạn văn bản mẫu và gõ ở chế độ

chồng lên nhau, mất thời gian, dễ bị

lúng túng cho người mới học

- HS quan GV thao tác mẫu

và nhận xét:

người nhập văn bản ởchế độ này)

- GV yêu cầu các em ngồi đúng vị trí

máy, tuyệt đối tuân thủ thao nguyên

tắc phòng máy

+ Thực hành theo qui trình giáo viên

đã hướng dẫn Chú ý Lưu lại bài tập

với tên của em

- GV thường xuyên nhắc nhở, bao

quát lớp và giải đáp thắc mắc khi học

sinh yêu cầu

- GV cho các nhóm tự đối chiếu với

mục tiêu bài học để đánh giá kết quả

bài học của nhóm Sau đó GV kiểm

tra đánh giá cho điểm cá nhân và

nhóm

- GV nhận xét giờ thực hành, tuyên

dương cá nhân và nhóm tích cực, phê

bình các nhân và nhóm chưa thực hiện

chưa tốt yêu cầu bài thực hành

- GV nhấn mạnh trọng tâm giờ thực

hành

- HS ngồi đúng vị trí sốmáy đã phân công

- HS thực hành theo quitrình đã hướng dẫn, hai bạnmột máy hoán đổi vị trí chonhau khi thực hành

- Các nhóm tự đối chiếumục tiêu bài học đánh giákết quả cho nhau

- Về nhà ôn lại các nội dung đã học

- Trả lời các câu hỏi và bài tập trong SBT tin 6

- Nghiên cứu tiếp phần còn lại giờ sau tiếp tục thực hành

Bài tập về nhà:

Bài 1: Thao tác sao chép một đoạn văn bản là

a Chọn đoạn văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh copy, nháy chuột tại vị trí đích và nháy nút lệnh Paste

b Chọn phần văn bản cần soa chép, nháy nút lện Paste, nháy chuột tại vị trí đích và nháy nút lênh copy

c Chọn phần văn bản cần soa chép, nhấn nút lệnh copy.

d.Tất cả sai

Bài 2: Di chuyển phần văn bản là

Trang 8

a Làm xuất hiện văn bản đó ỏ vị trí khác, phần văn bản gốc vẫn còn

b Làm xuất hiện phần văn bản đó ở vị trí khác, phần văn bản gốc không còn

d Dùng nút lệnh cut, paste để thực hiện

d.Cả b và c đều đúng

Bài 3: Muốn chọn một từ để soa chép, xóa hoặc di chuyển ta có thể thực hiện.

a Nhấn đúp chuột vào từ đó

b Để trỏ chuột trước từ, nhấn và giữ phím trái chuột và rê chuột" bôi đen" từ cần chọn.

c Để trỏ chuột trước từ, giữ phím Shift và nhấn phím mũi tên sang phải

Ngày giảng: ………

TIẾT 46 - BÀI THỰC HÀNH 6: EM TẬP CHỈNH SỬA VĂN BẢN (TT)

I- MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức

- Thực hành thực hiện được các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản

- Thực hành thực hiện được các thao tác gõ văn bản bằng tiếng Việt kết hợp với saochép nội dung văn bản

2 Kỹ năng

- Rèn luyện thao tác tạo văn bản mới, mở văn bản đã có

- Luyện kỹ năng gõ văn bản tiếng Việt

3 Thái độ

Rèn luyện tác phong làm việc khoa học

4 Định hướng năng lực cần phát triển cho HS:

- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề

 Kiểm tra bài cũ:

HS 1 - ? Nêu các bước tiến hành sao chép văn bản

HS 2- ? Nêu các bước tiến hành di chuyển văn bản

Bài mới:

Hoạt động 1 Hướng dẫn ban đầu, thực hành

(1) Mục tiêu: Biết khởi động phần mềm, mở văn bản đã lưu, biết cách sao chép đoạn văn

bản của bài thơ Trăng ơi

(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phát hiện và giải quyết vấn đề.

(3) Hình thức dạy học: Tự học.

