Sau khi hoàn thành bài học này, học viên có thể: Mô tả được khái niệm về du lịch và tình hình khách du lịch ở Việt Nam Giải thích được câc nguyên tắc du lịch CTN và hành động của doanh nghiệp du lịch Phân tích được hoạt động lữ hành ở Việt Nam Phân tích được hoạt động của cơ sở lưu trú ở Việt Nam Mô tả được khái niệm sản phẩm, dịch vụ và chất lượng sản phẩm, dịch vụ du lịch.
Trang 1BÀI 3
KHÓA TẬP HUẤN MARKETING & SALES
THEO TIÊU CHUẨN VTOS
Trang 2Tổng quan
về du lịch và khách du lịch
Kai Partale
2
Trang 3MỤC TIÊU
Sau khi hoàn thành bài học này, học viên có thể:
Mô tả được khái niệm về du lịch và tình hình khách du lịch ở Việt Nam
Giải thích được câc nguyên tắc du lịch CTN và hành
động của doanh nghiệp du lịch
Phân tích được hoạt động lữ hành ở Việt Nam
Phân tích được hoạt động của cơ sở lưu trú ở Việt Nam
Mô tả được khái niệm sản phẩm, dịch vụ và chất lượng sản phẩm, dịch vụ du lịch
3
Trang 4NỘI DUNG CHÍNH
Trang 6I Khái niệm
về du lịch và khách du lịch
6
Trang 88
Khách du lịch là ai?
Trang 9Khái niệm về khách du lịch
• Khách du lịch là người đi du lịch hoặc kết
hợp đi du lịch, trừ trường hợp đi học, làm
việc hoặc hành nghề để nhận thu nhập ở nơi đến
9
Trang 10Phân loại khách du lịch
• Khách nước ngoài từ các nước khác nhau
• Khách Việt Nam từ các vùng miền khác nhau
Trang 11Nhu cầu của khách du lịch
Trang 1212
Hoạt động
của du khách trong tour
Trang 14• Trải nghiệm lối sống, ẩm thực địa phương
• Mua sắm sản phẩm địa phương
• Quay phim, chụp ảnh
Trang 15Xu thế nhu cầu của khách
• Chi tiêu cho du lịch tăng nhưng thận trọng hơn
• Thời gian mỗi chuyến đi dài hơn, kết hợp nhiều mục đích, đến nhiều nơi hơn, thời gian lưu trú mỗi nơi ngắn hơn
• Hướng tới du lịch sinh thái, du lịch văn hóa; Quan tâm đến văn hóa các dân tộc
• Đòi hỏi ngày càng cao về chất lượng sản phẩm và chất
lượng môi trường
• Xu hướng được tham gia trực tiếp vào các dịch vụ, chương trình giải trí tích cực
• Nhu cầu nhận được thông tin nhiều hơn trong chuyến đi
• Hướng tới lựa chọn những cơ sở dịch vụ, cơ sở lưu trú du lịch quan tâm bảo vệ môi trường
15
Trang 1616
Một số loại hình du lịch chủ yếu
• Du lịch tham quan tìm hiểu
• Du lịch văn hóa, lễ hội, tâm linh
Trang 17Tác động của du lịch
Trang 18Các tác động tích cực của du lịch đối với xã hội
Bảo tồn các giá trị lịch sử Mang lại sự tiến bộ trong
giáo dục và đời sống
Trang 19Các tác động tiêu cực của du lịch đối với xã hội
19
Sự căng thẳng trong các
mối quan hệ xã hội do
chuyển đổi vai trò giới
mới
Xung đột văn hóa
Đánh mất các giá trị và
kỹ năng truyền thống
Trang 20Các tác động tích cực của du lịch đối với môi trường
20
Cải thiện việc quản lý
môi trường sống nhạy
cảm
Củng cố các di sản thiên nhiên
Khuyến khích các nguồn viện trợ bảo tồn các di sản tự nhiên
Tăng cường nhận thức
về các giá trị và tầm quan trọng của tự
nhiên
Trang 21Các tác động tiêu cực của du lịch đối với môi trường
Trang 22Các tác động tích cực của du lịch đối với nền kinh tế
22
Tăng cường kinh tế
địa phương
Tăng việc làm và nguồn thu nhập
Cơ hội khởi nghiệp
kinh doanh
Kích thích phát triển kinh doanh tại địa phương
Thu hút đầu tư vào cơ
sở hạ tầng
Trang 23Các tác động tiêu cực của du lịch đối với nền kinh tế
23
Chia sẻ lợi ích du lịch
không đông đều
Căng thẳng do phân chia thu nhập và tiền lương không đều
Sự phụ thuộc kinh tế vào một lĩnh vực ngày
càng tăng
Lạm phát giá nhà đất và
chi phí sinh hoạt Rò rỉ kinh tế
Trang 24Du lịch có trách nhiệm
Nội dung 2
Kai Partale
24
Trang 25Nguyên tắc của Du lịch có trách nhiệm:
phát triển Du lịch bền vững
Phát triển du lịch đáp ứng nhu cầu hiện tại
mà không làm ảnh hưởng tới khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ sau
xã hội
Xã hội
• Đảm bảo lợi ích kinh tế bền vững cho mọi đối tác
Kinh tế
Trang 29Lợi ích của Du lịch có trách nhiệm
Trang 30Lợi ích của du lịch có trách nhiệm
đối với doanh nghiệp
thông Tiết kiệm tiền
Giữ chân nhân viên
Trang 31Lợi ích của Du lịch có trách nhiệm
đối với du khách
• Đáp ứng nhu cầu hiểu biết về môi
trường và xã hội
