1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỒ THỊ TỔNG hợp

22 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ THỊ TỔNG HỢP TÀI LIỆU CHUYÊN ĐỀ Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn THẦY GIÁO: HỒ THỨC THUẬN HƯỚNG DẪN GIẢI - ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1... Lời giải Chọn D Do đó phương trình 1 có

Trang 1

ĐỒ THỊ TỔNG HỢP TÀI LIỆU CHUYÊN ĐỀ

Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn

THẦY GIÁO: HỒ THỨC THUẬN

HƯỚNG DẪN GIẢI - ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Câu 1

Lời giải Chọn D

Dựa vào hình vẽ suy ra hàm số đã cho có 3 cực trị loại C,

D

Mặt khác nhánh bên tay phải của đồ thị hàm số đi lên suy ra hệ số a 0 Chọn D

Câu 3

Lời giải Chọn A

Dễ thấy phương trình x2 x2  1 0 có 1 nghiệm x 2  C cắt trục hoành tại một điểm

Câu 4

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị ta thấy đây là hình ảnh đồ thị của hàm số bậc ba nên loại đáp án B và C;Mặt khác dựa vào đồ thị ta có lim

x y

   nên hệ số của x3 dương nên ta chọn đáp án yx33x23

Câu 5

Lời giải Chọn A

Quan sát đò thị ta thấy đây là đồ thị của hàm số 4 2  

0

yaxbxc a Vậy chọn B

Câu 7

Lời giải Chọn A

+ Nhìn đồ thị khẳng định đồ thị hàm trùng phương loại B, C

+ lim

x y

   nên chọn

Trang 2

Câu 9

Lời giải Chọn D

Do đó phương trình (1) có ba nghiệm thực phân biệt

Câu 12

Lời giải Chọn A

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  C và trục hoành: 3

3

x x

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 3 3

Trang 3

Chọn B

Vì từ đồ thị ta suy ra đồ thị của hàm phân thức có tiệm cận đứng và ngang x1;y1

Câu 16

Lời giải Chọn C

Dựa trên hình dáng đồ thị, ta loại 3 2

Câu 18

Lời giải Chọn C

Đồ thị hàm số là đồ thị của hàm số bậc ba nên loại A và

B

Đồ thi hàm số bậc ba có hệ số a0 nên D đúng

Câu 20

Lời giải Chọn A

Đây là hình dáng của đồ thị hàm bậc bốn trùng phương có hệ số a0

Câu 21

Trang 4

Lời giải Chọn C

Dựa vào đồ thị suy ra tiệm cận đứng x 1 loại C, D

Đồ thị hàm số giao với trục hoành có hoành độ dương suy ra chọn B

Câu 22

Lời giải Chọn C

Đồ thị hàm số trên là đồ thị hàm trùng phương có 3 cực trị và có a 0

Câu 23

Lời giải Chọn B

Ta có :

Trang 5

Dựa vào hình dáng của đồ thị ta được:

Số nghiệm thực của phương trình 4 2

Dựa vào đồ thị ta nhận thấy tiệm cận đứng bằng 2, Hàm số nghịch biến vậy chọn B

Câu 27

Lời giải Chọn B

y=3/2 -1

_ 0

0 _

0

-1

2

+ 2

+ 

+ 

0 -2

Trang 6

Dựa vào hình dáng của đồ thị hàm số 4 2

yaxbxc ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc bốn trùng phương

có 3 điểm cực trị nên phương trình y 0 có ba nghiệm thực phân biệt

Câu 30

Lời giải Chọn D

ĐK:x 1 ;  

 2

1'

x

x x

 

2x26x a  3 0 3

Để đồ thị hàm số có một tiếp tuyến qua A thì hệ là số nghiệm của hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất

phương trình  3 có nghiệm duy nhất khác 1

Trang 7

y x

21

11

x

x x

Hay phương trình g x  0 f x   x 1 có 3 nghiệm

Dựa vào đồ thị ta có bảng biến thiên sau:

Từ bảng biến thiên, suy ra g 3 g 1 ; g  3 g 1

Trang 8

Mặt khác diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y  x 1 và đồ thị hàm số