(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, sgk, máy chiếu.

Trang 9

(5) Sản phẩm: Khởi động được phần mềm Word, chỉnh sửa văn bản, sao chép được đoạn thơ như SGK/118

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết

thực hành thứ hai

- GV hướng dẫn HS thực hiện các thao

tác

+ Mở văn bản Biendep

+ Chọn khối toàn bộ văn bản

+ Sao chép toàn bộ văn bản đó vào

cuối văn bản biendep

+ Sau khi gõ xong chỉnh sửa nội dung

+ Lưu lại với tên trang oi

- GV tổng kết, vừa thuyết trình, vừa

thao tác mẫu các thao tác cần thực hiện

trong bài thực hành

- HS lắng nghe

- HS quan sát GV thao tácmẫu và làm theo

- 2 HS lên bảng thao tác lại,

- HS quan sát và ghi nhớ

1 Hướng dẫn ban đầu

c Mở văn bản đã lưu

và sao chép, chỉnh sửa nội dung văn bản.

d Thực hành gõ chữ việt với sao chép nội dung

- GV yêu cầu các em ngồi đúng vị trí

máy, tuyệt đối tuân thủ thao nguyên tắc

phòng máy

+ Thực hành theo qui trình giáo viên đã

hướng dẫn

- GV thường xuyên nhắc nhở, bao quát

lớp và giải đáp thắc mắc khi học sinh

yêu cầu

- GV cho các nhóm tự đối chiếu với

mục tiêu bài học để đánh giá kết quả

bài học của nhóm Sau đó GV kiểm tra

đánh giá cho điểm cá nhân và nhóm

- GV nhận xét giờ thực hành, tuyên

dương cá nhân và nhóm tích cực, phê

bình các nhân và nhóm chưa thực hiện

chưa tốt yêu cầu bài thực hành

- HS thực hành theo quitrình đã hướng dẫn

- HS tự đánh giá bài thực hàn thông qua mục tiêu bài học

- HS theo dõi

2 Tổ chức thực hành

3 Tổng kết đánh giá

Trang 10

- Thực hành thực hiện được các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản.

- Thực hành thực hiện được các thao tác gõ văn bản bằng tiếng Việt kết hợp với saochép nội dung văn bản

2 Kỹ năng

- Rèn luyện thao tác tạo văn bản mới, mở văn bản đã có

- Luyện kỹ năng gõ văn bản tiếng Việt

3 Thái độ

Rèn luyện tác phong làm việc khoa học

4 Định hướng năng lực cần phát triển cho HS:

- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề

 Kiểm tra bài cũ:

1 Trình bày thao tác sao chép một đoạn văn.

2 Nêu cách di chuyển một đoạn văn từ trang này sang trang khác.

3 Nêu tác dụng của các nút lệnh sau:

Giáo viên nhận xét: Cho điểm

Bài mới:

Hoạt động 1 Tìm hiểu định dạng văn bản.

(1) Mục tiêu: Hiểu là định dạng văn bản thì phải định dạng những thành phần nào và mục

đích để làm gì?

(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phát hiện và giải quyết vấn đề.

(3) Hình thức dạy học: Tự học.

(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, sgk, máy chiếu.

(5) Sản phẩm: Phân biệt được các loại định dạng.

Trang 11

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

- Dùng máy chiếu chiếu hai mẫu văn

bản khác nhau, một văn bản chưa

văn bản và các đối tượng khác trên

trang văn bản với bố cục đẹp và

1- Định dạng văn bản:

Định dạng văn bản làthay đổi kiểu dáng, bố trícủa các thành phần trongvăn bản

Mục đích: Làm cho vănbản dễ đọc và dễ ghi nhớ

- Có hai loại:

+ Định dạng kí tự + Định dạng đoạn vănbản

Hoạt động 2 Định dạng kí tự

(1) Mục tiêu: Biết cách định dạng kí tự

(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phát hiện và giải quyết vấn đề.

(3) Hình thức dạy học: Tự học.

(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, sgk, máy chiếu.