• Đáp ứng nhu cầu quay lại với tự
nhiên ngày càng tăng
• Đáp ứng nhu cầu trải nghiệm lại
các giá trị nguyên bản ngày càng
tăng
• Đáp ứng nhu cầu cho các trải
nghiệm xanh ngày càng tăng
• Đáp ứng nhu cầu về những hoạt
động du lịch có ý nghĩa sâu sắc
ngày càng tăng
• Có được môi trường lành mạnh
cho những trải nghiệm đa dạng
31
Trang 32Lợi ích của Du lịch có trách nhiệm
đối với cộng đồng địa phương
32
• Tăng giá trị các di sản
văn hóa và môi trường
• Tạo doanh thu cho
Trang 33Hành động của doanh nghiệp
Trang 34Những hành động chủ yếu
• Sử dụng lao động có trách nhiệm
• Tiếp thị và truyền thông du lịch có trách
nhiệm
• Quản lý năng lượng, nước và rác thải
• Quản lý kinh doanh dịch vụ ăn uống có trách nhiệm (đối với khách sạn, nhà hàng)
Trang 35Tình hình hoạt động của lữ hành và cơ sở lưu trú ở Việt Nam
Nội dung 3
Kai Partale
35
Trang 361 Tình hình
hoạt động lữ hành ở Việt nam
36
Trang 37Doanh nghiệp lữ hành quốc tế
Trang 381 Vai trò trung gian của công ty lữ hành bị
Trang 3939
Định hướng
• Định hướng lại thị trường
• Chuyển đổi mô hình tổ chức, kinh doanh
• Đa dạng hóa và chuyên môn hóa sản phẩm
(phát triển sản phẩm đặc thù)
• Thương mại điện tử
• Nâng cao chất lượng dịch vụ
• Công tác chăm sóc khách hàng
• Đẩy mạnh hoạt động Marketing hiệu quả
Trang 402 Tình hình hoạt động
của cơ sở lưu trú ở Việt nam
40
Trang 42Thách thức
• Nhu cầu du lịch nói chung và lưu trú du lịch nói
riêng dễ bị ảnh hưởng các yếu tố chính trị, kinh tế, môi trường
• Đầu vào sản phẩm cao và phức tạp
• Sự phát triển ồ ạt của hệ thống cơ sở lưu trú du lịch không theo quy hoạch, kế hoạch
• Nguồn khách tiếp cận đến một số địa phương
chưa thuận lợi
• Nguồn nhân lực thiếu và yếu từ quản lý các cấp đến nhân viên phục vụ
• Môi trường du lịch tự nhiên và xã hội đang xuống cấp
42
Trang 43Xu hướng phát triển
• Phát triển các loại khách sạn thương mại cao cấp
• Phát triển tổ hợp khách sạn kết hợp với trung tâm thương mại
• Nhiều khách sạn quy mô lớn kết hợp nghỉ dưỡng và
tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế sẽ ra đời
• Khu du lịch biển với các loại kiến trúc đa dạng, độc đáo sẽ phát triển mạnh
• Xu hướng nâng cao tỷ lệ sử dụng sản phẩm “sinh thái”, phát triển khách sạn “xanh” phục vụ khách
• Xu hướng chủ đầu tư thuê tập đoàn quản lý, thuê thương hiệu và phát triển khách sạn theo chuỗi sẽ diễn ra mạnh mẽ nhằm tiết kiệm chi phí quảng bá
43
Trang 45Sản phẩm và dịch vụ du lịch
Nội dung 4
Kai Partale
45
Trang 46Khái niệm
• Sản phẩm du lịch là tập hợp các dịch vụ cần
thiết để thoả mãn nhu cầu của khách du lịch
trong chuyến đi du lịch
• Dịch vụ du lịch là việc cung cấp các dịch vụ về
lữ hành, vận chuyển, lưu trú, ăn uống, vui chơi giải trí, thông tin, hướng dẫn và những dịch vụ khác nhằm đáp ứng nhu cầu của khách du lịch
(Luật Du lịch)
46
Trang 48Dịch vụ chất lượng là gì ?
48
Trang 4949
49
Trang 5151
• Chỉ 4% khách hàng không hài lòng có phản ánh
lại với doanh nghiệp
• 96% khách hàng khác lặng lẽ ra đi và 91% trong
số họ không bao giờ quay lại
• 1 khách hàng không hài lòng sẽ nói điều đó với
8-10 người khác, và cứ 5 người thì có 1 người
sẽ nói với 20 người khác
• Chi phí thu hút khách hàng mới cao gấp 6 lần so
với chi phí duy trì khách hàng cũ
Hậu quả của việc cung cấp dịch vụ chất lượng tồi
51
Trang 52họ muốn ( W hat they want)
• Vào lúc họ muốn ( W hen they need) và
• Theo cách thức họ muốn (the
W ay they need).
Công thức 3 W
52
52
Trang 53Mức độ hài lòng của khách hàng
Dịch
vụ Tuyệt vời
Cung cấp dịch vụ có Giá trị gia tăng
Cung cấp dịch vụ cơ bản
• Dịch vụ cơ bản :Cung
cấp đúng những gì khách muốn
• Dịch vụ có giá trị gia
tăng : Không chỉ cung
cấp dịch vụ mà còn tư vấn miễn phí cho khách hàng về dịch vụ
• Dịch vụ tuyệt vời : Khi
Trang 55• Làm việc như người máy
• Không linh hoạt
• Trì hoãn
Trang 56• Thiếu sự giúp đỡ - không
hiểu biết về nhu cầu của
Chữ tín
• Không giữ lời hứa : 77%
• Không trung thực trong lời nói và hành động : 59%
56
56
Trang 58Xin trân trọng cảm ơn!
Thank you for your attention!
www.esrt.vn
59