2 2

+) Giữ nguyên phần đồ thị đã cho ứng với x2

+) Lấy đối xứng phần đồ thị đã cho ứng với x2 qua trục Ox

Đặt tsinx  x 0; t 0;1

Vậy phương trình trở thành f t m Dựa và đồ thị hàm số suy ra m  1;1 

Câu 35

Lời giải Chọn A

Dựa vào đồ thị suy ra hệ số a0loại phương án C

Xét bất phương trình f x    x m m f x x

Xét hàm số g x  f x x với x 0;2 Ta có g x  f x 1

g x   fx  Từ đồ thị ta thấy đường thẳng y1 không cắt đồ thị yf x tại bất kỳ điểm nào

có hoành độ thuộc khoảng  0;2 nên phương trình f x 1 vô nghiệm với x 0;2 Ta có bảng biến thiên như sau:

Trang 9

(do f x 1 với x 0;2 )

Từ bảng biến thiên ta thấy để mg x  với x 0; 2  m g 2  m f  2 2

Câu 37

Lời giải Chọn C

Đặt 3

3

txx ta có phương trình   3  

*2

Với t1 2 phương trình: t1x33x cho ta 1 nghiệm

Với   2 t2 0 phương trình: t2 x33x cho ta 3 nghiệm

Với 0 t3 2 phương trình: t3 x33x cho ta 3 nghiệm

Trang 10

 

f x  x mf x  x m

Trang 11

x x x

8

yx Xét phương trình hoành độ giao điểm 1 4 7 2 195

+) Với x0  2A 2; 5 Phương trình tiếp tuyến: y3x1

Xét phương trình hoành độ giao điểm 1 4 7 2

Trang 12

Câu 42

Lời giải Chọn B

Ta có phương trình hoành độ giao điểm là: 3 2      3 2       

p x

x x

Trang 13

Hàm số g x  f x 2x nghịch biến trên khoảng  0; 2 vì g x  f x    2 0, x  0; 2 (quan sát trên khoảng  0; 2 , đồ thị hàm số f x nằm dưới đường thẳng y2)

Xét phương trình hoành độ giao điểm

Trang 14

Dễ thấy f x   0, x D1D2, ta có bảng biến thiên

Hai đồ thị cắt nhau tại đúng 4 điểm phân biện khi và chỉ khi phương trình  1 có đúng 4 nghiệm phân biệt, từ bảng biến thiên ta có:     m 2 m 2

- HẾT -

Câu 47

Lời giải Chọn D

Hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình

b

B b b

++

Trang 15

a

   AB2 3 Vậy AB2 3

Trang 16

Tiếp tuyến cắt đồ thị  C tại hai điểm phân biệt M x y 1; 1 ;N x y2; 2 khác A khi phương trình  1 có hai

nghiệm phân biệt khác t

Đồ thị  C có hai đường tiệm cận là x 1 và y1 Do đó I1;1

Giả sử A B, có hoành độ lần lượt là x x 1, 2

2

41

1

21

Trang 17

Tịnh tiến hệ trục theo vecto OI   1;1I 0;0 và   3

  C , điều kiện: ab Theo đề bài, ta có:  

1

22

Cách 1:

Trang 18

Gọi d là tiếp tuyến của  C tại A

x x x

  là tọa độ tiếp điểm

Phương trình tiếp tuyến tại A là 4 3 28   1 4 14 2

Trang 19

nên ta có bảng biến thiên

Do đó để phương trình có 4 nghiệm phân biệt thì m  3 m 3;

HẾT

-Câu 54

Lời giải Chọn B

Trang 20

F x

x x

f t

Trang 21

Dựa vào đồ thị hàm số f t  ta thấy phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt t1 2,   2 t2 0, 0 t3 2, t4 2 Mỗi nghiệm t của phương trình  1 , ta thay vào phương trình 3

3

txx để tìm nghiệm x Khi đó

f xx  có 8 nghiệm

Câu 56

Lời giải Chọn B

3 3

Trang 22

f xx  có 10 nghiệm.

Ngày đăng: 21/11/2020, 16:41

w