(5) Sản phẩm: Các kiểu dáng của kí tự, kích thước của kí tự

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

? Giải thích ý nghĩa của định dạng kí

Fon color: chọn màu chữ

? áp dụng vào văn bản muốn định

dạng kí tự thì thực hiện như thế nào

- GV nhận xét, vừa thuyết trình vừa

thao tác mẫu các thao tác định dạng kí

- 1 HS lên bảng thao tác,

HS khác nhận xét

- HS quan sát

- HS trả lời, HS khác bổsung

2 Định dạng kí tự

+ Làm thay đổi dáng vẻcủa một hay một nhóm kítự

+ Các tính chất: phôngchữ, cỡ chữ, kiểu chữ,màu sắc

Trang 12

4 Củng cố.

Hoàn thiện bảng sau

ý nghĩa <Ctrl, B>

Rèn luyện tác phong làm việc khoa học

4 Định hướng năng lực cần phát triển cho HS:

- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề

- Năng lực tự học

- Năng lực sử dụng CNTT

II.CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của thầy

2 Kiểm tra bài cũ (7 phút)

1 Trình bày thao tác định dạng phông chữ, các kiểu in nghiêng, đậm của một câu văn

3 Em có thể định dạng các phần khác nhau của văn bản bằng nhiều phông chữ khác nhau đượckhông? Em có nên dùng nhiều phông chữ khác nhau trong một đoạn văn bản không? Theo emthì tại sao?

Bài mới:

Hoạt động 1 Định dạng đoạn văn bản

Trang 13

(1) Mục tiêu: Biết cách định dạng đoạn văn bản như: kiểu căn lề, vị trí của cả đoạn văn bản

so với toàn trang, khoảng cách lề, dòng

(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phát hiện và giải quyết vấn đề.

(3) Hình thức dạy học: Tự học.

(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, sgk, máy chiếu.

(5) Sản phẩm: Các kiểu căn lề, vị trí của cả đoạn văn bản so với toàn trang, khoảng cách

lề, dòng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

- GV chiếu hai đoạn văn bản: Một đoạn

văn bản chưa được định dạng và một

văn bản đã định dạng

? So sánh hai đoạn văn bản trên

- ĐVĐ: Trong tiết trước, ta đã biết tại

sao phải định dạng văn bản, nó gồm

định dạng kí tự và định dạng đoạn văn

bản

- Chiếu đoạn văn SGK trang 124:

? Quan sát: Các dạng căn lề đoạn văn

bản trong sgk trang 124 Em hãy nhận

đoạn văn bản khác với định dạng kí tự

là nó tác động đến toàn bộ đoạn văn bản

mà con trỏ soạn thảo đang ở đó

- HS quan sát sosánh

- HS nghe giảngQuan sát hình 4.26

- HS quan sát

- Tìm hiểu sgk trảlời

+ Khoảng cách lề của dòngđầu tiên trong đoạn

+ Khoảng cách giữa cácđoạn, các dòng trong đoạn

Hoạt động 1 Tìm hiểu cách sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn

(1) Mục tiêu: Biết cách sử dụng các nút lệnh để định dạng đoạn văn bản.

(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phát hiện và giải quyết vấn đề.

(3) Hình thức dạy học: Tự học.

(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, sgk, máy chiếu.

(5) Sản phẩm: Đoạn văn bản đã được định dạng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

- GV đặt vấn đề:

? Tìm hiểu sgk và nêu thao tác thực

hiện định dạng đoạn văn

- GV nhận xét và bổ sung Giới thiệu

một số nút lệnh trên thanh công cụ

định dạng Formatting:

- HS nghe giảng

- Tìm hiểu sgk vàtrả lời

- HS nghe và quansát

2- Sử dụng nút lệnh để định dạng đoạn văn:

B1: Đặt con trỏ vào đoạn văn

Trang 14

- Giải thích các nút lệnh, thao tác mẫu

cách định dạng văn bản cho HS quan

sát

- Ngoài ra có thể dùng tổ hợp phím

- GV chiếu một đoạn văn bản chưa

định dạng gọi 2 HS lên bản thao tác,

các em ở dưới mở văn bản biendep

định dạng căn lề

- GV nhận xét và chính xác kiến thức

- HS quan sát GVthao tác mẫu

- 2 HS lên bảng,

HS khác nhận xét

+ Căn thẳng lề trái: < Ctrl, L> + Căn thẳng lề phải: < Ctrl,R> + Căn giữa: < Ctrl, E>

+ Căn thẳng hai lề: < Ctrl, J>

- Thay đổi lề cả đoạn văn bản:

- Khoảng cách dòng trong đoạn

4 Củng cố (5 phút)

? Nêu thao tác thực hiện định dạng đoạn văn dùng nút lệnh trên thanh công cụ định dạng

?- Cho biết ý nghĩa của các nút lệnh sau

- Làm bài tập 1, 2 SGK trang 91 và các bài tập trong SBT tin 6

- Nghiên cứu tiếp phần 3 bài 17

1 Kiến thức: - Biết cách sao chép, cắt, dán đaạn văn bản

- Biết cách ghi văn bản thành tệp

Trang 15

- NL sáng tạo.

II CHUẨN BỊ

1 Phương tiện: - Máy tính, giáo án, SGK.

2 Phương pháp: Thuyết trình tích cực, trực quan

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định tổ chức lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày thao tác sao chép phần văn bản? Cho biết sự giống và khác nhau giữa saochép và di chuyển đoạn văn?

3 Bài mới:

Hoạt động 1 Luyện thao tác mở văn bản mới, nhập nội dung, lưu văn bản

(1) Mục tiêu: Mở văn bản mới, nhập nội dung, lưu văn bản

(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phát hiện và giải quyết vấn đề.

(3) Hình thức dạy học: Tự học.

(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, sgk, máy chiếu.

(5) Sản phẩm: Văn bản hoàn thành các nội dung trên

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

Nêu yêu cầu thực hành:

- Khởi động Word: Kích đúp chuột vào

biểu tượng chương trình Microsoft

Word trên màn hình nền

- Mở tệp: Vào menu File> chọn open>

kích chọn tìm file Bien dep đã lưu ở

bài thực hành trước> nhấn open

HS thực hiện các chức năng trên thanh

công cụ sau:

- Lắng nghe và thựchiện yêu cầu

- Lắng nghe và ghivở

- Thực hành

- Thực hiện yêu cầu

1 Mở văn bản mới, nhập nội dung.

- Khởi động Word và mở tệp

"Bien dep" đã được lưu

trong bài thực hành trước

2 Áp dụng các định dạng đãđược học để trình bày giốngmẫu SGK?127

HS thực hiện+ Các định dạng kí tự như:phông chữ, cỡ chữ, màu chữ,kiểu chữ

+ Các định dạng đoạn vănbản: Căn lề, khoảng cáchdòng, khoảng cách đoạn,

4 Củng cố

- Trình bày lại các thao tác chỉnh sửa văn bản

- Nhận xét giờ học

5 Hướng dẫn về nhà.

- Thực hành lại các theo tác trên máy tính của nhà

- Chuẩn bị bài cho bài tiếp theo: “Tiết 53: Bài tập".

Ghi chúMục 2b phần Thực hành: Không thực hiện Khuyến khích học sinh tự thực hiện

Trang 16

Ngày giảng: ………

TIẾT 53: BÀI TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về phần hệ điều hành, tổ chức thông tin trong máy tính và

soạn thảo văn bản đơn giản

2 Kĩ năng:

- Thực hiện thành thạo các thao tác với tệp và thư mục

- Soạn thảo được một số văn bản chữ Việt đơn giản

3 Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.

4 Định hướng năng lực cần phát triển cho HS:

- Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề

- Năng lực tính toán

II CHUẨN BỊ

1 Phương tiện: - Máy tính, giáo án, SGK.

2 Phương pháp: Thuyết trình tích cực, trực quan.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định tổ chức lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày thao tác sao chép phần văn bản? Cho biết sự giống và khác nhau giữa saochép và di chuyển đoạn văn?

3 Bài mới:

Hoạt động 1 Ôn tập lí thuyết.

(1) Mục tiêu: Hệ điều hành, tệp và thư mục, mở văn bản đã lưu, sao chép, chỉnh sửa nội

dung văn bản

(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phát hiện và giải quyết vấn đề.

(3) Hình thức dạy học: Tự học.

(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, sgk, máy chiếu.

(5) Sản phẩm: Hệ điều hành, tệp và thư mục, văn bản được mở, sao chép, chỉnh sửa nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

- Nêu câu hỏi, yêu cầu HS lần lượt trả

lời

? Hệ điều hành là gì? Nhiệm vụ chính

của hệ điều hành

? Tệp tin là gì? Nêu những thao tác

chính đối với tệp và thư mục

? Trong một đĩa cứng có thể tồn tại 2 tệp

hoặc 2 thư mục giống nhau hay không?

? Nêu những thành phần cơ bản của văn

- Lắng nghe và ghivở

Trang 17

(1) Mục tiêu: Thực hiện được cac thao tác cơ bản với tệp và thư mục

(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phát hiện và giải quyết vấn đề.

(3) Hình thức dạy học: Tự học.

(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, sgk, máy chiếu.

(5) Sản phẩm: Các tệp và thư mục được tạo mới, sao chép, di chuyển, đổi tên

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

- Nêu yêu cầu:

+Tạo hai thư mục mới có tên là

“Baitap” và “Tinhoc” trong thư

“Baitap” sang thư mục “Tinhoc”

+ Đổi tên thư mục “Tinhoc” và

xoá tệp tin trong đó

+ Xoá cả hai thư mục “Baitap” và

1 Luyện các thao tác đối với tệp

và thư mục

+Tạo hai thư mục mới có tên là

“Baitap” và “Tinhoc” trong thưmục My Document

+ Mở thư mục khác có chứa ítnhất 1 tệp tin, sao chép tệp đó vàothư mục “Baitap”

+ Di chuyển tệp đó từ thư mục

“Baitap” sang thư mục “Tinhoc”.+ Đổi tên thư mục “Tinhoc” vàxoá tệp tin trong đó

+ Xoá cả hai thư mục “Baitap” và

“Tinhoc”

Hoạt động 3: Soạn văn bản tiếng Việt và thực hiện các thao tác chỉnh sửa.

(1) Mục tiêu: Soạn thảo văn bản, chỉnh sửa

(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phát hiện và giải quyết vấn đề.

(3) Hình thức dạy học: Tự học.

(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, sgk, máy chiếu.

(5) Sản phẩm: Văn bản được tạo ra và chỉnh sửa theo yêu cầu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

- Nêu yêu cầu:

+ Mở văn bản mới và gõ bài thơ

sau

+ Quan sát các câu thơ lặp lại và sử

dụng thao tác kéo thả chuột để sao

chép nhanh nội dung.Sửa các lỗi gõ

sai sau khi gõ

+ Lưu văn bản với tên “Trang oi”

- Lắng nghe vàthực hiện yêu cầu

2 Soạn văn bản tiếng Việt và thựchiện các thao tác chỉnh sửa

+ Mở văn bản mới và gõ bài thơ “Trăng ơi”

+ Quan sát các câu thơ lặp lại và

sử dụng thao tác kéo thả chuột đểsao chép nhanh nội dung.Sửa cáclỗi gõ sai sau khi gõ

+ Lưu văn bản với tên “Trang oi”

4 Củng cố

- Ôn lại toàn bộ các kiến thức đã học

- Giờ sau kiểm tra

- Nhận xét giờ học

5 Hướng dẫn về nhà

- Làm bài tập

Trang 18

Trăng ơi

Trăng ơi từ đâu đến?

Hay từ cánh rừng xa

Trăng hồng như quả chín

Lửng lơ lên trước nhà

Trăng ơi từ đâu đến?

Hay biển xanh diệu kì

Trăng tròn như mắt cá

Chẳng bao giờ chớp mi

Trăng ơi từ đâu đến

Hay từ một sân chơi

Trăng bay như quả bóng

Bạn nào đá lên trời

Trăng ơi từ đâu đến?

Hay từ lời mẹ ruThương Cuội không được học

Hú gọi trâu đến giờ!

Trăng ơi từ đâu đến?

Hay từ đường hành quânTrăng soi chú bộ đội

Và soi vàng góc sânTrăng từ đâu từ đâu

Trăng đi khắp mọi miềnTrăng ơi có nơi nàoSáng hơn đất nước em(Theo Trần Đăng Khoa)

- Xem lại bài

- Chuẩn bị cho bài tiếp theo là: “Tiết 54: Kiểm tra 1 tiết”

* Định hướng năng lực cần phát triển cho HS:

- Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề

- Năng lực tính toán

II CHUẨN BỊ

- Đề kiểm tra photo cho từng học sinh

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Câu 1:Nút lệnh này (open) dùng để làm gì?

a)Lưu văn bản trên máy tính b)Mở văn bản trên máy tính

c)Mở văn bản với văn bản trống trên máy tính d)Cả a, b, c sai

Câu 1:Nút lệnh này (save) dùng để làm gì?

a)In văn bản trên máy tính b)Mở văn bản trên máy tính

c)Mở văn bản với văn bản trống trên máy tính d) Lưu văn bản trên máy tính

Câu 3:Từ nào sau đây đúng khi gõ từ “trường học” bằng kiểu Telex?

Trang 19

c)trwowngf hocj d)Cả b, c đúng

Câu 4:Nút lệnh này (copy) dùng để làm gì?

a)Di chuyển văn bản b)Khôi phục trạng thái của văn bản trước đó

c)Xóa văn bản đã chọn d)Sao chép văn bản

II TỰ LUẬN: (6đ)

Câu 5: Quan s¸t h×nh díi ®©y:

H·y ®iÒn vµo chç trèng ( ) chøc n¨ng t¬ng øng víi h×nh ë mçi c©u sau:

a)

b)

c)

d)

e)

f)

Câu 6:Hãy nêu các bước sao chép văn bản? Để có chữ Em gõ Để có dấu Em gõ â Sắc ă Huyền ơ Hỏi ê Ngã ô Nặng ư đ 4 Củng cố Thu bài, nhận xét tiết kiểm tra 5 Hướng dẫn về nhà - Chuẩn bị bài tiếp theo là: "Tiết 55: Trình bày trang văn bản và in" Ngày giảng: ……….

TIẾT 55: BÀI 18 - TRÌNH BÀY TRANG VĂN BẢN VÀ IN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết được một số khả năng trình bày trang văn bản của Word.

2 Kĩ năng: Biết cách thực hiện các thao tác chọn hướng trang và đặt lề trang.

- Biết cách xem trước khi in

3 Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.

4 Định hướng năng lực cần phát triển cho HS:

- Năng lực hợp tác

a) b) c) d) e) f)

Trang 20

- Năng lực giao tiếp

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực sử dụng CNTT - TT

II CHUẨN BỊ:

1 Phương tiện

- Giáo viên: SGK, giáo án

- Học sinh: - Học bài cũ, SGK, đồ dùng học tập, đọc trước bài SGK

- Hai mẫu văn bản in sẵn: Trang đứng, trang nằm ngang

2 Phương pháp: Thuyết trình tích cực, trực quan

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt động 1 Trình bày trang văn bản.

(1) Mục tiêu: HS nắm được cách trình bày trang văn bản là cách bố trí toàn bộ nội dung

văn bản để in trên giấy sao cho trang in đẹp, cân đối với kích thước trang giấy và hấp dẫnchú ý người đọc

(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phát hiện và giải quyết vấn đề.

(3) Hình thức dạy học: Tự học.

(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, sgk, máy chiếu.

(5) Sản phẩm: Hiểu rõ cách trình bày để biết cách trình bày.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

- ĐVĐ: ở bài trước các em đã làm

quen với cách định dạng văn bản,

trong bài này các em sẽ học các

cách trình bày trang văn bản và in

1 Trình bày trang văn bản

Các yêu cầu cơ bản khi trình bàytrang văn bản:

- Chọn hướng trang

- Đặt lề trang

* Lưu ý: Lề trang khác với lề

đoạn văn

Hoạt động 2 Trình bày trang văn bản.

(1) Mục tiêu: Biết chọn hướng giấy, đặt lề

(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phát hiện và giải quyết vấn đề.

(3) Hình thức dạy học: Tự học.

(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, sgk, máy chiếu.

Trang 21

(5) Sản phẩm: Văn bản được chọn hướng giấy và đặt lề

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

- Quan sát hộp thoại Page Setup

(SGK - 95)

? Trình bày các yêu cầu cơ bản khi

trình bày trang

(Chọn hướng trang, đặt lề trang)

- Giới thiệu hộp thoại Page Setup

- Em hãy quan sát các ô top,

bottom, left, right và cho biết công

dụng của nó khi được chọn

- Nhận xét, bổ xung

Đọc SGK, quan sát

và trả lời

- Lắng nghe, ghivở

- Quan sát, trả lời

2 Chọn hướng trang và đặt lềtrang

- Để trình bày trang văn bản cóthể chọn lệnh sau:

File/PageSetup/Margins Trong hộp thoại PageSetup vàthực hiện các hướng dẫn trongđó

- Nêu sự khác biệt của lề trang văn bản và lề đoạn văn bản

- Hãy liệt kê vài lệnh trình bày trang văn bản

5 Hướng dẫn về nhà

- Xem lại nội dung bài

- Văn bản được trình bày với hướng trang thẳng đứng, em có thể đặt lại văn bản theohướng trang nằm ngang được không Cách thực hiện

- Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK

Ngày giảng: ……….

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết được một số khả năng trình bày trang văn bản của Word.

2 Kĩ năng: Biết cách thực hiện các thao tác chọn hướng trang và đặt lề trang.

- Biết cách xem trước khi in

3 Thái độ: Tích cực trong các hoạt động học tập.

4 Định hướng năng lực cần phát triển cho HS:

- Năng lực hợp tác

- Năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực giao tiếp

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực sử dụng CNTT - TT

II CHUẨN BỊ:

1 Phương tiện

Trang 22

- Học sinh: - Học bài cũ, SGK, đồ dùng học tập, đọc trước bài SGK.

- Hai mẫu văn bản in sẵn: Trang đứng, trang nằm ngang

2 Phương pháp: Thuyết trình tích cực, trực quan

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt động 1 Xem trước khi in và in văn bản

(1) Mục tiêu: Biết cách xem trước khi in và in văn bản

(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phát hiện và giải quyết vấn đề.

(3) Hình thức dạy học: Tự học.

(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, sgk, máy chiếu.

(5) Sản phẩm: Văn bản được xem lại và in ấn

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung kiến thức

- Sau khi soạn thảo văn bản song

các em muốn xem kết quả mình

làm được nó như thế nào, các em

muốn in ra giấy để nhìn thấy

?Muốn in toàn bộ văn bản ta thực

hiện như thế nào

- Giới thiệu thao tác in văn bản

? Khi chỉ cần in 1 trang hoặc một

- Các nhóm thảoluận và trả lời

3 Xem trước khi in và in văn bản

- In văn bản: nháy vào Print trênthanh công cụ thì toàn bộ văn bản

sẽ được trình bày dưới dạng xemtrước khi in Ở đó ta có thể xemtổng quát trang in của mình có lỗi

- Nếu muốn in tất ta chọn mụcPrint all pages

- Nếu muốn chọn trang chẵn hay

lẻ ta chọn mục Only Print odd pagesOnly print event pages

Hoạt động 2 Tìm hiểu mở rộng

(1) Mục tiêu: Thực hiện tìm hiểu hộp thoại page setup

(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phát hiện và giải quyết vấn đề.

(3) Hình thức dạy học: Tự học.

(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, sgk, máy chiếu.

Ngày đăng: 23/11/2020, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w